wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6,7,8 Vocabulary

Total questions: 114

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

emission

a)

lây lan

b)

sự tỏa ra (khí)

c)

khí quyển

2.

global warming

a)

sự nóng lên toàn cầu

b)

vô trách nghiệm

3.

deforestation

a)

lũ lụt

b)

nạn phá rừng

c)

có tác động tới

4.

fertilezer phân bón (trọng âm rơi ?)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

ngược vs responsibly:trách nhiệm

a)

balance

b)

infectious

c)

irresponsibly

6.

severe

a)

trầm trọng, khắc nghiệt

b)

lây lan

c)

phân bón

7.

có tác động tới

a)

aim to do

b)

impact on

c)

effect on

8.

atmosphere

a)

đe dọa

b)

biến đổi khí hậu

c)

khí quyển

9.

spread

a)

đe dọa

b)

lây lan

c)

phân bón

10.

threaten

(a)  

11.

khí gây ra hiệu ứng nhà kính

a)

climate change

b)

greenhouse gas

c)

global warming

12.

lượng khí CO2 thải ra hằng ngày của một người hay nhà máy

a)

carbon

b)

footprint carbon

c)

carbon footprint

d)

carbon emission

13.

infectious disease

a)

lây lan bệnh

b)

bệnh truyền nhiễm

c)

căn bệnh liên quan đến nhiệt

14.

ecological balance

a)

cân bằng sinh thái

b)

cân bằng nội môi

c)

cân bằng sinh học

15.

heat - related illness

a)

căn bệnh liên quan đến nhiệt

b)

căn bệnh liên quan đến hô hấp

c)

căn bệnh liên quan đến sinh vật

16.

extintction: sự tuyệt chủng trọng âm rơi

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

17.

species: giống loài trọng âm

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

18.

coal, petrol, methane

a)

than đá, xăng, khí metan

b)

khí metan, đá, xăng

c)

than đá, khí metan, dầu

19.

natural disaster

(a)  

20.

demand (nhu cầu) +...

a)

for

b)

to

c)

on

21.

catastrophic

a)

thảm họa

b)

thảm khốc

c)

thảm hại

22.

nạn đói kém

a)

capture

b)

absorb

c)

famine

23.

sự đa dạng

a)

diversitily

b)

diversity

c)

diversition

24.

ecosystem

a)

hệ sinh vật

b)

hệ sinh thái

c)

hệ động vật

25.

disrupt:ngăn chặn, làm gián đoạn

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

26.

deforestation disrupt forest____band capture

a)

absorb: thẩm thấu, hút

b)

harvest: vụ thu hoạch

c)

water shortage: sự thiếu nước

27.

abroad

a)

ở nước ngoài

b)

ở trong nước

c)

đi du học

28.

academic

a)

mang tính học thuật

b)

phân tích

c)

trường đại học

29.

admission

a)

sự vào hoặc được nhận vào 1 trường học

b)

hướng tới việc gì

c)

kì thi tú tài

30.

analytical

a)

(thuộc)phân tích

b)

xin

c)

hợp tác vs

31.

a wide range of = a variety of

a)

nhiều

b)

người có bằng cử nhân

c)

mang ý nghĩa

32.

aim to do sth

a)

người điều phối

b)

làm chủ việc gì

c)

hướng tới việc gì

33.

baccalaureate

a)

bằng cử nhân

b)

kì thi tú tài

c)

bằng cấp

34.

bachelor

a)

hợp tác vs

b)

bằng cử nhân

c)

người có bằng cử nhân

35.

