wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn VNH Chương 1

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy phương pháp cơ bản trong so sánh ngôn ngữ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

So sánh lịch sử:

a)

Sự biến đổi ngôn ngữ, xdinh quân hệ giữa các ngôn ngữ về "cội nguồn"

b)

Phát hiện tương đồng & khác biệt (chủ yếu đồng đại) của 1 hay 1 số bình diện của ngôn ngữ.

c)

Phát hiện phổ niệm ngôn ngữ, phân loại theo loại hình, căn cứ vào "cấu trúc, chức năng" (ko qtam đến quan hệ họ hàng)

3.

So sánh đối chiếu:

a)

Phát hiện tương đồng & khác biệt (chủ yếu đồng đại) của 1 hay 1 số bình diện của ngôn ngữ.

b)

Sự biến đổi ngôn ngữ, xdinh quan hệ giữa các ngôn ngữ về cội nguồn.

c)

Phát hiện phổ niệm ngôn ngữ, "phân loại" ngôn ngữ theo loại hình, căn cứ vào "cấu trúc, chức năng" (KO QUAN TÂM ĐẾN QHE HỌ HÀNG)

4.

So sánh loại hình:

a)

sự biến đổi ngôn ngữ, xdinh quan hệ giữa các n2 "cội nguồn"

b)

Phát hiện tương đồng & khác biệt (chủ yếu đồng đại) của 1 hay 1 số bình diện của n2

c)

Phát hiện phổ niệm ngôn ngữ, "phân loại" ngôn ngữ theo "loại hình", căn cứ vào "cấu trúc, chức năng" (KO QTAM ĐẾN QUAN HỆ HỌ HÀNG)

5.

Sự biến đổi ngôn ngữ, quan hệ các n2 "cội nguồn"

a)

so sánh loại hình

b)

so sánh đối chiếu

c)

so sánh lịch sử

6.

Tương đồng & khác biệt (đồng đại) - 1 số bình diện của ngôn ngữ:

a)

so sánh lịch sử

b)

so sánh đối chiếu

c)

so sánh loại hình

7.

- "Phân loại" ngôn ngữ theo "loại hình"

- Căn cứ theo "cấu trúc, chức năng"

- Ko quan tâm đến QHE "HỌ HÀNG"

a)

So sánh lịch sử

b)

so sánh đối chiếu

c)

so sánh loại hình

8.

Cây ngôn ngữ/ Phả hệ ngôn ngữ gồm:

a)

Họ ngôn ngữ/ Ngữ hệ - Nhánh n2 - Nhóm n2 - Phương ngữ - Thổ ngữ

b)

Họ n2/ Ngữ hệ - Nhóm n2 - Nhánh n2 - Phương ngữ - Thổ ngữ

c)

Họ n2/ Ngữ hệ - Phương ngữ - Nhánh n2 - Nhóm n2 - Thổ ngữ

d)

Họ n2/ Ngữ hệ - Thổ ngữ - Phương ngữ - Nhánh n2 - Nhóm n2

9.

Ngữ hệ:

a)

1 tập hợp nhiều ngôn ngữ có quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

1 tập hợp có nhiều ngôn ngữ có quan hệ với nhau

c)

1 tập hợp ngữ âm có quan hệ với nhau

d)

1 tập hợp ngữ âm có quan hệ chặt chẽ với nhau

10.

Họ ngôn ngữ/ Phả hệ:

a)

là một tập hợp nhiều n2, giữa chúng ko xác lập những nét chung --> ko dẫn xuất theo một dạng thức cội nguồn theo qluat nhất định.

b)

là một tập hợp nhiều n2, giữa chúng xác lập những nét chung ---> dẫn xuất từ 1 cội nguồn theo qluat nhất định.

c)

là một tập hợp nhiều n2, gồm những n2 có nét giống nhau.

11.

Nhánh ngôn ngữ:

a)

Là 1 bộ phận của họ ngôn ngữ, gồm những n2 có nét giống nhau > những n2 thuộc bộ phận khác trong cùng 1 họ.

b)

Là 1 bộ phận của họ ngôn ngữ, gồm những ngôn ngữ có nét khác nhau > những n2 thuộc bộ phận khác trong cùng 1 họ.

c)

Là 1 bộ phân của nhánh ngôn ngữ, gồm những n2 có sự gần gũi nhau > những n2 khác nằm trong 1 nhánh.

d)

Là 1 bộ phận cuẩ nhóm ngôn ngữ, gồm những n2 có nét giống nhau > những n2 thuộc bộ phận khác trong cùng 1 họ.

12.

Nhóm ngôn ngữ:

a)

Là những bộ phận n2 gồm những nét đặc trưng nằm trong vùng phương ngữ nhất định.

b)

Là những bộ phận n2 nằm trong mỗi họ, có sự "gần gũi" > những n2 nằm trong họ khác của cùng 1 họ

c)

Là những bộ phận n2 nằm trong mỗi nhánh, có sự "gần gũi" > những n2 nằm trong nhóm khác của cùng 1 nhánh.

Ej: Nhánh: Nhóm 1..Nhóm 2....Nhóm 3...Nhóm 4...

d)

Là những bộ phận n2 có những nét riêng --> vùng đó ít nhiều khác biệt so với vùng phương ngữ khác.

