Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ 8 THI GIỮA KÌ 2

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn lãnh thổ Việt Nam gồm các bộ phận nào?

a)

Vùng biển, vùng đất, vùng trời.

b)

Vùng biển, vùng đất, đảo.

c)

Vùng biển, vùng trời, hải đảo.

d)

Vùng đất, vùng trời, vùng núi.

2.

Việt Nam hiện có bao nhiêu tỉnh?

a)

66.

b)

65.

c)

64.

d)

63.

3.

Điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Cà Mau.

b)

Điện Biên.

c)

Hà Giang.

d)

Khánh Hòa.

4.

Điểm cực Đông của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Hà Giang.

b)

Điện Biên.

c)

Cà Mau.

d)

Khánh Hòa.

5.

Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng

a)

4 triệu km2.

b)

3 triệu km2.

c)

2 triệu km2.

d)

1 triệu km2.

6.

Đường bờ biển nước ta có chiều dài

a)

3260km.

b)

4260km.

c)

5260km.

d)

6260km.

7.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Khánh Hòa.

c)

Đà Nẵng.

d)

Quảng Ngãi.

8.

Đảo có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Côn Đảo.

b)

Lý Sơn.

c)

Cồn Cỏ.

d)

Phú Quốc.

9.

Vịnh biển đẹp nhất nước ta là vịnh nào?

a)

Nha Trang.

b)

Cam Ranh.

c)

Lăng Cô.

d)

Hạ Long.

10.

Quần đảo xa nhất nước ta về phía đông là

a)

Bạch Long Vĩ.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Trường Sa.

d)

Hoàng Sa.

11.

Đông Nam Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào?

a)

Khí hậu gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

c)

Khí hậu lục địa

d)

Khí hậu núi cao

12.

Đông Nam Á là cầu nối của hai đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

13.

Quốc gia có số dân đông nhất khu vực Đông Nam Á là:

a)

Việt Nam

b)

Indonesia

c)

Thái Lan

d)

Philippines

14.

Các ngành sản xuất của các nước khu vực Đông Nam Á tập trung chủ yếu tại:

a)

Đông Nam Á hải đảo

b)

Đông Nam Á đất liền

c)

Vùng đồi núi

d)

Vùng đồng bằng và ven biển

15.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào:

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

16.

Mục tiêu chung của ASEAN là:

a)

Giữ vững hòa bình, an ninh, ổn định khu vực

b)

Xây dựng một cộng đồng hòa hợp

c)

Cùng nhau phát triển kinh tế - xã hội

d)

Cả 3 ý trên

17.

Đường bờ biển của Việt Nam dài là:

a)

4450 km

b)

2360 km

c)

3260 km

d)

1650 km

18.

Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh nào:

a)

Điện Biên

b)

Hà Giang

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

19.

Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Nơi hẹp nhất theo chiều tây - đông của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Trị

21.

Biển Việt Nam có đặc điểm là:

a)

Biển lớn, mở và nóng quanh năm

b)

Biển nhỏ, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới gió mùa

c)

Biển lớn, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới gió mùa

d)

Biển lớn, mở, mang tính chất nhiệt đới gió mùa

22.

Vùng biển của Việt Nam là một phần của biển:

a)

Biển Hoa Đông

b)

Biển Đông

c)

Biển Hoa Bắc

d)

Biển Gia - va

23.

Tài nguyên và môi trường vùng biển Việt Nam hiện nay:

a)

Tài nguyên biển đang giảm sút và một số vùng ven biển ven bờ bị ô nhiễm

b)

Các hoạt động khai thác dầu khí không ảnh hưởng đến môi trường vùng biển

c)

Môi trường vùng biển Việt Nam rất trong lành

d)

Các hoạt động du lịch biển không gây ô nhiễm môi trường vùng biển

24.

Một số mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn ở Việt Nam

a)

Vàng, kim cương, dầu mỏ

b)

Dầu khí, than, sắt, uranium

c)

Than, dầu khí, apatit, đá vôi

d)

Đất hiếm, sắt, than đồng

25.

Nhận xét nào sau đây đúng và đủ về tài nguyên khoáng sản nước ta:

a)

Việt Nam là một quốc gia giàu tai nguyên khoáng sản

b)

Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có một số mỏ khoảng sản với trữ lượng lớn

c)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoảng sản có trữ lượng vừa và nhỏ

d)

Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước

26.

