wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM. PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn và sinh động của bài trình chiếu?

a)

Màu sắc (Mầu nền, mầu chữ, mầu của hình ảnh)

b)

Định dạng văn bản

c)

Hiệu ứng động

d)

Cả 3 yếu tố trên

2.

Câu 2. Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu:

a)

Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm.

b)

Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh đi kèm.

c)

Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh phù hợp

d)

Tuyệt đối không sử dụng âm thanh

3.

Câu 3. Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

5

b)

15

c)

20

d)

Không giới hạn

4.

Câu 4. Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a)

A. Phím 10

b)

B. Phím ESC

c)

C. Phím Delete

d)

D. Phím Enter

5.

Câu 5. Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...) của Slide, ta thực hiện:

a)

A. Home- Slide Layout...

b)

B. View - Slide Layout...

c)

C. Insert - Slide Layout...

d)

D. File - Slide Layout...

6.

Câu 6: Các phần mềm trình chiếu thông dụng là

a)

A. OpenOffice, LiberOffice, GoogleSlides, PowerPoint

b)

B. Main Type, Paint, GoogleSlides, PowerPoint

c)

C. Main Type, LiberOffice, GoogleSlides, PowerPoint

d)

D. Main Type, LiberOffice, GoogleSlides, Google Forms

7.

Câu 7. Phần mềm trình chiếu là phần mềm cho phép người dùng

a)

A. biên tập video.

b)

B. tạo và trình chiếu các bài thuyết trình, báo cáo (bài trình chiếu) trên màn hình.

c)

C. tạo ảnh động.

d)

D. tạo ảnh tỉnh.

8.

Câu 8. Chức năng của phần mềm trình chiếu?

a)

A. Thiết kế và trình diễn bài trình chiếu

b)

B. Thiết kế bài trình chiếu 

c)

C. Thiết kế và định dạng trình tự các trang chiếu

d)

D. Tạo bài giảng đa phương tiện dùng trong dạy học

9.

Câu 9. Ta gọi chung các mẫu bố cục có sẵn trên phần mềm trình chiếu là gì?

a)

A. Placeholder.

b)

B. Slide. 

c)

C. Layout. 

d)

D. Design.

10.

Câu 10. Trong Powerpoint 2010, phần mở rộng ngầm định là gì?

a)

A. .ppt 

b)

B. .pptx 

c)

C. .xlsx

d)

D. .xls

11.

Câu 11. Ta gọi một cách ngắn gọn các nội dung trên các trang chiếu là ?

      

a)

     A. Đối tượng.

b)

B. Văn bản.

c)

C. Hình ảnh, phim.

d)

D. Âm thanh.

12.

Câu 12. Để bắt đầu trình chiếu, ta nhấn phím ?

a)

A. Enter.

b)

B. Shift + F4

c)

C. F4.

d)

D. F5.

13.

Câu 13. Ta có thể chèn gì vào trang chiếu?

a)

A. Chỉ có văn bản.

b)

B. Chỉ có hình ảnh.

c)

C. Hình ảnh, văn bản, âm thanh, video, ...

d)

D. Chỉ có âm thanh.

14.

Câu 14. Để định dạng dòng chữ "Tôi yêu Việt Nam" thành "Tôi yêu Việt Nam" (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là:

a)

A. Đưa con trỏ vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

b)

B. Đưa con trỏ vào cuối dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

c)

C. Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

d)

D. Nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

15.

Câu 15. Để chọn mẫu bài trình chiếu em chọn thẻ lệnh nào sau đây?

a)

A. Vào thẻ Home

b)

           

B. Vào thẻ Insert

c)

C. Vào thẻ Design

d)

D. Vào thẻ Format

16.

Câu 16. Để tạo màu nền cho trang chiếu, ta chọn thẻ lệnh:

a)

A.   Slide Show -> Background…

b)

B. Design -> Format Background

c)

C.   Insert -> Background…

d)

D.    View -> Background…

17.

Câu17. Để chọn hình ảnh làm nền cho trang chiếu, em chọn mục nào trong hộp thoại Format Background?

a)

A. Picture or Texture fill.

b)

B. Gradient fill.

c)

C. Solid fill.

d)

D. Pattern fill

18.

Câu 18. Để sử dụng mẫu bài trình chiếu, em chọn mẫu trong nhóm lệnh nào của thẻ lệnh Design?

a)

A. Themes.

b)

B. Background.

c)

C. Design.

d)

D. Font.

19.

Câu 19. Nút lệnh “Apply to all” có tác dụng gì?

a)

A. Áp dụng cho tất cả các trang chiếu.

b)

B. Áp dụng cho các trang chiếu mà mình đã chọn.

c)

C. Không áp dụng cho trang chiếu nào cả.

d)

D. Chỉ áp dụng cho một trang chiếu.

20.

Câu 20. Để chèn hình ảnh, hình vẽ, âm thanh, biểu đồ, v.v... ta vào thẻ lệnh nào sau đây?

a)

A. Home.

b)

B. Insert. 

c)

 C. Design.

d)

D. Animation.