Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 11

Total questions: 89

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vật liệu cơ khí thường có những tính chất đặc trưng nào?

a)

A. Tính chất vật lí, tính chất hóa học.  

b)

B. Tính chất hóa học.              

c)

C. Tính chất cơ học, tính chất hóa học.

d)

      D. Tính chất vật lí, hóa học, cơ học.

2.

Câu 2. Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí là gì?

a)

A. Độ cứng, độ dẫn điện, tính đúc           

b)

B. Độ cứng, độ dẻo, tính hàn.

c)

C. Tính chống ăn mòn, độ bền, tính rèn

d)

D. Độ cứng, độ dẻo, độ bền.

3.

Câu 3. Độ dẻo biểu thị khả năng gì của vật liệu?

a)

A. Biến dạng bền của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

b)

B. Chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

c)

C. Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

d)

D.Chống lại biến dạng dẻo lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

4.

Câu 4. Bản chất của phương pháp đúc là gì?

a)

A. Rót kim loại lỏng vào khuôn, chờ cho kim loại lỏng kết tinh và nguội sẽ thu được vật đúc theo yêu cầu.

b)

B. Dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo.

c)

C. Nối các chi tiết bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

D.Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn.

5.

Câu 5. Bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là gì?

a)

A. Nối các chi tiết với nhau bằng phương pháp nối ghép các chi tiết bằng bulông, đai ốc.

b)

B. Nối các chi tiết kim loại với nhau bằng phương pháp nung chảy chỗ nối, kim loại kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

c)

C. Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn.

d)

D. Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp đúc.

6.

Câu 6.Khi đúc trong khuôn cát, vật nào có hình dáng và kích thước giống như vật đúc?

a)

A. Mẫu và lòng khuôn.      

b)

B. Khuôn đúc.

c)

C. Lòng khuôn.    

d)

D. Mẫu.

7.

Câu 7. Công nghệ chế tạo phôi nào phải dùng ngoại lực tác dụng làm cho kim loại biến dạng dẻo để tạo ra vật thể theo yêu cầu?

a)

A. Hàn.                                            

b)

 B. Áp lực.           

c)

C. Đúc.                           

d)

 D. Đúc trong khuôn cát.

8.

Câu 8. Kim loại khi gia công áp lực bị biến dạng ở trạng thái nào?

a)

A. Rắn.                    

b)

B. Nóng chảy.     

c)

C. Dẻo.                                           

d)

 D. Hơi.

9.

Câu 9. Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là gì?

a)

A.Cắt đi phần phoi không cần thiết.

b)

B. Rót kim loại lỏng vào lòng khuôn, sau khi kim loại kết tinh, nguội đi thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

c)

C.Nung kim loại đến trạng thái dẻo, dùng ngoại lực thông qua các dụng cụ tác dụng vào kim loại, làm kim loại biến dạng theo yêu cầu.

d)

D.Lấy đi 1 phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

10.

Câu 10. Phoi là gì ?

a)

A. Phần vật liệu dư ra trên bề mặt của sản phẩm

b)

B. Phần vật liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm.

c)

C. Phần vật liệu bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại

d)

D. Phần vật liệu hao hụt trong quá trình gia công.

11.

Câu 11. Trong dao tiện cắt đứt góc sắc b là góc tạo bởi hai mặt phẳng nào?

a)

A. Góc tạo bởi mặt trước của dao với mặt phẳng song song mặt đáy

b)

B. Góc tạo bởi mặt trước và mặt sau của dao.        

c)

C. Góc tạo bởi mặt sau với mặt đáy

d)

D. Góc tạo bởi mặt trước và mặt đáy.

12.

Câu 12.Khi tiện trụ thì dao cắt tiến dao như thế nào?

a)

A. Tiến dao dọc Sd. 

b)

B. Tiến dao ngang Sng

c)

C. Tiến dao chéo Schéo.

d)

D. Tiến dao phối hợp.

13.