Địa hình núi nước ta có hai hướng chủ yêu là:

a)

Tây bắc - đông nam và vòng cung

b)

Tây bắc - đông nam và tây - đông

c)

Vòng cung và tây - đông

d)

Tây - đông và bắc - nam

27.

Dãy núi cao nhất nước ta là:

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Pu Đen Đinh

c)

Pu Sam Sao

d)

Trường Sơn Bắc

28.

Vùng núi Tây Bắc các dãy núi có hướng:

a)

Tây bắc - đông nam

b)

Vòng cung

c)

Tây - đông

d)

Đông bắc - tây nam

29.

Vùng núi Đông Bắc các dãy núi có hướng:

a)

Tây bắc - đông nam

b)

Vòng cung

c)

Tây - đông

d)

Đông bắc - tây nam

30.

Đồng bằng lớn nhất nước ta:

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng

b)

Đồng bằng duyên hải miền trung

c)

Đồng bằng giữa núi vùng Tây Bắc

d)

Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

31.

Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi:

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Bạch Mã

d)

Trường Sơn Nam

32.

Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu nước ta thể hiện:

a)

Nhiệt độ trung bình năm đều vượt 12 độ C

b)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt

c)

Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500 - 2000 mm/năm, độ ẩm không khí trên 80%

d)

Tất cả các ý trên

33.

Gió mùa mùa đông là sự hoạt động mạnh mẽ của gió có hướng:

a)

Tây Nam

b)

Đông Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

34.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt

b)

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn

c)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rộng khắp

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp

35.

Chế độ nước của sông ngòi nước ta:

a)

Sông ngòi đầy nước quanh năm

b)

Lũ vào thời kỳ mùa xuân

c)

Hai mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt

d)

Sông ngòi nhiều nước nhưng càng về hạ lưu thì lượng nước càng giảm

36.

Sông ngòi nước ta chủ yếu là những sông có đặc điểm:

a)

Nhỏ, ngắn và dốc

b)

Nhỏ, ngắn và sông chảy êm đềm

c)

Sông dài, lớn và dốc

d)

Sông dài, lớn và chảy êm đềm

37.

Đâu là địa danh của điểm cực Đông nước ta?

a)

Lũng Cú - Đồng Văn - Hà Giang

b)

Sín Thầu - Mường Nhé - ĐIện BIên

c)

Vạn Thạnh - Vạn Ninh - Khánh Hòa

d)

Đất Mũi - Ngọc Hiển - Cà Mau

38.

Lãnh thổ nước ta trải dài bao nhiêu vĩ độ?

(a)  

39.

Đâu là những ý nghĩa của vị trí địa lý về mặt tự nhiên?

a)

Nằm hoàn toàn trong khu vực nội chí tuyến

b)

Cầu nối giữa Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo

c)

Tiếp xúc giữa các luồng gió mùa và các luồng sinh vật

d)

Có nhiều mùa khác nhau trong năm

40.

Đây là dạng địa hình nào của nước ta?

a)

Núi

b)

Sơn nguyên

c)

Đồng bằng

d)

Đồi

41.

Đây là tỉnh giáp biển có nhiều cảnh quan đẹp có giá trị lớn về du lịch

(a)  

42.

Vùng biển nước ta có diện tích là bao nhiêu?

a)

khoảng 1 000 000 km2

b)

khoảng 100 000 km2

c)

khoảng 10 000 km2

d)

khoảng 1 000 km2

43.

Việt Nam gắn với châu lục và đại dương nào

a)

A. Châu Á và Ấn Độ Dương.

b)

B. Châu Á và Thái Bình Dương.

c)

C. Châu Đại Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Châu Đại Dương và Thái Bình Dương.

44.

Tài nguyên khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất tỉnh Lào Cai?

a)

APATIT

b)

ĐỒNG

c)

SẮT

d)

VÀNG

45.

Đâu là đặc điểm nổi bật về địa hình khu vực vùng núi Đông Bắc Bộ.

a)

Chủ yếu là dạng địa hình núi thấp và trung bình. Các dãy núi chạy theo hướng vòng cung

b)

Chủ yếu là dạng địa hình núi cao nhất Việt Nam. Hướng địa hình là Tây Bắc - Đông Nam

c)

Là dạng địa hình núi trung bình.

d)

Chủ yếu là dạng địa hình cao nguyên. THuận lợi cho trồng các loại cây công nghiệp

46.

