Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tâp

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

2.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của Metan?

a)
b)
c)
d)
3.

Metan có công thức hóa học là gì?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

H2C4

4.

Khí metan có nhiều ở đâu

a)

Mỏ khí thiên nhiên, khí bùn ao, mỏ dầu, mỏ than đá

b)

Mỏ khí ga, mỏ khí dưới miệng núi lửa

c)

Mỏ than đá, mỏ quặng

d)

Mạch khí ngầm trong lòng đất

5.

Trong phân tử khí metan có

a)

Bốn liên kết đơn

b)

Ba liên kết đơn và 1 liên kết đôi

c)

Hai liên kết đơn và hai liên kết đôi

d)

Ba liên kết đôi và 1 liên kết đơn

6.

Khí metan là chất khí

a)

Nhẹ hơn không khí

b)

Nặng hơn không khí

c)

Nặng hơn khí oxi

d)

Nhẹ hơn khí Hidro

7.

Đốt khí metan sau đó cho sản phẩm thu được đi qua nước vôi trong ta thấy hiện tượng gì?

a)

Nước vôi trong bị đục

b)

Làm mất màu nước vôi trong

c)

Làm nóng dung dịch nước vôi trong

d)

Làm lạnh dung dịch nước vôi trong

8.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là:

a)

5,6 lít.

b)

11,2 lít.

c)

16,8 lít.

d)

8,96 lít.

9.

Sản phẩm của phản ứng đốt cháy metan và etilen là

a)

CO2

b)

H2O

c)

H2O và CO2

10.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là

a)

CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.

11.

Để có hỗn hợp nổ mạnh nhất giữa khí CH4 và khí oxi cần phải trộn chúng theo tỷ lệ thể tích phù hợp là:

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:2

d)

2:2

12.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

13.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

Chất lỏng

b)

Không màu

c)

Chất khí

d)

Nặng hơn không khí

e)

Không mùi

14.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

15.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ?

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

d)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

16.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

17.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

18.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là

a)

CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.

19.

Mêtan là một khí.........................

a)

Giúp bảo vệ môi trường

b)

Gây hiệu ứng nhà kính

c)

Được dùng làm nhiên liệu

d)

Sinh ra trong quá trình hô hấp của động, thực vật

e)

Dùng làm nguyên liệu sản xuất khí hidro, bột than

20.

Khoảng 5 giờ 40 phút ngày 18-5, tại lò dọc vỉa mức -100/-90 cánh Tây, khu 4, vỉa 14, phân xưởng khai thác 6, khu vực Hà Ráng, Công ty Than Hạ Long – TKV (Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh) đã xảy ra một vụ cháy lò khiến 5 công nhân gặp nạn. Bước đầu, cơ quan chức năng xác định nguyên nhân cháy do khí CH4.

Theo em, để ngăn ngừa, hạn chế tối đa những sự cố cháy nổ khí metan trong các mỏ khai thác than hầm lò, cần làm những biện pháp nào sau đây:

a)

Thông gió tốt, đảm bảo hoà loãng hàm lượng khí mê tan không nằm trong giới hạn cháy nổ.

b)

Đóng mở cửa gió tự do

c)

Loại trừ nguồn lửa phát sinh từ các nguồn như diêm, bật lửa, nổ mìn, đám cháy mỏ..

d)

Sử dụng tất cả các loại thuốc nổ cho mỏ hầm lò.

e)

Khi xảy ra cháy nổ khí, công nhân trong lò ở các khu vực cần di chuyển ra khỏi khu vực sự cố, theo các luồng gió sạch đi ra ngoài.

21.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

22.

Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì axetilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là

a)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 4 lít khí O2.

b)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 5 lít khí O2.

c)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 2 lít khí O2.

d)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 1 lít khí O2.

23.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba.

d)

hai liên kết đôi.

24.

Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là

a)

nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.

b)

nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.

c)

nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.

d)

nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

25.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là


A.

B.

C.

D.

a)

metan.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

etan.

26.

Axetilen có tính chất vật lý

a)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

27.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

28.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

29.

1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

30.

Khí X có tỉ khối so với khí oxi là 0,8125. Khí X là

a)

metan.

b)

etan.( C2H6 )

c)

etilen.

d)

axetilen.

31.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là:

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

32.

Công thức hóa học của etan là

(a)  

33.

Chọn các khẳng định đúng:

a)

Metan là chất khí, trong phân tử có 4 liên kết đơn.

b)

Công thức phân tử của Metan là CH4

c)

Metan thuộc dãy đồng đẳng CnH2n+2

d)

Metan là chất khí có thể gây ra các vụ nổ ở các mỏ khai thác than hầm lò.

34.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H. 

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn

C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi

C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi

C = H.

35.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố cacbon và hiđro trong CH4 lần lượt là

a)

50% và 50%.

b)

75% và 25%.

c)

80% và 20%.

d)

60% và 40%.

36.

