wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hung11A10

Total questions: 93

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Which of these is the largest planet in the Solar System?
a)
Earth
b)
Mars
c)
Mercury
d)
Jupiter
e)
Pluto
2.
Câu 1: Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?_x000D_
a)
A. Giun đất
b)
B. Châu chấu.
c)
C. Cá hồi.
d)
D. Chim sẻ._x000D_
3.
Câu 2: Cá chép có cơ quan hô hấp nào sau đây?_x000D_
a)
A.  Phổi.                  _x000D_
b)
B. Ống khí.
c)
C. Da.
d)
D. Mang._x000D_
4.
Câu 3: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?_x000D_
a)
A. Ếch.                        _x000D_
b)
B. Cá rô phi.
c)
C. Tôm sông.
d)
D. Chim bồ câu._x000D_
5.
Câu 4: Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ tuần hoàn?_x000D_
a)
A. Tim.   _x000D_
b)
B. Máu hoặc hỗn hợp máu – dịch mô.
c)
C. Hệ thống mạch máu.        ._x000D_
d)
D. Ruột non._x000D_
6.
Câu 5: Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào lượng nước và nồng độ các chất hòa tan trong máu, đặc biệt là phụ thuộc vào nồng độ ion nào sau đây?_x000D_
a)
A. Na+._x000D_
b)
B. Fe3+.
c)
C. Cu2+.
d)
D. H+._x000D_
7.
Câu 6: Ví dụ nào sau đây thể hiện tính hướng động dương?_x000D_
a)
A. Thân cây uốn cong về phía mặt trời.
b)
B. Rễ cây uốn cong tránh xa mặt trời._x000D_
c)
C. Thân cây uốn cong tránh xa mặt trời.
d)
D. Đỉnh thân sinh trưởng theo hướng ngược hướng trọng lực._x000D_
8.
Câu 7: Khi nói về tính hướng động ở thực vật, nhận định nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Rễ cây hướng sáng âm._x000D_
b)
B. Rễ cây hướng nước âm_x000D_
c)
C. Ngọn cây hướng sáng âm._x000D_
d)
D. Rễ cây hướng trọng lực âm._x000D_
9.
Câu 8: Hiện tượng cây trinh nữ cụp lá lại do va chạm cơ học là kiểu ứng động nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quang ứng động.
b)
B. Hóa ứng động.
c)
C. Thủy ứng động.
d)
D. Ứng động tiếp xúc._x000D_
10.
Câu 9: Nguyên nhân dẫn tới sự đóng mở khí khổng là do sự biến động hàm lượng chất nào sau đây?_x000D_
a)
A. H2O.
b)
B. CH4.
c)
C. HNO3.
d)
D. NH3._x000D_
11.
Câu 10: Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?_x000D_
a)
A. Thủy tức.
b)
B. Châu chấu.
c)
C. Cá rô.
d)
D. Mèo._x000D_
12.
Câu 11: Bộ phận nào sau đây trong cung phản xạ tiếp nhận kích thích từ môi trường?_x000D_
a)
A. Trung ương thần kinh.   _x000D_
b)
B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.   _x000D_
c)
C. Cơ, tuyến.
d)
D. Dây thần kinh._x000D_
13.
Câu 12: Giai đoạn nào sau đây không phải là một giai đoạn trong đồ thị điện thế hoạt động?_x000D_
a)
A. Khử cực.
b)
B. Đảo cực.
c)
C. Vô cực.
d)
D. Tái phân cực._x000D_
14.
Câu 13: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xináp?_x000D_
a)
A. Màng trước xináp.                _x000D_
b)
B. Khe xináp.
c)
C. Chuỳ xináp.
d)
D.  Màng sau xináp._x000D_
15.
Câu 14: Loại ion nào sau đây đi vào chùy xináp làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra?_x000D_
a)
A. Mg2+.
b)
B. Na+.
c)
C. K+ .
d)
D. Ca2+._x000D_
16.
