WorksheetsTest Q1-B4-001
Total questions: 25
Worksheet time: 21mins
小姐
(a)
你去哪儿
(a)
我去博物馆
(a)
我知道了
(a)
老师你去哪儿
(a)
时间就是金钱
(thời gian là tiền bạc)
(a)
火车站远不远
(a)
不远很近
(a)
Chọn từ phù hợp với hình ảnh
小姐 xiǎojiě
师傅 shīfu
人民 rénmín
姐姐 jiějie
Bạn sẽ xưng hô với người đàn ông này như thế nào?
(a)
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
去 qù
远 yuǎn
近 jìn
哪儿 nǎr
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
人民 rénmín
谢谢 xièxie
广场 guǎngchǎng
远 yuǎn
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
钱
人
远
近
“bao nhiêu tiền" là gì?
多少钱
什么钱
美元
ghep sao cho dung
小姐
Chỉ Cô gái
去
Đi
哪儿
Ở đâu/đâu
人民
Nhân dân
广场
Quảng trường
ghép cặp
知道
Biết
哪里
Ở đâu
远
Xa
近
Gần
到
Đến/tới
Ghép đôi
块
Đồng (tiền)
谢谢
cảm ơn
不客气
Không có gì
客气了
Khách sáo rồi
再见
Tạm biệt
ghép cho đúng
机场
Sân bay
火车站
Ga tàu
博物馆
Bảo tàng
多少钱
Bao nhiêu tiền
远不远
Xa (đây) không
请问大概多少钱
(a)
"Dàgài " có nghĩa là "Khoảng (a) ".
Được viết là
Hãy điền đúng:
A : 你去哪 (a) ?
B: 我去 (b)
厕所
(a)
地铁
(a)
邮局
(bưu điện )
(a)
我坐公共汽车大概十块钱
(Wǒ zuò gōnggòng qìchē dàgài shí kuài qián)
(a)