Hình dạng của đồng bằng Sông Hồng có hình gì?

(a)  

47.

Theo vĩ tuyến 220 Bắc qua các con sông lớn nào sau đây?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Lô

c)

Sông Mã

d)

Sông Thái Bình

48.

Theo vĩ tuyến 220 Bắc qua các dãy núi lớn nào sau đây?

a)

Phu đen đinh

b)

Phan-xi-păng

c)

Trường Sơn Bắc

d)

cánh cung Ngân Sơn

49.

Đâu là dạng địa hình nhân tạo trong những bức ảnh dưới đây:

a)
b)
c)
d)
50.

Đường bờ biển nước ta từ Móng Cái đến Hà Tiên dài:

a)

3260 km

b)

2360 km

c)

2630 km

d)

3620 km

51.

Việt Nam gắn với châu lục và đại dương nào

a)

A. Châu Á và Ấn Độ Dương.

b)

B. Châu Á và Thái Bình Dương.

c)

C. Châu Đại Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Châu Đại Dương và Thái Bình Dương.

52.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào

a)

A. 1967

b)

B. 1984

c)

C. 1995

d)

D. 1997

53.

Quan sát hình hãy cho biết Việt Nam nằm trong vành đai của kiểu khí hậu nào

a)

Ôn đới gió mùa

b)

cận nhiệt gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

Xích đạo ẩm

54.

Nhiệt độ trung bình năm của nước biển tầng mặt là:

a)

200C

b)

230C

c)

250C

d)

270C

55.

Lào Cai chủ yếu thuộc dạng địa hình nào?

4 lines
56.

Bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam là

a)

đồi núi.

b)

đồng bằng.

c)

bán bình nguyên.

d)

đồi trung du.

57.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Tây Bắc là

a)

đông bắc - tây nam.

b)

vòng cung.

c)

tây - đông.

d)

tây bắc - đông nam.

58.

Căn cứ vào Atlat Địa lí trang13,14 cho biết các cao nguyên badan phân bố chủ yếu ở vùng núi nào của nước ta?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

59.

Dạng địa hình cac-xtơ phân bố chủ yếu ở vùng núi nào?

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

60.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của đồng bằng sông Hồng?

a)

Là đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta.

b)

Được bồi tụ phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

c)

Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô và có đê ven sông ngăn lũ.

61.

Đồng bằng sông Hồng không được bồi đắp phù sa thường xuyên do

a)

có hệ thống đê ngăn lũ.

b)

địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc.

c)

bề mặt chia cắt thành nhiều ô

d)

Có nhiều vùng trũng lớn.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đồng bằng ven biển Trung Bộ?

a)

Thiên nhiên thuận lợi, đất đai màu mỡ.

b)

Các cồn cát, đầm phá khá phổ biến.

c)

Các cồn cát, đầm phá khá phổ biến.

d)

Thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế biển.

63.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

có địa hình cao nhất nước ta

b)

có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.

c)

địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

d)

các dãy núi song song và so le hướng tây bắc -đông nam.

64.

Địa hình núi cao, đồ sộ nhất nước ta tập trung chủ yếu ở vùng núi

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc .

d)

Trường Sơn Nam.

65.

Căn cứ vào Atlat Địa lí trang13, cho biết vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông nào của nước ta?

a)

Hồng và Đà

b)

Hồng và Cả.

c)

Đà và Mã

d)

Đà và Cả.

66.

Chiếm diện tích lớn ở Tây Nguyên là đất

a)

phù sa cổ.

b)

ba dan.

c)

fe-ra-lit.

d)

mùn trên núi cao.

67.

Tỉnh, thành phố nào có mỏ than đá, trữ lượng lớn nhất nước ta?

a)

Lào Cai.

b)

Cao Bằng.

c)

Hà Giang.

d)

Quảng Ninh

68.

Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 4,5 cho biết điểm đầu tiên của đường hải giới (đường bờ biển) nước ta là:

a)

Hà Tiên.

b)

Hạ Long.

c)

Cà Mau

d)

Móng Cái.

