Worksheets59 cây dược liệu 1_vượt vũ môn :v
Total questions: 118
Worksheet time: 4hrs 37mins
Đây là cây gì ?
Bách hợp
Lilium brownii
Liliaceae
Thân hành
Bạc hà
Mentha arvensis
Lamiaceae
Toàn thân trên mặt đất
Đậu ván trắng
Lablab purpureus
Fabaceae
Hạt
Bạch thược
Paeonia lactiflora
Ranunculaceae
Rễ
2. đây là gì ?
Bách hợp
Lilium brownii
Liliaceae
Thân hành
Bạc hà
Mentha arvensis
Lamiaceae
Toàn thân trên mặt đất
Bách bộ
Stemona tuberosa
Stemonaceae
Rễ
Bạch chỉ
Angelica dahurica
Apiaceae
Rễ
đây là gì ?
Bạch chỉ
Angelica dahurica
Apiaceae
Rễ
Bạc hà
Mentha arvensis
Lamiaceae
Toàn thân trên mặt đất
Bách bộ
Stemona tuberosa
Stemonaceae
Rễ
Bách hợp
Lilium brownii
Liliaceae
Thân hành
đây là gì ?
Bạch chỉ
Angelica dahurica
Apiaceae
Rễ
Bách hợp
Lilium brownii
Liliaceae
Thân hành
Bạc hà
Mentha arvensis
Lamiaceae
Toàn thân trên mặt đất
Bách bộ
Stemona tuberosa
Stemonaceae
Rễ
thành phần công dụng của cây bên ?
Bách hợp
Saponin steroid, saponin steroid alkaloid
Ho lâu ngày, tim đập mạnh, kinh hãi, mất ngủ
Bạc hà
Tinh dầu (menthol) flavonoid
Chữa cảm sốt, ngạt mũi
Bạch chỉ
Coumarin (imperatorin) và tinh dầu.
Cảm mạo do lạnh, đau nhức vùng trán
Bách bộ
Alkaloid (stemonin, tuberostemonin)
Trị ho, viêm phế quản
thành phần và công dụng của cây bên ?
Bạch chỉ
Coumarin (imperatorin) và tinh dầu.
Cảm mạo do lạnh, đau nhức vùng trán
Bách bộ
Alkaloid (stemonin, tuberostemonin)
Trị ho, viêm phế quản
Bách hợp
Saponin steroid, saponin steroid alkaloid
Ho lâu ngày, tim đập mạnh, kinh hãi, mất ngủ
Bạc hà
Tinh dầu (menthol) flavonoid
Chữa cảm sốt, ngạt mũi
thành phần và công dụng
Bạch chỉ
Coumarin (imperatorin) và tinh dầu.
Cảm mạo do lạnh, đau nhức vùng trán
Bạc hà
Tinh dầu (menthol) flavonoid
Chữa cảm sốt, ngạt mũi
Bách bộ
Alkaloid (stemonin, tuberostemonin)
Trị ho, viêm phế quản
Bách hợp
Saponin steroid, saponin steroid alkaloid
Ho lâu ngày, tim đập mạnh, kinh hãi, mất ngủ
thành phần và công dụng ?
Bạch chỉ
Coumarin (imperatorin) và tinh dầu.
Cảm mạo do lạnh, đau nhức vùng trán
Bách bộ
Alkaloid (stemonin, tuberostemonin)
Trị ho, viêm phế quản
Bách hợp
Saponin steroid, alkaloid
Ho lâu ngày, tim đập mạnh, kinh hãi, mất ngủ
Bạc hà
Tinh dầu (menthol) flavonoid
Chữa cảm sốt, ngạt mũi
đây là cây gì ?
Cam thảo
Glycyrrhiza uralensis
Fabaceae
Rễ và thân rễ
Bạch thược
Paeonia lactiflora
Ranunculaceae
Rễ
Bình vôi
Stephania glabra
Menispermaceae
Rễ củ
Bổ cốt chi
Cullen corylifolia
Fabaceae
Quả
đây là cây gì ?
Cam thảo
Glycyrrhiza uralensis
Fabaceae
Rễ và thân rễ
Bổ cốt chi
Cullen corylifolia
Fabaceae
Quả
Bình vôi
Stephania glabra
Menispermaceae
Rễ củ
Bạch thược
Paeonia lactiflora
Ranunculaceae
Rễ
đây là cây gì ?
Cam thảo
Glycyrrhiza uralensis
Fabaceae
Rễ và thân rễ
Bạch thược
Paeonia lactiflora
Ranunculaceae
Rễ
Bình vôi
Stephania glabra
Menispermaceae
Rễ củ
Bổ cốt chi
Cullen corylifolia
Fabaceae
Quả
đây là cây gì ?
Bổ cốt chi
Cullen corylifolia
Fabaceae
Quả
Cam thảo
Glycyrrhiza uralensis
Fabaceae
Rễ và thân rễ
Bình vôi
Stephania glabra
Menispermaceae
Rễ củ
Bạch thược
Paeonia lactiflora
Ranunculaceae
Rễ
Tp và CD ?
Cam thảo
saponin (Glycyrrhizin), flavonoid (liquiritin và iso-liquiritin)
Giảm ho, long đờm, chữa đau dạ dày, mệt mỏi yếu sức
Bình vôi
Alkaloid (rotundin, palmatin)
An thần, trị mất ngủ
Bạch thược
Paeoniflorin, paeonol
Bổ âm bổ huyết, đau nhức, trị đau bụng kinh
Bổ cốt chi
Coumarin (psoralen), flavonoid
Đau lưng mỏi gối, liệt dương, (đau bụng tiêu chảy
Tp và CD ?
Bạch thược
Paeoniflorin, paeonol
Bổ âm bổ huyết, đau nhức, trị đau bụng kinh
Cam thảo
saponin (Glycyrrhizin), flavonoid (liquiritin và iso-liquiritin)
Giảm ho, long đờm, chữa đau dạ dày, mệt mỏi yếu sức
Bình vôi
Alkaloid (rotundin, palmatin)
An thần, trị mất ngủ
Bổ cốt chi
Coumarin (psoralen), flavonoid
Đau lưng mỏi gối, liệt dương, (đau bụng tiêu chảy
Tp và CD ?
Bình vôi
Alkaloid (rotundin, palmatin)
An thần, trị mất ngủ
Cam thảo
saponin (Glycyrrhizin), flavonoid (liquiritin và iso-liquiritin)
Giảm ho, long đờm, chữa đau dạ dày, mệt mỏi yếu sức
Bổ cốt chi
Coumarin (psoralen), flavonoid
Đau lưng mỏi gối, liệt dương, (đau bụng tiêu chảy
Bạch thược
Paeoniflorin, paeonol
Bổ âm bổ huyết, đau nhức, trị đau bụng kinh
Tp và CD ?