Câu 15: Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào?_x000D_
a)
A. Số ít là tập tính bẩm sinh._x000D_
b)
B. Toàn là tập tính tự học._x000D_
c)
C. Phần lớn tập tính tự học._x000D_
d)
D.  Phần lớn là tập tính bẩm sinh._x000D_
17.
Câu 16: Giáo viên yêu cầu bạn giải một bài tập di truyền mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn giải được bài tập đó. Đây là một ví dụ về hình thức học tập nào?_x000D_
a)
A. Điều kiện hoá đáp ứng.          _x000D_
b)
B. Học ngầm.
c)
C. Điều kiện hoá hành động.
d)
D. Học khôn._x000D_
18.
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phải là của bề mặt trao đổi khí ở động vật?_x000D_
a)
A. Diện tích rộng._x000D_
b)
B. Có sự lưu thông khí._x000D_
c)
C. Dày và khô.
d)
D. Có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp._x000D_
19.
Câu 18: Một người đàn ông trưởng thành có nhịp tim là 75 lần/ phút. Thời gian một chu kì tim của người đàn ông này là bao nhiêu?_x000D_
a)
A. 1 giây.
b)
B. 0,75 giây.
c)
C. 0,8 giây.
d)
D. 0,6 giây._x000D_
20.
Câu 19: Bộ phận nào sau đây của hệ dẫn truyền tim có khả năng tự phát ra xung điện?_x000D_
a)
A. Nút xoang nhĩ.
b)
B. Nút nhĩ thất.
c)
C. Bó His.
d)
D. Mạng Puôckin._x000D_
21.
Câu 20: Bộ phận nào sau đây là bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi?_x000D_
a)
A. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
b)
B. Trung ương thần kinh._x000D_
c)
C. Dây thần kinh. _x000D_
d)
D. Các cơ quan như: thận, gan, tim._x000D_
22.
Câu 21: Khi đặt một chậu cây nhỏ nằm nghiêng, sau một thời gian nhận thấy ngọn cây mọc cong lên trên. Nhận xét nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Ngọn cây có tính hướng sáng âm.
b)
B. Ngọn cây có tính hướng trọng lực dương._x000D_
c)
C. Ngọn cây có tính hướng trọng lực âm.
d)
D. Ngọn cây có tính hướng nước dương._x000D_
23.
Câu 22: Ví dụ nào sau đây thuộc ứng động sinh trưởng?_x000D_
a)
A. Sự đóng mở của khí khổng.
b)
B. Vận động nở hoa của cây bồ công anh._x000D_
c)
C. Cây trinh nữ cụp lá do va chạm cơ học.
d)
D. Vận động bắt mồi của cây gọng vó._x000D_
24.
Câu 23: Vận động bắt mồi của cây nắp ấm là kiểu ứng động nào sau đây?_x000D_
a)
A. Ứng động sinh trưởng._x000D_
b)
B. Ứng động không sinh trưởng. _x000D_
c)
C. Quang ứng động.
d)
D. Nhiệt ứng động._x000D_
25.
Câu 24: Ý nào không đúng với cảm ứng của động vật đơn bào?_x000D_
a)
A. Co rút chất nguyên sinh.  _x000D_
b)
B. Chuyển động cả cơ thể.      _x000D_
c)
C. Tiêu tốn năng lượng.  _x000D_
d)
D. Thông qua phản xạ._x000D_
26.
Câu 25: Ví dụ nào sau đây là phản xạ có điều kiện ở người?_x000D_
a)
A. Co ngón tay khi chạm vào kim nhọn.
b)
B. Đứa trẻ khóc khi vừa được sinh ra._x000D_
c)
C. Nổi da gà khi gặp lạnh.
d)
D. Dừng lại khi gặp đèn giao thông chuyển sang màu đỏ._x000D_
27.
