wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CA DAO, TỤC NGỮ

Total questions: 120

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

2.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ:

Một con ngựa đau, ...

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả tàu được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả tàu bỏ con ngựa đau

3.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

4.

Nghĩa của câu thành ngữ “Ếch ngồi đáy giếng” là phê phán những kẻ hiểu biết hạn hẹp mà lại huênh hoang, tự đắc ; khuyên chúng ta phải mở rộng tầm hiểu biết, không chủ quan, kiêu ngạo, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Hình trên minh họa cho thành ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa

b)

Đổ xăng vào lửa

c)

Thêm dầu vào lửa

d)

Thêm xăng vào lửa

6.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Ăn quả...

a)

nghĩ người tưới cây

b)

nhớ kẻ bón phân

c)

nhớ người chăm sóc

d)

nhớ kẻ trồng cây

7.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ lời lẽ, giọng điệu ngọt ngào, quyến rũ, nhưng giả dối và nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

... chết ruồi.

a)

Bẫy nhựa

b)

Mật ngọt

c)

Keo dính

d)

Tinh dầu sả

9.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

10.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Lá ... đùm lá...

a)

rách/nát

b)

lành/nát

c)

nát/te tua

d)

lành/rách

e)

rách/rách hơn

11.

Câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" ý chỉ sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

e)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

13.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

14.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Khôn ngoan đối đáp người ngoái

Gà cùng một mẹ chớ hoài ... nhau

a)

Đá

b)

Đạp

c)

Cãi

d)

Tranh

15.

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên ...

a)

hòn đá cao

b)

hòn núi cao

c)

đoàn kết

d)

Hòn núi thấp

16.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách xấu

17.

Ướt như ................

a)

chuột lội

b)

chuột lột

c)

chuột lụi

d)

chuột lụt

18.

Chân ...... đá chân ........

a)

nam - chiêu

b)

đăm - chiêu

c)

nữ - chiêu

d)

đăm - diêu

19.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Ra ngô ra khoai

b)

Ra khoai ra ngô

c)

Ra môn ra khoai

d)

Ra khoai ra môn

20.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Cao chạy xa bay

b)

Xa chạy cao bay

c)

Cao chạy xa tay

d)

Xa đậy cao bay

21.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Đều như giắt tranh

b)

Đều như vắt tranh

c)

Đều như vắc tranh

d)

Đều như vắt chanh

22.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Vắng chủ nhà gà mọc râu tôm

b)

Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm

c)

Vắng chủ nhà gà mọc niêu tôm

d)

Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm

23.

Câu nào dưới đây đúng?

a)

Dùi đục chắm mắm cáy

b)

Dùi đục chấm mắm cay

c)

Bầu dục chấm mắm cáy

d)

Bầu dục chấm mắm cay

24.

Cu kêu ba tiếng ku kêu

Trông mau tới Tết dựng ... ăn chè

a)

nêu

b)

mai

25.

Khôn ngoan đến cửa quan mới biết

Giàu có ....... mới hay

a)

mùng một Tết

b)

ba mươi Tết

26.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Đêm tháng Năm chưa nằm đã ...

Ngày tháng Mười chưa cười đã ...

a)

sáng - tối

b)

tối - sáng

c)

thức - ngủ

d)

ngủ - thức

27.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Trống đánh ..., kèn thổi ...

a)

ngược - xuôi

b)

hay - dở

c)

bé - to

d)

xuôi - ngược

28.

Lợn ... gà ...

a)

thả - nhốt

b)

nhốt - thả

c)

béo - gầy

d)

gầy - béo

29.

Ở ... gặp ...

a)

ác - dữ

b)

dữ - ác

c)

lành - hiền

d)

hiền - lành

30.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Bóc ... cắn ...

a)

to - bé

b)

bé - to

c)

ngắn - dài

d)

dài - ngắn

31.

Ruộng ... trồng màu, ruộng ... cấy chiêm

a)

cao - thấp

b)

nông - sâu

c)

cạn - sâu

d)

cao - sâu

32.

... da bụng, ... da mắt

a)

căng - chùng

b)

chùng - căng

c)

Căng - chùng

d)

To - bé

33.

Câu nào sau đây đúng với chủ đề Anh chị em ?

a)

Chị ngã , em nâng.

b)

cái khó ló cái khôn

c)

con hư tại mẹ , cháu hư tại bà .

d)

Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.

34.

các câu nào là ca dao tục ngữ về gia đình ?

a)

Con có cha như nhà có nóc.

b)

Ăn kĩ no lâu,cày sâu tốt lúa.

c)

Ba tháng con sẩy, bảy tháng con sa.

d)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính.

35.