Phản ứng đặc trưng của metan (methane) là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế halogen trong điều kiện ánh sáng khuếch tán

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng tách

37.

sản phẩm khi đốt cháy hoàn toàn alkane là

a)

C và H2O

b)

CO và H2O

c)

CO2 và H2O

d)

CO2, H2O và N2

38.

Điều kiện để metan tham gia phản ứng thế clo là

a)

nhiệt độ.

b)

nhiệt độ và ánh sáng.

c)

chất xúc tác.  

d)

ánh sáng khuyếch tán.

39.

Cho phương trình hóa học:  2X  + 7O2 ----> 4CO2  + 6H2O

Chất X có công thức là

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C4H6

40.

Sản phẩm thu được khi cho clo phản ứng với metan theo tỉ lệ 3 : 1 có ánh sáng làm xúc tác là:

a)

CH2Cl và HCl.

b)

CHCl3 và HCl

c)

CH3Cl và HCl

d)

CCl4 và HCl.

41.

Tên của alkane viết đúng

a)

CH4: ethane

b)

C3H8: propane

c)

C2H6: methane

d)

C4H10: butan

42.

Tại sao khí gas có mùi?

hãy chọn các lý do để giải thích

a)

vì hỗn hợp khí gas là C3H8 và C4H10 có mùi

b)

thành phần khí gas là butane và propane không mùi

c)

để phát hiện ra sự rò rỉ

d)

lẫn nhiều tạp chất

43.

Tên của chất hữu cơ là

a)

ethane

b)

methane

c)

ethene

d)

butane

44.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là:

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

45.

Công thức hóa học của etan là

(a)  

46.

Chọn các khẳng định đúng:

a)

Metan là chất khí, trong phân tử có 4 liên kết đơn.

b)

Công thức phân tử của Metan là CH4

c)

Metan thuộc dãy đồng đẳng CnH2n+2

d)

Metan là chất khí có thể gây ra các vụ nổ ở các mỏ khai thác than hầm lò.

47.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H. 

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn

C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi

C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi

C = H.

48.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố cacbon và hiđro trong CH4 lần lượt là

a)

50% và 50%.

b)

75% và 25%.

c)

80% và 20%.

d)

60% và 40%.

49.

Phản ứng đặc trưng của metan (methane) là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế halogen trong điều kiện ánh sáng khuếch tán

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng tách

50.

sản phẩm khi đốt cháy hoàn toàn alkane là

a)

C và H2O

b)

CO và H2O

c)

CO2 và H2O

d)

CO2, H2O và N2

51.

Điều kiện để metan tham gia phản ứng thế clo là

a)

nhiệt độ.

b)

nhiệt độ và ánh sáng.

c)

chất xúc tác.  

d)

ánh sáng khuyếch tán.

52.

Cho phương trình hóa học:  2X  + 7O2 ----> 4CO2  + 6H2O

Chất X có công thức là

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C4H6

53.

Sản phẩm thu được khi cho clo phản ứng với metan theo tỉ lệ 3 : 1 có ánh sáng làm xúc tác là:

a)

CH2Cl và HCl.

b)

CHCl3 và HCl

c)

CH3Cl và HCl

d)

CCl4 và HCl.

54.

Tên của alkane viết đúng

a)

CH4: ethane

b)

C3H8: propane

c)

C2H6: methane

d)

C4H10: butan

55.

Tại sao khí gas có mùi?

hãy chọn các lý do để giải thích

a)

vì hỗn hợp khí gas là C3H8 và C4H10 có mùi

b)

thành phần khí gas là butane và propane không mùi

c)

để phát hiện ra sự rò rỉ

d)

lẫn nhiều tạp chất

56.

Tên của chất hữu cơ là

a)

ethane

b)

methane

c)

ethene

d)

butane

57.

Trong thành phần của hợp chất hữu cơ luôn chứa nguyên tố nào?

a)

Nitơ

b)

Hidro

c)

Cacbon

d)

Oxi

58.

Chất nào trong số các chất sau là hợp chất hiđrocacbon?

a)

C2H6

b)

CH4O

c)

C2H6O 

d)

CCl4

59.

Hiđrocacbon nào trong số các chất sau có liên kết ba, là nhiên liệu của đèn xì oxi - axetilen?

a)

Benzen

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Metan

60.

Hiđrocacbon nào trong số các chất sau có liên kết mạch vòng sáu cạnh với 3 liên kết đôi xen với 3 liên kết đơn, là nguyên liệu điều chế thuốc trừ sâu?

a)

Benzen

b)

Axetilen

c)

Etilen

d)

Metan

61.

Hiđrocacbon nào kích thích quả mau chín và phân tử có 1 liên kết đôi?

a)

Benzen

b)

Axetilen

c)

Etilen

d)

Metan

62.

Polietilen là nguyên liệu sản xuất nilon, thùng, can ... nhưng cũng là chất gây ô nhiễm môi trường do phân hủy rất lâu, chất này được trùng hợp từ hợp chất nào?

a)

Benzen

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Metan

63.

