wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuỳ xinh đẹp

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Âm hư sinh nội nhiệt có biểu hiện gì?

a)

A. Tiêu chảy, phân lỏng, người sợ lạnh, lạnh tay chân...

b)

B. Miệng khô, họng khô, khát nước, nước tiểu sẫm màu, cơ thể mất nước, táo bón...

c)

C. Chân tay nóng, thân nhiệt sốt cao, đổ mồ hôi, đỏ m

d)

D. Chân tay lạnh, luôn sợ lạnh, mệt mỏi, nhạy cảm với nhiệt độ thấp...

2.

Câu 2: Nguyên lý điều trị bệnh ứng dụng quy luật nào trong Học thuyết Âm dương?

a)

A. Âm dương đối lập

b)

B. Âm dương bình hành

c)

C. Âm dương hỗ căn

d)

D. Âm dương tiêu trưởng

3.

Câu 3: Biểu hiện bệnh nào được xem là Dương chứng?

a)

A. Cảm nóng, sốt, lạnh bụng tiêu chảy, táo bón

b)

B. Cảm lạnh, cảm nóng, liệt mặt do nóng, sốt kéo dài

c)

C. Sốt cao nhiễm trùng, cảm nóng, tâm phiền nhiệt, táo bón

d)

D. Mất nước, lạnh bụng tiêu chảy, liệt mặt do lạnh, cảm lạnh

4.

Câu 4: Biểu hiện bệnh nào được xem là Âm chứng?

a)

A. Cảm nóng, sốt, lạnh bụng tiêu chảy, táo bón

b)

B. Cảm lạnh, cảm nóng, liệt mặt do lạnh, sốt kéo dài

c)

C. Sốt cao nhiễm trùng, cảm nóng, tâm phiền nhiệt, táo bón

d)

D. Mất nước, lạnh bụng tiêu chảy, liệt mặt do lạnh, cảm lạnh

5.

Câu 5: Thuốc có khuynh hướng tác dụng là “Giáng” thì tương ứng với Công năng nào?

a)

A. Kiện tỳ ích khí, thăng dương khí...

b)

B. Phát hãn, phát biểu...

c)

C. Hạ khí, bình suyễn...

d)

D. Lợi thủy, thanh nhiệt...

6.

Câu 6: Khi xu thế của bệnh giáng xuống dưới (ỉa chảy, sa trực tràng...) nên dùng loại thuốc có khuynh hướng tác dụng nào?

a)

Thăng

b)

Giáng

c)

Phù

d)

Trầm

7.

Câu 7: Phụ liệu nào sau đây có khả năng làm tăng tính Dương, giảm tính Âm của vị thuốc?

a)

A. Muối, Miết huyết

b)

B. Rượu, Gừng

c)

C. Giấm, Rượu

d)

D. Mật Ong, Muối

8.

Câu 8: Phụ liệu nào sau đây có khả năng làm tăng tính Âm, giảm tính Dương của vị thuốc?

a)

A. Muối, Miết huyết

b)

B. Rượu, Gừng

c)

C. Giấm, Rượu

d)

D. Mật Ong, Muối

9.

Câu 9: Ngũ Hóa sinh tương ứng với các yếu tố trong Ngũ hành là gì?

a)

A. Đông – Nam – Trung – Tây – Bắc

b)

B. Phong – Thử - Thấp – Táo – Hàn

c)

C. Sinh – Trưởng – Hóa – Thâu – Tàng

d)

D. Gió – Nóng - Ẩm – Khô – Lạnh

10.

Câu 10: Nguyên tắc “Con hư bổ mẹ, Mẹ thực tả con” ứng dụng quy luật nào trong các học thuyết Y học cổ truyền?

a)

A. Âm dương hỗ căn – Ngũ hành tương thân

b)

B. Âm dương đối lập – Ngũ hành tương thân

c)

C. Âm dương đối lập – Ngũ hành tương sinh

d)

D. Âm dương hỗ căn – Ngũ hành tương sinh

11.

Câu 11: Nguyên tắc “Con hư bổ mẹ, Mẹ thực tả con” thể hiện ý nào sau đây?

a)

A. Bệnh Phế khí hư thì phải bổ vào tạng Tâm để nuôi dưỡng Phế khí

b)

B. Bệnh Tâm huyết hư thì phải bổ tạng Can

c)

C. Khi Phế thực thì tả Can mộc

d)

D. Các câu trên đều sai

12.