Be eligible for sth

Be eligible to do sth

a)

đủ tư cách cho cái gì/ đủ tư cách làm gì

b)

trường cao đẳng

c)

phê bình

36.

broaden :mở rộng, nới rộng

a)

2

b)

1

37.

collaborate(hợp tác) +.....

a)

for

b)

with

c)

to

38.

college

a)

trường đại học

b)

trường cao đẳng

c)

khóa học

39.

consult smb about sth

a)

tham khảo ý kiến ai về..

b)

tra hỏi ai về cái gì

c)

trừng phạt ai vì điều gì

40.

coordinator: người điều phối viên

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

41.

khóa học, chương trình học

a)

diploma

b)

course

c)

consult

d)

enrol

42.

futher education

a)

giáo dục đại học

b)

giáo dục bổ túc

c)

giáo dục nghề

43.

vocational education

a)

giáo dục đại học

b)

giáo dục phổ thống

c)

giáo dục nghề

44.

critical thinking

a)

kĩ năng phân tích

b)

tư duy phản biện

c)

chuyên ngành

45.

degree in = diploma

a)

bằng cấp

b)

khoa

c)

đồng ý

46.

graduate from

a)

lễ tốt nghiệp

b)

lễ bế giảng

c)

lễ khai giảng

47.

chuyên ngành

a)

skill

b)

major

c)

training

48.

institution

a)

trường mẫu giáo

b)

khuôn viên trường đại học

c)

khả năng, tiềm lực

49.

đuổi kịp, theo kịp

a)

keep up with

b)

catch up with

c)

keep pace witj

d)

all in correct

50.

postgraduate><ungraduate

a)

chuyên sâu><mất tập trung

b)

sinh viên đã ra trường><sinh viên đại học

c)

sự say mê><vô vị

51.

internship

a)

thực hành

b)

thực tập

c)

đào tạo

52.

mandatory

a)

toàn quyền

b)

có tính bắt buộc

c)

đeo đuổi

53.

master

a)

tiến sĩ

b)

thạc sĩ

c)

kĩ sư

54.

passion: sự say mê, niềm say mê

a)

1

b)

2

55.

potential

a)

khả năng, tiềm lực

b)

nhân tài

c)

rèn luyện

56.

pursue

a)

đuổi kịp

b)

đeo đuổi

c)

bắt buộc

57.

qualification

a)

ghi danh

b)

văn bằng, chứng chỉ

c)

kĩ năng

58.

sit for= take an examination

a)

hiểu được tầm quan trọng của

b)

tham gia vào kì thi

c)

nghỉ 1 năm giữa

59.

appreciate= respect

a)

học bạ

b)

coi trọng,đánh giá

c)

đeo đuổi

60.

respectively: tương ứng

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

61.

take a gap year

a)

khoảng 1 năm

b)

đi du học

c)

nghỉ 1 năm giữa

62.

enroll for/in/on a course

a)

tham gia vào kì thi

b)

yêu cầu ai làm gì

c)

đăng kí vào 1 khóa học

63.

transcript,scholarship,tuition fees

a)

học bạ,học bổ, học phí

b)

khả năng,tiềm lực, nhân tài

64.

overcome

a)

vượt lên

b)

vượt qua

c)

vượt trội

65.

thorough=be careful

a)

cẩn thận

b)

coi chừng

c)

cẩn trọng

66.

CLOSET : be over the moon

a)

very happy

b)

alternative

c)

host

67.

abundant

a)

dồi dào, nhiều

b)

thật,thực

c)

nguyên vẹn

68.

acknowledge=accept

a)

cổ vật

b)

chấp nhận,thừa nhận

c)

khu tổ hợp

69.

archaeological

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

triều đại

70.

authentic

a)

sự khai quật

b)

thật, thực

c)

cổ xưa

71.

CLOSET: breathaking: đẹp đến ngỡ ngàng

a)

unforgettable

b)

awe-inspiring

c)

unbreathable

d)

heartbreaking

72.

bury:chôn vùi, giấu trong lòng đất

a)

1

b)

2

73.

cave=grotto

a)

bảo tồn

b)

chạm khảm

c)

hang, hang động

74.

demolish

a)

phá hủy

b)

đổ sập,đánh sập

c)

nổi bật,rõ rệt

75.

monument

a)

quần thể

b)

tượng đài

c)

triều đại

76.

citadel

a)

thành trì

b)

di sản

c)

cổ vật

77.

heritage

a)

nguyên vẹn

b)

di sản

c)

triều đại

78.

