wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hk2 lí

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Khi có hai vectơ lực 1 F, 2 F đồng quy, tạo thành 2 cạnh của một hình bình hành thì vectơ tổng hợp lực F có thể

a)

có điểm đặt tại một đỉnh bất kì của hình bình hành B

b)

có phương trùng với đường chéo hình bình hành

c)

cùng chiều với 1 F hoặc 2 F

d)

Có độ lớn F=F1+F2

2.

Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?

a)

Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương đương các lực thành phần

b)

Độ lớn của lực tổng hợp có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần

c)

Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành, quy tắc tam giác lực hoặc quy tắc đa giác lực

d)

Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật

3.

Hai người cột hai sợi dây vào đầu một chiếc xe và kéo. Lực kéo xe lớn nhât khi hai lực kéo F1 và F2

a)

ngược chiều với nhau

b)

cùng chiều với nhau

c)

vuông góc với nhau

d)

tạo với nhau một góc 45°

4.

Gọi F1 ,F2 là độ lớn của hai lực thành phần, Flà độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?

a)

Trong mọi trường hợp F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2 .

b)

không bao giờ F nhỏ hơn cả F1 và F2 .

c)

Trong mọi trường hợp, F thỏa mãn: |F1-F2|<F<F1+F2.

d)

không bao giờ F bằng F1 hoặc F2.

5.

Hai lực đồng quy F1 và F2 có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Độ lớn của hợp lực F có thể bằng

a)

1N

b)

15N

c)

2N

d)

25N

6.

Hai lực có giá đồng quy, vuông góc và có độ lớn các lực thành phần là là F1 = 6 N và F2 = 8 N. Độ lớn của lực tổng hợp và góc hợp giữa vectơ lực tổng hợp và vectơ lực 1 F

a)

10 N; 53,130 °

b)

5 N; 300°

c)

10 N; 450 °

d)

5 N; 53,130 °

7.

Câu 10: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 30 N, F2 = 40 N. Độ lớn hợp lực khi chúng hợp với nhau một góc α = 0o là

a)

10N

b)

70N

c)

50N

d)

60.8N

8.

Hai lực có giá đồng quy, vuông góc và có độ lớn các lực thành phần là là F1 = 6 N và F2 = 8 N. Độ lớn của lực tổng hợp và góc hợp giữa vectơ lực tổng hợp và vectơ lực 1 F

a)

10 N; 53,13 °

b)

5 N; 30°

c)

10 N; 45 °

d)

5 N; 53,13 °

9.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 30 N, F2 = 40 N. Độ lớn hợp lực khi chúng hợp với nhau một góc α = 0o là

a)

70N

b)

10N

c)

50N

d)

60.8N

10.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 30 N, F2 = 40 N. Độ lớn hợp lực khi chúng hợp với nhau một góc α =180° là

a)

70N

b)

10N

c)

50N

d)

60.8N

11.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 30 N, F2 = 40 N. Độ lớn hợp lực khi chúng hợp với nhau một góc α = 90° là

a)

70N

b)

10N

c)

50N

d)

60.8N

12.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 30 N, F2 = 40 N. Độ lớn hợp lực khi chúng hợp với nhau một góc α = 60° là

a)

50N

b)

70N

c)

10N

d)

60.8N

13.

Hai lực F1,F2 song song cùng chiều, cách nhau một đoạn 20cm . Độ lớn của lực F1 là 18N và của lực tổng hợp F là 24N. Hỏi độ lớn của lực F2 và điểm đặt của lực tổng hợp cách điểm đặt của lực F2 một đoạn là bao nhiêu?

a)

6N,15cm

b)

42N,5cm

c)

6N,5cm

d)

42N,15cm

14.

Moment lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng

a)

làm quay vật của lực.

b)

làm vật cân bằng.

c)

vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến

d)

làm vật chuyển động tịnh tiến.

15.

Chọn phát biểu đúng

a)

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng

b)

Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó

c)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực

d)

Đơn vị của moment lực là N\m

16.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

.khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

d)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

17.

Đơn vị của Moment lực M=F

a)

m/s

b)

N.m

c)

Kg.m

18.

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

b)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

c)

luôn có giá trị dương.

d)

Vectơ

19.

Phát biểu sai

a)

Momen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.

b)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.

c)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng với quy tắc moment lực?

a)

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng moment của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay

b)

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng momen của các lực phải khác không

c)

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng moment của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng moment của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại

d)

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng moment của các lực phải bằng hằng số

21.