Bạch thược
Paeoniflorin, paeonol
Bổ âm bổ huyết, đau nhức, trị đau bụng kinh
Bổ cốt chi
Coumarin (psoralen), flavonoid
Đau lưng mỏi gối, liệt dương, đau bụng tiêu chảy
Cam thảo
saponin (Glycyrrhizin), flavonoid (liquiritin và iso-liquiritin)
Giảm ho, long đờm, chữa đau dạ dày, mệt mỏi yếu sức
Bình vôi
Alkaloid (rotundin, palmatin)
An thần, trị mất ngủ
Đây là gì ?
Cát cánh
Platycodon grandiflorus
Campanulaceae
Rễ
Cau
Areca catechu
Arecaceae
Hạt, Vỏ cau (tùy cái được phát)
Cát căn
Pueraria thomsonii
Fabaceae
Rễ củ
Cúc hoa
Chrysanthemum indicum
Asteraceae
Cụm hoa
Đây là gì ?
Cau
Areca catechu
Arecaceae
Hạt
Vỏ cau
Cát căn (sắn dây)
Pueraria thomsonii
Fabaceae
Rễ củ
Cúc hoa
Chrysanthemum indicum
Asteraceae
Cụm hoa
Cát cánh
Platycodon grandiflorus
Campanulaceae
Rễ
Đây là gì ?
Cát cánh
Platycodon grandiflorus
Campanulaceae
Rễ
Cát căn (sắn dây)
Pueraria thomsonii
Fabaceae
Rễ củ
Cau
Areca catechu
Arecaceae
Hạt, Vỏ cau (ghi tùy phần được phát)
Cúc hoa
Chrysanthemum indicum
Asteraceae
Cụm hoa
Đây là gì ?
Cau
Areca catechu
Arecaceae
Hạt, Vỏ cau
Cát cánh
Platycodon grandiflorus
Campanulaceae
Rễ
Cúc hoa
Chrysanthemum indicum
Asteraceae
Cụm hoa
Cát căn (sắn dây)
Pueraria thomsonii
Fabaceae
Rễ củ
Tp và CD ?
Cúc hoa
flavonoid (lianrin), tinh dầu
Chữa cảm sốt, đau mắt đỏ, sáng mắt
Cát căn
isoflavon (puerarin, daidzein), tinh bột….
Giải nhiệt, chữa cảm sốt, giải rượu
Cát cánh
Saponin (Platycodin A, D), flavonoid
Ho đờm nhiều,họng đau, ngực tức.
Cau
Hạt - Alkaloid (arecolin), tannin, dầu béo - Trị giun sán
Vỏ cau - alkaloid (arecolin) - Vùng ngực trướng tức, phù thũng, tiểu tiện bất lợi
Tp và CD ?
Cát cánh
Saponin (Platycodin A, D), flavonoid
Ho đờm nhiều,họng đau, ngực tức.
Cúc hoa
flavonoid (lianrin), tinh dầu
Chữa cảm sốt, đau mắt đỏ, sáng mắt
Cát căn
isoflavon (puerarin, daidzein), tinh bột….
Giải nhiệt, chữa cảm sốt, giải rượu
Cau
Hạt - Alkaloid (arecolin), tannin, dầu béo - Trị giun sán
Vỏ cau - alkaloid (arecolin) - Vùng ngực trướng tức, phù thũng, tiểu tiện bất lợi
Cúc hoa
flavonoid (lianrin), tinh dầu
Chữa cảm sốt, đau mắt đỏ, sáng mắt
Cau
Hạt - Alkaloid (arecolin), tannin, dầu béo - Trị giun sán
Vỏ cau - alkaloid (arecolin) - Vùng ngực trướng tức, phù thũng, tiểu tiện bất lợi
Cát cánh
Saponin (Platycodin A, D), flavonoid
Ho đờm nhiều,họng đau, ngực tức.
Cát căn (sắn dây)
isoflavon (puerarin, daidzein), tinh bột….
Giải nhiệt, chữa cảm sốt, giải rượu
Tp và CD ?
Cau
Hạt - Alkaloid (arecolin), tannin, dầu béo - Trị giun sán
Vỏ cau - alkaloid (arecolin)- Vùng ngực trướng tức, phù thũng, tiểu tiện bất lợi
Cúc hoa
flavonoid (lianrin), tinh dầu
Chữa cảm sốt, đau mắt đỏ, sáng mắt
Cát căn (sắn dây)
isoflavon (puerarin, daidzein), tinh bột….
Giải nhiệt, chữa cảm sốt, giải rượu
Cát cánh
Saponin (Platycodin A, D), flavonoid
Ho đờm nhiều,họng đau, ngực tức.
Đây là gì ?
Dành dành (chi tử)
Gardenia jasminoides
Rubiaceae
Quả
Đại hoàng
Rheum palmatum
Polygonaceae
Thân rễ
Đại hồi
Illicium verum
Schisandraceae
Quả
Đảng sâm
Codonopsis pilosula
Campanulaceae
Rễ
Đây là gì ?
Đảng sâm
Codonopsis pilosula
Campanulaceae
Rễ
Đại hoàng
Rheum palmatum
Polygonaceae
Thân rễ
Đại hồi
Illicium verum
Schisandraceae
Quả
Dành dành (chi tử)
Gardenia jasminoides
Rubiaceae
Quả
Đây là gì ?
Dành dành (chi tử)
Gardenia jasminoides
Rubiaceae
Quả
Đại hồi
Illicium verum
Schisandraceae
Quả
Đảng sâm
Codonopsis pilosula
Campanulaceae
Rễ
Đại hoàng
Rheum palmatum
Polygonaceae
Thân rễ
Đây là gì ?
Đảng sâm
Codonopsis pilosula
Campanulaceae
Rễ
Dành dành
Gardenia jasminoides
Rubiaceae
Quả
Đại hồi
Illicium verum
Schisandraceae
Quả
Đại hoàng
Rheum palmatum
Polygonaceae
Thân rễ
Tp và CD ?
Đại hồi
Tinh dầu (trans-anethol), Acid shikimic
Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị
Đại hoàng
Anthraquinon (aloe-emodin, rhein), tannin
Trị táo bón, vàng da
Đảng sâm
Triterpenoid, polyacetylen (lobetyolin)
Trị ăn kém, mệt mỏi, ho suyễn, hụt hơi
Dành dành
iridoid glycosid (geniposid) và carotenoid
trị sốt (thanh nhiệt), vàng da, lợi tiểu
Tp và CD ?
