Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tn sử

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tên gọi của Vương quốc Lang Xang có nghĩa là gì?

a)

A. Sự trường tồn.

b)

B. Triệu voi. 

c)

C. Niềm vui lớn. 

d)

D. Triệu mùa xuân

2.

Câu 2: Nguyên nhân chính khiến vương quốc Lan Xang suy yếu từ thế kỉ XVIII là gì? 

a)

A. Những cuộc tranh chấp ngôi vua trong hoàng tộc.

b)

B. Người Thái di cư và làm phân tán Lào.

c)

C. Các cuộc khởi nghĩa nông dân bùng phát.

d)

D. Pháp gây chiến tranh xâm lược Lào. 

3.

Câu 3: Chủ nhân đầu tiên sinh sống trên đất Lào là ai? 

A. Người Khmer. B. Người Lào Thơng.

C. Người Lào Lùm. D. Người Xiêng Khoảng.

a)

A. Người Khmer.

b)

B. Người Lào Thơng.

c)

C. Người Lào Lùm.

d)

D. Người Xiêng Khoảng.

4.

Câu 4: Người thống nhất các mường Lào (1353), đặt tên nước là Lan Xang, mở ra thời kì phát triển thịnh vượng của Vương quốc Lào là

a)

A. Pha Ngừm.

b)

B. Chậu-a-nụ.

c)

C. Giay-a-vác-man II

d)

D. Giay-a-vác-man VII

5.

Câu 5: Tộc người chiếm đa số ở Campuchia là

a)

A. Người Môn.

b)

B. Người Khơme.

c)

C. Người Chăm.

d)

D. Người Thái.

6.

Câu 6: Cam-pu-chia sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở nào? 

a)

A. Chữ quốc ngữ của Việt Nam.

b)

B. Chữ tượng hình của Trung Quốc.

c)

C. Chữ viết của Mi-an-ma.

d)

D. Chữ Phạn của Ấn Độ.

7.

Câu 7: Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của cư dân Campuchia thời phong kiến là

a)

A. Đền Ăng-co Vát.

b)

B. Thạt Luổng.

c)

C. Thánh địa Mỹ Sơn.

d)

D. Đại bảo tháp San-chi

8.

Câu 8: Từ thế kỉ XV, Cam-pu-chia bắt đầu suy yếu do:

a)

A. Bị quân Mông — Nguyên tấn công.

b)

B. Thực dân Pháp xâm chiếm.

c)

C. Vương quốc Thái xâm lược nhiều lần.

d)

D. Quân đội Miễn Điện xâm chiếm

9.

Câu 9: Ai là người sáng lập nên nhà Lý?

a)

A. Lý Anh Tông

b)

B. Lý Nhân Tông

c)

C. Lý Công Uẩn.

d)

D. Lý Thánh Tông

10.

Câu 10: Năm 1054, nhà Lý đã đổi tên nước là gì?

a)

A. Đại Cồ Việt.

b)

B. Đại Việt.

c)

C. Đại Ngu.

d)

D. Đại Nam

11.

Câu 11: Sau khi lên ngôi Lý Công Uẩn đặt niên hiệu nước ta là gì?

a)

A. Thiên Phúc.

b)

B. Thuận Thiên.

c)

C. Thái Bình.

d)

D. Thiên Trường.

12.

Câu 12: Nội dung nào không phản ánh đúng về hoàn cảnh thành lập của nhà Lý?

a)

A. Lê Long Đĩnh lên ngôi không đủ tài đức để điều khiển đất nước.

b)

B. Lê Long Đĩnh chủ động nhường ngôi cho Lý Công Uẩn.

c)

C. Các tăng sư và đại thần tôn Lý Công Uẩn lên làm vua.

d)

D. Lý Công Uẩn là người có tài đức nên được triều thần quý trọng.

13.

Câu 13: Kinh đô Thăng Long chính thức được thành lập vào năm nào?

a)

A. Năm 939.

b)

B. Năm 1009.

c)

C. Năm 1010.

d)

D. Năm 1012

14.

Câu 14. Nội dung nào sau đây không đúng khi miêu tả thành Đại La?

a)

A. Thế rồng cuộn hổ ngồi.

b)

B. Địa hình núi non hiểm trở.

c)

C. Đất rộng mà bằng phẳng

d)

D. Chính giữa nam bắc đông tây

15.

Câu 15. Nội dung nào sau đây đúng khi miêu tả thành Đại La trong Chiếu dời đô của Lý Công Uẩn?

a)

A. Bốn mặt giáp biển, nhiều hải cảng

b)

B. Ở giữa khu vực trời đất.

c)

C. Có nhiều đồi núi, dễ phòng thủ.

d)

D. Có nhiều phường buôn bán tấp nập.

16.

Câu 16. Nhà Lý được thành lập vào thời gian nào?

a)

A. Năm 939.

b)

B. Năm 1009.

c)

C. Năm 1010.

d)

D. Năm 1012

17.