Câu nào phù hợp với chủ đề Lớn nhỏ ?

a)

Cái răng,cái tóc là góc con người.

b)

Cọp chết để da, người ta chết để tiếng.

c)

Cá lớn nuốt cá bé.

d)

Lá rụng về cội .

36.

Hẹp nhà ... bụng

a)

nhỏ

b)

rộng

c)

hẹp

d)

no

37.

Nhà tôi nghề giã, nghề sông,

Lặng thì tôm cá đầy trong, đầy ngoài,

Cá trắng cho chí cá .....,

Còn như cá lẹp cá .... cũng nhiều.

( ca dao )

a)

Trắng - con

b)

Khoai - Mai

c)

Mực - đuối

d)

Biển - Vẹt

38.

Công cha như núi Thái ......

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra .

a)

Linh

b)

Hương

c)

Sơn

d)

Hùng

39.

Đã sinh ra sống ở đời .

Trai thì trung hiếu đôi vai cho tròn.

Gái thì trinh tĩnh lòng son.

Sớm hôm gìn giữ kẻo ..... chút sai.

a)

Còn

b)

Con

c)

cong

d)

Cộng

40.

Đầm sen, bãi sậy, rừng tràm,

Kinh dài xé đất, cây .... rợp trời .

a)

xanh

b)

già

c)

đỏ

d)

non

41.

Tiên học Lễ

Hậu học ......

(ca dao)

a)

Toán

b)

Viết

c)

Văn

d)

Vẹt

42.

Lời nói chẳng mất tiền mua

Lựa lời mà nói cho vừa ........ nhau .

a)

Ruột

b)

Lòng

c)

Miệng

d)

Gan

43.

Gần mực thì đen, gần ... thì sáng.

a)

Trời

b)

nền

c)

Mực

d)

đèn

44.

Gậy ông đập lưng ....

a)

b)

em

c)

ông

d)

anh

45.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

46.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

47.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

48.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

50.

Câu tục ngữ này khuyên chúng ta sống phải có lòng tự trọng

a)

Một mặt người bằng mười mặt của

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm

c)

Cái răng, cái tóc là góc con người

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở

51.

Điền vào dấu ... trong câu ca dao sau:

Thân em như ....

Hạt vào đài các, hạt ra ruộng cày

a)

Trái bần trôi

b)

Hạt mưa sa

c)

Giếng giữa đàng

d)

Dải lụa đào

52.

Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?

Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

53.

Đâu là hình ảnh câu ca dao "Thọc gậy bánh xe"?

a)
b)
c)
d)
54.

Đây là gì?

a)

Một con ngựa đau cả đàn bỏ cỏ

b)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

c)

Một đàn ngựa đau một con bỏ cỏ

55.

"ĐỒNG TIỀN LIỀN ......."

a)

KHÚC CÁ

b)

VỚI GIÁ

c)

KHÚC RUỘT

d)

SỐ MÁ

56.

" ÉP DẦU ÉP MỠ, AI NỠ ÉP ...... "

a)

PHƯƠNG ANH

b)

DIỆP

c)

DUYÊN

d)

CHÂU

57.

" BỐN BỂ ..... NHÀ "

a)

b)

NHIỀU

c)

TRĂM

d)

MƯỜI

58.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

a)

HŨ GẠO CHUỘT RƠI

b)

CHUỘT SA CHĨNH GẠO

c)

CHUỘT RƠI HŨ GẠO

d)

CHUỘT ĂN HẾT GẠO

59.

" MẠNH VÌ ......, BẠO VÌ ...... "

a)

KHOẺ, HƯ

b)

MẸ, BA

c)

GẠO, TIỀN

d)

SAO, SAO

60.

"CHỚ THẤY SÓNG CẢ MÀ ..... TAY CHÈO"

a)

b)

NGÃ

c)

ĐỔ

d)

BỎ

61.

" NƯỚC LÃ MÀ VÃ NÊN ....., TAY KHÔNG MÀ NỔI CƠ ĐỒ MỚI ...... "

a)

NHÀ, KHÔN

b)

HỒ, NGOAN

c)

BỒN, SUNG

d)

BIỂN, GHÊ

62.

ĐÂY LÀ CÂU CA DAO NÀO?

a)

RỪNG VÀNG BIỂN BẠC

b)

RỪNG NÚI BAO LA

c)

RỪNG THIÊNG NƯỚC ĐỘC

d)

RỪNG MƯA BIỂN NẮNG

63.

"TAY LÀM HÀM ......, TAY QUAI MIỆNG ......"

a)

ĂN, NÓI

b)

NÓI, MỞ

c)

NHAI, TRỄ

d)

NGẬM, RỘNG

64.