Đảng sâm
Triterpenoid, polyacetylen (lobetyolin)
Trị ăn kém, mệt mỏi, ho suyễn, hụt hơi
Đại hồi
Tinh dầu (trans-anethol), Acid shikimic
Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị
Dành dành
iridoid glycosid (geniposid) và carotenoid
trị sốt (thanh nhiệt), vàng da, lợi tiểu
Đại hoàng
Anthraquinon (aloe-emodin, rhein), tannin
Trị táo bón, vàng da
Tp và CD ?
Đại hồi
Tinh dầu (trans-anethol), Acid shikimic
Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị
Đại hoàng
Anthraquinon (aloe-emodin, rhein), tannin
Trị táo bón, vàng da
Đảng sâm
Đảng sâm
Triterpenoid, polyacetylen (lobetyolin)
Trị ăn kém, mệt mỏi, ho suyễn, hụt hơi
Dành dành
iridoid glycosid (geniposid) và carotenoid
trị sốt (thanh nhiệt), vàng da, lợi tiểu
Tp và CD ?
Đảng sâm
Triterpenoid, polyacetylen (lobetyolin)
Trị ăn kém, mệt mỏi, ho suyễn, hụt hơi
Dành dành
iridoid glycosid (geniposid) và carotenoid
trị sốt (thanh nhiệt), vàng da, lợi tiểu
Đại hoàng
Anthraquinon (aloe-emodin, rhein), tannin
Trị táo bón, vàng da
Đại hồi
Tinh dầu (trans-anethol), Acid shikimic
Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị
Đây là gì ?
Đương quy
Angelica sinensis
Apiaceae
Rễ củ
Diệp hạ châu
Phyllanthus urinaria
Phyllanthaceae
Toàn cây trên mặt đất
Đậu ván trắng
Lablab purpureus
Fabaceae
Hạt
Đinh hương
Syzygium aromaticum
Myrtaceae
Nụ hoa
Đây là gì ?
Đậu ván trắng
Lablab purpureus
Fabaceae
Hạt
Diệp hạ châu
Phyllanthus urinaria
Phyllanthaceae
Toàn cây trên mặt đất
Đinh hương
Syzygium aromaticum
Myrtaceae
Nụ hoa
Đương quy
Angelica sinensis
Apiaceae
Rễ củ
Đây là gì ?
Đinh hương
Syzygium aromaticum
Myrtaceae
Nụ hoa
Đương quy
Angelica sinensis
Apiaceae
Rễ củ
Đậu ván trắng
Lablab purpureus
Fabaceae
Hạt
Diệp hạ châu
Phyllanthus urinaria
Phyllanthaceae
Toàn cây trên mặt đất
Đây là gì ?
Đinh hương
Syzygium aromaticum
Myrtaceae
Nụ hoa
Đương quy
Angelica sinensis
Apiaceae
Rễ củ
Diệp hạ châu
Phyllanthus urinaria
Phyllanthaceae
Toàn cây trên mặt đất
Đậu ván trắng
Lablab purpureus
Fabaceae
Hạt
Tp và CD ?
Diệp hạ châu
flavonoid (rutin), tanin
Mụn nhọt, viêm da thần kinh, chàm, sản hậu ứ huyết
Đậu ván trắng
protid, lipid, glucid, vitamin; acid amin
Trị chán ăn, giải cảm nắng, giải rượu
Đinh hương
Tinh dầu (eugenol), flavonoid
Đau bung do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, kích thích tiêu hoá
Đương quy
tinh dầu, acid ferulic, polysaccharid
chữa thiếu máu, hoạt huyết (tăng khả năng lưu thông máu)
Tp và CD ?
Đinh hương
Tinh dầu (eugenol), flavonoid
Đau bung do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, kích thích tiêu hoá
Đương quy
tinh dầu, acid ferulic, polysaccharid
chữa thiếu máu, hoạt huyết (tăng khả năng lưu thông máu)
Diệp hạ châu
flavonoid (rutin), tanin
Mụn nhọt, viêm da thần kinh, chàm, sản hậu ứ huyết
Đậu ván trắng
protid, lipid, glucid, vitamin; acid amin
Trị chán ăn, giải cảm nắng, giải rượu
Tp và CD ?
Đinh hương
Tinh dầu (eugenol), flavonoid
Đau bung do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, kích thích tiêu hoá
Đương quy
tinh dầu, acid ferulic, polysaccharid
chữa thiếu máu, hoạt huyết (tăng khả năng lưu thông máu)
Diệp hạ châu
flavonoid (rutin), tanin
Mụn nhọt, viêm da thần kinh, chàm, sản hậu ứ huyết
Đậu ván trắng
protid, lipid, glucid, vitamin; acid amin
Trị chán ăn, giải cảm nắng, giải rượu
Tp và CD ?
Đinh hương
Tinh dầu (eugenol), flavonoid
Đau bung do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, kích thích tiêu hoá
Đương quy
tinh dầu, acid ferulic, polysaccharid
chữa thiếu máu, hoạt huyết (tăng khả năng lưu thông máu)
Diệp hạ châu
flavonoid (rutin), tanin
Mụn nhọt, viêm da thần kinh, chàm, sản hậu ứ huyết
Đậu ván trắng
protid, lipid, glucid, vitamin; acid amin
Trị chán ăn, giải cảm nắng, giải rượu
Đây là gì ?
Hà thủ ô
Reynoutria multiflora
Polygonaceae
Rễ củ
Gừng
Zingiber officinale
Zingiberaceae
Thân rễ
Hoài sơn
Dioscorea persimilis
Dioscoreaceae
Rễ củ
Hòe
Sophora japonica
Fabaceae
nụ hoa
Đây là gì ?
Hà thủ ô
Reynoutria multiflora
Polygonaceae
Rễ củ
Gừng
Zingiber officinale
Zingiberaceae
Thân rễ
Hoài sơn
Dioscorea persimilis
Dioscoreaceae
Rễ củ
Hòe
Sophora japonica
Fabaceae
nụ hoa
Đây là gì ?
Hà thủ ô
Reynoutria multiflora
Polygonaceae
Rễ củ
Gừng
Zingiber officinale
Zingiberaceae
Thân rễ
Hoài sơn
Dioscorea persimilis
Dioscoreaceae
Rễ củ
Hòe
Sophora japonica
Fabaceae
nụ hoa
Đây là gì ?
Hà thủ ô
Reynoutria multiflora
Polygonaceae
Rễ củ
Gừng
Zingiber officinale
Zingiberaceae
Thân rễ
Hoài sơn
Dioscorea persimilis
Dioscoreaceae
Rễ củ
Hòe
Sophora japonica
Fabaceae
nụ hoa
Tp và CD ?
