wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

59 cây dược liệu 1_vượt vũ môn :v

Total questions: 118

Worksheet time: 4hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Đây là cây gì ?

a)

Bách hợp

Lilium brownii

Liliaceae

Thân hành

b)

Bạc hà

Mentha arvensis

Lamiaceae

Toàn thân trên mặt đất

c)

Đậu ván trắng

Lablab purpureus

Fabaceae

Hạt

d)

Bạch thược

Paeonia lactiflora

Ranunculaceae

Rễ

2.

2. đây là gì ?

a)

Bách hợp

Lilium brownii

Liliaceae

Thân hành

b)

Bạc hà

Mentha arvensis

Lamiaceae

Toàn thân trên mặt đất

c)

Bách bộ

Stemona tuberosa

Stemonaceae

Rễ

d)

Bạch chỉ

Angelica dahurica

Apiaceae

Rễ

3.

đây là gì ?

a)

Bạch chỉ

Angelica dahurica

Apiaceae

Rễ

b)

Bạc hà

Mentha arvensis

Lamiaceae

Toàn thân trên mặt đất

c)

Bách bộ

Stemona tuberosa

Stemonaceae

Rễ

d)

Bách hợp

Lilium brownii

Liliaceae

Thân hành

4.

đây là gì ?

a)

Bạch chỉ

Angelica dahurica

Apiaceae

Rễ

b)

Bách hợp

Lilium brownii

Liliaceae

Thân hành

c)

Bạc hà

Mentha arvensis

Lamiaceae

Toàn thân trên mặt đất

d)

Bách bộ

Stemona tuberosa

Stemonaceae

Rễ

5.

thành phần công dụng của cây bên ?

a)

Bách hợp

Saponin steroid, saponin steroid alkaloid

Ho lâu ngày, tim đập mạnh, kinh hãi, mất ngủ

b)

Bạc hà

Tinh dầu (menthol) flavonoid

Chữa cảm sốt, ngạt mũi

c)

Bạch chỉ

Coumarin (imperatorin) và tinh dầu.

Cảm mạo do lạnh, đau nhức vùng trán

d)

Bách bộ

Alkaloid (stemonin, tuberostemonin)

Trị ho, viêm phế quản

6.

thành phần và công dụng của cây bên ?

a)

Bạch chỉ

Coumarin (imperatorin) và tinh dầu.

Cảm mạo do lạnh, đau nhức vùng trán

b)

Bách bộ

Alkaloid (stemonin, tuberostemonin)

Trị ho, viêm phế quản

c)

Bách hợp

Saponin steroid, saponin steroid alkaloid

Ho lâu ngày, tim đập mạnh, kinh hãi, mất ngủ

d)

Bạc hà

Tinh dầu (menthol) flavonoid

Chữa cảm sốt, ngạt mũi

7.

thành phần và công dụng

a)

Bạch chỉ

Coumarin (imperatorin) và tinh dầu.

Cảm mạo do lạnh, đau nhức vùng trán

b)

Bạc hà

Tinh dầu (menthol) flavonoid

Chữa cảm sốt, ngạt mũi

c)

Bách bộ

Alkaloid (stemonin, tuberostemonin)

Trị ho, viêm phế quản

d)

Bách hợp

Saponin steroid, saponin steroid alkaloid

Ho lâu ngày, tim đập mạnh, kinh hãi, mất ngủ

8.

thành phần và công dụng ?

a)

Bạch chỉ

Coumarin (imperatorin) và tinh dầu.

Cảm mạo do lạnh, đau nhức vùng trán

b)

Bách bộ

Alkaloid (stemonin, tuberostemonin)

Trị ho, viêm phế quản

c)

Bách hợp

Saponin steroid, alkaloid

Ho lâu ngày, tim đập mạnh, kinh hãi, mất ngủ

d)

Bạc hà

Tinh dầu (menthol) flavonoid

Chữa cảm sốt, ngạt mũi

9.

đây là cây gì ?

a)

Cam thảo

Glycyrrhiza uralensis

Fabaceae

Rễ và thân rễ

b)

Bạch thược

Paeonia lactiflora

Ranunculaceae

Rễ

c)

Bình vôi

Stephania glabra

Menispermaceae

Rễ củ

d)

Bổ cốt chi

Cullen corylifolia

Fabaceae

Quả

10.

đây là cây gì ?

a)

Cam thảo

Glycyrrhiza uralensis

Fabaceae

Rễ và thân rễ

b)

Bổ cốt chi

Cullen corylifolia

Fabaceae

Quả

c)

Bình vôi

Stephania glabra

Menispermaceae

Rễ củ

d)

Bạch thược

Paeonia lactiflora

Ranunculaceae

Rễ

11.