Một ngẫu lực gồm hai lực F1,F2 có F1=F2=F và có cánh tay đòn d.moment của lực này

a)

(F1-F2)

b)

2.F.d

c)

F.d

d)

Chưa biêta đc vì còn phụ thuộc vào vị trí của trục quay

22.

Trên hai đĩa của một cân thăng bằng, người ta đặt hai đồng hồ cát giống hệt nhau có cùng trọng lượng. Cân ở trạng thái cân bằng, người ta nhanh tay lật ngược một trong hai đồng hồ cát, hiện tượng xảy ra tiếp theo là

a)

cân bên đồng hồ cát không bị lật sẽ nghiêng xuống.

b)

cân vẫn thăng bằng.

c)

cân bị nghiêng về phía đồng hồ cát không bị lật, sau khi cát chảy hết thì cân nghiêng về phía còn lại.

d)

cân bên đồng hồ cát bị lật sẽ nghiêng xuống.

23.

Một lực có độ lớn 10 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm. Moment của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200N.m

b)

200N/m

c)

2N.m

d)

2N/m

24.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F1 = F2 = 5 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Momen của ngẫu lực.

a)

100N.m

b)

2N.m

c)

0.5N.m

d)

1N.m

25.

Một vật rắn phẳng, mỏng có dạng là một tam giác đều ABC, cạnh là a = 30 cm. Người ta tác dụng vào vật một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng của tam giác. Các lực có độ lớn là F1 = F2 = 8 N và đặt vào hai đỉnh A, B và có phương vuông góc với cạnh AB. Moment của ngẫu lực là

a)

240N.m

b)

2N.m

c)

208N.m

d)

2,4N.m

26.

Một người gánh một thúng lúa và một thúng gạo, thúng lúa nặng 10 kg, thúng gạo nặng 15 kg. Đòn gánh dài 1 m, hai thúng đặt ở hai đầu mút của đòn gánh (bỏ qua khối lượng đòn gánh). Vị trí đòn gánh đặt trên vai để hai thúng cân bằng là

a)

cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 30 cm.

b)

cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 60 cm.

c)

cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 50 cm.

d)

cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 60 cm.

27.

Có đòn bẩy như hình vẽ. Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 30 N. Chiều dài đòn bẩy dài 50 cm. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Vậy đầu B của đòn bẩy phải treo một vật khác có trọng lượng là bao nhiêu để đòn bẩy cân bằng như ban đầu?

a)

15N

b)

20N

c)

30N

d)

25N

28.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Nhiệt lượng

b)

Hoá năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng

29.

Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

Năng lượng hạt nhân

b)

Năng lượng hoá học

c)

Năng lượng nhiệt

d)

Quang năng

30.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

a)

Nhiệt năng

b)

Động năng

c)

Hoá năng

d)

Quảng năng

31.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Trong hệ SI đơn vị công là

a)

Cal

b)

J

c)

W

d)

W\s

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Đơn vị khg phải là công

a)

N.m

b)

Kg.m2/s2

c)

KWh

d)

Kg.m2/s

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Một thỏi socola có khối lượng 60 g chứa 280 cal năng lượng. Hãy tính lượng năng lượng của thỏi socola này theo đơn vị joule.

a)

1171,52 J

b)

1000J

c)

1121,35J

d)

965,37J

40.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

kW

b)

W

c)

N.m/s2

d)

HP

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Gọi P là công suất toàn phần; P/ là công suất có ích. Hiệu suất H của một thiết bị là

a)

H=P/P'

b)

H=P'/P

c)

H=∆P/P'

d)

H=∆P/P

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

0.04

b)

0.05

c)

0.06

d)

0.03

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.
a)

12%t

b)

14%

c)

16%

d)

18%

54.
a)

8.2kW

b)

6.5kW

c)

82kW

d)

66kW

55.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây? A. Phụ thuộc vào khối lượng của vật. B. Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu. C. Là đại lượng vô hướng, không âm. D. Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

a)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

b)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm.

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

56.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

Luôn dương

b)

Luôn âm

c)

Có thể dương,có thể âm

d)

Khác 0

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Cơ năng của một vật bằng

a)

Hiệu của động năng và thế năng của vật

b)

Hiệu của thế năng và động năng của vật

c)

Tổng của động năng và thế năng của vật

d)

Tích của động năng và thế năng của vật

61.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D