Câu 12: Tính chất cơ bản thuộc về phần Dương là:

a)

A. Mặt trời, ấm, mát, sáng, trong, dưới, cứng rắn

b)

B. Mặt trời, sáng, ấm, nóng, ngoài, trên, phải, nam

c)

C. Mặt trăng, lạnh, tối, mát, trong, dưới, trái, nữ

d)

D. Mặt trăng, ấm, lạnh, tối, trong, dưới, nữ, mềm dẻo

13.

Câu 13: Nói về chức năng sinh lý của tạng Tâm, ý nào sau đây là đúng nhất?

a)

A. Tâm khai khiếu ra tai, liên quan đến sự lo âu

b)

B. Tâm chủ huyết mạch, vinh nhuận ra mặt

c)

C. Tâm có tâm bào lạc làm nội vệ cho tâm

d)

D. Tâm chủ sơ tiết, liên quan đến sự giận dữ

14.

Câu 14: Nói về Vai trò của Huyết trong cơ thể, ý nào sau đây là sai?

a)

A. Là phần Dương của cơ thể

b)

B. Là cơ sở hoạt động của sinh dục nữ

c)

C. Là phần Âm của cơ thể

d)

C. Là cơ sở vật chất của tinh khí thần

15.

Câu 15: Chọn câu Sai. Chức năng sinh lý của tạng Thận:

a)

A. Thận chủ thủy

b)

B. Thận là gốc tiên thiên

c)

C. Thận chủ cốt tủy

d)

D. Thận là gốc hậu thiên

16.

Câu 16: Tạng, phủ nào dưới đây thuộc phần Âm của cơ thể?

a)

A. Tỳ, Vị

b)

B. Can, Đởm

c)

C. Tâm, Tỳ

d)

D. Tâm, Mạch

17.

Câu 17: Phế có quan hệ biểu lý với tạng phủ nào sau đây?

a)

A. Tỳ

b)

B. Đại trường

c)

C. Đởm

d)

D. Tiểu trường

18.

Câu 18: Bào chế thuốc theo quy luật Ngũ hành, ý nào sau đây đúng?

a)

A. Muốn thuốc vào Thận phải tẩm muối, sao đen

b)

B. Muốn thuốc vào Tâm phải tẩm gừng, sao vàng

c)

C. Muốn thuốc vào Can phải tẩm mật ong, sao cách cát

d)

D. Muốn thuốc vào Phế phải tẩm chu sa, sao giấm

19.

Câu 19: Nói về chức năng sinh lý của tạng Can, ý nào sau đây là đúng nhất?

a)

A. Can chủ cốt tủy, liên quan đến sự sợ hãi

b)

B. Can chủ cân, can khai khiếu ra mắt

c)

C. Can khai khiếu ra lưỡi, thể hiện ở chót lưỡi

d)

D. Can chủ hỏa, can chủ cốt tủy

20.

Câu 20: “Rong kinh, rong huyết, xuất huyết dưới da” là biểu hiện rối loạn chức năng sinh lý của tạng nào?

a)

A. Can sinh huyết

b)

B. Tâm chủ huyết mạch

c)

C. Tỳ thống nhiếp huyết

d)

D. Thận chủ cốt tủy

21.

Câu 21: Trong quy luật hoạt động của học thuyết Ngũ hành, ý nào sau đây đúng nhất?

a)

A. Hành Kim sinh hành Thủy nên hành Thủy tương thân với hành Kim

b)

B. Hành Hỏa tương vũ với hành Thủy trong điều kiện bình thường

c)

C. Hành Mộc tương sinh với hành Thổ, tương khắc với hành Thủy

d)

D. Tương khắc là thúc đẩy, nuôi dưỡng, chuyển hóa lẫn nhau

22.

Câu 22: Nguyên nhân dẫn đến Hỏa vượng, ngoại trừ:

a)

A. Mộc vượng

b)

B. Thổ suy

c)

C. Kim suy

d)

D. Thủy suy

23.

Câu 23: Câu nào sau đây là đúng khi nói về Phủ kỳ hằng?

a)

A. Là những cơ quan có đặc tính giống Tạng và Phủ

b)

B. Bao gồm tủy, mạch, đởm, tử cung, vị, cốt

c)

C. Hình thái, kết cấu phần lớn là hẹp như Phủ

d)

D. Công năng tàng trữ tinh khí giống như Tạng

24.

Câu 24: Giữa ngũ tạng về công năng sinh lý có mối quan hệ bền chặt với nhau, ý nào sau đây không đúng?

a)

A. Thận chế ước Tâm

b)

B. Thận tương sinh với Can

c)

C. Phế tương khắc với Can

d)

D. Tâm chế ước Tỳ

25.

