Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra giữa kì 2 lớp 11 (bài 15,16,20,21)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là :

a)

Độ cứng , độ bền     

b)

Độ dẻo ,độ cứng

c)

Độ cứng ,độ bền ,độ dẻo  

d)

Độ dẻo, độ bền

2.

Khi chọn phương án gia công chi tiết cơ khí, cần dựa vào tính chất đặc trưng nào của vật liệu?

a)

Độ bền       

b)

Độ dẽo          

c)

Độ cứng      

d)

Tính chất cơ học

3.

Độ bền biểu thị khả năng ………………………vật liệu 

a)

 chống lại biến dạng dẻo

b)

biến dạng dẻo

c)

phá hủy vật liệu

d)

chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy vật liệu

4.

Giới hạn bền của vật liệu cơ khí chia làm mấy loại :

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

5.

Hợp kim cứng có độ cứng :

a)

. 40  ÷ 45 HV  

b)

180 ÷ 240 HB

c)

13500 ÷ 16500 HRC

d)

Tất cả đều sai

6.

Độ cứng Vicker dùng để đo:

a)

Vật liệu có độ cứng thấp.        

b)

Vật liệu có độ cứng trung bình.

c)

Vật liệu có độ cứng cao và trung bình.

d)

Vật liệu có độ cứng cao.

7.

Pôliamit (PA) là :

a)

Vật liệu vô cơ

b)

Nhựa nhiệt cứng         

c)

Nhựa nhiệt dẻo

d)

Vật liệu compozit

8.

Công nghệ chế tạo phôi có các phương pháp sau:

a)

gia công áp lực, rèn tự do, dập thể tích

b)

cắt, hàn, nấu chảy kim loại

c)

tiến hành làm khuôn, nấu kim loại

d)

. đúc, gia công áp lực, hàn

9.

Chế tạo vật có hình dạng và kết cấu bên ngoài và bên trong phức tạp ta dùng phương pháp :

a)

Gia công áp lực

b)

Hàn

c)

Đúc

d)

Gia công áp lực và hàn

10.

Đâu là công nghệ chế tạo phôi có sử dụng đậu hơi ?

a)

Phay      

b)

Khoan     

c)

Rèn     

d)

Đúc

11.

Đâu là nhược điểm của phương pháp đúc

a)

Không chế tạo được chi tiết hoặc phôi có hình dạng phức tạp

b)

Tạo ra khuyết tật, rỗ khí, rỗ xỉ

c)

Dễ bị cong vênh hoặc nứt

d)

Phương án khác

12.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực có đặc điểm gì ?

a)

Khối lượng, thành phần vật liệu không thay đổi.

b)

. Khối lượng, thành phần vật liệu  thay đổi

c)

Khối lượng, hình dạng  không thay đổi.

d)

Khối lượng, hình dạng thay đổi.

13.

Hàn hơi gồm :

a)

Kìm hàn, que hàn, vật hàn, mỏ hàn

b)

Que hàn, mỏ hàn, ống dẫn khí oxi, kìm hàn

c)

Ống dẫn khí axêtilen, ống dẫn khí oxi, que hàn, kìm hàn

d)

Ống dẫn khí axêtilen, ống dẫn khí oxi, que hàn, mỏ hàn

14.

Hỗn hợp làm khuôn đất sét chiếm khoảng :

a)

5 ÷ 10 %

b)

10 ÷ 20 %

c)

10 ÷ 15 %       

d)

20 ÷ 25 %

15.

Theo lí thuyết, công nghệ chế tao phôi bằng phương pháp đúc trong khuôn cát gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Khẳng định nào sai khi nói về phương pháp đúc:

a)

Có độ chính xác cao.

b)

Đúc được tất cả các kim loại.

c)

Chỉ đúc được các vật có hình dạng đơn giản.

d)

Khối lượng vật đúc từ vài gam đến vài trăm tấn.

17.

Tượng là sản phẩm của công nghệ chế tạo bằng phương pháp gia công nào?

a)

Áp lực

b)

Đúc    

c)

Hàn     

d)

Cắt gọt

18.

Phương tiện nào sau đây sử dụng trực tiếp nguồn động lực của động cơ đốt trong.

a)

Tivi

b)

Tàu thuỷ.           

c)

Máy khâu             

d)

Máy giặt

19.

Động cơ đốt trong là loại động cơ:   

a)

Biến cơ năng thành nhiệt năng  

b)

Biến cơ năng thành điện năng

c)

Biến nhiệt năng thành cơ năng        

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

20.

Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu, có các loại động cơ

a)

Động cơ xăng, động cơ Diesel

b)

Động cơ hai kỳ, động cơ 4 kỳ.

c)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động  cơ Gas  

d)

Động cơ  4 kỳ ; động cơ khí gas.

21.

Cấu tạo chung của động cơ đốt trong có bao nhiêu hệ thống chính

a)

6

b)

3

c)

8

d)

4

22.

Động cơ đốt trong là loại động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến đổi nhiệt năng thành công cơ học diễn ra ở đâu?

a)

Trong xilanh của động cơ   

b)

Trong cácte     

c)

Trong nồi hơi

d)

Ngoài xilanh của động cơ

23.

Điểm chết là điểm mà tại đó:

a)

Piston ở xa tâm trục khuỷu.

b)

Piston ở gần tâm trục khuỷu.

c)

Piston đổi chiều chuyển động.

d)

Ba ý được nêu đều đúng.

24.

Ở ĐCĐT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là:

a)

Hành trình piston.

b)

Thì (kỳ) của chu trình

c)

Thể tích buồng cháy.  

d)

Thể tích công tác.

25.

Thể tích buồng cháy là...

a)

thể tích xilanh khi pittong ở đểm chết dưới

b)

tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

thể tích xilanh giới hạn bởi hai đểm chết

d)

thể tích xilanh khi pittong ở đểm chết trên

26.

Tỉ số nén của động cơ là tỉ số:

a)

Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

b)

Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần.

c)

Giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần   

d)

Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác

27.

Trong một chu trình làm việc của động  cơ 4 kì, quá trình xảy ra trong xilanh theo thứ tự là:

a)

cháy – dãn nở, nạp, nén, thải. 

b)

. nạp, nén, cháy – dãn nở, thải.

c)

. thải, nén, cháy – dãn nở, nạp.  

d)

. nén, cháy – dãn nở, thải,  nạp.

28.

Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pittông lên xuống:

a)

2 lần   

b)

4 lần

c)

1 lần   

d)

3 lần.

29.

Động cơ đốt trong điêzen thường có số cơ cấu và hệ thống chính là:

a)

4 cơ cấu và 2 hệ thống

b)

. 2 cơ cấu và 5 hệ thống

c)

2 cơ cấu và 4 hệ thống

d)

5 cơ cấu và 2 hệ thống.

30.

Trong một chu trình làm việc của động cơ Điêzen 4 kì, ở giữa kì nén bên trong xilanh chứa gì?

a)

Không khí.      

b)

Dầu Điêzen và không khí.

c)

Xăng.

d)

Xăng và không khí.