Hà thủ ô
anthraglycosid (emodin, rhein); stilben, tannin
thiếu máu, đau lưng, di tinh, tóc bạc sớm, táo bón.
Gừng
tinh dầu, chất cay (gingerol, shogaol)
Đau bụng do lạnh, nôn mửa, cảm lạnh
Hoài sơn
tinh bột, protid, saponin
Kém ăn, tiêu chảy, hụt hơi, ho suyễn
Hòe
flavonoid (rutin)
cầm máu (băng huyết, chảy máu cam), xơ vữa động mạch
Tp và CD ?
Hà thủ ô
anthraglycosid (emodin, rhein); stilben, tannin
thiếu máu, đau lưng, di tinh, tóc bạc sớm, táo bón.
Gừng
tinh dầu, chất cay (gingerol, shogaol)
Đau bụng do lạnh, nôn mửa, cảm lạnh
Hoài sơn
tinh bột, protid, saponin
Kém ăn, tiêu chảy, hụt hơi, ho suyễn
Hòe
flavonoid (rutin)
cầm máu (băng huyết, chảy máu cam), xơ vữa động mạch
Tp và CD ?
Hà thủ ô
anthraglycosid (emodin, rhein); stilben, tannin
thiếu máu, đau lưng, di tinh, tóc bạc sớm, táo bón.
Gừng
tinh dầu, chất cay (gingerol, shogaol)
Đau bụng do lạnh, nôn mửa, cảm lạnh
Hoài sơn
tinh bột, protid, saponin
Kém ăn, tiêu chảy, hụt hơi, ho suyễn
Hòe
flavonoid (rutin)
cầm máu (băng huyết, chảy máu cam), xơ vữa động mạch
Tp và CD ?
Hà thủ ô
anthraglycosid (emodin, rhein); stilben, tannin
thiếu máu, đau lưng, di tinh, tóc bạc sớm, táo bón.
Gừng
tinh dầu, chất cay (gingerol, shogaol)
Đau bụng do lạnh, nôn mửa, cảm lạnh
Hoài sơn
tinh bột, protid, saponin
Kém ăn, tiêu chảy, hụt hơi, ho suyễn
Hòe
flavonoid (rutin)
cầm máu (băng huyết, chảy máu cam), xơ vữa động mạch
Đây là gì ?
Ích mẫu
Leonurus japonicus
Lamiaceae
Toàn cây trên mặt đất
Hương phụ
Cyperus rotundus
Cyperaceae
Thân rễ
Kim ngân hoa
Lonicera japonica
Caprifoliaceae
nụ hoa sắp nở
Lạc tiên
Passiflora foetida
Passifloraceae
Toàn cây trên mặt đất
Đây là gì ?
Ích mẫu
Leonurus japonicus
Lamiaceae
Toàn cây trên mặt đất
Hương phụ
Cyperus rotundus
Cyperaceae
Thân rễ
Kim ngân hoa
Lonicera japonica
Caprifoliaceae
nụ hoa sắp nở
Lạc tiên
Passiflora foetida
Passifloraceae
Toàn cây trên mặt đất
Đây là gì ?
Ích mẫu
Leonurus japonicus
Lamiaceae
Toàn cây trên mặt đất
Hương phụ
Cyperus rotundus
Cyperaceae
Thân rễ
Kim ngân hoa
Lonicera japonica
Caprifoliaceae
nụ hoa sắp nở
Lạc tiên
Passiflora foetida
Passifloraceae
Toàn cây trên mặt đất
Đây là gì ?
Ích mẫu
Leonurus japonicus
Lamiaceae
Toàn cây trên mặt đất
Hương phụ
Cyperus rotundus
Cyperaceae
Thân rễ
Kim ngân hoa
Lonicera japonica
Caprifoliaceae
nụ hoa sắp nở
Lạc tiên
Passiflora foetida
Passifloraceae
Toàn cây trên mặt đất
Tp và CD ?
Ích mẫu
Alkaloid (stachydrin, leonurin)
Sản hậu ứ huyết, trị đau bụng kinh
Hương phụ
tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid
chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh
Lạc tiên
tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid
chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh
Kim ngân hoa
flavonoid (lonicerin), acid chlorogenic
Ung nhọt, ban sởi, mày đay, lở ngứa
Tp và CD ?
Ích mẫu
Alkaloid (stachydrin, leonurin)
Sản hậu ứ huyết, trị đau bụng kinh
Hương phụ
tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid
chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh
Lạc tiên
tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid
chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh
Kim ngân hoa
flavonoid (lonicerin), acid chlorogenic
Ung nhọt, ban sởi, mày đay, lở ngứa
Tp và CD ?
Ích mẫu
Alkaloid (stachydrin, leonurin)
Sản hậu ứ huyết, trị đau bụng kinh
Hương phụ
tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid
chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh
Lạc tiên
tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid
chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh
Kim ngân hoa
flavonoid (lonicerin), acid chlorogenic
Ung nhọt, ban sởi, mày đay, lở ngứa
Tp và CD ?
Ích mẫu
Alkaloid (stachydrin, leonurin)
Sản hậu ứ huyết, trị đau bụng kinh
Hương phụ
tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid
chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh
Lạc tiên
tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid
chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh
Kim ngân hoa
flavonoid (lonicerin), acid chlorogenic
Ung nhọt, ban sởi, mày đay, lở ngứa
Đây là gì ?
Mạch môn
Ophiopogon japonicus
Asparagaceae
Rễ củ
Lô hội
Aloe vera
Xanthorrhoeaceae
Nhựa, lá
Măng cụt
Garcinia mangostana
Clusiaceae
Vỏ quả
Nga truật
Curcuma zedoaria
Zingiberacea
Thân rễ
Đây là gì ?
Mạch môn
Ophiopogon japonicus
Asparagaceae
Rễ củ
Lô hội
Aloe vera
Xanthorrhoeaceae
Nhựa, lá
Măng cụt
Garcinia mangostana
Clusiaceae
Vỏ quả
Nga truật
Curcuma zedoaria
Zingiberacea
Thân rễ
Đây là gì ?
Mạch môn
Ophiopogon japonicus
Asparagaceae
Rễ củ
Lô hội
Aloe vera
Xanthorrhoeaceae
Nhựa, lá
Măng cụt
Garcinia mangostana
Clusiaceae
Vỏ quả
Nga truật
Curcuma zedoaria
Zingiberacea
Thân rễ
Đây là gì ?
Mạch môn
Ophiopogon japonicus
Asparagaceae
Rễ củ
Lô hội
Aloe vera
Xanthorrhoeaceae
Nhựa, lá
Măng cụt
Garcinia mangostana
Clusiaceae
Vỏ quả
Nga truật
Curcuma zedoaria
Zingiberacea
Thân rễ
Tp và CD ?
