Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phương trình bậc 2

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng.

Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:

a)

ax2+bx+c.ax^2+bx+c.

b)

ax2+bx+c=0.ax^2+bx+c=0.

c)

bx+c=0.bx+c=0.

d)

ax2+bx+c=0 (a≠0).ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right).

2.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),x^{2\ }+2x+3=0\ \left(1\right),\ x^2+3=0\ \left(2\right),  

x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4)x^{2\ }+2x=0\ \left(3\right),\ 2x+3=0\ \left(4\right) . Các phương trình bậc hai một ẩn là: 

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(3), (4).

d)

(2), (3).

3.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn  x2 −5x+4=0x^{2\ }-5x+4=0 , trong đó: 


a)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=4.  

b)

a=1,b=−5,c=4.a=1,b=-5,c=4.  

c)

a=1,b=5,c=−4.a=1,b=5,c=-4.  

d)

a=1,b=−5,c=−4.a=1,b=-5,c=-4.  

4.

Chọn các đáp án đúng.

a)

Phương trình bậc hai một ẩn x2−3=0x^2-3=0 có   a=1, b=3, c=0.a=1,\ b=3,\ c=0.  

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có   a=−1,b=5,c=0.a=-1,b=5,c=0.  

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 3−x2=03-x^2=0 có   a=−1, b=0, c=3.a=-1,\ b=0,\ c=3.  

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có   a=5, b=0,c=−1.a=5,\ b=0,c=-1.  

5.

Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Phương trình bậc hai một ẩn −3−x2=0-3-x^2=0 có a=1, b=5, c=−3.a=1,\ b=5,\ c=-3.

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có a=−1,b=5,c=−3.a=-1,b=5,c=-3.

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3=05x-3=0 có a=−3, b=5, c=−1.a=-3,\ b=5,\ c=-1.

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có a=5, b=−3,c=−1.a=5,\ b=-3,c=-1.

6.

Chọn đáp án đúng.

a)

Phương trình x2 −5x=0x^{2\ }-5x=0 có một nghiệm duy nhất là x=0.x=0.  

b)

Phương trình x=5.x=5. có một nghiệm duy nhất là  

c)

Phương trình x1=0, x2=5.x_1=0,\ x_2=5. có hai nghiệm là  

d)

Phương trìnhundefinedvô nghiệm.

7.

Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=03x^2=0 có tập nghiệm là S={0;3}.S=\left\{0;\sqrt{3}\right\}.

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có tập nghiệm là S={0}.S=\left\{0\right\}.

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3=05x-3=0 có tập nghiệm là S={0;3; −3}.S=\left\{0;\sqrt{3};\ -\sqrt{3}\right\}.

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có tập nghiệm là S={0;−3}.S=\left\{0;-\sqrt{3}\right\}.

8.

Chọn các đáp án đúng.
Phương trình nào trong các phương trình sau có tập nghiệm là S={−1; 3}S=\left\{-1;\ 3\right\} ? 

a)

x2 −2x−3=0.x^{2\ }-2x-3=0.  

b)

(x−1)2=4.\left(x-1\right)^2=4.  

c)

x2 +2x−3=0.x^{2\ }+2x-3=0.  

d)

(x+1)2=4.\left(x+1\right)^2=4.  

9.

Chọn các đáp án đúng.
Cho phương trình mx2+x+1=0 (5)mx^2+x+1=0\ \left(5\right)

a)

Với m=0m=0 thì phương trình (5) có một nghiệm duy nhất.

b)

Với m=1m=1 thì phương trình (5) vô nghiệm.

c)

Với m=−2m=-2 thì phương trình (5) có hai nghiệm phân biệt.

d)

Với m≠0m\ne0 thì phương trình (5) là phương trình bậc hai một ẩn.

10.

Chọn đáp án đúng.
Với giá trị nào của m thì phương trình (m−1)x2 −5x+4=0\left(m-1\right)x^{2\ }-5x+4=0 là phương trình bậc hai một ẩn:

a)

m=1.m=1.  

b)

m≠1.m\ne1.  

c)

m=0.m=0.  

d)

m≠0.m\ne0.  

11.

Với giá trị nào của m thì phương trình sau là phương trình bậc 2 (m−1)x2−mx+3m−1=0\left(m-1\right)x^2-mx+3m-1=0  

a)

m = 1

b)

m ≠\ne  1

c)

m ≠13\ne\frac{1}{3}  

d)

m ≠\ne  0

12.

Phương trình  2x22x^2   + 2mx + 2m -  32\frac{3}{2}  = 0 có nghiệm kép khi 

a)

m = 3 hoặc m = 1

b)

0< m <1

c)

m >3

d)

m < 1

13.

Phương trình  x2−mx+m4=0x^2-mx+\frac{m}{4}=0  có hai nghiệm phân biệt khi 

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

0<m<10<m<1  

d)

m<0m<0  hoặc  m>1m>1  

14.

Phương trình  x2−2x−m−1=0x^2-2x-m-1=0  vô nghiệm khi

a)

m=−1m=-1  

b)

m<−1m<-1  

c)

m>−2m>-2  

d)

m<−2m<-2  

15.

Phương trình x2−mx−m=0x^2-mx-m=0  có nghiệm khi

a)

m>0m>0  

b)

m≥0m\ge0  

c)

−4≤m≤0-4\le m\le0  

d)

m≥0m\ge0  hoặc  m≤−4m\le-4  

16.

Đường thẳng y=3x−2y=3x-2  cắt Parabol  y=x2y=x^2  tại các điểm có hoành độ là

a)

x1=1;x2=2x_1=1;x_2=2  

b)

x1=−1;x2=2x_1=-1;x_2=2  

c)

x1=−1;x2=−2x_1=-1;x_2=-2  

d)

x1=1;x2=−2x_1=1;x_2=-2  

17.

Biệt thức  Δ\Delta ' của phương trình 4 x2x^2  - 6x - 1 = 0 là:

a)

13

b)

20

c)

5

d)

25

18.

Cho phương trình bậc hai x2 - 2( 2m+1)x + 2m = 0. Hệ số b' của phương trình là:

a)

m+1

b)

m

c)

2m+1

d)

- (2m + 1)

19.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),x^{2\ }+2x+3=0\ \left(1\right),\ x^2+3=0\ \left(2\right),  

x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4)x^{2\ }+2x=0\ \left(3\right),\ 2x+3=0\ \left(4\right) . Các phương trình bậc hai một ẩn là: 

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(3), (4).

d)

(2), (3).