"Quả cau nho nhỏ miếng trầu hôi

Này của Xuân Hương mới quệt rồi

Có phải duyên nhau thì thắm lại

Đừng xanh như lá, bạc như vôi"

ĐÂY LÀ BÀI THƠ CỦA NHÀ THƠ NÀO?

a)

HỒ QUỲNH HƯƠNG

b)

HỒ XUÂN HƯƠNG

c)

XUÂN DIỆU

d)

AI BIẾT

65.

"...... ĐẮM ĐUỐI VỀ CON"

a)

MỖI TỐI

b)

NỖI NHỚ

c)

DƯỚI SUỐI

d)

CÁ CHUỐI

66.

"...... QUEN TAY

.... QUEN MẮT

.... QUEN MỒM "

a)

ĐÁNH BẠC,

NGỦ NGÀY,

ĂN VẶT

b)

ĐÁNH ĐẬP,

LƯỜM LIẾC,

CHỬI TỤC

c)

CƯỚP ĐỒ,

NHÌN BÀI,

NÓI LÁO

d)

VIẾT BÀI,

HỌC BÀI'

ĐỌC BÀI

67.

" ....... LÀ ĐẦU CÂU CHUYỆN "

a)

CÁI ĐẦU

b)

MIẾNG TRẦU

c)

CÁI GÌ

d)

BẮT ĐẦU

68.

ĐÂY LÀ CÂU CA DAO NÀO?

a)

" BÁN ANH EM XA MUA LÁNG GIỀNG GẦN"

b)

" SÔNG CÓ KHÚC NGƯỜI CÓ LÚC"

c)

" TRONG ĐẦM GÌ ĐẸP BẰNG SEN ...... GẦN BÙN MÀ CHẲNG HÔI TANH MÙI BÙN"

d)

" TA VỀ TA TẮM AO TA, DÙ TRONG DÙ ĐỤC AO NHÀ VẪN HƠN"

69.

Uống nước nhớ ...

a)

sông.

b)

suối.

c)

nguồn.

d)

cội.

70.

Ăn quả nhớ kẻ trồng ...

a)

trái.

b)

rễ.

c)

lá.

d)

cây.

71.

Chị ... em nâng.

a)

đứng

b)

ngã

c)

ngồi

d)

đi

72.

Góp ... thành bão.

a)

gió

b)

mưa

c)

sương

d)

giông

73.

Thương người như thể ... thân.

a)

thương

b)

mến

c)

quý

d)

yêu

74.

Ai ơi bưng bát cơm đầy,

Dẻo thơm ... hạt, đắng cay muôn phần.

a)

bốn

b)

ba

c)

hai

d)

một

75.

Chiều chiều quạ nói với diều,

Cù lao ... ... có nhiều cá tôm.

a)

Ông Quan

b)

Ông Chưởng

c)

Ông Thần

d)

Ông Thánh

76.

Cây cao thì gió càng lay,

Càng cao danh vọng càng đầy ... ...

a)

sung túc.

b)

hiển vinh.

c)

gian nan.

d)

vất vả.

77.

Ai về đến huyện Sa Pa,

Nhớ xem phong cảnh nóc nhà ... ...

a)

Đông Dương.

b)

Tây Dương.

c)

Nam Dương.

d)

Bắc Dương.

78.

Đường vô xứ Nghệ quanh quanh,

Non xanh nước ... như tranh họa đồ.

a)

trong

b)

biếc

c)

đục

d)

xanh

79.

Ướt như ................

a)

chuột lội

b)

chuột lột

c)

chuột lụi

d)

chuột lụt

80.

Chân ...... đá chân ........

a)

nam - chiêu

b)

đăm - chiêu

c)

nữ - chiêu

d)

đăm - diêu

81.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Ra ngô ra khoai

b)

Ra khoai ra ngô

c)

Ra môn ra khoai

d)

Ra khoai ra môn

82.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Đều như giắt tranh

b)

Đều như vắt tranh

c)

Đều như vắc tranh

d)

Đều như vắt chanh

83.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Vắng chủ nhà gà mọc râu tôm

b)

Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm

c)

Vắng chủ nhà gà mọc niêu tôm

d)

Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm

84.

Câu nào dưới đây đúng?

a)

Dùi đục chắm mắm cáy

b)

Dùi đục chấm mắm cay

c)

Bầu dục chấm mắm cáy

d)

Bầu dục chấm mắm cay

85.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Đêm tháng Năm chưa nằm đã ...

Ngày tháng Mười chưa cười đã ...

a)

sáng - tối

b)

tối - sáng

c)

thức - ngủ

d)

ngủ - thức

86.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Trống đánh ..., kèn thổi ...

a)

ngược - xuôi

b)

hay - dở

c)

bé - to

d)

xuôi - ngược

87.