69.

Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta thuộc tỉnh, thành phố

a)

Hà Giang.

b)

Lào Cai.

c)

Cao Bằng.

d)

Lạng Sơn.

70.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4,5 cho biết tỉnh, thành phố nào của nước ta vừa giáp biển vừa giáp Cam-pu-chia?

a)

Điện Biên.

b)

Kiên Giang.

c)

Kon Tum.

d)

Quảng Ninh.

71.

Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 4,5 và kiến thức đã học cho biết vùng biển Việt Nam có hai vịnh lớn là

a)

Hạ Long và Nha Trang.

b)

Bắc Bộ và Thái Lan.

c)

Xuân Đài và Cam Ranh.

d)

Quy Nhơn và Vân Phong.

72.

Nơi hẹp nhất theo chiều tây - đông nước ta thuộc tỉnh

a)

Hoà Bình.

b)

Quảng Bình.

c)

Ninh Bình.

d)

Quảng Trị.

73.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí nước ta?

a)

Nằm trong vùng nội chí tuyến.

b)

Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển.

c)

Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa.

d)

Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á

74.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến một số khoáng sản ở nước ta có nguy cơ cạn kiệt là

a)

kỹ thuật khai thác lạc hậu, thăm dò không chính xác.

b)

hàm lượng quặng còn nhiều trong chất thải bỏ

c)

khoáng sản phân bố không tập trung, khó khai thác.

d)

khai thác bừa bãi, sử dụng lãng phí, không tiết kiệm.

75.

Phía Tây nước ta giáp với

a)

giáp Biển Đông

b)

giáp Lào và Cam-pu-chia

c)

giáp Trung Quốc

76.

Phía Bắc nước ta giáp với

a)

giáp Biển Đông

b)

giáp Lào và Cam-pu-chia

c)

giáp Trung Quốc

77.

Phía Đông nước ta giáp với

a)

giáp Biển Đông

b)

giáp Lào và Cam-pu-chia

c)

giáp Trung Quốc

78.

Phía Nam nước ta giáp với

a)

giáp Biển Đông

b)

giáp Lào và Cam-pu-chia

c)

giáp Trung Quốc

79.

Nêu vị trí và diện tích phần đất liền nước ta.

a)

- Nước ta nằm trên bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á.

b)

- Nước ta nằm trên bán đảo Triều Tiên, thuộc khu vực Đông Bắc Á.

c)

- Đất nước ta gồm phần đất liền có đường bờ biển giống hình chữ S và vùng biển rộng lớn thuộc Biển Đông với nhiều đảo và quần đảo.

d)

- Đất nước ta gồm phần đất liền có đường bờ biển giống hình chữ S và vùng biển nhỏ thuộc Biển Đông với một vài đảo và quần đảo.

80.

Nêu vai trò vùng biển nước ta.

a)

Biển giúp điều hòa khí hậu nước ta.

b)

Biển là nguồn tài nguyên lớn: dầu mỏ, khí tự nhiên, muối, hải sản như cá, tôm,…

c)

Biển là đường giao thông quan trọng.

d)

Biển là nơi du lịch, nghỉ mát hấp dẫn.

81.

Đặc điểm yếu tố địa hình ở Việt Nam là:

a)

Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa, gió và mưa thay đổi theo mùa.

Khí hậu miền Bắc: có mùa đông lạnh, mưa phùn. Khí hậu miền Nam nóng quanh năm, chỉ có mùa mưa và mùa khô. Ranh giới giữa 2 miền khí hậu là dãy Bạch Mã.

b)

Nước ta có nhiều loại khoáng sản như than (Quảng Ninh), dầu mỏ (biển Đông), khí tự nhiên (biển Đông), bô-xít (Tây Nguyên), …

c)

Nước ta có đồi núi chiếm 3/4 diện tích, đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích. Nước ta có nhiều đồng bằng châu thổ, thuận lợi cho việc trồng lúa và phát triển nông nghiệp.

d)

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhưng ít sông lớn. Sông ngòi nước ta có lượng nước thay đổi theo mùa, có nhiều phù sa.

82.

Điểm cực Tây phần đất liền ở kinh độ 102009'Đ thuộc tỉnh:

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên.

c)

Sơn La.     

d)

Hòa Bình

83.

