NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ vựng bài 24
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Chia 아/어요 với từ 쉽다 (dễ)
a)
쉽어요
b)
쉬워요
c)
쉬와요
d)
쉽아요
2.
Trái nghĩa với 쉽다 là từ gì
a)
힘들다
b)
피곤하다
c)
어렵다
d)
더럽다
3.
Đồng nghĩa với từ 배우다 là từ
a)
공부하다
b)
노래하다
c)
등산하다
d)
산책하다
4.
"Tra từ điển" trong tiếng Hàn là gì
a)
사전을 보다
b)
사전을 읽다
c)
사전을 잧다
d)
사전을 찾다
5.
______에 다니다 (Đến trung tâm)
a)
학교
b)
교실
c)
도서관
d)
학원
6.
"Xem bài trước" trong tiếng Hàn là
a)
공부하다
b)
복습하다
c)
예습하다
d)
배우다
7.
Ôn lại bài cũ trong tiếng Hàn là
a)
벅습하다
b)
북습하다
c)
복습하다
d)
배우다
8.
인터넷 ______을 듣다 (Học trực tuyến)
a)
강이
b)
강에
c)
강의
d)
강으
9.
Lặp lại trong tiếng Hàn là
a)
다라해요
b)
더러해요
c)
따라해요
d)
떠러해요
10.
교_____(sự giáo dục)
a)
욕
b)
역
c)
육
d)
욱
11.
과_____(Khóa học)
a)
종
b)
정
c)
장
d)
중
12.
Đây là gì
a)
과목
b)
수업
c)
일정
d)
기관
13.
Môn học trong tiếng Hàn là
a)
골목
b)
고목
c)
과목
d)
과묵
14.
"Lịch trình" trong tiếng Hàn là
a)
이정
b)
일정
c)
이종
d)
일종
15.
기관 có nghĩa là
a)
Kỳ quan
b)
Cơ quan
c)
Bộ phận
d)
Khí quản
16.
자격증 có nghĩa là gì
a)
Giấy chứng minh nhân dân
b)
Bằng Đại học
c)
Bằng cấp, chứng chỉ
d)
Giấy có tư cách
17.
Khai giảng >< Bế giảng trong tiếng Hàn là
a)
종강 >< 개강
b)
중강 >< 개강
c)
개강>< 종강
d)
개강 >< 중강
Reset
