wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q2练习

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

下面哪种不是慢性病?

a)

高血压

b)

失眠

c)

拉肚子

d)

感冒

2.

从我家到河内坐车要一个...

a)

b)

小时

c)

d)

分钟

3.

你 (a)   了多长时间的飞机?

4.

你学汉语...多久了?

(a)  

5.

“”三天打鱼,两天晒网”是什么意思?

a)

不坚持

b)

努力

c)

辛苦

d)

幸福

6.

请翻译:Tôi vô cùng hứng thú với văn hóa Trung Quốc

4 lines
7.

请翻译:

tối qua ăn cơm xong là tôi đi xem phim cùng zai rồi

4 lines
8.

请翻译:

thật là ngại quá, hôm nay tắc đường kinh khủng nên tôi đến muộn mất rồi

4 lines
9.

请翻译:lúc cảm thấy tâm trạng không tốt, tôi thường gọi điện thoại cho bạn cũ buôn chuyện, rất ít khi ở trong phòng một mình

4 lines
10.

请翻译:từ trước đến giờ tôi chưa từng hút thuốc

4 lines
11.

请翻译:

sáng thứ 4 tuần sau tôi nhất định phải đăng ký tham gia một lớp tiếng Anh

4 lines
12.

请翻译:Bạn sinh năm nào? cầm tinh con gì?

4 lines
13.

这个周末你有什么...?

a)

爱好

b)

看法

c)

体育

d)

打算

14.

排列练习:

昨天/韩国/电影/好看/非常/昨天/的

a)

昨天晚上非常好看的韩国电影

b)

晚上昨天的韩国电影非常好看

c)

昨天晚上的韩国电影非常好看

d)

韩国电影昨天晚上非常好看

15.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

非常/我/感兴趣/妹妹/电视剧/中国

4 lines
16.

Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh:

早饭/了/就/公园/吃/跑步/我/去/打算

4 lines
17.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

我爸爸一般下午五点半就回到家了,今天差一刻六点...到家

(a)  

18.

请翻译:

Tôi chưa mua được vé xem phim tối mai

4 lines
19.

请翻译:

Tôi đã học tiếng Trung được khoảng 3 tháng rồi

4 lines
20.

Cô ấy là nhân viên xuất sắc nhất công ty chúng tôi

4 lines
21.

请翻译:

Anh trai tôi là một ca sỹ, anh ấy hát rất hay

4 lines
22.

请翻译:

Lớp trưởng lớp tôi viết chữ Hán rất đẹp

4 lines
23.

请翻译:

Bạn ấy học hành rất chăm chỉ, các giáo viên đều hài lòng với thái độ học tập của bạn ấy

4 lines
24.

你最近进步很...

a)

努力

b)

c)

表演

d)

寂寞

25.

我昨天吃方便面了,今天不想...吃了

a)

b)

c)

d)