wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

25-26.1.2Trạng nguyên Tv phần âm-Số 2

Total questions: 25

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Con ong số 3 tìm được chữ gì?

(a)  

2.

Có bao nhiêu âm c?

(a)  

3.

Con sâu tìm chữ gì?

a)

chữ "ô"

b)

chữ "ơ"

c)

chữ "o"

d)

chữ "a"

4.

Chọn cách sắp xếp đúng các từ ngữ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

bò/ cỏ/ Đàn/ gặm/.

a)

Đàn cỏ gặm bò.

b)

Đàn gặm cỏ bò.

c)

bò Đàn gặm cỏ.

d)

Đàn bò gặm cỏ.

5.

Chọn đáp án nối đúng âm với tiếng chứa âm tương ứng.

a)

1 - c; 2 - d; 3 - a; 4 - b

b)

1 - d; 2 - c; 3 - a; 4 - b

c)

1 - a; 2 - b; 3 - c; 4 - d

d)

1 - b; 2 - a; 3 - d; 4 - c

6.

Chọn đáp án nối đúng từ với hình ảnh tương ứng.

a)

  1- b; 2 – c; 3 – a; 4 - d

b)

1 - d; 2  - c; 3 - a; 4 - b

c)

1 - c; 2  - d; 3 - a; 4 - b

d)

1 - a; 2  - b; 3 - c; 4 - d

7.

Đâu là hình ảnh chữ “a” in hoa?

a)

b)

c)

d)

8.

Đâu là hình ảnh chữ “a” viết hoa?

a)

b)

c)

d)

9.

Có tất cả bao nhiêu âm o trong câu sau:

“Con thỏ nho nhỏ.”

a)

1 âm o

b)

2 âm o

c)

3 âm o

d)

4 âm o

10.

Chọn ý còn thiếu để hoàn thiện câu:

Nhà bà ở trong ..............

a)

nho nhỏ

b)

lò dò

c)

no cỏ

d)

ngõ nhỏ

11.

Các tiếng dưới đây có chung âm gì?

a)

chữ “o”

b)

chữ “a”

c)

chữ “ơ”

d)

chữ “ô”

12.

Những đồ vật trong ảnh bên có chung âm gì?

a)

ô

b)

n

c)

o

d)

t

13.

Ghép tên với hình ảnh tương ứng:

a)

1.

khế

b)

2.

c)

3.

d)

4.

na

14.

Chữ cái trong hình trên không thể ghép được những tiếng nào?

a)

na

b)

c)

la

d)

ha

e)

15.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: bí (a)   ô

16.

Chọn các tiếng có chứa âm s.

a)

b)

sợ

c)

d)

xổ

17.

Bạn cừu cần tìm chữ gì?

a)

a

b)

ơ

c)

c

d)

o

18.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Bé có tò ........

a)

de

b)

te

c)

he

d)

19.

Con vật nào đi tìm chữ “o”

a)

b)

c)

d)

20.

Tiếng nào có cả âm m và âm e?

a)

b)

ve

c)

me

d)

21.

Chọn các tiếng có chứa âm x.

a)

b)

nổ

c)

d)

22.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

                                     Rễ đa to, ……… xì.

a)

đẹp

b)

xa

c)

d)

đa

23.

Chọn đáp án cần điền âm “a”vào các chỗ chấm.

a)

b)

c)

d)

24.

Chọn các tiếng có chứa âm c.

a)

xế

b)

bớ

c)

cỏ

d)

chi

25.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

                           Bé Cò …… vở

a)

b)

c)

kẻ

d)

kế