wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTGK 2 - HÓA 10

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hoá học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

F, O, N,... có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hoá trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.

2.

Liên kết hydrogen

a)

làm tăng nhiệt độ nóng chảy và làm giảm nhiệt độ sôi của nước.

b)

làm giảm nhiệt độ nóng chảy và làm tăng nhiệt độ sôi của nước.

c)

làm tăng nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của nước.

d)

làm giảm nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của nước.

3.

Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực.

c)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các phân tử.

d)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử.

4.

Liên kết hydrogen được hình thành giữa

a)

Nguyên tử H (đã liên kết với nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện bé) còn cặp electron riêng.

b)

Nguyên tử H (đã liên kết với nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron riêng.

c)

Nguyên tử H (đã liên kết với nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn).

d)

Nguyên tử H (đã liên kết với nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) không còn cặp electron riêng.

5.

Tương tác Van der Waals làm

a)

Tăng nhiệt độ nóng chảy, giảm nhiệt độ sôi của các chất.

b)

Giảm nhiệt độ nóng chảy, giảm nhiệt độ sôi của các chất.

c)

Giảm nhiệt độ nóng chảy, tăng nhiệt độ sôi của các chất.

d)

Tăng nhiệt độ nóng chảy, tăng nhiệt độ sôi của các chất.

6.

Vì sao HF có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với HCI, HBr, HI. 

a)

HF có phân tử khối lớn nhất. 

b)

HF có tương tác van der Waals         

c)

HF là hợp chất phân cực nhất. 

d)

HF có liên kết hydrogen lớn nhất.

7.

Loại liên kết trong phân tử khí HCl là liên kết

a)

ion

b)

CHT không cực.

c)

CHT có cực.

d)

Cho – nhận.

8.

Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

HCl    

b)

   NH3                  

c)

H2O    

d)

Cl2

9.

Liên kết π là liên kết hình thành do

a)

sự xen phủ trục của hai orbital.

b)

sự xen phủ bên của hai orbital.          

c)

cặp electron dùng chung.       

d)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

10.

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

CH4

b)

NH3    

c)

PH3     

d)

H2S

11.

Nước dễ dàng dâng lên trong mao quản của rễ cây để vận chuyển lên thân và lá cây, đó là do có

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hóa trị.

c)

liên kết hydrogen.

d)

tương tác van der Waals.       

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết hydrogen ảnh hưởng đến tính chất của nước đá.

b)

Nước đá nặng hơn nước lỏng.

c)

Các phân tử nước đóng vai trò điều hòa nhiệt độ trên Trái Đất.

d)

Một phân tử nước có thể tạo ra 4 liên kết hydrogen với các phân tử nước khác xung quanh tạo thành cấu trúc tứ diện.

13.

Các liên kết trong phân tử oxygen gồm

a)

2 liên kết π.

b)

1 liên kết σ, 1 liên kết π.       

c)

1 liên kết σ.            

d)

2 liên kết σ.

14.

Cho  H (Z = 1), O (Z =8), Cl ( Z= 17). Liên kết trong phân tử nào sau đây hình thành do sự xen phủ của các orbital s

a)

Cl2

b)

HCl

c)

H2O

d)

H2

15.

Các AO xen phủ tạo liên kết đơn trong phân tử Cl2 là

a)

1 AO s và 1 AO p xen phủ trục tạo liên kết đơn.

b)

2 AO p xen phủ trục tạo liên kết đơn.

c)

2 AO ps xen phủ bên tạo liên kết đơn.                                    

d)

2 AO s xen phủ trục tạo liên kết đơn.

16.

Số oxi hóa của Mn trong KMnO4

a)

+2

b)

+3

c)

+5

d)

+7

17.

Số oxi hóa của N trong NH4+ lần lượt là

a)

+3

b)

+4

c)

-3

d)

-4

18.

Số oxi hóa của Cl trong các phân tử NaClO, Cl2, HClO4 lần lượt là

a)

+1, 0, +7

b)

+1, -1, +4

c)

-1, 0, +7

d)

-1, 0, +5

19.

Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

CuO + 2HCl --> CuCl2 + H2O

b)

2Na + Cl2 --> 2NaCl                     

c)

Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2              

d)

3Cu + 8HNO3 --> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

20.

Cho các phản ứng sau, phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

a)

CuO + 2HCl --> CuCl2 + H2O

b)

CaO  + CO2 -->  CaCO3  

c)

KClO3  + 6HBr --> 3Br2  +  KCl  +  3H2O          

d)

NaOH + HCl --> NaCl  + H2O

21.

Trong phản ứng: MnO2 + 4HCl --> MnCl2 + Cl2 + 2H2O. HCl là chất

a)

oxi hóa.

b)

khử và môi trường.

c)

tạo môi trường.

d)

khử.

22.

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2

a)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

b)

là chất oxi hóa.            

c)

là chất khử.                   

d)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

23.

Trong phản ứng : Zn + 2HCl  → ZnCl2  + H2. Zn là chất

a)

bị khử.

b)

bị oxi hóa và bị khử.

c)

không bị oxi hóa và không bị khử.

d)

bị oxi hóa.

24.

Cho quá trình: N+5 + 3e  -->  N2+. Đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

nhận proton.

d)

tự oxi hóa – khử.

25.

Cho phản ứng:  HNO3 + H2S --> NO + S + H2O. Quá trình oxi hóa là

a)

S-2 → S0 +2e                 

b)

S+6 +8e → S-2                 

c)

N+2 →  N+5 + 3e      

d)

N+5 + 3e → N+2        

26.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;

b)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt;

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt;

27.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

Nhiệt lượng thu vào;

b)

Biến thiên năng lượng.

c)

Nhiệt lượng tỏa ra;     

d)

Biến thiên enthalpy;                            

28.

Biến thiên enthalpy của các phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Điều kiện xảy ra phản ứng;

b)

Trạng thái vật lý của các chất;

c)

Số lượng chất tham gia;

d)

Cả A và B đều đúng.

29.

Enthalpy tạo thành là:

a)

Nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở kém bền nhất ở một điều kiện.

b)

Nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở trạng thái bền nhất ở một điều kiện.

c)

Nhiệt tỏa ra theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở kém bền nhất ở một điều kiện.

d)

Nhiệt thu vào theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở bền nhất ở một điều kiện.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng trong lò nung clinker xi măng là phản ứng thu nhiệt.

c)

Với cùng một phản ứng, ở điều kiện khác nhau về nhiệt độ, áp suất thì lượng nhiệt kèm theo như nhau.

d)

Các phản ứng hóa học khi xảy ra luôn kèm theo sự giải phóng hoặc hấp thu năng lượng.