đây là cây gì ?

a)

Cam thảo

Glycyrrhiza uralensis

Fabaceae

Rễ và thân rễ

b)

Bạch thược

Paeonia lactiflora

Ranunculaceae

Rễ

c)

Bình vôi

Stephania glabra

Menispermaceae

Rễ củ

d)

Bổ cốt chi

Cullen corylifolia

Fabaceae

Quả

12.

đây là cây gì ?

a)

Bổ cốt chi

Cullen corylifolia

Fabaceae

Quả

b)

Cam thảo

Glycyrrhiza uralensis

Fabaceae

Rễ và thân rễ

c)

Bình vôi

Stephania glabra

Menispermaceae

Rễ củ

d)

Bạch thược

Paeonia lactiflora

Ranunculaceae

Rễ

13.

Tp và CD ?

a)

Cam thảo

saponin (Glycyrrhizin), flavonoid (liquiritin và iso-liquiritin)

Giảm ho, long đờm, chữa đau dạ dày, mệt mỏi yếu sức

b)

Bình vôi

Alkaloid (rotundin, palmatin)

An thần, trị mất ngủ

c)

Bạch thược

Paeoniflorin, paeonol

Bổ âm bổ huyết, đau nhức, trị đau bụng kinh

d)

Bổ cốt chi

Coumarin (psoralen), flavonoid

Đau lưng mỏi gối, liệt dương, (đau bụng tiêu chảy

14.

Tp và CD ?

a)

Bạch thược

Paeoniflorin, paeonol

Bổ âm bổ huyết, đau nhức, trị đau bụng kinh

b)

Cam thảo

saponin (Glycyrrhizin), flavonoid (liquiritin và iso-liquiritin)

Giảm ho, long đờm, chữa đau dạ dày, mệt mỏi yếu sức

c)

Bình vôi

Alkaloid (rotundin, palmatin)

An thần, trị mất ngủ

d)

Bổ cốt chi

Coumarin (psoralen), flavonoid

Đau lưng mỏi gối, liệt dương, (đau bụng tiêu chảy

15.

Tp và CD ?

a)

Bình vôi

Alkaloid (rotundin, palmatin)

An thần, trị mất ngủ

b)

Cam thảo

saponin (Glycyrrhizin), flavonoid (liquiritin và iso-liquiritin)

Giảm ho, long đờm, chữa đau dạ dày, mệt mỏi yếu sức

c)

Bổ cốt chi

Coumarin (psoralen), flavonoid

Đau lưng mỏi gối, liệt dương, (đau bụng tiêu chảy

d)

Bạch thược

Paeoniflorin, paeonol

Bổ âm bổ huyết, đau nhức, trị đau bụng kinh

16.

Tp và CD ?

a)

Bạch thược

Paeoniflorin, paeonol

Bổ âm bổ huyết, đau nhức, trị đau bụng kinh

b)

Bổ cốt chi

Coumarin (psoralen), flavonoid

Đau lưng mỏi gối, liệt dương, đau bụng tiêu chảy

c)

Cam thảo

saponin (Glycyrrhizin), flavonoid (liquiritin và iso-liquiritin)

Giảm ho, long đờm, chữa đau dạ dày, mệt mỏi yếu sức

d)

Bình vôi

Alkaloid (rotundin, palmatin)

An thần, trị mất ngủ

17.

Đây là gì ?

a)

Cát cánh

Platycodon grandiflorus

Campanulaceae

Rễ

b)

Cau

Areca catechu

Arecaceae

Hạt, Vỏ cau (tùy cái được phát)

c)

Cát căn

Pueraria thomsonii

Fabaceae

Rễ củ

d)

Cúc hoa

Chrysanthemum indicum

Asteraceae

Cụm hoa

18.

Đây là gì ?

a)

Cau

Areca catechu

Arecaceae

Hạt

Vỏ cau

b)

Cát căn (sắn dây)

Pueraria thomsonii

Fabaceae

Rễ củ

c)

Cúc hoa

Chrysanthemum indicum

Asteraceae

Cụm hoa

d)

Cát cánh

Platycodon grandiflorus

Campanulaceae

Rễ

19.

Đây là gì ?

a)

Cát cánh

Platycodon grandiflorus

Campanulaceae

Rễ

b)

Cát căn (sắn dây)

Pueraria thomsonii

Fabaceae

Rễ củ

c)

Cau

Areca catechu

Arecaceae

Hạt, Vỏ cau (ghi tùy phần được phát)

d)

Cúc hoa

Chrysanthemum indicum

Asteraceae

Cụm hoa

20.