Câu 26: Hai chất nào sau đây là chất trung gian hoá học trong truyền tin qua xináp phổ biến nhất ở thú?_x000D_
a)
A. Axêtincôlin và đôpamin._x000D_
b)
B.  Axêtincôlin và sêrôtônin._x000D_
c)
C. Sêrôtônin và norađrênalin._x000D_
d)
D.  Axêtincôlin và norađrênalin._x000D_
28.
Câu 27: I. Paplốp làm thí nghiệm vừa đánh chuông vừa cho chó ăn. Sau vài chục lần phối hợp tiếng chuông và thức ăn, chỉ cần nghe tiếng chuông là chó đã tiết nước bọt. Đây là ví dụ về hình thức học tập nào?_x000D_
a)
A. Học ngầm.     _x000D_
b)
B. Điều kiện hoá đáp ứng.
c)
C. Học khôn.
d)
D. Điều kiện hoá hành động._x000D_
29.
Câu 28: Đặc điểm nào sau đây là của tập tính học được?_x000D_
a)
A. Được di truyền từ bố mẹ. _x000D_
b)
B. Đặc trưng cho loài._x000D_
c)
C. Mang tính bẩm sinh._x000D_
d)
D. Hình thành trong quá trình sống._x000D_
30.
Câu 29: Động vật nào sau đây trao đổi khí bằng mang?_x000D_
a)
A. Cá chép.            _x000D_
b)
B. Giun đất.                 _x000D_
c)
C. Ếch đồng.          _x000D_
d)
D. Chim bồ câu._x000D_
31.
Câu 30: Ở các loài côn trùng, sự trao đổi khí được thực hiện _x000D_
a)
A. qua hệ thống ống khí.
b)
B. qua mang.
c)
C. qua da.
d)
D. qua phổi._x000D_
32.
Câu 31: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?_x000D_
a)
A. Rắn hổ mang.
b)
B. Cá rô phi.
c)
C. Ếch đồng.
d)
D. Chó rừng._x000D_
33.
Câu 32: Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ mạch_x000D_
a)
A. động mạch.      _x000D_
b)
B. tĩnh mạch.
c)
C. mao mạch.
d)
D. tim._x000D_
34.
Câu 33: Cơ quan nào sau đây không tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi?_x000D_
a)
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích._x000D_
b)
B. Bộ phận điều khiển.
c)
C. Bộ phận thực hiện.
d)
D. Hệ đệm bicacbonat._x000D_
35.
Câu 34: Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là thuộc kiểu hướng động nào?_x000D_
a)
A. Hướng sáng.                  _x000D_
b)
B. Hướng đất
c)
C. Hướng nước.                 _x000D_
d)
D. Hướng tiếp xúc _x000D_
36.
Câu 35: Rễ cây tránh xa hoá chất độc hại thuộc kiểu_x000D_
a)
A. hướng đất âm.               _x000D_
b)
B. hướng hoá âm.                _x000D_
c)
C. hướng hoá dương.        _x000D_
d)
D. hướng nước dương._x000D_
37.
Câu 36: Hoa bồ công anh nở ra vào lúc sáng và cụp lại vào lúc chạng vạng tối thuộc kiểu_x000D_
a)
A. ứng động sinh trưởng.       _x000D_
b)
B. ứng động không sinh trưởng.          _x000D_
c)
C. hướng sáng dương.              _x000D_
d)
D. hướng sáng âm._x000D_
38.
Câu 37: Hiện tượng nào sau đây không phải là ứng động? _x000D_
a)
A. Vận động hướng mặt trời của hoa cây hướng dương.                         _x000D_
b)
B. Vận động bắt côn trùng của cây bắt ruồi. _x000D_
c)
C. Lá của cây trinh nữ cụp lại khi có va chạm.                                         _x000D_
d)
D. Vận động hướng sáng của ngọn cây sồi._x000D_
39.
Câu 38: Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?_x000D_
a)
A. Cá.                     _x000D_
b)
B. Ếch đồng.                  _x000D_
c)
C. Thuỷ tức.             _x000D_
d)
D. Giun dẹp._x000D_
40.