Nga truật
Tinh dầu, chất nhựa, curcumin.
Huyết khối, bế kinh, đau bụng kinh
Lô hội
Anthraglycosid (aloin A, B), chất nhầy
Chữa táo bón, trị bỏng, đẹp da
Mạch môn
Saponin steroid (ophiopogonin D, A..), polysaccharid
Ho khan, ho lao, táo bón
Măng cụt
Tannin, Xanthon (mangostin)
Tiêu chảy, lỵ, săn se da
Tp và CD ?
Nga truật
Tinh dầu, chất nhựa, curcumin.
Huyết khối, bế kinh, đau bụng kinh
Lô hội
Anthraglycosid (aloin A, B), chất nhầy
Chữa táo bón, trị bỏng, đẹp da
Mạch môn
Saponin steroid (ophiopogonin D, A..), polysaccharid
Ho khan, ho lao, táo bón
Măng cụt
Tannin, Xanthon (mangostin)
Tiêu chảy, lỵ, săn se da
Tp và CD ?
Nga truật
Tinh dầu, chất nhựa, curcumin.
Huyết khối, bế kinh, đau bụng kinh
Lô hội
Anthraglycosid (aloin A, B), chất nhầy
Chữa táo bón, trị bỏng, đẹp da
Mạch môn
Saponin steroid (ophiopogonin D, A..), polysaccharid
Ho khan, ho lao, táo bón
Măng cụt
Tannin, Xanthon (mangostin)
Tiêu chảy, lỵ, săn se da
Tp và CD ?
Nga truật
Tinh dầu, chất nhựa, curcumin.
Huyết khối, bế kinh, đau bụng kinh
Lô hội
Anthraglycosid (aloin A, B), chất nhầy
Chữa táo bón, trị bỏng, đẹp da
Mạch môn
Saponin steroid (ophiopogonin D, A..), polysaccharid
Ho khan, ho lao, táo bón
Măng cụt
Tannin, Xanthon (mangostin)
Tiêu chảy, lỵ, săn se da
Đây là gì ?
Ngưu tất
Achyranthes bidentata
Amaranthaceae
Rễ củ
Nghệ
Curcuma longa
Zingiberaceae
Thân rễ
Ngải cứu
Artemisia vulgaris
Asteraceae
Toàn cây trên mặt đất
Ngũ bội tử
Galla chinensis
Anacardiaceae
Tổ sâu ngũ bội tử
Đây là gì ?
Ngưu tất
Achyranthes bidentata
Amaranthaceae
Rễ củ
Nghệ
Curcuma longa
Zingiberaceae
Thân rễ
Ngải cứu
Artemisia vulgaris
Asteraceae
Toàn cây trên mặt đất
Ngũ bội tử
Galla chinensis
Anacardiaceae
Tổ sâu ngũ bội tử
Đây là gì ?
Ngưu tất bắc
Achyranthes bidentata
Amaranthaceae
Rễ củ
Nghệ
Curcuma longa
Zingiberaceae
Thân rễ
Ngải cứu
Artemisia vulgaris
Asteraceae
Toàn cây trên mặt đất
Ngũ bội tử
Galla chinensis
Anacardiaceae
Tổ sâu ngũ bội tử
Đây là gì ?
Ngưu tất
Achyranthes bidentata
Amaranthaceae
Rễ củ
Nghệ
Curcuma longa
Zingiberaceae
Thân rễ
Ngải cứu
Artemisia vulgaris
Asteraceae
Toàn cây trên mặt đất
Ngũ bội tử
Galla chinensis
Anacardiaceae
Tổ sâu ngũ bội tử
Tp và Công dụng ?
Nghệ
Curcuminoid (curcumin), tinh dầu
Kinh nguyệt không đều, bế kinh, loét dạ dày, lành vết thương
Ngải cứu
Tinh dầu (cineol, borneol), flavonoid
Cầm máu (Kinh nguyệt không đều, băng huyết, rong huyết, thổ huyết), an thai
Ngưu tất bắc
saponin triterpen, ecdysteron, inokosteron.
trị đau lưng, đau khớp, bế kinh
Ngũ bội tử
tannin (gallotanin)
tiêu chảy, lỵ, trị loét
Tp và Công dụng ?
Nghệ
Curcuminoid (curcumin), tinh dầu
Kinh nguyệt không đều, bế kinh, loét dạ dày, lành vết thương
Ngải cứu
Tinh dầu (cineol, borneol), flavonoid
Cầm máu (Kinh nguyệt không đều, băng huyết, rong huyết, thổ huyết), an thai
Ngưu tất bắc
saponin triterpen, ecdysteron, inokosteron.
trị đau lưng, đau khớp, bế kinh
Ngũ bội tử
tannin (gallotanin)
tiêu chảy, lỵ, trị loét
Tp và Công dụng ?
Nghệ
Curcuminoid (curcumin), tinh dầu
Kinh nguyệt không đều, bế kinh, loét dạ dày, lành vết thương
Ngải cứu
Tinh dầu (cineol, borneol), flavonoid
Cầm máu (Kinh nguyệt không đều, băng huyết, rong huyết, thổ huyết), an thai
Ngưu tất bắc
saponin triterpen, ecdysteron, inokosteron.
trị đau lưng, đau khớp, bế kinh
Ngũ bội tử
tannin (gallotanin)
tiêu chảy, lỵ, trị loét
Tp và Công dụng ?
Nghệ
Curcuminoid (curcumin), tinh dầu
Kinh nguyệt không đều, bế kinh, loét dạ dày, lành vết thương
Ngải cứu
Tinh dầu (cineol, borneol), flavonoid
Cầm máu (Kinh nguyệt không đều, băng huyết, rong huyết, thổ huyết), an thai
Ngưu tất bắc
saponin triterpen, ecdysteron, inokosteron.
trị đau lưng, đau khớp, bế kinh
Ngũ bội tử
tannin (gallotanin)
tiêu chảy, lỵ, trị loét
Đây là gì ?
Phan tả diệp
Senna angustifolia
Fabaceae
Lá chét
Nhân trần tía
Adenosma bracteosum
Plantaginaceae
Toàn cây trên mặt đất
Nhàu
Morinda citrifolia
Rubiaceae
Rễ, quả
Nhục đậu khấu
Myristica fragrans
Myristicaceae
nhân hạt
Đây là gì ?
Phan tả diệp
Senna angustifolia
Fabaceae
Lá chét
Nhân trần tía
Adenosma bracteosum
Plantaginaceae
Toàn cây trên mặt đất
Nhàu
Morinda citrifolia
Rubiaceae
Rễ, quả
Nhục đậu khấu
Myristica fragrans
Myristicaceae
nhân hạt
Đây là gì ?