Tên tỉnh cực nam của nước ta

(a)  

84.

Đây là hang động tự nhiên lớn nhất thế giới

a)

Hang Sơn Đòong.

b)

Động Thiên Đường.

c)

Hang Sửng Sốt

d)

Động Hương Tích.

85.

Đảo nào lớn nhất nước ta?

a)

Đảo Cát Bà.

b)

Đảo Phú Quốc.

c)

Đảo Lý Sơn.

d)

Đảo Trường Sa lớn.

86.

Tính từ đường cơ sở, vùng đặc quyền kinh tế nước ta rộng bao nhiêu hải lí?

a)

12

b)

24

c)

188

d)

200

87.

Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với quốc gia nào sau đây?

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Campuchia

c)

C. Lào

d)

D. Thái Lan

88.

Dãy núi cao nhất Việt Nam

(a)  

89.

Đây là khu vực địa hình nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng ven biển

90.

Đặc điểm địa hình không phải của vùng núi Trường Sơn Bắc là:

a)

Có hai sườn không đối xứng

b)

Có nhiều nhánh núi nằm ngang.

c)

Vùng núi thấp.

d)

Hướng vòng cung

91.

Đèo Ngang nằm giữa các tỉnh nào?

a)

Quảng Bình, Quảng Trị

b)

 Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

c)

 Nghệ An, Hà Tĩnh

d)

Hà Tĩnh, Quảng Bình

92.

Đây là dèo Hải Vân. Đèo này nằm ở một dãy núi đâm ngang ra biển. Dãy núi này tên là gì?

(a)  

93.

Vùng núi Trường Sơn Nam chủ yếu là dạng địa hình này.

a)

Núi cao

b)

Cao nguyên

c)

Đồi

d)

Núi trung bình

94.

Sông Hồng là danh giới tự nhiên giữa hai khu vực vùng núi:

a)

Tây Bắc Bộ và Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc Bộ và Đông Bắc Bộ

c)

Trường Son Bắc và Trường Sơn Nam

95.

Đồng bằng Nam Bộ là đồng bằng:

a)

Lớn nhất nước ta

b)

Bé nhất nước ta

96.

Miền Tây Nam Bộ còn được gọi là:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

97.

Việt Nam có chung đường biên giới trên đất liền với:

a)

Trung Quốc, Mianma, Cam-pu-chia.

b)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

c)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan

d)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia, Hàn Quốc

98.

Khoáng sản của nước ta phần lớn tập trung ở:

a)

A. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Vùng núi và Trung du Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.

d)

D. Vùng núi và Trung du Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

99.

Câu 3: Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không gặp khó khăn về mặt nào sau đây?

a)

A. Bất đồng ngôn ngữ.

b)

B. Khác biệt về thể chế chính trị.

c)

C. Thiếu lao động trẻ.

d)

D. Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế.

100.

Câu 4: Lãnh thổ Việt Nam trải dài trên bao nhiêu vĩ độ?

a)

A. 14 vĩ độ.

b)

B. 15 vĩ độ

c)

C. 16 vĩ độ.

d)

D. 17 vĩ độ.

101.

Câu 5: Nếu mỗi múi giờ cách nhau 15 kinh tuyến .Vậy quần đảo Trường Sa của nước ta nằm ở 120ºĐ thì ở múi giờ thứ:

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

102.

Câu 8: Điểm Cực Bắc của lãnh thổ phần đất liền nước ta ở 23º23’ Bắc thuộc:

a)

A. Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.

b)

B. Xã Lũng Cú, tỉnh Hà Giang.

c)

C. Xã Lũng Cú, tỉnh Cao Bằng.

d)

D. Xã Đất Mũi, tỉnh Hà Giang.

103.

Câu 9: Hải Phòng năm ở

                         

a)

       A. Phía Đông vùng Bắc Bộ.      

b)

       B. Phía Bắc vùng Bắc Bộ.

                                  

c)

       C. Phía Nam vùng Bắc Bộ.  

d)

   D. Phía Tây Nam vùng Bắc Bộ

104.

Câu 10. Điểm cực Bắc  của nước ta nằm trên vĩ độ địa lí nào sau đây?

                                            

a)

     A. 20023’B. 

b)

      B. 23023’B  

c)

       C. 23027’B. 

d)

     D.27023’B 

105.