Câu 39: Bộ phận nào sau đây trong cung phản xạ trả lời kích thích từ môi trường?_x000D_
a)
A. Trung ương thần kinh. _x000D_
b)
B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.   _x000D_
c)
C. Cơ, tuyến.                                 _x000D_
d)
D. Dây thần kinh_x000D_
41.
Câu 40: Vịt con mới nở đi theo vật chuyển động đầu tiên mà chúng nhìn thấy thuộchìnhthức học tập_x000D_
a)
A. in vết.            _x000D_
b)
B. quen nhờn.              _x000D_
c)
C. học ngầm.                 _x000D_
d)
D. học khôn._x000D_
42.
Câu 41: Vào mùa đông 1 số loài chim di cư về phương nam để tránh rét là vídụ về_x000D_
a)
A. tập tính sinh sản.            _x000D_
b)
B. tập tính di cư.              _x000D_
c)
C. tập tính xã hội.                ._x000D_
d)
D. tập tính vị tha._x000D_
43.
Câu 42: Nhóm động vật nào sau đây có nhiều tập tính học được?_x000D_
a)
A. Ruột khoang.       _x000D_
b)
B. Giun dẹp.           _x000D_
c)
C. Trùng giày.                     _x000D_
d)
D. Thú._x000D_
44.
Câu 43: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào củaxináp?_x000D_
a)
A. Màng trước xináp.                              _x000D_
b)
B. Khe xináp.
c)
C. Chuỳ xi nap.                                   _x000D_
d)
D.  Màng sau xináp._x000D_
45.
Câu 44: Loại ion nào sau đây đi vào chùy xináp làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra?_x000D_
a)
A. Mg2+.
b)
B. Na+.
c)
C. K+ .
d)
D. Ca2+._x000D_
46.
Câu 45: Quá trình hô hấp của nhóm động vật nào sau đây đạt hiệu quả cao nhất?_x000D_
a)
A. Rắn hổ mang.            _x000D_
b)
B. Chim bồ câu.          _x000D_
c)
C. Mèo rừng.
d)
D. Ếch đồng._x000D_
47.
Câu 46: Khi nói về tuần hoàn của ếch đồng, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Tim 3 ngăn, hệ tuần hoàn kép.II. Có 2 tâm thất và có 1 tâm nhĩ.III. Máu đi nuôi cơ thể là máu pha. IV. Máu sau khi trao đổi khí ở mao mạch phổi được trở về ti_x000D_
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4._x000D_
48.
Câu 47: Ba đồ thị (A, B, C) trong hình bên biểu diễn lần lượt những thông số về hệ mạch máu. Phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Vận tốc máu lớn nhất ở tĩnh mạch, nhỏ nhất ở mao mạch._x000D_
b)
B. Huyết áp tăng dần từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch._x000D_
c)
C. Tổng tiết diện mạch lớn nhất ở tĩnh mạch và nhỏ nhất ở mao mạch._x000D_
d)
D. Tốc độ máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch._x000D_
49.
Câu 48: Cơ quan nào sau đây tiết hoocmôn điều hoà nồng độ glucozo trong máu?_x000D_
a)
A. Thận.
b)
B. Tuyến tuỵ.
c)
C. Gan.
d)
D. Tim._x000D_
50.
Câu 49: Khi nói về phản ứng của động vật có hệ thần kinh dạng ống, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? _x000D_
a)
I. Phản ứng toàn cơ thể, chính xác.II. Phản ứng thông qua các phản xạ không điều kiện hoặc có điều kiện.III. Phản ứng ở một vùng cơ thể, độ chính xác cao.IV. Phản ứng nhanh, chính xác. _x000D_
b)
A. 1.                                  _x000D_
c)
B. 2.         _x000D_
d)
C. 3.                      _x000D_
51.