Phan tả diệp
Senna angustifolia
Fabaceae
Lá chét
Nhân trần tía
Adenosma bracteosum
Plantaginaceae
Toàn cây trên mặt đất
Nhàu
Morinda citrifolia
Rubiaceae
Rễ, quả
Nhục đậu khấu
Myristica fragrans
Myristicaceae
nhân hạt
Đây là gì ?
Phan tả diệp
Senna angustifolia
Fabaceae
Lá chét
Nhân trần tía
Adenosma bracteosum
Plantaginaceae
Toàn cây trên mặt đất
Nhàu
Morinda citrifolia
Rubiaceae
Rễ, quả
Nhục đậu khấu
Myristica fragrans
Myristicaceae
nhân hạt
Tp và CD ?
Nhục đậu khấu
Chất béo, tinh dầu, myristicin
Tiêu chảy lâu ngày do lạnh bụng, đau trướng bụng
Nhàu
Anthraglycosid phẩm nhuộm (morindin)
Rễ: Đau nhức xương khớp, huyết áp cao. Quả: táo bón, lợi tiểu
Nhân trần tía
Tinh dầu (cineol), flavonoid (apigenin), coumarin (scopoletin),
trị viêm gan vàng da, tiểu vàng
Phan tả diệp
Anthraglycosid (sennosid A, B và aloe emodin)
chữa táo bón, ăn không tiêu, đầy bụng
Tp và CD ?
Nhục đậu khấu
Chất béo, tinh dầu, myristicin
Tiêu chảy lâu ngày do lạnh bụng, đau trướng bụng
Nhàu
Anthraglycosid phẩm nhuộm (morindin)
Rễ: Đau nhức xương khớp, huyết áp cao. Quả: táo bón, lợi tiểu
Nhân trần tía
Tinh dầu (cineol), flavonoid (apigenin), coumarin (scopoletin),
trị viêm gan vàng da, tiểu vàng
Phan tả diệp
Anthraglycosid (sennosid A, B và aloe emodin)
chữa táo bón, ăn không tiêu, đầy bụng
Tp và CD ?
Nhục đậu khấu
Chất béo, tinh dầu, myristicin
Tiêu chảy lâu ngày do lạnh bụng, đau trướng bụng
Nhàu
Anthraglycosid phẩm nhuộm (morindin)
Rễ: Đau nhức xương khớp, huyết áp cao. Quả: táo bón, lợi tiểu
Nhân trần tía
Tinh dầu (cineol), flavonoid (apigenin), coumarin (scopoletin),
trị viêm gan vàng da, tiểu vàng
Phan tả diệp
Anthraglycosid (sennosid A, B và aloe emodin)
chữa táo bón, ăn không tiêu, đầy bụng
Tp và CD ?
Nhục đậu khấu
Chất béo, tinh dầu, myristicin
Tiêu chảy lâu ngày do lạnh bụng, đau trướng bụng
Nhàu
Anthraglycosid phẩm nhuộm (morindin)
Rễ: Đau nhức xương khớp, huyết áp cao. Quả: táo bón, lợi tiểu
Nhân trần tía
Tinh dầu (cineol), flavonoid (apigenin), coumarin (scopoletin),
trị viêm gan vàng da, tiểu vàng
Phan tả diệp
Anthraglycosid (sennosid A, B và aloe emodin)
chữa táo bón, ăn không tiêu, đầy bụng
Đây là gì ?
Tâm sen
Nelumbo nucifera
Nelumbonaceae
Cây mầm
Quế
Cinnamomum cassia
Lauraceae
Vỏ thân, vỏ cành
Qua lâu
Trichosanthes kirilowii
Cucurbitaceae
Quả, hạt
Táo nhân
Ziziphus mauritiana
Rhamnaceae
Nhân hạt
Đây là gì ?
Tâm sen
Nelumbo nucifera
Nelumbonaceae
Cây mầm
Quế
Cinnamomum cassia
Lauraceae
Vỏ thân, vỏ cành
Qua lâu
Trichosanthes kirilowii
Cucurbitaceae
Quả, hạt
Táo nhân
Ziziphus mauritiana
Rhamnaceae
Nhân hạt
Đây là gì ?
Tâm sen
Nelumbo nucifera
Nelumbonaceae
Cây mầm
Quế
Cinnamomum cassia
Lauraceae
Vỏ thân, vỏ cành
Qua lâu
Trichosanthes kirilowii
Cucurbitaceae
Quả, hạt
Táo nhân
Ziziphus mauritiana
Rhamnaceae
Nhân hạt
Đây là gì ?
Tâm sen
Nelumbo nucifera
Nelumbonaceae
Cây mầm
Quế
Cinnamomum cassia
Lauraceae
Vỏ thân, vỏ cành
Qua lâu
Trichosanthes kirilowii
Cucurbitaceae
Quả, hạt
Táo nhân
Ziziphus mauritiana
Rhamnaceae
Nhân hạt
Tp và CD ?
Tâm sen
Alkaloid (Nuciferin, roemerin)
An thần, trị mất ngủ, tim hồi hộp
Quế
Tinh dầu (aldehyd cinnamic)
Lưng gối đau lạnh, bụng đau do lạnh
Qua lâu
Dầu béo, cucurbitacin, sterol
Ho có đờm dính (do nhiệt), táo bón
Táo nhân
Dầu béo, protein, vitamin
An thần, trị mất ngủ
Tp và CD ?
Tâm sen
Alkaloid (Nuciferin, roemerin)
An thần, trị mất ngủ, tim hồi hộp
Quế
Tinh dầu (aldehyd cinnamic)
Lưng gối đau lạnh, bụng đau do lạnh
Qua lâu
Dầu béo, cucurbitacin, sterol
Ho có đờm dính (do nhiệt), táo bón
Táo nhân
Dầu béo, protein, vitamin
An thần, trị mất ngủ
Tp và CD ?
Tâm sen
Alkaloid (Nuciferin, roemerin)
An thần, trị mất ngủ, tim hồi hộp
Quế
Tinh dầu (aldehyd cinnamic)
Lưng gối đau lạnh, bụng đau do lạnh
Qua lâu
Dầu béo, cucurbitacin, sterol
Ho có đờm dính (do nhiệt), táo bón
Táo nhân
Dầu béo, protein, vitamin
An thần, trị mất ngủ
Tp và CD ?
Tâm sen
Alkaloid (Nuciferin, roemerin)
An thần, trị mất ngủ, tim hồi hộp
Quế
Tinh dầu (aldehyd cinnamic)
Lưng gối đau lạnh, bụng đau do lạnh
Qua lâu
Dầu béo, cucurbitacin, sterol
Ho có đờm dính (do nhiệt), táo bón
Táo nhân
Dầu béo, protein, vitamin
An thần, trị mất ngủ
Đây là gì ?
