Font size
WorksheetsVietnamese 1.5. Review: classifier and "phải không?"
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Which part of the sentence is incorrect?
Đây là con mèo không phải?
A B C
A
B
C
Which part of the sentence is incorrect?
Tôi không thích ăn cái dứa.
A B C
A
B
C
Which part of the sentence is incorrect?
Không, đây phải là cái điện thoại.
A B C
A
B
C
Translate this sentence into Vietnamese language:
I have a Vietnam map.
Tôi là một tấm bản đồ Việt Nam.
Tôi thích một tấm bản đồ Việt Nam.
Tôi có một tấm bản đồ Việt Nam.
Translate these sentences into Vietnamese language:
-Is it a table?
-No, it isn’t. It’s a printer.
-Đó là một quả bàn phải không?
-Không. Đó là cái máy in.
-Đó là một cái bàn phải không?
-Không. Đó là cái máy in.
-Đó là một cân bàn phải không?
-Không. Đó là cái máy in.
Translate this sentence into Vietnamese language:
Is that newspaper yours?
Tờ báo đó của bạn phải không?
cái báo đó của bạn phải không?
Đây báo đó của bạn phải không?
Translate this sentence into Vietnamese language:
This is Ms.Trang’s book, isn’t it?
Đây là quyển sách của cô Trang phải không?
Đây có phải là quyển sách của cô Trang không?
Đây có là sách quyển của cô Trang không?
Translate this sentence into Vietnamese language:
How many towels do you have?
Em có bao nhiêu cái khăn mặt?
Chị có bao nhiêu cái khăn mặt?
Anh có bao nhiêu cái khăn mặt?
Translate this sentence into Vietnamese language:
Is that your sister?
Đó là chị gái của anh phải không?
Đó không phải là chị gái của anh?
Đó là anh chị gái có không?
Translate this sentence into Vietnamese language:
Is that elephant yours?
Con voi kia của chị phải không?
Con voi đó của chú phải không?
Con voi đấy của anh phải không?