CLOSET: Harmonious

a)

fitting

b)

successful

c)

agreeable

d)

tasteful

79.

complex

a)

quần thể

b)

bao gồm

c)

ban tặng

80.

dynasty: triều đại

a)

1

b)

2

c)

3

81.

cổ vật

a)

relic

b)

citadel

c)

intact

82.

Excavation

a)

sự khai quật

b)

sự đột phá

c)

sự tài năng

83.

intact:nguyên vẹn

a)

2

b)

1

84.

supsequent = next

a)

tiếp theo

b)

bên cạnh

c)

ở cạnh

85.

cruise tour

a)

chuyến du ngoạn trên đất liền

b)

chuyến du ngoạn

c)

chuyến du ngoạn trên biển

86.

intinerary

a)

đèn lồng

b)

lịch trình chuyến đi

c)

phong cảnh

87.

OPPOSITE: unique

a)

excellent

b)

special

c)

ancient

d)

common

88.

islet

a)

hòn đảo

b)

đá vôi

c)

hang

89.

abundant

a)

đa dạng

b)

phong cảnh

c)

kiệt rác

90.

distinctive

a)

nổi bật, đặc trưng

b)

mở rộng

c)

hài hòa

91.

CLOSET: emperor

a)

intact

b)

King

c)

landscap

92.

excavation: việc khai quật

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

93.

fauna - flora

a)

hệ động vật- hệ thực vật

b)

hệ thực vật - hệ động vật

94.

geological

a)

thuộc về văn hóa

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

thuộc về địa chất

95.

imperial

a)

hoàng gia

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

lăng mộ

96.

OPPOSIT: intact

a)

in ruins

b)

in chaos

c)

in perfection

d)

in completion

97.

landscape

a)

phong cảnh (thiên nhiên)

b)

phong cảnh hữu tình

c)

đèn lồng

98.

mausoleum = tomb

a)

lăng mộ

b)

đế vương

c)

đèn lồng

d)

tượng đài

99.

mosaic : chạm, trổ khắc

a)

3

b)

1

c)

2

100.

kiệt tác

a)

endow

b)

masterpiece

c)

breathtaking

101.

outstanding

a)

nổi bật,xuất chúng

b)

đặc biệt

c)

tiềm năng

102.

picturesque

a)

đẹp theo vẻ cổ kính

b)

đẹp theo vẻ sang trọng

c)

đẹp theo vẻ hài hòa

103.

preserve

a)

bảo trọng

b)

bảo tồn

c)

bảo vệ

104.

respectively

a)

theo thứ tự lần lượt

b)

theo thứ tự

c)

tiếp theo,kế tiếp

105.

sanctuary

a)

thánh địa, địa điểm thần thánh

b)

lăng mộ

c)

thờ cúng

106.

scenic: có cảnh quan đẹp

a)

1

b)

2

107.

OPPOSITE: disastrous: tai hại

a)

beneficial

b)

physical

c)

severe

d)

fantastic

108.

ancient time

a)

thời tiền sử

b)

thời la mã

c)

thời cổ xưa

109.

be on display

a)

trưng bày

b)

trưng diện

c)

trưng cầu

110.

CLOSET: religious:tôn giáo

a)

valuable

b)

royal

c)

precious

d)

holy

111.

civilization

a)

nền khảo cổ

b)

nền văn minh

c)

nền văn hóa

112.

evolution: sự tiến hóa

a)

2

b)

1

c)

3

113.

architectural

a)

kiến trúc

b)

sự định cư

c)

ngoại lệ

114.

settlement

a)

sự di cư

b)

sự định cư

c)

sự kết hợp