Dầu mỏ là nhiên liệu rất quan trọng trong đời sống và sản xuất của con người, dầu mỏ thường tập trung ở đâu?

a)

Mỏ khí

b)

Mỏ dầu

c)

Mỏ than

d)

Mỏ đá

64.

Trong các loại nhiên liệu mà con người sử dụng thì nhiên liệu nào có năng suất tỏa nhiệt cao nhất?

a)

Khí thiên nhiên

b)

Than đá

c)

Gỗ

d)

Xăng

65.

Thế nào là sử dụng có hiệu quả nhiên liệu?

a)

Đốt nhiên liệu cháy hoàn toàn

b)

Cung cấp đủ không khí hoặc oxi cho sự cháy

c)

Tận dụng lượng nhiệt tỏa ra khi nhiên liệu cháy

d)

Tất cả 3 biện pháp trên.

66.

Hiđrocacbon nào có tỉ khối đối với khí hiđro là 14?

a)

Benzen

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Metan

67.

Khí Etylen có công thức hóa học là:

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H4

d)

C2H2

68.

Khí Etylen nặng hơn khí nào?

a)

Metan

b)

CO2

c)

SO2

d)

Không khí

69.

Đốt khí cháy hoàn toàn khí etylen rồi cho sản phẩm thu được qua bình đựng nước vôi trong ta thấy hiện tượng gì?

a)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong nóng lên

b)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong lạnh đi

c)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong bị đục

d)

Không có hiện tượng gì

70.

Phản ứng đặc trưng của khí etylen là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng oxi hóa - khử

d)

Phản ứng oxi hóa

71.

Cho khí etylen đi qua dung dịch nước Brom ta thấy hiện tượng gì?

a)

Dung dịch nước Brom bị mất màu

b)

Dung dịch nước Brom hóa đỏ

c)

Dung dịch nước Brom hóa xanh

d)

Dung dịch nước Brom bị đục

72.

Cho phản ứng

CH2 = CH2 + Br2 -------> Br- CH2- CH2-Br

Chất Br- CH2- CH2-Br có tên là

a)

Đi brom etan

b)

Đi brom etylen

c)

Tri brom etan

d)

Tri brom etylen

73.

Phân tử khối của Etylen là:

a)

28

b)

16

c)

24

d)

44

74.

Khí etylen cộng nước có xúc tác của H2SO4 loãng, to sẽ cho ra

a)
b)
c)
d)
75.

Khí Etylen + khí Hidro (xúc tác Ni/to) cho sản phẩm là

a)
b)
c)
d)
76.

Những ứng dụng của khí etylen là

a)

Điều chế rượu etylic, PVC, PE và điều chế axit axetic

b)

Điều chế etan, metan và axetilen

c)

Điều chế axit cacbonic, axit sulphuric, natri hidroxit

d)

Điều chế kalipemanganat

77.

Các phản ứng hóa học của etylen là

a)

Phản ứng cháy, phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng cháy, phản ứng cộng, phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy, phản ứng thế phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp

78.

Cho khí etylen tác dụng vừa đủ với dung dịch Brom. Sau phản ứng người ta cho giấy quỳ tím vào sản phẩm thì thấy hiện tượng

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím bốc cháy

d)

Không có hiện tượng gì

79.

Hãy điền vào dấu .....

...........là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome (phân tử nhỏ) giống nhau hoặc tương tự nhau thành polyme (phân tử rất lớn)

a)

Trùng hợp

b)

Phân hủy

c)

Kết hợp

d)

Hóa hợp

80.

Cho hỗn hợp khí metan và etylen đi qua dung dịch nước vôi trong thì có hiện tượng

a)

Dung dịch nước vôi trong hóa đỏ

b)

Dung dịch nước vôi trong hóa xanh

c)

Dung dịch nước vôi trong bị đục

d)

Không có phản ứng gì

81.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

82.

Công thức phân tử của khí etilen và phân tử khối tương ứng là:

a)

CH4− 28đvCCH_{4_{ }}-\ 28đvC

b)

C2H4− 28đvCC_2H_{4_{ }}-\ 28đvC

c)

CH4− 16đvCCH_{4_{ }}-\ 16đvC

d)

C2H2− 26đvCC_2H_{2_{ }}-\ 26đvC

83.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen.

84.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

a)

Phản ứng cháy với khí oxi.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

85.

Đâu không phải là ứng dụng của etien?

a)

Kích thích quả nhanh chín

b)

Sản xuất nhựa, chất dẻo PE

c)

Điều chế các chất hữu cơ: rượu etylic, axit axetic...

d)

Điều chế khí gaz

86.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

87.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br= 80)

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

88.

Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A người ta thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau. Vậy A là

a)

CH4CH_4

b)

C2H6C_2H_6

c)

C2H2C_2H_2

d)

C2H4C_2H_4