Đây là gì ?

a)

Cau

Areca catechu

Arecaceae

Hạt, Vỏ cau

b)

Cát cánh

Platycodon grandiflorus

Campanulaceae

Rễ

c)

Cúc hoa

Chrysanthemum indicum

Asteraceae

Cụm hoa

d)

Cát căn (sắn dây)

Pueraria thomsonii

Fabaceae

Rễ củ

21.

Tp và CD ?

a)

Cúc hoa

flavonoid (lianrin), tinh dầu

Chữa cảm sốt, đau mắt đỏ, sáng mắt

b)

Cát căn

isoflavon (puerarin, daidzein), tinh bột….

Giải nhiệt, chữa cảm sốt, giải rượu

c)

Cát cánh

Saponin (Platycodin A, D), flavonoid

Ho đờm nhiều,họng đau, ngực tức.

d)

Cau

Hạt - Alkaloid (arecolin), tannin, dầu béo - Trị giun sán

Vỏ cau - alkaloid (arecolin) - Vùng ngực trướng tức, phù thũng, tiểu tiện bất lợi

22.

Tp và CD ?

a)

Cát cánh

Saponin (Platycodin A, D), flavonoid

Ho đờm nhiều,họng đau, ngực tức.

b)

Cúc hoa

flavonoid (lianrin), tinh dầu

Chữa cảm sốt, đau mắt đỏ, sáng mắt

c)

Cát căn

isoflavon (puerarin, daidzein), tinh bột….

Giải nhiệt, chữa cảm sốt, giải rượu

d)

Cau

Hạt - Alkaloid (arecolin), tannin, dầu béo - Trị giun sán

Vỏ cau - alkaloid (arecolin) - Vùng ngực trướng tức, phù thũng, tiểu tiện bất lợi

23.
a)

Cúc hoa

flavonoid (lianrin), tinh dầu

Chữa cảm sốt, đau mắt đỏ, sáng mắt

b)

Cau

Hạt - Alkaloid (arecolin), tannin, dầu béo - Trị giun sán

Vỏ cau - alkaloid (arecolin) - Vùng ngực trướng tức, phù thũng, tiểu tiện bất lợi

c)

Cát cánh

Saponin (Platycodin A, D), flavonoid

Ho đờm nhiều,họng đau, ngực tức.

d)

Cát căn (sắn dây)

isoflavon (puerarin, daidzein), tinh bột….

Giải nhiệt, chữa cảm sốt, giải rượu

24.

Tp và CD ?

a)

Cau

Hạt - Alkaloid (arecolin), tannin, dầu béo - Trị giun sán

Vỏ cau - alkaloid (arecolin)- Vùng ngực trướng tức, phù thũng, tiểu tiện bất lợi

b)

Cúc hoa

flavonoid (lianrin), tinh dầu

Chữa cảm sốt, đau mắt đỏ, sáng mắt

c)

Cát căn (sắn dây)

isoflavon (puerarin, daidzein), tinh bột….

Giải nhiệt, chữa cảm sốt, giải rượu

d)

Cát cánh

Saponin (Platycodin A, D), flavonoid

Ho đờm nhiều,họng đau, ngực tức.

25.

Đây là gì ?

a)

Dành dành (chi tử)

Gardenia jasminoides

Rubiaceae

Quả

b)

Đại hoàng

Rheum palmatum

Polygonaceae

Thân rễ

c)

Đại hồi

Illicium verum

Schisandraceae

Quả

d)

Đảng sâm

Codonopsis pilosula

Campanulaceae

Rễ

26.

Đây là gì ?

a)

Đảng sâm

Codonopsis pilosula

Campanulaceae

Rễ

b)

Đại hoàng

Rheum palmatum

Polygonaceae

Thân rễ

c)

Đại hồi

Illicium verum

Schisandraceae

Quả

d)

Dành dành (chi tử)

Gardenia jasminoides

Rubiaceae

Quả

27.

Đây là gì ?

a)

Dành dành (chi tử)

Gardenia jasminoides

Rubiaceae

Quả

b)

Đại hồi

Illicium verum

Schisandraceae

Quả

c)

Đảng sâm

Codonopsis pilosula

Campanulaceae

Rễ

d)

Đại hoàng

Rheum palmatum

Polygonaceae

Thân rễ

28.