Câu 13.Để phoi thoát ra dễ dàng thì cấu tạo của dao tiện có đặc điểm gì?

a)

A. Góc a phải nhỏ.                                              

b)

B. Góc Y phải lớn.

c)

C. Góc β phải lớn.

d)

D. Góc  Ư phải lớn.

14.

Câu 14. Mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi là:

a)

A. Mặt trước.

b)

.                  B. Mặt sau.

c)

.               C. Mặt bên.  

d)

D. Mặt đáy.

15.

Câu 15: Máy tự động là gì?

a)

A. Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

B. Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

c)

C. Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.

d)

D. Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

16.

Câu 16. Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là gì?

a)

A. Chất thải trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, chất thải khi giết mổ, chế biến thực phẩm.

b)

B. Do hoạt động sản xuất nông nghiệp không hợp lý, sử dụng thuốc trừ sâu quá ngưỡng cho phép.

c)

C. Do tập quán canh tác: chăn nuôi không hợp vệ sinh, dùng phân chuồng bón cây.

d)

D. Dầu mỡ và các chất bôi trơn, làm nguội, phế thải trong quá trình cắt gọt không qua xử lí, đưa trực tiếp vào môi trường sẽ gây ra ô nhiễm đất đai.

17.

Câu 17.Trong động cơ xăng có chi tiết nào sau đây?

a)

A. Bơm cao áp. 

b)

B. Bugi.        

c)

C. Bầu lọc tinh.                                      

d)

D. Bầu lọc thô.

18.

Câu 18. Nhiệm vụ của thân máy là gì?

a)

A.Lắp bugi hoặc vòi phun

b)

B. Lắp các cơ cấu và hệ thống của động cơ.                  

c)

C. Chứa dầu nhớt bôi trơn.           

d)

.           D. Truyền lực cho trục khuỷu thông qua thanh truyền.

19.

Câu 19.Nhiệm vụ nào sau đây là của nắp máy?

a)

A. Dẫn hướng cho pit-tông chuyển động.  

b)

B. Cùng với xilanh và đỉnh pit-tông tạo thành buồng cháy của động cơ. 

c)

C. Liên kết các xilanh tạo thành 1 khối duy nhất

d)

D. Tạo không gian quay của trục khuỷu.

20.

Câu 20. Cấu tạo của động cơ điêzen có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống?

a)

A. 3 cơ cấu, 4 hệ thống.

b)

C. 2 cơ cấu,  3 hệ thống. 

c)

B. 3 cơ cấu, 3 hệ thống

d)

D. 2 cơ cấu, 4 hệ thống.

21.

Câu 21. Động cơ đốt trong làm mát bằng nước, bộ phận làm mát được bố trí ở những vị trí nào?

a)

A. Cacte, nắp máy.

b)

     B. Nắp máy, thân máy.

c)

C. Thân máy cacte.

d)

D. Thân xilanh, nắp máy.

22.

Câu 22. Trong nguyên lý làm việc của động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xupap đều đóng?

a)

A. 2, 4                             

b)

B. 1, 3          

c)

 C. 3, 4                                                            

d)

 D. 2, 3

23.

Câu 23. Ở động cơ xăng, nhiên liệu và không khí được đưa và trong xilanh như thế nào? 

a)

A. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì cháy – dãn nở.

b)

B. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì nén.

c)

C. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì thải.

d)

D. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì nạp.

24.

Câu 24 . Trong một chu trình mới của ĐCĐT 4 kì khi trục khuỷu quay được một vòng thì động cơ đã thực hiện xong những kì nào?

a)

A. Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và nén.

b)

B. Động cơ đã thực hiện xong kì cháy – dãn nở và thải.

c)

C. Động cơ đã thực hiện xong kì nén và kì cháy – dãn nở.

d)

D. Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và thải.

25.

Câu 25. Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì có những loại nào?

a)

A Động cơ xăng, động cơ điêzen, động cơ gas

b)

B. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ xăng.

c)

C. Động cơ điêzen, động cơ tua bin khí, động cơ phản lực.   

d)

D. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ gas.