13.

Phương ngữ:

a)

Là một tập hợp ngôn ngữ nhất định, giữa chúng có thể xác lập những nét chung.

b)

Là một bộ phận của họ ngôn ngữ, gồm những nét giống nhau.

c)

Là những bộ phận gồm những nét đặc trưng riêng nằm trong một vùng phương ngữ nhất định.

d)

Là những vùng khác nhau của 1 một n2 có những nét riêng, khiến vùng đó ít nhiều ≠ vùng phương những khác.

14.

Thổ ngữ:

a)

Là những bộ phận gồm những nét đặc trưng riêng nằm trong 1 vùng phương ngữ nhất định.

b)

Là những bộ phận khác nhau của 1 n2 có những nét riêng, khiến vùng đó ít nhiều ≠ các vùng phương ngữ khác.

c)

Là một tập hợp nhiều ngôn ngữ, giữa chúng có thể xác lập những nét chung về dạng thức cội nguồn.

d)

Là một bộ phận của họ ngôn ngữ nhất định, bao gồm những thổ ngữ có nét giống nhau.

15.

Các ngữ hệ n2 lớn trên thế giới gồm:

a)

Ngữ hệ Ấn - Âu, Nam Á, Thái - Kađai, Sê - mít, Mã lai - Đa Đảo

b)

Ngữ hệ Ấn - Âu, Sê - mít, Hán - Tạng, Nam Á, Mã lai - Đa Đảo.

c)

Ngữ hệ Ấn - Âu, Nam Đảo, Sê - mít, Hán - Tạng, Mã Lai - Đa Đảo

d)

Ngữ hệ Ấn - Âu, Mông - Dao, Mã lai - Đa Đảo, Sê - mít

16.

Các ngữ hệ lớn trong khu vực Đông Nam Á:

a)

Nam Á, Nam Đảo, Thái - Kađai, Mông - Dao, Hán Tạng

b)

Nam Á, Ấn - Âu, Nam Đảo, Mông - Dao, Hán Tạng

c)

Nam Á, Sê - mít, Nam Đảo, Thái - Kađai, Hán Tạng

d)

Nam Á, Mã lai - Đa Đảo, Thái - Kađai, Mông - Dao, Hán Tạng

17.

Nguồn gốc của Tiếng Việt:

(a)  

18.

Từ vựng Tiếng Việt được hợp thành từ:

(a)  

19.

Tiếng Việt có mấy thời kì phát triển:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

20.

Thời kì Proto Việt, trước VII - IX (8 -9):

a)

Văn ngôn: Hán cổ, tiếng Việt

Văn tự: chữ Hán

b)

Văn ngôn: Hán cổ

Văn tự: chữ Hán, chữ Nôm

c)

Văn ngôn: Hán cổ, chữ Nôm

Văn tự: tiếng Hán, tiếng Việt

d)

Văn ngôn: tiếng Việt, tiếng Hán

Văn tự: chữ Hán, chữ Nôm

21.

Thời kì Tiếng Việt tiền cổ, từ X - XII ( 10 - 12):

a)

Văn ngôn: tiếng Hán, tiếng Nôm

Văn tự: TV

b)

Văn ngôn: TV, tiếng Hán

Văn tự: chữ Hán

c)

Văn ngôn: TV, chữ

Nôm

Văn tự: tiếng Hán

d)

Văn ngôn: TV, tiếng Hán

Văn tự: TV

22.

Thời kì TV cổ từ XIII - XVI (13 - 16):

a)

Văn ngôn: TV, tiếng Hán

Văn tự: chữ Hán, chữ Nôm

b)

Văn ngôn: tiếng Hán, tiếng Nôm

Văn tự: TV

c)

Văn ngôn: TV, chữ Nôm

Văn tự: chữ Hán

d)

Văn ngôn: TV, tiếng Hán

Văn tự:; chữ Nôm

23.

TV trung đại từ XVII - 1/2 đầu XIX ( 17 - nửa đầu 19):

a)

Văn ngôn: tiếng việt, tiếng Nôm

Văn tự: chữ quốc ngữ

b)

Văn ngôn: tiếng Hán, tiếng Nôm

Văn tự: TV, Pháp, Nôm

c)

Văn ngôn: Tiếng Việt, tiếng Hán

Văn tự: Pháp, Hán, Nôm, chữ Quốc Ngữ

d)

Văn ngôn: tiếng Hán

Văn tự: Pháp, Nôm, Hán

24.

Tiếng Việt cận đại từ cuối XIX - 1945:

a)

Văn ngôn: tiếng Việt, tiếng Hán, tiếng Pháp

Văn tự: Pháp, Hán, Nôm, Quốc ngữ

b)

Văn ngôn: tiếng Hán, tiếng Nôm

Văn tự: Pháp, chữ Quốc ngữ

c)

Văn ngôn: tiếng việt, tiếng Hán, tiếng Nôm

Văn tự: tiếng Việt, Pháp, chữ Quốc ngữ

d)

Văn ngôn: tiếng Pháp, tiếng Hán

Văn tự: Hán, Nôm, Pháp, Quốc ngữ

25.

Tiếng Việt hiện đại rừ 1945 - nay:

(a)