Đây là gì ?

a)

Đảng sâm

Codonopsis pilosula

Campanulaceae

Rễ

b)

Dành dành

Gardenia jasminoides

Rubiaceae

Quả

c)

Đại hồi

Illicium verum

Schisandraceae

Quả

d)

Đại hoàng

Rheum palmatum

Polygonaceae

Thân rễ

29.

Tp và CD ?

a)

Đại hồi

Tinh dầu (trans-anethol), Acid shikimic

Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị

b)

Đại hoàng

Anthraquinon (aloe-emodin, rhein), tannin

Trị táo bón, vàng da

c)

Đảng sâm

Triterpenoid, polyacetylen (lobetyolin)

Trị ăn kém, mệt mỏi, ho suyễn, hụt hơi

d)

Dành dành

iridoid glycosid (geniposid) và carotenoid

trị sốt (thanh nhiệt), vàng da, lợi tiểu

30.

Tp và CD ?

a)

Đảng sâm

Triterpenoid, polyacetylen (lobetyolin)

Trị ăn kém, mệt mỏi, ho suyễn, hụt hơi

b)

Đại hồi

Tinh dầu (trans-anethol), Acid shikimic

Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị

c)

Dành dành

iridoid glycosid (geniposid) và carotenoid

trị sốt (thanh nhiệt), vàng da, lợi tiểu

d)

Đại hoàng

Anthraquinon (aloe-emodin, rhein), tannin

Trị táo bón, vàng da

31.

Tp và CD ?

a)

Đại hồi

Tinh dầu (trans-anethol), Acid shikimic

Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị

b)

Đại hoàng

Anthraquinon (aloe-emodin, rhein), tannin

Trị táo bón, vàng da

c)

Đảng sâm

Đảng sâm

Triterpenoid, polyacetylen (lobetyolin)

Trị ăn kém, mệt mỏi, ho suyễn, hụt hơi

d)

Dành dành

iridoid glycosid (geniposid) và carotenoid

trị sốt (thanh nhiệt), vàng da, lợi tiểu

32.

Tp và CD ?

a)

Đảng sâm

Triterpenoid, polyacetylen (lobetyolin)

Trị ăn kém, mệt mỏi, ho suyễn, hụt hơi

b)

Dành dành

iridoid glycosid (geniposid) và carotenoid

trị sốt (thanh nhiệt), vàng da, lợi tiểu

c)

Đại hoàng

Anthraquinon (aloe-emodin, rhein), tannin

Trị táo bón, vàng da

d)

Đại hồi

Tinh dầu (trans-anethol), Acid shikimic

Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị

33.

Đây là gì ?

a)

Đương quy

Angelica sinensis

Apiaceae

Rễ củ

b)

Diệp hạ châu

Phyllanthus urinaria

Phyllanthaceae

Toàn cây trên mặt đất

c)

Đậu ván trắng

Lablab purpureus

Fabaceae

Hạt

d)

Đinh hương

Syzygium aromaticum

Myrtaceae

Nụ hoa

34.

Đây là gì ?

a)

Đậu ván trắng

Lablab purpureus

Fabaceae

Hạt

b)

Diệp hạ châu

Phyllanthus urinaria

Phyllanthaceae

Toàn cây trên mặt đất

c)

Đinh hương

Syzygium aromaticum

Myrtaceae

Nụ hoa

d)

Đương quy

Angelica sinensis

Apiaceae

Rễ củ

35.

Đây là gì ?

a)

Đinh hương

Syzygium aromaticum

Myrtaceae

Nụ hoa

b)

Đương quy

Angelica sinensis

Apiaceae

Rễ củ

c)

Đậu ván trắng

Lablab purpureus

Fabaceae

Hạt

d)

Diệp hạ châu

Phyllanthus urinaria

Phyllanthaceae

Toàn cây trên mặt đất

36.

Đây là gì ?

a)

Đinh hương

Syzygium aromaticum

Myrtaceae

Nụ hoa

b)

Đương quy

Angelica sinensis

Apiaceae

Rễ củ

c)

Diệp hạ châu

Phyllanthus urinaria

Phyllanthaceae

Toàn cây trên mặt đất

d)

Đậu ván trắng

Lablab purpureus

Fabaceae

Hạt

37.

Tp và CD ?

a)

Diệp hạ châu

flavonoid (rutin), tanin

Mụn nhọt, viêm da thần kinh, chàm, sản hậu ứ huyết

b)

Đậu ván trắng

protid, lipid, glucid, vitamin; acid amin

Trị chán ăn, giải cảm nắng, giải rượu

c)

Đinh hương

Tinh dầu (eugenol), flavonoid

Đau bung do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, kích thích tiêu hoá

d)

Đương quy

tinh dầu, acid ferulic, polysaccharid

chữa thiếu máu, hoạt huyết (tăng khả năng lưu thông máu)

38.