26.

Câu 26. Hòa khí trong động cơ xăng bao gồm những thành phần nào?

a)

A.  Không khí và dầu điêzen.

b)

B.  Hỗn hợp xăng và không khí.

c)

C.  Không khí, dầu điêzen, dầu nhớt.

d)

D.  Không khí, dầu nhớt.

27.

Câu 27. Cuối kì nén động cơ điêzencó hiện tượng gì?

a)

A. Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy.

b)

B. Xupap thải mở.                                  

c)

C. Xupap nạp mở đề hút nhiên liệu.    

d)

D. Bơm nhiên liệu tạm ngừng hoạt động.

28.

Câu 28. Để nạp đầy nhiên liệu hơn và thải sạch hơn, các xupap được bố trí đóng, mở như thế nào?

a)

A. Các xupap mở sớm, đóng muộn.B

b)

B. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng muộn.

c)

C. Xupap nạp mở muộn, xupap thải đóng sớm.

d)

D. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng sớm.

29.

Câu 29. Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc gồm mấy bước?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4                                                       

d)

D. 5

30.

Câu 30. Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

a)

A. Có cơ tính cao

b)

B. Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

c)

C. Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

d)

D. Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

31.

Câu 31. Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

A. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

B. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

C. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo     

d)

D. Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

32.

Câu 32. Trong chương trình công nghệ 11 trình bày mấy phương pháp hàn?

a)

A. 2

b)

B. 3                            

c)

C. 4                                                        

d)

D. 5

33.

Câu 33. Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:

a)

A. Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

B. Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

C. Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.

d)

D. Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

34.

Câu 34. Quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính quay của trục khuỷu là:

a)

A. S = R  

b)

 B. S =   1/R

c)

C. S = 2R                                                                

d)

D. S =   2/R

35.

Câu 35. Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:

a)

A. Vct = Vtp - Vbc

b)

B. Vtp = Vct - Vbc           

c)

C. Vtp = Vbc - Vct                 

d)

D. Vct = Vtp . Vbc

36.

Câu 36. Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

A. Nạp, nén, cháy, thải

b)

B. Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

C. Nạp, nén, thải   

d)

D. Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải

37.

Câu 37. Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

A. Kì 1

b)

B. Kì 2      

c)

C. Kì 3                                                 

d)

D. Kì 4

38.

Câu 38. Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

A. Kì nạp                                   

b)

B. Kì nén       

c)

C. Kì cháy – dãn nở                                      

d)

D. Kì thải

39.

Câu 39. Động cơ xăng 2 kì có:

a)

A. Cửa nạp                         

b)

B. Cửa thải   

c)

C. Cửa quét                                        

d)

D. Cả 3 đáp án trên

40.

Câu 40. Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

A. Bugi

b)

B. Pit-tông

c)

C. Trục khuỷu

d)

D. Vòi phun

41.

Câu 41: Phương pháp hàn sẽ tiết kiệm kim loại hơn so với:

a)

A.

Nối ghép bằng bulông – đai ốc

b)

B.

Ghép bằng bu lông và đinh tán

c)

C.

Nối ghép bằng đinh tán

d)

D.

Đáp án khác

42.

Câu 42: Hệ thống làm mát bằng nước có:

a)

A.

Két nước

b)

B.

Áo nước

c)

C.

Két nước và áo nước

d)

D.

Đáp án khác

43.

Câu 43: cơ cấu phân phối khí dùng xupap chia làm mấy loại?

a)

A.

5

b)

B.

4

c)

C.

2

d)

D.

3

44.

Câu 44: Thế nào là điểm chết?

a)

A.

Là vị trí mà tại đó pit-tông ngừng chuyển động

b)

B.

Là vị trí mà tại đó pit-tông chuyển động

c)

C.

Cả 3 đáp án trên

d)

D.

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

45.

Câu 45: Chi tiết nào thuộc hệ thống khởi động?

a)

A.