Câu 11. Các mỏ dầu khí ở nước ta được hình thành trong giai đoạn nào sau đây?

          

a)

A. Tiền Cambri.  

b)

B. Đại Cổ sinh. 

c)

   C. Đại Trung sinh.

d)

     D. Tân Kiến tạo.

106.

Câu 12. Biển Đông có nhiều thiên tai gây hại cho nước ta, nhất là

                                            

a)

A. bão.       

b)

B. sóng thần. 

c)

C. xâm nhập mặn.  

d)

D. sạt lở bờ biển.

107.

Câu 13.  Quốc gia nào sau đây không có biên giới chung trên đất liền với nước ta? 

                                               

a)

A. Trung Quốc.   

b)

B. Thái Lan.  

c)

  C. Lào.

d)

D. Cam-pu-chia.

108.

Câu 15. Độ muối trung bình của Biển Đông là:

                                             

a)

  A. 29 - 30‰

b)

    B. 30 - 31‰   

c)

C. 30 - 32‰

d)

D. 30 - 33‰

109.

Câu 16. Đâu là nguyên nhân chính dẫn đến ô nhiễm môi trường biển:

                           

                                       

a)

A. Rác thải sinh hoạt và công nghiệp  

b)

  B.Động đất, sóng thần.

c)

C. Các phương tiện giao thông.   

d)

D. Khai thác dầu khí     

110.

Câu 17. Ý  nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cạn kiệt nhanh chóng nguồn tài nguyên khoáng sản ở nước ta?

                        

         

a)

A. Có nhiều thiên tai.              

b)

B. Kĩ thuật khai thác lạc hậu.                           

c)

C. Quản lý lỏng lẻo, khai thác bừa bãi.  

d)

D.Thăm dò đánh giá không chính xác về trữ lượng.

111.

Câu 18. Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

         

         

a)

    A. Chất lượng lao động ngày càng cao.  

b)

B. Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

c)

   C. Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt. 

d)

D. Nguồn nguyên liệu tại chổ phong phú.

112.

Câu 19. Chọn một trong các phương án sau đây để điền vào chỗ….. sao cho hợp lí.

  Từ kinh tuyến phía Tây (1020Đ) tới kinh tuyến phía Đông ( 1090Đ), nước ta chênh nhau ……. phút đồng hồ? ( Cho biết mỗi độ kinh tuyến chênh nhau 4 phút)

                                                                                  

a)

   A. 25

b)

       B.26  

c)

    C. 27   

d)

   D. 28

113.

Câu 20. Đường bờ biển nước ta có chiều dài 3260km được tính từ

a)

A. Móng Cái, Quảng Ninh đến Đất Mũi, Cà Mau

b)

A. Móng Cái, Quảng Ninh đến Tp. Hồ Chí Minh

c)

A. Móng Cái, Quảng Ninh đến Hà Tiên, Kiên Giang

d)

A. Cái Lân, Quảng Ninh đến Đất Mũi, Cà Mau

114.

Địa hình thấp, hẹp ngang, cao ở hai đầu, thấp ở giữa là vùng núi nào sau đây?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Trường Sơn Bắc

115.

Quần đảo của nước ta nằm ở ngoài khơi xa trên biển Đông thuộc tỉnh Khánh Hòa là:

a)

A. Hoàng Sa.

b)

B. Thổ Chu.

c)

C. Trường Sa.

d)

D. Lý Sơn.

116.

Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?

a)

A. Lãnh hải.

b)

B. Nội thủy.

c)

C. Vùng đặc quyền về kinh tế.

d)

D. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

117.

Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí:

a)

A. Tiếp giáp với biển Đông.

b)

B. Trên vành đai sinh khoáng châu Á – Thái Bình Dương.

c)

C. Ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.

d)

D. Trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động thực vật.

118.
Hoàng Liên Sơn là dãy núi:
a)
Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn thoải. 
b)
Cao nhất nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc
c)
Cao thứ hai ở nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc.
d)
Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn dốc
119.

Quan sát hình và cho biết ruộng bậc thang thường được làm ở đâu?

a)

đỉnh núi

b)

sườn núi

c)

thung lũng

120.