Tp và CD ?

a)

Đinh hương

Tinh dầu (eugenol), flavonoid

Đau bung do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, kích thích tiêu hoá

b)

Đương quy

tinh dầu, acid ferulic, polysaccharid

chữa thiếu máu, hoạt huyết (tăng khả năng lưu thông máu)

c)

Diệp hạ châu

flavonoid (rutin), tanin

Mụn nhọt, viêm da thần kinh, chàm, sản hậu ứ huyết

d)

Đậu ván trắng

protid, lipid, glucid, vitamin; acid amin

Trị chán ăn, giải cảm nắng, giải rượu

39.

Tp và CD ?

a)

Đinh hương

Tinh dầu (eugenol), flavonoid

Đau bung do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, kích thích tiêu hoá

b)

Đương quy

tinh dầu, acid ferulic, polysaccharid

chữa thiếu máu, hoạt huyết (tăng khả năng lưu thông máu)

c)

Diệp hạ châu

flavonoid (rutin), tanin

Mụn nhọt, viêm da thần kinh, chàm, sản hậu ứ huyết

d)

Đậu ván trắng

protid, lipid, glucid, vitamin; acid amin

Trị chán ăn, giải cảm nắng, giải rượu

40.

Tp và CD ?

a)

Đinh hương

Tinh dầu (eugenol), flavonoid

Đau bung do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, kích thích tiêu hoá

b)

Đương quy

tinh dầu, acid ferulic, polysaccharid

chữa thiếu máu, hoạt huyết (tăng khả năng lưu thông máu)

c)

Diệp hạ châu

flavonoid (rutin), tanin

Mụn nhọt, viêm da thần kinh, chàm, sản hậu ứ huyết

d)

Đậu ván trắng

protid, lipid, glucid, vitamin; acid amin

Trị chán ăn, giải cảm nắng, giải rượu

41.

Đây là gì ?

a)

Hà thủ ô

Reynoutria multiflora

Polygonaceae

Rễ củ

b)

Gừng

Zingiber officinale

Zingiberaceae

Thân rễ

c)

Hoài sơn

Dioscorea persimilis

Dioscoreaceae

Rễ củ

d)

Hòe

Sophora japonica

Fabaceae

nụ hoa

42.

Đây là gì ?

a)

Hà thủ ô

Reynoutria multiflora

Polygonaceae

Rễ củ

b)

Gừng

Zingiber officinale

Zingiberaceae

Thân rễ

c)

Hoài sơn

Dioscorea persimilis

Dioscoreaceae

Rễ củ

d)

Hòe

Sophora japonica

Fabaceae

nụ hoa

43.

Đây là gì ?

a)

Hà thủ ô

Reynoutria multiflora

Polygonaceae

Rễ củ

b)

Gừng

Zingiber officinale

Zingiberaceae

Thân rễ

c)

Hoài sơn

Dioscorea persimilis

Dioscoreaceae

Rễ củ

d)

Hòe

Sophora japonica

Fabaceae

nụ hoa

44.

Đây là gì ?

a)

Hà thủ ô

Reynoutria multiflora

Polygonaceae

Rễ củ

b)

Gừng

Zingiber officinale

Zingiberaceae

Thân rễ

c)

Hoài sơn

Dioscorea persimilis

Dioscoreaceae

Rễ củ

d)

Hòe

Sophora japonica

Fabaceae

nụ hoa

45.

Tp và CD ?

a)

Hà thủ ô

anthraglycosid (emodin, rhein); stilben, tannin

thiếu máu, đau lưng, di tinh, tóc bạc sớm, táo bón.

b)

Gừng

tinh dầu, chất cay (gingerol, shogaol)

Đau bụng do lạnh, nôn mửa, cảm lạnh

c)

Hoài sơn

tinh bột, protid, saponin

Kém ăn, tiêu chảy, hụt hơi, ho suyễn

d)

Hòe

flavonoid (rutin)

cầm máu (băng huyết, chảy máu cam), xơ vữa động mạch

46.

Tp và CD ?

a)

Hà thủ ô

anthraglycosid (emodin, rhein); stilben, tannin

thiếu máu, đau lưng, di tinh, tóc bạc sớm, táo bón.

b)

Gừng

tinh dầu, chất cay (gingerol, shogaol)

Đau bụng do lạnh, nôn mửa, cảm lạnh

c)

Hoài sơn

tinh bột, protid, saponin

Kém ăn, tiêu chảy, hụt hơi, ho suyễn

d)

Hòe

flavonoid (rutin)

cầm máu (băng huyết, chảy máu cam), xơ vữa động mạch

47.