Câu 25: Nói về chức năng sinh lý của Ngũ tạng, ý nào sau đây là đúng nhất?

a)

A. Phế chủ khí, Thận chủ hỏa

b)

B. Thận khai khiếu ra mắt, Can khai khiếu ra tai

c)

C. Tâm liên quan với sự sợ hãi, Tỳ liên quan đến với sự buồn rầu

d)

D. Can chủ sơ tiết, Tỳ chủ huyết mạch

26.

Câu 26: Rối loạn chức năng của tạng phủ nào có liên quan đến những bệnh có tính di truyền, bệnh bẩm sinh?

a)

A. Tam tiêu

b)

B. Can

c)

C. Thận

d)

D. Tử cung

27.

Câu 27: Chức năng “Tế bí biệt trấp” có nghĩa là gì?

a)

A. Tái hấp thu thủy dịch

b)

B. Hình thành phân từ các chất cặn bã

c)

C. Làm nhừ thủy cốc

d)

D. Phân biệt chất tinh vi, cặn bã

28.

Câu 28: Thuốc có tính hàn, lương có đặc điểm nào, chọn câu trả lời Sai?

a)

A. Thuốc có tác dụng ức chế sự hưng phấn quá mức của cơ năng toàn bộ hay cục bộ

b)

B. Thuốc có tác dụng giải cảm hàn, phát hãn, thông kinh mạch, giảm đau...

c)

C. Thuốc thường được dùng để trị sốt, âm hư, mụn nhọt

d)

D. Thuốc có tác dụng thanh nhiệt tả hỏa, giải độc, lương huyết...

29.

Câu 29: Thuốc có tính nhiệt, ôn có đặc điểm nào, chọn câu trả lời Sai?

a)

A. Thuốc có tác dụng giải cảm hàn, phát hãn, thông kinh mạch, giảm đau...

b)

B. Thuốc có tác dụng thanh nhiệt tả hỏa, giải độc, lương huyết

c)

C. Thuốc có tác dụng hưng phấn đối với sự suy nhược cơ năng cục bộ hay toàn bộ

d)

D. Phần lớn các vị thuốc có chứa Tinh dầu

30.

Câu 30: Thuốc có màu đỏ, vị khổ thì quy kinh tạng phủ nào?

a)

A. Can, Đởm

b)

B. Tỳ, Phế

c)

C. Thận, Đại trường

d)

D. Tâm, Tiểu trường

31.

Câu 31: Trong tương tác thuốc Y học cổ truyền, “Tương úy” có nghĩa là:

a)

A. Hai vị thuốc có tính vị giống nhau khi phối hợp sử dụng làm tăng tác dụng điều trị

b)

B. Hai vị thuốc dùng chung, vị này ức chế độc của vị kia

c)

C. Hai vị thuốc dùng chung, vị này làm mất độc của vị kia

d)

D. Hai vị thuốc phản nhau khi dùng chung sẽ gây độc

32.

Câu 32: Trong tương tác thuốc Y học cổ truyền, “Tương sử” có nghĩa là:

a)

A. Hai vị thuốc có tính vị giống nhau khi phối hợp sử dụng làm tăng tác dụng điều trị

b)

B. Hai vị thuốc có tính vị khác nhau khi phối hợp sử dụng làm tăng tác dụng điều trị

c)

C. Hai vị thuốc dùng chung, vị này ức chế độc của vị kia

d)

D. Hai vị thuốc dùng chung, vị này làm mất độc của vị kia

33.

Câu 33: Phân loại thuốc Y học cổ truyền theo Tác dụng điều trị, ngoại trừ:

a)

A. Thuốc Thanh nhiệt

b)

B. Thuốc Hóa đờm, chỉ khái

c)

C. Thuốc Tân lương giải biểu

d)

D. Thuốc An thần

34.

Câu 34: Thành phần hóa học của các vị thuốc sau có chứa Saponin, ngoại trừ:

a)

A. Folium Mori albae

b)

B. Radix Platycodi grandiflori

c)

C. Radix et Folium Polysciacis

d)

D. Herba Houttuyniae cordatae

35.

Câu 35: Các nhóm thuốc sau dùng kéo dài dễ hao tổn tân dịch, ngoại trừ:

a)

A. Thuốc bổ âm

b)

B. Thuốc tân ôn giải biểu

c)

C. Thuốc bổ dương

d)

D. Thuốc ôn hóa đờm hàn

36.

Câu 36: Không dùng thuốc giải biểu trong trường hợp nào sau đây, chọn câu Sai?

a)

A. Mụn nhọt đã vỡ

b)

B. Đạo hãn do khí hư

c)

C. Sốt có biểu chứng

d)

D. Sốt do âm hư

37.