Khớp truyền động

b)

B.

Quạt gió

c)

C.

Pit-tông

d)

D.

Bugi

46.

Câu 46: Đặc điểm của hệ thống truyền lực dùng cho máy phát điện là:

a)

A.

Cả 3 đáp án trên

b)

B.

Không đảo chiều quay của toàn bộ hệ thống

c)

C.

Không có bộ phận điều khiển hệ thống truyền lực

d)

D.

Thương không bố trí li hợp

47.

Câu 47: Ở hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm, khóa điện mở khi:

a)

A.

Khóa điện luôn mở

b)

B.

Động cơ ngừng làm việc

c)

C.

Đáp án khác

d)

D.

Động cơ làm việc

48.

Câu 48: Động cơ pit tông có mấy loại?

a)

A.

1

b)

B.

4

c)

C.

3

d)

D.

2

49.

Câu 49: Sơ đồ khối hệ thống phun xăng có mấy loại đường đi?

a)

A.

5

b)

B.

3

c)

C.

4

d)

D.

2

50.

Câu 50: Hệ thống khởi động chia làm mấy loại?

a)

A.

2

b)

B.

3

c)

C.

4

d)

D.

5

51.

Câu 51: Ở hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có điôt nào?

a)

A.

Điôt điều khiển

b)

B.

Điôt thường

c)

C.

Đi ốt thường và đi ốt điều khiển

d)

D.

Đáp án khác

52.

Câu 52: Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí và hệ thống phun xăng khác nhau ở:

a)

A.

Bầu lọc xăng

b)

B.

Thùng xăng

c)

C.

Cả 3 đáp án trên

d)

D.

Bộ điều khiển phun

53.

Câu 53: Đối với động cơ làm mát bằng không khí có:

a)

A.

Cánh tản nhiệt bao ngoài nắp máy

b)

B.

Đáp án khác

c)

C.

Cánh tản nhiệt bao ngoài thân xilanh

d)

D.

Cánh tản nhiệt bao ngoài thân xilanh và nắp máy

54.

Câu 54: Động cơ đốt trong đặt ở giữa xe máy:

a)

A.

Lái xe ít chịu ảnh hưởng từ nhiệt thải động cơ

b)

B.

Hệ thống truyền lực đơn giản

c)

C.

Dễ dàng cho việc làm mát

d)

D.

Khối lượng phân bố không đều

55.

Câu 55: Hộp số trên xe máy thường có:

a)

A.

Bốn cấp tốc độ

b)

B.

Không có số lùi

c)

C.

Ba, bốn cấp tốc độ và không có số lùi

d)

D.

Ba cấp tốc độ

56.

Câu 56: Dao tiện cắt đứt có mấy loại góc?

a)

A.

4

b)

B.

2

c)

C.

1

d)

D.

3

57.

Câu 57: Trong tình huống bắt buộc phải thay động cơ kéo máy phát yêu cầu đối với động cơ thay thế là:

a)

A.

Phải có bộ điều tốc

b)

B.

Cả 3 đáp án trên

c)

C.

Tốc độ quay bằng tốc độ quay máy phát

d)

D.

Công suất phù hợp với công suất máy phát điện

58.

Câu 58: Người ta cấu tạo thêm quạt gió, tấm hướng gió, vỏ bọc ở:

a)

A.

Động cơ tĩnh tại

b)

B.

Động cơ ít xilanh

c)

C.

Động cơ tĩnh nhiều xi lanh

d)

D.

Động cơ nhiều xilanh

59.

Câu 59: Hệ thống bôi trơn có bộ phận:

a)

A.

Đồng hồ báo áp suất

b)

B.

Két làm mát dầu

c)

C.

Cả 3 đáp án

d)

D.

Đường dầu chính

60.

Câu 60: Động cơ 2 kì ra đời năm nào?

a)

A.

1877

b)

B.

1879

c)

C.

1858

d)

D.

1860

61.