Tp và CD ?

a)

Hà thủ ô

anthraglycosid (emodin, rhein); stilben, tannin

thiếu máu, đau lưng, di tinh, tóc bạc sớm, táo bón.

b)

Gừng

tinh dầu, chất cay (gingerol, shogaol)

Đau bụng do lạnh, nôn mửa, cảm lạnh

c)

Hoài sơn

tinh bột, protid, saponin

Kém ăn, tiêu chảy, hụt hơi, ho suyễn

d)

Hòe

flavonoid (rutin)

cầm máu (băng huyết, chảy máu cam), xơ vữa động mạch

48.

Tp và CD ?

a)

Hà thủ ô

anthraglycosid (emodin, rhein); stilben, tannin

thiếu máu, đau lưng, di tinh, tóc bạc sớm, táo bón.

b)

Gừng

tinh dầu, chất cay (gingerol, shogaol)

Đau bụng do lạnh, nôn mửa, cảm lạnh

c)

Hoài sơn

tinh bột, protid, saponin

Kém ăn, tiêu chảy, hụt hơi, ho suyễn

d)

Hòe

flavonoid (rutin)

cầm máu (băng huyết, chảy máu cam), xơ vữa động mạch

49.

Đây là gì ?

a)

Ích mẫu

Leonurus japonicus

Lamiaceae

Toàn cây trên mặt đất

b)

Hương phụ

Cyperus rotundus

Cyperaceae

Thân rễ

c)

Kim ngân hoa

Lonicera japonica

Caprifoliaceae

nụ hoa sắp nở

d)

Lạc tiên

Passiflora foetida

Passifloraceae

Toàn cây trên mặt đất

50.

Đây là gì ?

a)

Ích mẫu

Leonurus japonicus

Lamiaceae

Toàn cây trên mặt đất

b)

Hương phụ

Cyperus rotundus

Cyperaceae

Thân rễ

c)

Kim ngân hoa

Lonicera japonica

Caprifoliaceae

nụ hoa sắp nở

d)

Lạc tiên

Passiflora foetida

Passifloraceae

Toàn cây trên mặt đất

51.

Đây là gì ?

a)

Ích mẫu

Leonurus japonicus

Lamiaceae

Toàn cây trên mặt đất

b)

Hương phụ

Cyperus rotundus

Cyperaceae

Thân rễ

c)

Kim ngân hoa

Lonicera japonica

Caprifoliaceae

nụ hoa sắp nở

d)

Lạc tiên

Passiflora foetida

Passifloraceae

Toàn cây trên mặt đất

52.

Đây là gì ?

a)

Ích mẫu

Leonurus japonicus

Lamiaceae

Toàn cây trên mặt đất

b)

Hương phụ

Cyperus rotundus

Cyperaceae

Thân rễ

c)

Kim ngân hoa

Lonicera japonica

Caprifoliaceae

nụ hoa sắp nở

d)

Lạc tiên

Passiflora foetida

Passifloraceae

Toàn cây trên mặt đất

53.

Tp và CD ?

a)

Ích mẫu

Alkaloid (stachydrin, leonurin)

Sản hậu ứ huyết, trị đau bụng kinh

b)

Hương phụ

tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid

chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

c)

Lạc tiên

tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid

chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

d)

Kim ngân hoa

flavonoid (lonicerin), acid chlorogenic

Ung nhọt, ban sởi, mày đay, lở ngứa

54.

Tp và CD ?

a)

Ích mẫu

Alkaloid (stachydrin, leonurin)

Sản hậu ứ huyết, trị đau bụng kinh

b)

Hương phụ

tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid

chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

c)

Lạc tiên

tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid

chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

d)

Kim ngân hoa

flavonoid (lonicerin), acid chlorogenic

Ung nhọt, ban sởi, mày đay, lở ngứa

55.

Tp và CD ?

a)

Ích mẫu

Alkaloid (stachydrin, leonurin)

Sản hậu ứ huyết, trị đau bụng kinh

b)

Hương phụ

tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid

chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

c)

Lạc tiên

tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid

chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

d)

Kim ngân hoa

flavonoid (lonicerin), acid chlorogenic

Ung nhọt, ban sởi, mày đay, lở ngứa

56.