Câu 50: Dùng một chiếc kim nhọn châm vào thân, con thủy tức sẽ_x000D_
a)
A. co toàn thân.
b)
B. co ở vị trí bị kim châm.        ._x000D_
c)
C. co nửa phần trên thân.              _x000D_
d)
D. co nửa thân dưới._x000D_
52.
Câu 51: Nếu tác nhân kích thích từ môi trường như nhau vào 1 bộ phận của cơ thể thì phản ứng của động vật nào sau đây tiêu tốn năng lượng ít nhất?_x000D_
a)
A. Ong mật.                                _x000D_
b)
B.  Thủy tức.           _x000D_
c)
C. Giun dẹp.                               _x000D_
d)
D. Chim bồ câu._x000D_
53.
Câu 52: Ý nào không đúng với cảm ứng của động vật đơn bào?_x000D_
a)
A. Co rút chất nguyên sinh.   _x000D_
b)
B.Chuyển động cả cơ thể. _x000D_
c)
C. Tiêu tốn năng lượng.
d)
D. Thông qua phản xạ._x000D_
54.
Câu 53: Khi xem bộ phim “Sắc màu thời gian”, bạn Mai đã học được cách nấu món canhriêu cua. Đây là ví dụ về hình thức học tập nào?_x000D_
a)
A. Điều kiện hoá đáp ứng.          _x000D_
b)
B. Học ngầm.
c)
C. Điều kiện hoá hành động.      _x000D_
d)
D. Học khôn._x000D_
55.
Câu 54: Khi nói về tập tính học được, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Sinh ra đã có, đặc trưng cho loài. II. Hình thành trong quá trình sống của cá thể thông qua học tập và rút kinh nghiệm. III. Cơ sở thần kinh là chuỗi phản xạ có điều kiện. IV. Thường rất bền vững, không thay đổi_x000D_
a)
A. 1.                                   _x000D_
b)
B. 2.              _x000D_
c)
C. 3.                      _x000D_
d)
D. 4. _x000D_
56.
Câu 55: Tập tính ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới chủ yếu là _x000D_
a)
A. tập tính bẩm sinh.          _x000D_
b)
B. tập tính học được.              _x000D_
c)
C. tập tính thứ bậc.            _x000D_
d)
D. tập tính vị tha._x000D_
57.
Câu 56: Đặc điểm nào sau đây là của tập tính học được?_x000D_
a)
A. Được di truyền từ bố mẹ.  _x000D_
b)
B. Đặc trưng cho loài._x000D_
c)
C. Mang tính bẩm sinh._x000D_
d)
D. Hình thành trong quá trình sống._x000D_
58.
Câu 57. Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng_x000D_
a)
A. nâng lên, diềm nắp mang mở ra
b)
B. nâng lên, diềm nắp mang đóng lại_x000D_
c)
C. hạ xuống, diềm nắp mang mở ra
d)
D. hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại_x000D_
59.
Câu 58. Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì_x000D_
a)
A. nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú
b)
B. hô hấp bằng da và bằng phổi_x000D_
c)
C. da luôn khô
d)
D. hô hấp bằng phổi_x000D_
60.
Câu 59. Ở côn trùng, sự thông khí trong các ống khí thực hiện nhờ_x000D_
a)
A. sự co giãn của phần bụng
b)
B. sự di chuyển của chân_x000D_
c)
C. sự co giãn của hệ tiêu hóa
d)
D. sự vận động của các chi_x000D_
61.
Câu 60. Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì_x000D_
a)
A. quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn
b)
B. miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng_x000D_
c)
C. diềm nắp mang chỉ mở một chiều
d)
D. cá bơi ngược dòng nước_x000D_
62.
Câu 61. Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?_x000D_
a)
A. phổi của bò sát
b)
B. phổi của chim
c)
C. phổi và da của ếch nhái
d)
D. da của giun đất_x000D_
63.
