Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện tập chương 5

Total questions: 28

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hợp chất K2O, KCl thì kali đều có số oxi hóa là:

                                                                                                           

a)

A. +2

b)

B. -1

c)

C. +1

d)

D. -2

2.

Vị trí của Al (Z =13) trong bảng hệ thống tuần hoàn là

                                                        

                                                       

a)

A. chu kì 3, nhóm IIA.

b)

B. chu kì 2, nhóm IA.

c)

C. chu kì 3, nhóm IIIA.

d)

D. chu kì 2, nhóm IIIA.

3.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

                                                                         

a)

A. Fe, Cu, Ag.  

b)

B. Al, Fe, Cu.

c)

C. Ba, Ag, Cu.

d)

D. Mg, Zn, Cu.

4.

Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây.

                                    

a)

A. MgCO3. CaCl2

b)

B. CaCO3. MgCO3   

c)

C. MgCO3.Ca(HCO3)2     

d)

D. CaCO3. MgCl2

5.

Kim loại Al tan được trong

                                                         

                                           

a)

A. Dung dịch MgSO4.

b)

B. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

c)

C. Dung dịch HCl loãng, nguội.  

d)

D. Dung dịch HNO3 đặc, nguội.

6.

Phản ứng nào dưới đây tạo ra nhôm oxit?

                                            

a)

A. Al + CaO

b)

B. AlCl3 + dung dịch NH3

c)

C. Al(NO3)3 + NaOH

d)

D. Al + Fe3O4

7.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

    

    

    

    

a)

A. Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.

b)

B. Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.

c)

C. Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.

d)

D. Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

8.

Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa?

                               

                            

a)

A. Thép để trong không khí ẩm.

b)

B. Kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng.

c)

C. Kẽm bị phá hủy trong khí clo.  

d)

D. Natri cháy trong không khí.

9.

Kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

                     

                                              

a)

A. Điện phân dung dịch NaCl.  

b)

B. Điện phân nóng chảy NaCl.         

c)

C. Nhiệt phân NaCl.

d)

D. Nhiệt phân NaNO3.

10.

Kim loại kiềm thổ (M) tác dụng với khí clo tạo ra sản phẩm muối có dạng công thức chung là

                                                                                 

a)

A. MCl.

b)

B. MCl2.

c)

C. M2Cl.

d)

D. MCl3.

11.

Kim loại Na tác dụng với H2O tạo ra sản phẩm gồm NaOH và khí

                                                                                       

a)

A. Na2O.  

b)

B. Cl2.   

c)

C. H2.

d)

D. O2.

12.

Hòa tan hết 20,7 gam kim loại kiềm X trong dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được 10,08 lít khí H2 (đktc). Kim loại X là

                                                                                                

a)

A. K. 

b)

B. Na.

c)

C. Li. 

d)

D. Rb.

13.

Phát biểu nào sau đây sai?

    

    

                                       

    

a)

A. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+.  

b)

B. Kim loại Ca không tan được trong nước.

c)

C. Ở nhiệt độ thường, Be không khử được nước.

d)

D. Dung dịch HCl (dư) hòa tan hoàn toàn MgO.

14.

Hấp thụ hoàn toàn 2,016 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

                                                          

a)

A. 29,55.  

b)

B. 19,70.

c)

C. 39,40.

d)

D. 17,73.

15.

Trên bề mặt của đồ vật làm bằng nhôm được phủ kín một lớp hợp chất X rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua. Chất X là

                             

a)

A. nhôm clorua.

b)

B. nhôm oxit.

c)

C. nhôm sunfat.  

d)

D. nhôm nitrat.

16.

Kim loại nhôm tác dụng với dung dịch axit nitric tạo thành muối nhôm nitrat có công thức là

                                                               

a)

A. Al(NO3)3.

b)

B. Al(NO3)2. 

c)

C. Al3(NO3).

d)

D. Al(NO2)3.

17.

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

                    

a)

A. K2CO3 và HCl. 

b)

B. NaCl và Al(NO3)3.

c)

C. NaOH và MgCl2.   

d)

D. Ca(HCO3)2 và KOH.

18.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng.

(b) Nhỏ dung dịch Mg(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng.

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng tạm thời.

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.

Số phát biểu đúng là

                                                                                                          

a)

A. 1.

b)

B. 2.  

c)

C. 3.

d)

D. 4.

19.

Cho 2,84g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 672 ml khí CO2 (đkc). Phần trăm khối lượng của 2 muối trong hỗn hợp lần lượt là

                              

a)

A. 35,2% & 64,8%

b)

B. 70,4% & 29,6%

c)

C. 85,49% & 14,51% 

d)

D.17,6% & 82,4%

20.

Cho 0,88 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,85 gam muối khan. Kim loại kiềm thổ là:

          

a)

A. Ca.

b)

B. Mg.

c)

C. Ba.

d)

D. Sr.

21.

Đốt một lượng Al trong 6,72 lít O2. Chất rắn  thu được sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy thoát ra 6,72 lít H2 ( các thể tích khí đo ở đktc). Khối lượng Al đã dùng là

                                                        

a)

A. 16,2 gam.   

b)

B. 5,4 gam.

c)

C. 8,1 gam.  

d)

D. 10,8 gam.

22.

Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần của Z gồm:

                               

a)

A. Fe2O3, CuO. 

b)

B. Fe2O3, CuO, Ag.

c)

C. Fe2O3, Al2O3. 

d)

D. Fe2O3, CuO, Ag2O.

23.

Cho 21 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đkc). Khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

                                 

a)

A. 10,8 g  

b)

B. 10,2g  

c)

C. 12 g

d)

D. 11,2g

24.

Khi cho một miếng natri có hình dạng bất kì vào chậu nước có pha thêm vài giọt quỳ tím. Hiện tượng nào không xảy ra trong thí nghiệm này ?

 

 

 

a)

A. Miếng natri trở nên có dạng hình cầu.

b)

B. Dung dịch thu được làm quỳ tím hoá hồng.

c)

C. Trong quá trình phản ứng, miếng natri chạy trên mặt nước.

d)

  D. Viên natri phản ứng với nước và nổi trên mặt nước.

25.

Cho dần từng giọt dung dịch NaOH (1), dung dịch NH3 (2) lần lượt đến dư vào ống đựng dung dịch AlCl3 thấy

 

 

 

a)

A.  lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra.

b)

B.  lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra.

c)

C.  lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, ở (2) kết tủa không tan.

d)

D. lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, ở (2) kết tủa tan.

26.

Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính là:

                                

                                            

a)

A. NaHCO3, Al(OH)3, Al2O3    

b)

B. AlCl3, Al(OH)3, Al2O3

c)

C. Al, Al(OH)3, Al2O3   

d)

D. AlCl3, Al(OH)3, Al2(SO4)3

27.

Công thức hóa học của muối Natri hiđrocacbonat là

                                                      

a)

A. NaOH.  

b)

B. NaHCO3.  

c)

C. NaCl.

d)

D.Na2CO3.

28.

Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

                                                                 

a)

A. 7,84.

b)

B. 1,12.  

c)

C. 6,72.

d)

D. 4,48.