Tp và CD ?

a)

Ích mẫu

Alkaloid (stachydrin, leonurin)

Sản hậu ứ huyết, trị đau bụng kinh

b)

Hương phụ

tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid

chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

c)

Lạc tiên

tinh dầu (alpha-cyperon), alkaloid

chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

d)

Kim ngân hoa

flavonoid (lonicerin), acid chlorogenic

Ung nhọt, ban sởi, mày đay, lở ngứa

57.

Đây là gì ?

a)

Mạch môn

Ophiopogon japonicus

Asparagaceae

Rễ củ

b)

Lô hội

Aloe vera

Xanthorrhoeaceae

Nhựa, lá

c)

Măng cụt

Garcinia mangostana

Clusiaceae

Vỏ quả

d)

Nga truật

Curcuma zedoaria

Zingiberacea

Thân rễ

58.

Đây là gì ?

a)

Mạch môn

Ophiopogon japonicus

Asparagaceae

Rễ củ

b)

Lô hội

Aloe vera

Xanthorrhoeaceae

Nhựa, lá

c)

Măng cụt

Garcinia mangostana

Clusiaceae

Vỏ quả

d)

Nga truật

Curcuma zedoaria

Zingiberacea

Thân rễ

59.

Đây là gì ?

a)

Mạch môn

Ophiopogon japonicus

Asparagaceae

Rễ củ

b)

Lô hội

Aloe vera

Xanthorrhoeaceae

Nhựa, lá

c)

Măng cụt

Garcinia mangostana

Clusiaceae

Vỏ quả

d)

Nga truật

Curcuma zedoaria

Zingiberacea

Thân rễ

60.

Đây là gì ?

a)

Mạch môn

Ophiopogon japonicus

Asparagaceae

Rễ củ

b)

Lô hội

Aloe vera

Xanthorrhoeaceae

Nhựa, lá

c)

Măng cụt

Garcinia mangostana

Clusiaceae

Vỏ quả

d)

Nga truật

Curcuma zedoaria

Zingiberacea

Thân rễ

61.

Tp và CD ?

a)

Nga truật

Tinh dầu, chất nhựa, curcumin.

Huyết khối, bế kinh, đau bụng kinh

b)

Lô hội

Anthraglycosid (aloin A, B), chất nhầy

Chữa táo bón, trị bỏng, đẹp da

c)

Mạch môn

Saponin steroid (ophiopogonin D, A..), polysaccharid

Ho khan, ho lao, táo bón

d)

Măng cụt

Tannin, Xanthon (mangostin)

Tiêu chảy, lỵ, săn se da

62.

Tp và CD ?

a)

Nga truật

Tinh dầu, chất nhựa, curcumin.

Huyết khối, bế kinh, đau bụng kinh

b)

Lô hội

Anthraglycosid (aloin A, B), chất nhầy

Chữa táo bón, trị bỏng, đẹp da

c)

Mạch môn

Saponin steroid (ophiopogonin D, A..), polysaccharid

Ho khan, ho lao, táo bón

d)

Măng cụt

Tannin, Xanthon (mangostin)

Tiêu chảy, lỵ, săn se da

63.

Tp và CD ?

a)

Nga truật

Tinh dầu, chất nhựa, curcumin.

Huyết khối, bế kinh, đau bụng kinh

b)

Lô hội

Anthraglycosid (aloin A, B), chất nhầy

Chữa táo bón, trị bỏng, đẹp da

c)

Mạch môn

Saponin steroid (ophiopogonin D, A..), polysaccharid

Ho khan, ho lao, táo bón

d)

Măng cụt

Tannin, Xanthon (mangostin)

Tiêu chảy, lỵ, săn se da

64.

Tp và CD ?

a)

Nga truật

Tinh dầu, chất nhựa, curcumin.

Huyết khối, bế kinh, đau bụng kinh

b)

Lô hội

Anthraglycosid (aloin A, B), chất nhầy

Chữa táo bón, trị bỏng, đẹp da

c)

Mạch môn

Saponin steroid (ophiopogonin D, A..), polysaccharid

Ho khan, ho lao, táo bón

d)

Măng cụt

Tannin, Xanthon (mangostin)

Tiêu chảy, lỵ, săn se da

65.

Đây là gì ?

a)

Ngưu tất

Achyranthes bidentata

Amaranthaceae

Rễ củ

b)

Nghệ

Curcuma longa

Zingiberaceae

Thân rễ

c)

Ngải cứu

Artemisia vulgaris

Asteraceae

Toàn cây trên mặt đất

d)

Ngũ bội tử

Galla chinensis

Anacardiaceae

Tổ sâu ngũ bội tử

66.