Câu 37: Các vị thuốc sau thuộc nhóm thuốc Phát tán phong hàn, ngoại trừ:

a)

A. Sinh khương

b)

B. Cúc hoa

c)

C. Ma hoàng

d)

D. Kinh giới

38.

Câu 38: Chọn câu Sai. Các vị thuốc khử hàn là những thuốc có tính chất:

a)

A. Thuốc có tác dụng ôn trung

b)

B. Điều trị chứng biểu hàn

c)

C. Trị thoát dương do hàn tà xâm nhập

d)

D. Dùng khi khí huyết ngưng trệ

39.

Câu 39: Vị thuốc nào đây không phải là thuốc Thanh nhiệt giải thử?

a)

A. Bồ công anh

b)

B. Liên diệp

c)

C. Đậu quyển

d)

D. Tây qua

40.

Câu 40: Vị thuốc nào đây không phải là thuốc Thanh nhiệt giải độc?

a)

A. Kim ngân hoa

b)

B. Thông thảo

c)

C. Xuyên tâm liên

d)

D. Tinh huyết thảo

41.

Câu 41: Vị thuốc Fructus Forsythiae suspensae từ dược liệu có Họ thực vật là gì?

a)

A. Asteraceae

b)

B. Oleaceae

c)

C. Scrophulariaceae

d)

D. Rubiaceae

42.

Câu 42: Vị thuốc nào đây không phải là thuốc Thanh nhiệt giáng hỏa?

a)

A. Nhân sâm

b)

B. Đan sâm

c)

C. Huyền sâm

d)

D. Đảng sâm

43.

Câu 43: Thuốc nào sau đây dùng khi hỏa độc xâm nhập vào phần khí?

a)

A. Thuốc thanh nhiệt lương huyết

b)

B. Thuốc thanh nhiệt giáng hỏa

c)

C. Thuốc thanh nhiệt giải độc

d)

D. Thuốc thanh nhiệt giải thử

44.

Câu 44: Vị thuốc nào đây không phải là thuốc Thanh nhiệt táo thấp?

a)

A. Hoàng liên

b)

B Hoàng Bá

c)

C Hoàng Cầm

d)

D Hoàng Kỳ

45.

Câu 45: Vị thuốc Herba Ecliptae từ dược liệu có Họ thực vật là gì?

a)

A. Asteraceae

b)

B. Oleaceae

c)

C. Scrophulariaceae

d)

D. Rubiaceae

46.

Câu 46: Những vị thuốc Kiêng kỵ đối với Phụ nữ có thai, ngoại trừ:

a)

A. Mẫu đơn bì

b)

B. Bạch phụ tử

c)

C. Hoàng cầm

d)

D. Bán hạ bắc

47.

Câu 47: Những vị thuốc Phụ nữ có thai có thể sử dụng, ngoại trừ:

a)

A. Đỗ trọng

b)

B. Tang ký sinh

c)

C. Bạch truật

d)

D. Nga truật

48.

Câu 48: Chứng tý do những loại tà khí nào gây nên?

a)

A. Thấp, Phong, Hàn

b)

B. Táo, Hàn, Phong

c)

C. Nhiệt, Táo, Thấp

d)

D. Phong, Hàn, Thử

49.

Câu 49: Những vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc Khử phong thấp?

a)

A. Tang chi, Tang ký sinh

b)

B. Tang diệp, Tang chi

c)

C. Tang ký sinh, Tang bạch bì

d)

D. Tang bạch bì, Tang diệp

50.

Câu 50: Các chứng hoàng đản, thấp sang, đới hạ, lâm chứng... là chủ trị của thuốc nào sau đây?

a)

A. Thuốc trục thủy

b)

B. Thuốc lợi thấp

c)

C. Thuốc hóa thấp

d)

D. Thuốc thanh nhiệt

51.

Câu 51: Nhóm thuốc nào sau đây là thuốc điều trị nguyên nhân, ngoại trừ:

a)

A. Thuốc bổ âm

b)

B. Thuốc chỉ huyết

c)

C. Thuốc lợi thủy

d)

D. Thuốc thanh nhiệt giáng hỏa

52.

Câu 52: Vị thuốc nào sau đây có công năng lợi sữa cho phụ nữ sau sinh, ngoại trừ

a)

A. Tang ký sinh

b)

B. Đinh lăng

c)

C. Kim tiền thảo

d)

D. Thông thảo

53.

Câu 53: Biểu hiện của chứng Đờm hàn là gì?

a)

A. Đờm lỏng, vàng, tay chân lạnh

b)

B. Đờm đặc, vàng, khó khạt

c)

C. Đờm lỏng, trong, tay chân lạnh

d)

D. Đờm đặc, trong, dễ khạt