Thiên môn đông
Asparagus cochinchinensis
Asparagaceae
Rễ củ
Thiên ma
Gastrodia elata
Orchidaceae
Thân rễ
Thảo quả
Amomum aromaticum
Zingiberaceae
Quả
Thảo quyết minh
Senna tora
Fabaceae
Hạt
Đây là gì ?
Thiên môn đông
Asparagus cochinchinensis
Asparagaceae
Rễ củ
Thiên ma
Gastrodia elata
Orchidaceae
Thân rễ
Thảo quả
Amomum aromaticum
Zingiberaceae
Quả
Thảo quyết minh
Senna tora
Fabaceae
Hạt
Đây là gì ?
Thiên môn đông
Asparagus cochinchinensis
Asparagaceae
Rễ củ
Thiên ma
Gastrodia elata
Orchidaceae
Thân rễ
Thảo quả
Amomum aromaticum
Zingiberaceae
Quả
Thảo quyết minh
Senna tora
Fabaceae
Hạt
Đây là gì ?
Thiên môn đông
Asparagus cochinchinensis
Asparagaceae
Rễ củ
Thiên ma
Gastrodia elata
Orchidaceae
Thân rễ
Thảo quả
Amomum aromaticum
Zingiberaceae
Quả
Thảo quyết minh
Senna tora
Fabaceae
Hạt
Tp và CD ?
Thiên môn đông
Saponin steroid, polysaccharid
Ho khan, đờm dính, họng khô, miệng khát
Thảo quả
Tinh dầu (cineol, geraniol)
Vùng ngực đau trướng, nôn mửa do lạnh bụng
Thảo quyết minh
Anthranoid (emodin, rhein và chrysophanol)
Đau mắt đỏ, an thần, táo bón
Thiên ma
Hợp chất phenol (gastrodin), gastrodiosid
Đau đầu chóng mặt, trẻ em kinh phong, động kinh.
Tp và CD ?
Thiên môn đông
Saponin steroid, polysaccharid
Ho khan, đờm dính, họng khô, miệng khát
Thảo quả
Tinh dầu (cineol, geraniol)
Vùng ngực đau trướng, nôn mửa do lạnh bụng
Thảo quyết minh
Anthranoid (emodin, rhein và chrysophanol)
Đau mắt đỏ, an thần, táo bón
Thiên ma
Hợp chất phenol (gastrodin), gastrodiosid
Đau đầu chóng mặt, trẻ em kinh phong, động kinh.
Tp và CD ?
Thiên môn đông
Saponin steroid, polysaccharid
Ho khan, đờm dính, họng khô, miệng khát
Thảo quả
Tinh dầu (cineol, geraniol)
Vùng ngực đau trướng, nôn mửa do lạnh bụng
Thảo quyết minh
Anthranoid (emodin, rhein và chrysophanol)
Đau mắt đỏ, an thần, táo bón
Thiên ma
Hợp chất phenol (gastrodin), gastrodiosid
Đau đầu chóng mặt, trẻ em kinh phong, động kinh.
Tp và CD ?
Thiên môn đông
Saponin steroid, polysaccharid
Ho khan, đờm dính, họng khô, miệng khát
Thảo quả
Tinh dầu (cineol, geraniol)
Vùng ngực đau trướng, nôn mửa do lạnh bụng
Thảo quyết minh
Anthranoid (emodin, rhein và chrysophanol)
Đau mắt đỏ, an thần, táo bón
Thiên ma
Hợp chất phenol (gastrodin), gastrodiosid
Đau đầu chóng mặt, trẻ em kinh phong, động kinh.
Đây là gì ?
Thổ phục linh
Smilax glabra
Smilacaceae
Thân rễ
Thiên niên kiện
Homalomena occulta
Araceae
Thân rễ
Thục địa
Rehmannia glutinosa
Plantaginaceae
Rễ củ
Tiểu hồi
Foeniculum vulgare
Apiaceae
Quả
Đây là gì ?
Thổ phục linh
Smilax glabra
Smilacaceae
Thân rễ
Thiên niên kiện
Homalomena occulta
Araceae
Thân rễ
Thục địa
Rehmannia glutinosa
Plantaginaceae
Rễ củ
Tiểu hồi
Foeniculum vulgare
Apiaceae
Quả
Đây là gì ?
Thổ phục linh
Smilax glabra
Smilacaceae
Thân rễ
Thiên niên kiện
Homalomena occulta
Araceae
Thân rễ
Thục địa
Rehmannia glutinosa
Plantaginaceae
Rễ củ
Tiểu hồi
Foeniculum vulgare
Apiaceae
Quả
Đây là gì ?
Thổ phục linh
Smilax glabra
Smilacaceae
Thân rễ
Thiên niên kiện
Homalomena occulta
Araceae
Thân rễ
Thục địa
Rehmannia glutinosa
Plantaginaceae
Rễ củ
Tiểu hồi
Foeniculum vulgare
Apiaceae
Quả
Tp và CD ?
Thục địa
iridoid glucoside (Catalpol)
Bổ huyết, chữa suy nhược, hạ đường huyết
Thổ phục linh
Flavonoid, diosgenin, tinh bột
Trị đau nhức xương khớp
Thiên niên kiện
Tinh dầu (l-linalol)
Thắt lưng và đầu gối lạnh đau, chân co rút tê bại, tốt cho người già
Tiểu hồi
Tinh dầu (anethol), 4-Anisaldehyde
Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị
Tp và CD ?
Thục địa
iridoid glucoside (Catalpol)
Bổ huyết, chữa suy nhược, hạ đường huyết
Thổ phục linh
Flavonoid, diosgenin, tinh bột
Trị đau nhức xương khớp
Thiên niên kiện
Tinh dầu (l-linalol)
Thắt lưng và đầu gối lạnh đau, chân co rút tê bại, tốt cho người già
Tiểu hồi
Tinh dầu (anethol), 4-Anisaldehyde
Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị
Tp và CD ?
Thục địa
iridoid glucoside (Catalpol)
Bổ huyết, chữa suy nhược, hạ đường huyết
Thổ phục linh
Flavonoid, diosgenin, tinh bột
Trị đau nhức xương khớp
Thiên niên kiện
Tinh dầu (l-linalol)
Thắt lưng và đầu gối lạnh đau, chân co rút tê bại, tốt cho người già
Tiểu hồi
Tinh dầu (anethol), 4-Anisaldehyde
Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị
Tp và CD ?
