wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra sơ khảo

Total questions: 11

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

" 의 " đứng ở giữa mang nghĩa là " của" thì được phát âm là gì ?

a)

ê

b)

i

c)

a

d)

ưi

2.

Trường học được PHÁT ÂM như thế nào ?

(a)  

3.

sau danh từ chỉ địa điểm thêm tiểu từ nào?

a)

에서

b)

c)

을/를

d)

은/는

4.

비빔밥..........주세요?

a)

b)

c)

d)

5.

Cách phát âm nào sau đây là :

" 몆일"

a)

몆일

b)

며질

c)

모일

d)

명일

6.

phiên âm của từ " 누나"

(a)  

7.

điền các từ trái nghĩa:

ngọt- mặn

thú vị- không thú vị

xem- không xem

có- không

4 lines
8.

Nối các câu sau thành 1 câu đúng :

오늘은 청소합니다. 빨래도힙니다.

4 lines
9.

수요일........ 도서관에 가요.

a)

께서

b)

마다

c)

처럼

d)

보다

10.

Đâu là từ đồng nghĩ của :

" 6개 월"

a)

여섯 월

b)

육 월

c)

유 월

d)

여섯 달

11.

Đây là 2 quốc gia nào?

viết bằng tiếng hàn nhé!

(a)