wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa c11

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: sản phẩm nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt

a)

Đg mía

b)

Cà phê

c)

Nước mắm

d)

Xay sát

e)

G

2.

Câu 3 phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta

a)

A: các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng

b)

B: có nhiều thành phần dân tộc bản sắc văn hóa đa dạng

c)

C: mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp

d)

Dân tộc Kinh chiếm tỷ trọng lớn nhất của tổng số dân

3.

C4: đối với đồng bào các dân tộc vấn đề mà nhà nước ta đặc biệt quan tâm là

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi

b)

Mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng

c)

Sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế xã hội

d)

Sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi

4.

Câu 5 mạng người đừng trách của nước ta hiện nay được phân bố

a)

Tập trung ở miền Nam

b)

Tập trung ở miền Trung

c)

Tập trung ở miền Bắc

d)

Đều khắp các vùng

5.

Câu 6 thành tựu nổi bật của công cuộc hội nhập quốc tế của nước ta là thu hút mạnh

a)

Nguồn lương thực

b)

Nguồn khoáng sản

c)

Nguồn lao động

d)

Vốn đầu tư

6.

Câu 9: dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế nước ta

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Chất lượng lao động cao

c)

Có nhiều việc làm mới

d)

Thu nhập người dân tăng

7.

Câu 10 trong điều kiện nước ta hiện nay dân số đông đang là trở ngại cho vấn đề nào

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

Mở rộng hợp tác quốc tế

8.

01 căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 19 hãy từng có diện tích trồng lúa lớn nhất nước ta là

a)

An Giang và Kiên Giang

b)

Kiên Giang và Đồng tháp

c)

Anh giang và Long An

d)

Kiên Giang và Long An

9.

Căn cứ vào atlat địa lý trang 22 cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về việc phân bố các nhà máy thủy điện ở nước ta

a)

Tập trung chủ yếu ở Nam Bộ

b)

Phân bố nhiều nơi ở vùng núi

c)

Có nhiều nhà máy khác nhau

d)

Nhà máy lớn nhất ở Tây Bắc

10.

Dựa vào atlat địa lý trang 18 cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở vùng nào sau đây

a)

Tây Nguyên duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

11.

Câu 11 thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là

a)

Vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ

b)

Hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp

c)

Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú

12.

Câu 12 đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta từ sau đổi mới đến nay

a)

Kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm

b)

Hoa Kỳ Trung Quốc Nhật Bản là các thị trường lớn

c)

Kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu

d)

Thị trường được mở rộng và ngày càng đa dạng hóa

13.

Câu 13 đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

Diện tích đất rộng có nhiều khoáng sản

b)

Địa hình bằng phẳng chủ yếu là trồng lúa

c)

Nhiều dân tộc sinh sống diện tích rộng

d)

Chủ yếu trồng lúa nhiều dân tộc sinh sống

14.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta chỉ chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

Điều kiện sống ở thành thị khá cao

c)

Điều kiện sống ở nông thôn giá cao

d)

Đô thị hóa chưa phát triển mạnh

15.

Câu 64 trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

Cây rau đậu và cây ăn quả

b)

Cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

Cây lương thực và cây công nghiệp

d)

Cây rau đậu và cây lương thực

16.

Câu 67 than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

17.

Câu 68 phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay

a)

Dân tộc Kinh là đông nhất

b)

Có quy mô dân số lớn

c)

Gia tăng tự nhiên rất cao

d)

Có nhiều dân tộc ít người

18.

Câu 69 cho biểu đồ về giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta năm 2010 và 2018

a)

Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu thủy sản theo nhóm hàng

b)

Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu thủy sản theo thị trường

c)

quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu thủy sản theo khu vực kinh tế

d)

Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu thủy sản theo thành phần kinh tế

19.

Câu 71 phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta

a)

Số lượt cách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế

b)

Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng

c)

Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa

d)

Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm

20.

Câu 72 nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển đảo nước ta ngày càng phát triển

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật tốt hơn ,nhu cầu du lịch ngày càng tăng

b)

Có nhiều bãi tắm rộng phong cảnh đẹp giao thông thuận lợi

c)

Khí hậu nhiệt đới số giờ nắng cao có đảo quần đảo bãi biển đẹp

d)

Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo

21.

Câu 73 trong những năm qua nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng

a)

Tỷ trọng ngành trồng trọt giảm, tỷ trọng ngành chăn nuôi tăng

b)

Tỷ trọng ngành trồng trọt tăng, tỷ trọng ngành chăn nuôi giảm

c)

Tỷ trọng ngành trồng trọt và tỷ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng

d)

Thì chọn ngành trồng trọt và tỷ trọng ngành chăn nuôi cùng giảm

22.

Cô 74 tầm quan trọng đặc biệt của sản xuất lương thực ở nước ta là

a)

Tạo việc làm cho nông dân

b)

Bảo đảm an ninh lương thực

c)

Làm thức ăn cho vật nuôi

d)

Xuất khẩu lúa gạo thu ngoại tệ

23.

Câu 75 việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta có tầm quan trọng đặc biệt chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây

a)

Đảm bảo an ninh lương thực tận dụng tài nguyên

b)

Gạo là mặt hàng xuất khẩu chủ lực để thu ngoại tệ

c)

Giá gạo trên thị trường thường xuyên biến động

d)

Nước ta có nhiều thiên tai nguy cơ mất mùa cao

24.

Câu 76 năng suất lúa của nước ta tăng lên chủ yếu do

a)

Khai hoang tăng vụ mở rộng diện tích đất

b)

Thị trường trong và ngoài nước đc mở rộng

c)

Đẩy mạnh thâm canh sử dụng giống mới

d)

Đảm bảo phân bón thuốc bảo vệ thực vật

25.

Câu 77 các giống công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

Cà phê, cao su, mía

b)

Hồ tiêu ,bông, chè

c)

Cà phê ,điều ,chè

d)

Điều, chè, thuốc lá

26.

Câu 79 yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định

a)

Cơ sở chuồng trại có nhiều nơi có quy mô còn nhỏ

b)

Lao động có trình độ kỹ thuật cao còn chưa nhiều

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến

27.

C80:Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi của nước ta phát triển là

a)

Nhu cầu thực phẩm ngày càng tăng

b)

Dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ

c)

Cơ sở thức ăn ngày càng được đảm bảo

d)

Ngành công nghiệp chế biến phát triển