wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Python

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cú pháp của câu lệnh for trong Python:

a)

for <biến đếm> in range(n):

           <khối lệnh>

b)

for <biến đếm> in range(n):

          <khối lệnh>:

c)

For <biến đếm> in range(n)

           <khối lệnh>

d)

for <biến đếm> in range(n)

           <khối lệnh>:

2.

Cú pháp của câu lệnh while trong Python:

a)

while <điều kiện> do

         <câu lệnh>

b)

While <điều kiện>:

          <khối lệnh>

c)

while <khối lệnh>:

        <điều kiện>

d)

while <điều kiện>:

          <khối lệnh>:

3.

Lệnh n=int(input(‘Nhập n = ‘)) dùng để:

a)

Nhập số nguyên n từ bàn phím

b)

Nhập số thực n từ bàn phím

c)

Thêm một phần tử vào danh sách

d)

Chèn thêm một phần tử vào danh sách

4.

Biểu thức: <xâu 1> in <xâu2> dùng để

a)

kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 không.

b)

kiểm tra xâu 2 nằm trong xâu 1 không.

c)

kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 1 không.

d)

kiểm tra xâu 2 nằm trong xâu 2 không.

5.

Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau:

a)

<tên danh sách> ==[]

b)

<tên danh sách> = 0

c)

<tên danh sách> = []

d)

<tên danh sách> = [0]

6.

Cho danh sách A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Hãy cho biết giá trị  phần tử A[2]?

a)

1

b)

0

c)

“One”

d)

9

7.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

A = []

for x in range(10):

A.append(int(x))

a)

Tạo mảng A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

Tạo mảng A có 10 phần tử là số thực.

c)

Tạo mảng A có 9 phần tử là số thực

d)

Tạo mảng A có 11 phần tử là số nguyên.

8.

Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau là:

for x in range(10):

print(x,end= “ ”)

a)

In lên màn hình các số từ 1 đến 10

b)

In lên màn hình các số từ 0 đến 10

c)

In lên màn hình các số từ 0 đến 9

d)

In lên màn hình các số từ 1 đến 9

9.

Khi thực hiện đoạn chương trình sau, kết quả trên màn hình là

S=0

For x in range(1,9):

          S=S+x

      print(S)

a)

tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9

b)

tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 8

c)

dãy số liên tiếp từ 1 đến 8

d)

dãy số liên tiếp từ 1 đến 9

10.

Thực hiện đoạn chương trình sau, S trả lại kết quả là:

S=0

for i in range(1,6):

          S=S+i

a)

14

b)

15

c)

16

d)

21

11.

Thực hiện đoạn chương trình sau, kết quả thu được trên màn là

k=0

while k<100:

          k=k+1

          print(k,end=’ ’)

a)

dãy các số tự nhiên từ 1 đến 100

b)

dãy các số tự nhiên từ 0 đến 100

c)

dãy các số tự nhiên từ 1 đến 99

d)

dãy các số tự nhiên từ 0 đến 99

12.

Hàm range() để làm gì?

a)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1

b)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0

c)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần

d)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần

13.

Để biết độ dài của xâu s ta dùng lệnh:

a)

str(s)

b)

length(s)

c)

len(s)

d)

s.len()

14.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

15.

Lệnh del để

a)

tách danh sách

b)

thêm một phần tử vào danh sách

c)

xoá một phần tử của danh sách

d)

nối danh sách