Lợn ... gà ...

a)

thả - nhốt

b)

nhốt - thả

c)

béo - gầy

d)

gầy - béo

88.

Ở ... gặp ...

a)

ác - dữ

b)

dữ - ác

c)

lành - hiền

d)

hiền - lành

89.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Bóc ... cắn ...

a)

to - bé

b)

bé - to

c)

ngắn - dài

d)

dài - ngắn

90.

Ruộng ... trồng màu, ruộng ... cấy chiêm

a)

cao - thấp

b)

nông - sâu

c)

cạn - sâu

d)

cao - sâu

91.

Câu ca dao tục ngữ nào sau đây nói về lòng yêu thương, đoàn kết?

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

có chí thì nên

c)

ở hiền gặp lành

d)

có công mài sắt có ngày nên kim

92.

Câu nào sau đây nói về lòng hiếu thảo, yêu thương cha mẹ?

a)

Thua keo này, bày keo khác

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

d)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

93.

Câu ca dao sau sử dụng phép tu từ ẩn dụ nào:

" Lươn ngắn lại chê trạch dài

Thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm"

a)

ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

b)

ẩn dụ phẩm chất

c)

ẩn dụ hình thức

d)

ẩn dụ cách thức

94.

Chọn câu tục ngữ có phép tu từ ẩn dụ dưới đây:

a)

Thương người như thể thương thân

b)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

c)

Có chí thì nên

d)

Lúng túng như gà mắc tóc

95.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

96.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi :D

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

97.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách xấu

98.

Thua keo này, ... keo khác.

a)

ta bày

b)

bày

c)

làm

d)

tạo

99.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

100.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

101.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

102.

Câu tục ngữ này khuyên chúng ta sống phải có lòng tự trọng

a)

Một mặt người bằng mười mặt của

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm

c)

Cái răng, cái tóc là góc con người

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở

103.

Đây là gì?

a)

Kẻ ăn ốc người nhặt vỏ

b)

Kẻ ăn ốc người đổ vỏ

c)

Kẻ đổ vỏ người ăn ốc

104.

Hình ảnh này nói đến điều gì?

a)

Một kho vàng không bằng nhiều quyển sách

b)

Một kho vàng bằng mười nang chữ

c)

Một kho vàng không bằng một nang chữ

105.

Đây là câu ca dao tục ngữ nào

(a)  

106.

Câu thành ngữ "Thêm dầu vào lửa" có nghĩa là:

a)

Đổ thêm dầu vào lửa để cháy to hơn.

b)

Dập tắt lửa.

c)

Khiến một việc tồi tệ trở nên xấu hơn.

d)

Làm tăng sự tức giận, phẫn nộ.

107.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ lời lẽ, giọng điệu ngọt ngào, quyến rũ, nhưng giả dối và nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
108.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

109.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

110.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

111.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Lá ... đùm lá...

a)

rách/nát

b)

lành/nát

c)

nát/te tua

d)

lành/rách

e)

rách/rách hơn

112.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

a)

đàn gảy tai trâu

b)

trâu nghe đàn gảy

c)

trâu thích nghe gảy đàn

113.

Đây là câu tục ngữ nào?

a)

Ông nói gà bà nói vịt

b)

ông nghĩ gà bà nghĩ vịt

c)

ông thích ăn gà bá thích vịt

114.

Những câu tục ngữ nào nói về thiên nhiên?

a)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa

b)

Ráng mỡ gà, có nhà thì giữ

c)

Nhất thì, nhì thục

d)

Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại lụt

115.

Câu tục ngữ sau nêu lên bài học nào trong cuộc sống?

'Ăn quả nhớ kẻ trồng cây'

a)

Đoàn kết

b)

Biết ơn

c)

Thương người

d)

Sống trong sạch, có tự trọng

116.

"ĐỒNG TIỀN LIỀN ......."

a)

KHÚC CÁ

b)

VỚI GIÁ

c)

KHÚC RUỘT

d)

SỐ MÁ

117.

" ÉP DẦU ÉP MỠ, AI NỠ ÉP ...... "

a)

PHƯƠNG ANH

b)

DIỆP

c)

DUYÊN

d)

CHÂU

118.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

a)

HŨ GẠO CHUỘT RƠI

b)

CHUỘT SA CHĨNH GẠO

c)

CHUỘT RƠI HŨ GẠO

d)

CHUỘT ĂN HẾT GẠO

119.

"CHỚ THẤY SÓNG CẢ MÀ ..... TAY CHÈO"

a)

b)

NGÃ

c)

ĐỔ

d)

BỎ

120.

"TAY LÀM HÀM ......, TAY QUAI MIỆNG ......"

a)

ĂN, NÓI

b)

NÓI, MỞ

c)

NHAI, TRỄ

d)

NGẬM, RỘNG