Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 ĐIỂM ĐỊA

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP

3.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

4.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Nhà nước quản lí các ngành then chốt

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa

6.

Vùng phát triển sản xuất công nghiệp nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

7.

Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

8.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

phát triển nền kinh tế thị trường

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

9.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực II

b)

Giảm tỉ trọng khu vực III

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I

d)

Tăng tỉ trọng khu vực I

10.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông Cửu Long

b)

đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

c)

đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

d)

đồng bằng sông Hồng

11.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

12.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

cây rau đậu và cây ăn quả

d)

cây rau đậu và cây lương thực

13.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm

b)

thị trường thế giới nhiều biến động

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

thiếu nguồn lao động

14.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

15.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng

b)

thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô

c)

quỹ đất cho trồng cây công nghiệp ngày càng ít

d)

độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa

16.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

17.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

18.

Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như

a)

cà phê, bông, chè

b)

cà phê, đậu tương, hồ tiêu

c)

cà phê, cao su, hồ tiêu

d)

cao su, lạc, hồ tiêu

19.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

20.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định

c)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

d)

sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi

22.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

bò

23.

Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ

b)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ

24.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

25.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là

a)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, mía

b)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dứa, lạc

c)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè

d)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, thuốc lá

26.

Các cây công nghiệp hàng năm ở nước ta chủ yếu là

a)

mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, dừa

b)

mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, hồ tiêu, thuốc lá

c)

mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, thuốc 1á

d)

mía, lạc, đậu tương, bông, đay, chè, dâu tằm, thuốc lá

27.

Cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng Bằng Sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

28.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt

b)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt

d)

Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn

29.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

30.

Nghề nuôi cá ba sa trong lồng bè phát triển mạnh trên các sông nào của nước ta?

a)

Sông Hồng, sông Thái Bình

b)

Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai

c)

Sông Tiền, sông Hậu

d)

Sông Mã, sông Cả

31.

Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn

d)

Khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh

32.

Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

Vùng biển rộng, giàu tài nguyên khoáng sản

b)

Có nhiều ngư trường

c)

Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ

33.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Vùng đồng bằng sông Hồng

c)

Vùng Đông Nam Bộ

d)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

34.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

sạt lở bờ biển

35.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Hoàng Sa, Trường Sa

b)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

Cà Mau - Kiên Giang

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh

36.

Tỉnh đứng đầu cả nước về sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

Kiên Giang

b)

Nghệ An

c)

Quảng Bình

d)

Thanh Hóa

37.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

38.

Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

a)

Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang

b)

Ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa

c)

Ngư trường Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh

d)

Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh

39.

Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng sản xuất

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng trồng

40.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú

b)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ

c)

có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện

d)

nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng. vịnh.

41.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng

b)

Sông ngòi, hồ, vùng trũng ở đồng bằng

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

42.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt

b)

Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

43.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống

b)

tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành

c)

sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống

d)

số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống

44.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài

b)

mang lại hiệu quả cao

c)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

d)

có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác

45.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Luyện kim

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Năng lượng

d)

sản xuất vật liệu xây dựng

46.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Đóng tàu, ô tô

b)

Năng lượng

c)

Luyện kim

d)

Khai thác, chế biến lâm sản

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

48.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

49.

Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Sử dụng rất ít lao động trình độ cao

b)

Có thế mạnh lâu dài

c)

Hiệu quả kinh tế cao

d)

Tác động mạnh mẽ đến ngành khác

50.

Theo cách phân loại hiện hành cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

4 nhóm với 30 ngành

c)

3 nhóm với 29 ngành

d)

5 nhóm với 31 ngành