Câu 61: Độ dãn dài tương đối đặc trưng cho:

a)

A.

Độ dẻo

b)

B.

Độ bền

c)

C.

Độ cứng

d)

D.

Cả 3 đáp án trên

62.

Câu 62: Vật liệu hữu cơ có mấy loại?

a)

A.

1

b)

B.

3

c)

C.

4

d)

D.

2

63.

Câu 63: Nguyên lí làm việc của hệ thống bôi trơn có trường hợp nào?

a)

A.

Trường hợp nhiệt độ dầu trên đường ống vượt quá giới hạn cho phép

b)

B.

Cả 3 đáp án trên

c)

C.

Trường hợp áp suất dầu phía sau bơm vượt quá giới hạn

d)

D.

Trường hợp làm việc bình thường

64.

Câu 64: Chỉ tiêu cơ bản của vật liệu là:

a)

A.

Độ bền

b)

B.

Cả 3 đáp án trên

c)

C.

Độ dẻo

d)

D.

Độ cứng

65.

Câu 65: Đơn vị độ dãn dài tương đối:

a)

A.

Đáp án khác

b)

B.

M

c)

C.

Cm

d)

D.

%

66.

Câu 66: Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô:

a)

A.

Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn

b)

B.

Thường áp dụng cho xe du lịch, xe khách

c)

C.

Dễ làm mát động cơ

d)

D.

Hạn chế tầm nhìn lái xe

67.

Câu 67: Hệ thống truyền lực của máy kéo bánh hơi:

a)

A.

Nhất thiết phải bố trí truyền lực cuối cùng

b)

B.

Có trục trích công suất

c)

C.

Trường hợp bánh trước và bánh sau đều là bánh chủ động, phân phối momen ra bánh sau có thể trực tiếp từ hộp số chính hoặc qua hộp số phân phối.

d)

D.

Cả 3 đáp án trên

68.

Câu 68: Đặc điểm động cơ đốt trong trên ô tô?

a)

A.

Kích thước và trọng lượng nhỏ, gọn

b)

B.

Thường làm mát bằng nước

c)

C.

Tốc độ quay cao

d)

D.

Cả 3 đáp án

69.

Câu 69: Cấu tạo chung của cụm động cơ – máy phát:

a)

A.

Khớp nối, động cơ đốt trong, máy phát điện, giá đỡ

b)

B.

Khớp nối, động cơ đốt trong

c)

C.

Động cơ đốt trong, giá đỡ

d)

D.

Khớp nối, giá đỡ

70.

Câu 70: Hệ thống đánh lửa điện tử người ta chỉ sử dụng loại hệ thống đánh lửa nào sau đây:

a)

A.

Đáp án khác

b)

B.

Hệ thống đánh lửa không tiếp điểm

c)

C.

Cả 2 loại có tiếp điểm và không tiếp điểm

d)

D.

Hệ thống đánh lửa có tiếp điểm

71.

Câu 71: Động cơ đốt trong thường chia làm mấy loại?

a)

A.

5

b)

B.

3

c)

C.

4

d)

D.

2

72.

Câu 72: Máy nông nghiệp sử dụng động cơ đốt trong là:

a)

A.

Máy phay đất

b)

B.

Máy gặt

c)

C.

Máy cày

d)

D.

Cả 3 đáp án trên

73.

Câu 73: Người chế tạo động cơ xăng đầu tiên thuộc:

a)

A.

Cả 3 đáp án trên đều sai

b)

B.

Nước Pháp

c)

C.

Nước Bỉ

d)

D.

Nước Đức

74.

Câu 74: Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, không khí lọc ở:

a)

A.

Bầu lọc xăng

b)

B.

Cả 3 đáp án

c)

C.

Bầu lọc khí

d)

D.

Thùng xăng

75.

Câu 75: Đâu là sơ đồ ứng dụng động cơ đốt trong?

a)

A.

Động cơ đốt trong → máy công tác → hệ thống truyền lực

b)

B.