Câu 62. Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là_x000D_
a)
A. phế quản phân nhánh nhiều
b)
B. có nhiều phế nang
c)
C. khí quản dài
d)
D. có nhiều ống khí_x000D_
64.
Câu 63. Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự_x000D_
a)
A. vận động của đầu     _x000D_
b)
B. vận động của cổ        _x000D_
c)
C. co dãn của túi khí       _x000D_
d)
D. di chuyển của chân_x000D_
65.
Câu 64. Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có_x000D_
a)
A. cấu trúc phức tạp hơn
b)
B. kích thước lớn hơn_x000D_
c)
C. khối lượng lớn hơn
d)
D. rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn_x000D_
66.
Câu 65. Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ_x000D_
a)
A. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng  _x000D_
b)
B. các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực_x000D_
c)
C. sự vận động của các chi
d)
D. sự vận động của toàn bộ hệ cơ_x000D_
67.
Câu 66. Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi nhờ_x000D_
a)
A. sự vận động của toàn bộ hệ cơ
b)
B. sự vận động của các chi_x000D_
c)
C. các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng_x000D_
d)
D. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng_x000D_
68.
Câu 67. Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì_x000D_
a)
A. diện tích trao đổi khí còn rấ nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được
b)
B. độ ẩm trên cạn thấp_x000D_
c)
C. không hấp thu được O2 của không khí
d)
D. nhiệt độ trên cạn cao_x000D_
69.
Câu 68. Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực_x000D_
a)
A. Cao, Tốc độ máu chảy nhanh
b)
B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm_x000D_
c)
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
d)
D. Cao, tốc độ máu chạy chậm_x000D_
70.
Câu 69. Máu trao đổi chất với tế bào qua thành_x000D_
a)
A. tĩnh mạch và mao mạch  ._x000D_
b)
B. mao mạch   _x000D_
c)
C. động mạch và mao mạch    _x000D_
d)
D. động mạch và tĩnh mạch_x000D_
71.
Câu 70. Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở_x000D_
a)
A. lưỡng cư và bò sát
b)
B. lưỡng cư, bò sát, chim và thú_x000D_
c)
C. mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu
d)
D. mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá_x000D_
72.
Câu 71. Xét các đặc điểm sau:1. Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể2. Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô3. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh4. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim5. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậmCó bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?_x000D_
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5_x000D_
73.
Câu 72. Trong các phát biểu sau:_x000D_
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
74.
Câu 73. Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế_x000D_
a)
A. điều hòa huyết áp
b)
B. duy trì nồng độ glucozơ trong máu_x000D_
c)
C. điều hòa áp suất thẩm thấu
d)
D. điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu_x000D_
75.
Câu 74. Khi hàm lượng glucozơ trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo tật tự nào ?_x000D_
a)
A. tuyến tụy → glucagôn → gan → glicôgen → glucozơ trong máu tăng_x000D_
b)
B. gan → glucagôn → tuyến tụy→ glicôgen → glucozơ trong máu tăng_x000D_
c)
C. gan → tuyến tụy → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng_x000D_
d)
D. tuyến tụy → gan → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng_x000D_
76.
Câu 75. Những hoocmôn do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào sau đây ?_x000D_
a)
A. điều hóa hấp thụ nước ở thận
b)
B. duy trì nồng độ glucozơ bình thường trong máu_x000D_
c)
C. điều hòa hấp thụ Na+ ở thận
d)
D. điều hòa pH máu_x000D_
77.
Câu 76. Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với_x000D_
a)
A. tác nhân kích thích từ một hướng
b)
B. sự phân giải sắc tố_x000D_
c)
C. đóng khí khổng
d)
D. sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic_x000D_
78.
Câu 77. Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở_x000D_
a)
A. màng trước xináp            _x000D_
b)
B. khe xináp                  _x000D_
c)
C. chùy xináp                    _x000D_
d)
D. màng sau xináp_x000D_
79.