Tên một địa điểm ở Hoàng Liên Sơn rất thu hút khách du lịch?

a)

Sa Pa

b)

sông Hồng

c)

hồ Ba Bể

121.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:

a)

Núi Phan-xi-păng

b)

Núi Bà Đen

c)

Núi Bà Nà

d)

Núi Tây Côn Lĩnh

122.

Đồng bằng Bắc Bộ do những con sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Đáy và sông Hồng

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Sông Cầu và sông Thái Bình

123.

Đồng bằng Bắc Bộ có địa hình như thế nào?

a)

Khá bằng phẳng và đang mở rộng ra biển

b)

Gồ ghề và đang mở rộng

c)

Nhiều đồi núi

d)

Có nhiều cánh cung

124.

Người dân đồng bằng Bắc Bộ đắp đê ven sông để làm gì?

a)

Để trồng trọt

b)

Để ngăn lũ lụt

c)

Để dẫn nước dùng cho sinh hoạt

d)

Để tưới tiêu

125.

Quốc gia có địa hình dạng lòng chảo là?

a)

Lào

b)

Myanmar

c)

Campuchia

d)

Brunei

126.

Quốc gia có sản lượng gạo xuất khẩu đứng đầu thế giới?

a)

Malaysia

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Triều Tiên

127.

Quốc gia có địa hình không giáp biển?

a)

Nga

b)

Pháp

c)

Ý

d)

Lào

128.

Biểu tượng Asean có bao nhiêu màu?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

129.

Biểu tượng Asean có những màu?

a)

xanh, đỏ, vàng, cam

b)

xanh, trắng, tím, vàng

c)

xanh, cam, đỏ, tím

d)

xanh, trắng, đỏ, vàng

130.

Quốc gia có địa hình giống hình con sam biển đuôi dài?

a)

Mianmar

b)

Brunei

c)

Đôngtimor

d)

Campuchia

131.

Mục tiêu chính của Asean: "Đoàn kết vì một Asean hòa bình, ổn định, cùng phát triển"

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Quốc gia đã tổ chức thành công ngày hội văn hóa thể thao khu vực Đông Nam Á (Seagames) lần thứ 23?

a)

Braxin

b)

Philippin

c)

Việt Nam

d)

Singapo

133.

Hình ảnh này thuộc nước nào?

a)

Braxin

b)

Philippin

c)

Myanmar

d)

Singapo

134.

Cờ của quốc gia Đôngtimor là?

a)
b)
c)
d)
135.

Đây là biểu tượng văn hóa của nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Ấn Độ

c)

Myanmar

d)

Thái Lan

136.

Loài hoa này tượng trưng cho đất nước nào?

a)

Ai Cập

b)

Ba Lan

c)

Ấn Độ

d)

Việt Nam

137.

Ranh giới giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam là:

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn

b)

Dãy Trường Sơn

c)

Dãy Bạch Mã

d)

Dãy Đông Triều

138.

Việt Nam nằm trong khu vực?

a)

Châu Á

b)

Đông Nam Á

c)

Nam Á

d)

Bắc Á

139.

Biển Đông bao bọc những phía nào phần đất liền nước ta?

                                             

                                     

a)

Đông, Bắc và Nam

b)

Đông, Nam và Tây nam

c)

Đông và Bắc

d)

Đông, Bắc và Nam

140.

Việt Nam nằm ở châu nào ?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

141.

Fansipan - đỉnh núi cao nhất Việt Nam thuộc tỉnh nào?

a)

Lào Cai

b)

Lai Châu

c)

Hà Giang

d)

Bắc Ninh

142.

Trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam, kí hiệu ngôi sao màu đỏ là gì?

a)

Thủ đô Hà Nội

b)

Thành phố

c)

Biên giới quốc gia

143.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì " phía trên bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

144.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì " bên trái bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

145.

Trên Địa Cầu, nước ta nằm ở:

a)

Nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây

b)

B. Nửa cầu Nam và nửa cầu Đông

c)

C. Nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông

d)

D. Nửa cầu Nam và nửa cầu Tây

146.

HÌNH TRÊN THIẾU HƯỚNG NÀO

a)

Bắc đông

b)

Tây đông

c)

Nam đông

d)

Tây Bắc

147.

Tất cả các tuyến kinh đều có độ dài bằng nhau. (Đúng / Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

Similar Resources on Wayground