Động cơ đốt trong → hệ thống truyền lực → máy công tác

c)

C.

Hệ thống truyền lực → máy công tác → động cơ đốt trong

d)

D.

Hệ thống truyền lực → động cơ đốt trong → máy công tác

76.

Câu 76: Phương pháp hàn hồ quang tay có:

a)

A.

Kìm hàn

b)

B.

Que hàn

c)

C.

Vật hàn

d)

D.

Cả 3 đáp án trên

77.

Câu 77: Điểm chết dưới là:

a)

A.

Điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

b)

B.

Điểm chết mà tại đó pit-tông gần tâm trục khuỷu nhất

c)

C.

Điểm chết phía dưới

d)

D.

Điểm chết

78.

Câu 78: Chọn câu trả lời sai: Các nước coi trọng công tác:

a)

A.

Đào tạo đội ngũ chuyên gia về động cơ đốt trong

b)

B.

Đào tạo công nhân lành nghề về động cơ đốt trong

c)

C.

Đào tạo cán bộ kĩ thuật về động cơ đốt trong

d)

D.

Bỏ qua việc đào tạo công nhân lành nghề

79.

Câu 79: Cấu tạo két nước làm mát có:

a)

A.

Ngăn dưới

b)

B.

Cả 3 đáp án trên

c)

C.

Giàn ống

d)

D.

Ngăn trên

80.

Câu 80: Khi gia công kim loại bằng áp lực:

a)

A.

Đáp án khác

b)

B.

Cả khối lượng và vật liệu đều không đổi

c)

C.

Khối lượng vật liệu không đổi

d)

D.

Thành phần vật liệu không đổi

81.

Câu 81: Ở hệ thống phun xăng, xăng được phun vào:

a)

A.

Xilanh

b)

B.

Đường ống nạp

c)

C.

Qua đường ống nạp vào xilanh

d)

D.

Vào buồng đốt

82.

Câu 82: Nhiệm vụ của bộ chế hòa khí:

a)

A.

Hòa trộn xăng và không khí

b)

B.

Hòa trộn xăng

c)

C.

Hòa trộn không khí

d)

D.

Đáp án khác

83.

Câu 83: Nhược điểm của phương pháp đúc là:

a)

A.

Rỗ xỉ

b)

B.

Nứt

c)

C.

Cả 3 đáp án

d)

D.

Rỗ khí

84.

Câu 84: Trong hệ thống truyền lực của máy kéo hơi nước:

a)

A.

Bánh xe chủ động chỉ được bố trí ở bánh sau

b)

B.

Bánh xe chủ động chỉ được bố trí ở bánh trước hoặc bánh sau

c)

C.

Bánh xe chủ động chỉ được bố trí ở bánh trước

d)

D.

Bánh xe chủ động có thể được bố trí cùng lúc ở bánh trước và bánh sau

85.

Câu 85: Cấu tạo động cơ làm mát bằng không khí có:

a)

A.

Cánh tản nhiệt

b)

B.

Quạt gió và cánh tản nhiệt

c)

C.

Đáp án khác

d)

D.

Quạt gió

86.

Câu 86: Hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ điêzn bộ phận nào là quan trọng nhất

a)

A.

Bơm cao áp

b)

B.

Bầu lọc tinh

c)

C.

Bầu lọc thô

d)

D.

Bơm chuyển nhiên liệu

87.

Câu 87: Bộ phận chính của hệ thống truyền lực là:

a)

A.

Cả 3 đáp án trên

b)

B.

Hộp số

c)

C.

Li hợp

d)

D.

Bộ vi sai

88.

Câu 88: Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:

a)

A.

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

B.

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

C.

Làm quay trục khuỷu

d)

D.

Làm quay bánh đà

89.

Câu 89: Động cơ đốt trong có hệ thống nào?

a)

A.

Đáp án khác

b)

B.

Hệ thống bôi trơn

c)

C.

Cơ cấu phân phối khí

d)

D.

Cơ cấu trục khuỷu