Câu 78. Qua trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự :_x000D_
a)
A. Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp_x000D_
b)
B. Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp_x000D_
c)
C. Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináp_x000D_
d)
D. Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp_x000D_
80.
Câu 79. Xét các đặc điểm sau:_x000D_
a)
A. (1) và (2)
b)
B. (2) và (3)
c)
C. (2), (3) và (4)
d)
D. (1), (2) và (4)_x000D_
81.
Câu 80. Cho các trường hợp sau :(1) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron bền vững(2) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi(3) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện và không điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa nơron nên có thể thay đổi(4) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron và được di truyền_x000D_
a)
A. (1), (3) và (4)       _x000D_
b)
B. (2), (3) và (4)
c)
C. (1), (2) và (3)        _x000D_
d)
D. (1), (2) và (4)_x000D_
82.
Câu 81. Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình_x000D_
a)
A. sống của cá thể, thong qua học tập và rút kinh nghiệm_x000D_
b)
B. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm_x000D_
c)
C. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền_x000D_
d)
D. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài_x000D_
83.
Câu 82. Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính_x000D_
a)
A. học được
b)
B. bẩm sinh
c)
C. hỗn hợp
d)
D. vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp_x000D_
84.
Câu 83. Ở động vật có hệ thần kinh chưa phát triển, tập tính kiếm ăn_x000D_
a)
A. một số ít là tập tính bẩm sinh
b)
B. phần lớn là tập tính học được_x000D_
c)
C. phần lớn là tập tính bẩm sinh
d)
D. là tập tính học được_x000D_
85.
Câu 84. Ở động vật có hệ thần kinh phát triển, tập tính kiếm ăn_x000D_
a)
A. phần lớn là tập tính bẩm sinh
b)
B. phần lớn là tập tính học được_x000D_
c)
C. một số ít là tập tính bẩm sinh
d)
D. là tập tính học được_x000D_
86.
Câu 85. Những nhận biết về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập_x000D_
a)
A. in vết
b)
B. quen nhờn
c)
C. học ngầm
d)
D. điều kiện hóa_x000D_
87.
Câu 86. Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiều học tập_x000D_
a)
A. in vết
b)
B. học khôn
c)
C. học ngầm
d)
D. điều kiện hóa_x000D_
88.
Câu 87. Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu vàO chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập_x000D_
a)
A. in vết
b)
B. quen nhờn
c)
C. học ngầm       _x000D_
d)
D. học khôn_x000D_
89.
Câu 88. Xung thần kinh xuất hiện_x000D_
a)
A. khi xuất hiện điện thế hoạt động
b)
B. tại thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động_x000D_
c)
C. tại thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động_x000D_
d)
D. sau khi xuất hiện điện thế hoạt động_x000D_
90.
Câu 89. Trên sợi trục không có bao miêlin, xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do_x000D_
a)
A. mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực
b)
B. đảo cực đến mất phân cực rồi tái phân cực_x000D_
c)
C. mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực
d)
D. mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực_x000D_
91.
Câu 90. Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”,_x000D_
a)
A. chậm và tốn ít năng lượng
b)
B. chậm và tốn nhiều năng lượng_x000D_
c)
C. nhanh và tốn ít năng lượng
d)
D. nhanh và tốn nhiều năng lượng_x000D_
92.
Câu 91. Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin “ngảy cóc” vì_x000D_
a)
A. sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie
b)
B. đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng_x000D_
c)
C. giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện
d)
D. tạo cho tốc độ truyền xung quanh_x000D_
93.
Câu 92. Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào_x000D_
a)
A. Không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và phía ngoài màng mang điện âm_x000D_
b)
B. Bị kích thích, phía trong mang mang điện dương và phía ngoài màng mang điện âm_x000D_
c)
C. Không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và phía ngoài màng mang điện dương_x000D_
d)
D. Bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và phía ngoài màng mang điện dương_x000D_