Thục địa
iridoid glucoside (Catalpol)
Bổ huyết, chữa suy nhược, hạ đường huyết
Thổ phục linh
Flavonoid, diosgenin, tinh bột
Trị đau nhức xương khớp
Thiên niên kiện
Tinh dầu (l-linalol)
Thắt lưng và đầu gối lạnh đau, chân co rút tê bại, tốt cho người già
Tiểu hồi
Tinh dầu (anethol), 4-Anisaldehyde
Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị
Đây là gì ?
Viễn chí
Polygala tenuifolia
Polygalaceace
Rễ
Tô mộc
Caesalpinia sappan
Fabaceae (họ Đậu)
Lõi gỗ
Tục đoạn
Dipsacus japonicus
Caprifoliaceae
Rễ
Tỳ giải
Dioscorea septemloba
Dioscoreaceae
Thân rễ
Đây là gì ?
Viễn chí
Polygala tenuifolia
Polygalaceace
Rễ
Tô mộc
Caesalpinia sappan
Fabaceae (họ Đậu)
Lõi gỗ
Tục đoạn
Dipsacus japonicus
Caprifoliaceae
Rễ
Tỳ giải
Dioscorea septemloba
Dioscoreaceae
Thân rễ
Đây là gì ?
Viễn chí
Polygala tenuifolia
Polygalaceace
Rễ
Tô mộc
Caesalpinia sappan
Fabaceae (họ Đậu)
Lõi gỗ
Tục đoạn
Dipsacus japonicus
Caprifoliaceae
Rễ
Tỳ giải
Dioscorea septemloba
Dioscoreaceae
Thân rễ
Đây là gì ?
Viễn chí
Polygala tenuifolia
Polygalaceace
Rễ
Tô mộc
Caesalpinia sappan
Fabaceae (họ Đậu)
Lõi gỗ
Tục đoạn
Dipsacus japonicus
Caprifoliaceae
Rễ
Tỳ giải
Dioscorea septemloba
Dioscoreaceae
Thân rễ
Tp và CD ?
Tô mộc
Neoflavonoid (brazilin), coumarin
Sản hậu ứ huyết, giảm sưng đau do sang chấn
Tục đoạn
Asperosaponin IV, alkaloid
Yếu thắt lưng và đầu gối; sang chấn, gãy xương
Tỳ giải
Cholestane glycoside, dioseptemloside, spirostane glycoside
Trị tiểu đục, tiểu gắt, sưng đau khớp
Viễn chí
Saponin triterpenoid (tenuifolin), tinh dầu
Mất ngủ, hay quên, suy giảm trí nhớ
Tp và CD ?
Tô mộc
Neoflavonoid (brazilin), coumarin
Sản hậu ứ huyết, giảm sưng đau do sang chấn
Tục đoạn
Asperosaponin IV, alkaloid
Yếu thắt lưng và đầu gối; sang chấn, gãy xương
Tỳ giải
Cholestane glycoside, dioseptemloside, spirostane glycoside
Trị tiểu đục, tiểu gắt, sưng đau khớp
Viễn chí
Saponin triterpenoid (tenuifolin), tinh dầu
Mất ngủ, hay quên, suy giảm trí nhớ
Tp và CD ?
Tô mộc
Neoflavonoid (brazilin), coumarin
Sản hậu ứ huyết, giảm sưng đau do sang chấn
Tục đoạn
Asperosaponin IV, alkaloid
Yếu thắt lưng và đầu gối; sang chấn, gãy xương
Tỳ giải
Cholestane glycoside, dioseptemloside, spirostane glycoside
Trị tiểu đục, tiểu gắt, sưng đau khớp
Viễn chí
Saponin triterpenoid (tenuifolin), tinh dầu
Mất ngủ, hay quên, suy giảm trí nhớ
Tp và CD ?
Tô mộc
Neoflavonoid (brazilin), coumarin
Sản hậu ứ huyết, giảm sưng đau do sang chấn
Tục đoạn
Asperosaponin IV, alkaloid
Yếu thắt lưng và đầu gối; sang chấn, gãy xương
Tỳ giải
Cholestane glycoside, dioseptemloside, spirostane glycoside
Trị tiểu đục, tiểu gắt, sưng đau khớp
Viễn chí
Saponin triterpenoid (tenuifolin), tinh dầu
Mất ngủ, hay quên, suy giảm trí nhớ
Đây là gì ?
Xạ can
Iris domestica
Iridaceae
Thân rễ
Xuyên khung
Ligusticum triatum
Apiaceae
Thân rễ
Ý dĩ
Coix lacryma-jobi
Poaceae
Hạt
Đây là gì ?
Xạ can
Iris domestica
Iridaceae
Thân rễ
Xuyên khung
Ligusticum triatum
Apiaceae
Thân rễ
Ý dĩ
Coix lacryma-jobi
Poaceae
Hạt
Đây là gì ?
Xạ can
Iris domestica
Iridaceae
Thân rễ
Xuyên khung
Ligusticum triatum
Apiaceae
Thân rễ
Ý dĩ
Coix lacryma-jobi
Poaceae
Hạt
TP và CD ?
Xạ can
Flavonoid, isoflavonoid (irisflorentin)
Họng sưng đau, ho đờm, suyễn tức.
Xuyên khung
Tinh dầu, acid ferulic, coumarin
Chữa nhức đầu hoa mắt, điều kinh, trừ phong thấp (đau nhức chân tay)
Ý dĩ
Tinh bột, Coixenolid, Benzoxazolon, Coixan A, B và C
Giúp tiêu hoá (bồi dưỡng cơ thể), thông tiểu trong phù thũng, tiểu đục
TP và CD ?
Xạ can
Flavonoid, isoflavonoid (irisflorentin)
Họng sưng đau, ho đờm, suyễn tức.
Xuyên khung
Tinh dầu, acid ferulic, coumarin
Chữa nhức đầu hoa mắt, điều kinh, trừ phong thấp (đau nhức chân tay)
Ý dĩ
Tinh bột, Coixenolid, Benzoxazolon, Coixan A, B và C
Giúp tiêu hoá (bồi dưỡng cơ thể), thông tiểu trong phù thũng, tiểu đục
TP và CD ?
Xạ can
Flavonoid, isoflavonoid (irisflorentin)
Họng sưng đau, ho đờm, suyễn tức.
Xuyên khung
Tinh dầu, acid ferulic, coumarin
Chữa nhức đầu hoa mắt, điều kinh, trừ phong thấp (đau nhức chân tay)
Ý dĩ
Tinh bột, Coixenolid, Benzoxazolon, Coixan A, B và C
Giúp tiêu hoá (bồi dưỡng cơ thể), thông tiểu trong phù thũng, tiểu đục