Câu 17. Thời Trần, ruộng đất của quý tộc, vương hầu do khai hoang mà có gọi là gì?

a)

A. Thái Ấp.

b)

B. Điền trang.

c)

C. Tịch điền.

d)

D. Trang viên

18.

Câu 18: Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Cảnh vào thời gian nào?

a)

A. Tháng 12/1226.

b)

B. Tháng 11/1225.

c)

C. Tháng 8/1226.

d)

D. Tháng 7/1225

19.

Câu 19. Vị vua đầu tiên của nhà Trần là

a)

A. Trần Thủ Độ.

b)

B. Trần Tự Khánh.

c)

C. Trần Quốc Tuấn.

d)

D. Trần Cảnh.

20.

Câu 20. Thời nhà Trần, cả nước Đại Việt được chia thành bao nhiêu lộ, phủ?

A. 11 lộ, phủ. B. 12 lộ, phủ. C. 13 lộ, phủ. D. 14 lộ, phủ.

a)

A. 11 lộ, phủ.

b)

B. 12 lộ, phủ.

c)

C. 13 lộ, phủ.

d)

D. 14 lộ, phủ.

21.

Câu 21. Năm 1341, nhà Trần ban hành bộ luật mới, có tên là

a)

A. Quốc triều hình luật..

b)

B. Hoàng Việt luật lệ.

c)

C. Luật Hồng Đức.

d)

D. Luật Gia Long.

22.

Câu 22. Tác giả của bộ Đại Việt sử kí là ai?

A. Lê Hữu Trác. B. Lê Văn Hưu. C. Trần Quang Khải. D. Trương Hán Siêu.

a)

A. Lê Hữu Trác.

b)

B. Lê Văn Hưu.

c)

C. Trần Quang Khải.

d)

D. Trương Hán Siêu.

23.

Câu 23. Người sáng lập ra Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử là

a)

A. Trần Thái Tông.

b)

B. Trần Nghệ Tông.

c)

C. Trần Thuận Tông.

d)

D. Trần Nhân Tông.

24.

Câu 24. Thầy thuốc nổi tiếng nào thời Trần là tác giả của bộ sách “Nam dược thần hiệu” tổng kết việc chữa bệnh bằng thuốc nam?

a)

A. Tuệ Tĩnh.

b)

B. Lê Hữu Trác.

c)

C. Lý Quốc sư.

d)

D. Hồ Đắc Di.

25.

Câu 25. Thương cảng nổi tiếng nào dưới đây phát triển mạnh dưới thời nhà Trần?

a)

A. Vân Đồn.

b)

B. Hội An.

c)

C. Phố Hiến.

d)

D. Hà Tiên.

26.

Câu 26. Tác phẩm Binh thư yếu lược do ai sáng tác?

a)

A. Trần Thủ Độ.

b)

B. Trần Quốc Tuấn.

c)

C. Trần Khánh Dư.

d)

D. Trần Quang Khải.

27.

Câu 27. Người thầy giáo nổi tiếng dưới thời Trần từng dâng Thất trảm sớ đề nghị chém 7 tên quan nịnh thần là ai?

a)

A. Chu Văn An.

b)

B. Nguyễn Bỉnh Khiêm.

c)

C. Lê Quý Đôn.

d)

D. Trương Hán Siêu

28.

Câu 28. Tôn giáo nào được cả vua, quý tộc và nhân dân thời Trần tôn sùng?

a)

A. Nho giáo.

b)

B. Đạo giáo.

c)

C. Phật giáo.

d)

D. Thiên chúa giáo.

29.

Câu 29. Công trình kiến trúc nào dưới đây được xây dựng dưới thời Trần?

a)

A. Chùa Một Cột.

b)

B. Kinh đô Huế.

c)

C. Chùa Phật tích.

d)

D. Tháp Phổ Minh.

30.

Câu 30. Thời Trần, số lượng thợ thủ công và thương nhân tăng nhanh là do

a)

A. chế độ tư hữu mở rộng.

b)

B. nhiều nông dân giàu có, sở hữu nhiều ruộng.

c)

C. kinh tế công thương phát triển.

d)

D. buôn bán với các nước phương Tây phát triển.

31.

Câu 31. Bộ sử đầu tiên của nước ta được biên soạn dưới thời Trần là

a)

A. Đại Việt sử kí toàn thư.

b)

B.Việt sử lược.

c)

C. Đại Việt sử kí.

d)

D. Đại Nam thực lục.

32.

Câu 32. Xã hội nhà Trần được chia thành các tầng lớp nào?

a)

A. Quý tộc, nông dân, công nhân, thương nhân, nô tì.

b)

B. Quý tộc, địa chủ, nông dân, công nhân, thương nhân nô tì.

c)

C. Quý tộc, địa chủ, nông dân, thợ thủ công, thương nhân, nô tì.

d)

D. Quý tộc, nông dân, thợ thủ công, thương nhân, nô tì.