wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ngữ văn 6

Total questions: 11

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cụm danh từ là gì?

a)

A. Còn được gọi là ngữ danh từ, nhóm danh từ, danh ngữ

b)

B. Là một tập hợp do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

c)

Cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể, chi tiết hơn, có cấu tạo phức tạp hơn

d)

.Cả 3 đáp án trên

2.

Câu 2: Cụm danh từ gồm mấy phần?

a)

A. 2 phần

b)

B.3 phần

c)

C. 4 phần

d)

D. 5 phần

3.

Câu 3: Cho câu sau: Mỗi chiếc lá rụng có một linh hồn riêng, một tâm tình riêng, một cảm giác riêng, có mấy cụm danh từ?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

4.

Câu 4: Trong cụm danh từ "mọi phép thần thông", từ nào là từ trung tâm?

a)

A. Mọi.

b)

B. Thần thông.

c)

C. Thần.

d)

D.Phép.

5.

Câu 5: Hoán dụ là gì?

a)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác

b)

. Là đối chiếu tên sự vật hiện tượng này với tên sự vật hiện tượng khác

c)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên, sự vật, hiện tượng khác có quan

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Câu 6: Cho câu sau: Vì lợi ích mười năm trồng cây / Vì lợi ích trăm năm trồng người, sử dụng phép hoán dụ nào?

a)

Phép hoán dụ lấy bộ phận gọi tên toàn thể

b)

Phép hoán dụ lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

c)

Phép hoán dụ lấy dấu hiệu của sự vật để gọi tên sự vật

d)

Phép hoán dụ lấy cái cụ thể để gọi tên cái trừu tượng

7.

Câu 7: Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không dùng phép hoán dụ?

a)

Bàn tay ta làm nên tất cả.

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

b)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác

d)

Ngày Huế đổ máu / Chú Hà Nội về

8.

Câu8 : Từ Hán Việt là những từ như thế nào?

a)

Là những từ được mượn từ tiếng Hán

b)

Là từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yếu tố Hán Việt

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

9.

Câu 9: Trong nhiều trường hợp, từ Hán Việt dùng để làm gì?

a)

Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính

b)

Tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ

c)

Tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí xã hội xa xưa

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Câu 10: Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?

a)

Thiên lí

b)

Thiên hạ

c)

Thiên kiến

d)

Thiên thanh

11.

Câu 11: Hai câu thơ sau đây có mấy từ Hán Việt?

"Ôi Tổ quốc giang sơn, hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi..."

a)

. Bốn từ Hán Việt.

b)

Năm từ Hán Việt.

c)

Sáu từ Hán Việt

d)

Ba từ Hán Việt.