Đây là gì ?

a)

Ngưu tất

Achyranthes bidentata

Amaranthaceae

Rễ củ

b)

Nghệ

Curcuma longa

Zingiberaceae

Thân rễ

c)

Ngải cứu

Artemisia vulgaris

Asteraceae

Toàn cây trên mặt đất

d)

Ngũ bội tử

Galla chinensis

Anacardiaceae

Tổ sâu ngũ bội tử

67.

Đây là gì ?

a)

Ngưu tất bắc

Achyranthes bidentata

Amaranthaceae

Rễ củ

b)

Nghệ

Curcuma longa

Zingiberaceae

Thân rễ

c)

Ngải cứu

Artemisia vulgaris

Asteraceae

Toàn cây trên mặt đất

d)

Ngũ bội tử

Galla chinensis

Anacardiaceae

Tổ sâu ngũ bội tử

68.

Đây là gì ?

a)

Ngưu tất

Achyranthes bidentata

Amaranthaceae

Rễ củ

b)

Nghệ

Curcuma longa

Zingiberaceae

Thân rễ

c)

Ngải cứu

Artemisia vulgaris

Asteraceae

Toàn cây trên mặt đất

d)

Ngũ bội tử

Galla chinensis

Anacardiaceae

Tổ sâu ngũ bội tử

69.

Tp và Công dụng ?

a)

Nghệ

Curcuminoid (curcumin), tinh dầu

Kinh nguyệt không đều, bế kinh, loét dạ dày, lành vết thương

b)

Ngải cứu

Tinh dầu (cineol, borneol), flavonoid

Cầm máu (Kinh nguyệt không đều, băng huyết, rong huyết, thổ huyết), an thai

c)

Ngưu tất bắc

saponin triterpen, ecdysteron, inokosteron.

trị đau lưng, đau khớp, bế kinh

d)

Ngũ bội tử

tannin (gallotanin)

tiêu chảy, lỵ, trị loét

70.

Tp và Công dụng ?

a)

Nghệ

Curcuminoid (curcumin), tinh dầu

Kinh nguyệt không đều, bế kinh, loét dạ dày, lành vết thương

b)

Ngải cứu

Tinh dầu (cineol, borneol), flavonoid

Cầm máu (Kinh nguyệt không đều, băng huyết, rong huyết, thổ huyết), an thai

c)

Ngưu tất bắc

saponin triterpen, ecdysteron, inokosteron.

trị đau lưng, đau khớp, bế kinh

d)

Ngũ bội tử

tannin (gallotanin)

tiêu chảy, lỵ, trị loét

71.

Tp và Công dụng ?

a)

Nghệ

Curcuminoid (curcumin), tinh dầu

Kinh nguyệt không đều, bế kinh, loét dạ dày, lành vết thương

b)

Ngải cứu

Tinh dầu (cineol, borneol), flavonoid

Cầm máu (Kinh nguyệt không đều, băng huyết, rong huyết, thổ huyết), an thai

c)

Ngưu tất bắc

saponin triterpen, ecdysteron, inokosteron.

trị đau lưng, đau khớp, bế kinh

d)

Ngũ bội tử

tannin (gallotanin)

tiêu chảy, lỵ, trị loét

72.

Tp và Công dụng ?

a)

Nghệ

Curcuminoid (curcumin), tinh dầu

Kinh nguyệt không đều, bế kinh, loét dạ dày, lành vết thương

b)

Ngải cứu

Tinh dầu (cineol, borneol), flavonoid

Cầm máu (Kinh nguyệt không đều, băng huyết, rong huyết, thổ huyết), an thai

c)

Ngưu tất bắc

saponin triterpen, ecdysteron, inokosteron.

trị đau lưng, đau khớp, bế kinh

d)

Ngũ bội tử

tannin (gallotanin)

tiêu chảy, lỵ, trị loét

73.

Đây là gì ?

a)

Phan tả diệp

Senna angustifolia

Fabaceae

Lá chét

b)

Nhân trần tía

Adenosma bracteosum

Plantaginaceae

Toàn cây trên mặt đất

c)

Nhàu

Morinda citrifolia

Rubiaceae

Rễ, quả

d)

Nhục đậu khấu

Myristica fragrans

Myristicaceae

nhân hạt

74.

Đây là gì ?

a)

Phan tả diệp

Senna angustifolia

Fabaceae

Lá chét

b)

Nhân trần tía

Adenosma bracteosum

Plantaginaceae

Toàn cây trên mặt đất

c)

Nhàu

Morinda citrifolia

Rubiaceae

Rễ, quả

d)

Nhục đậu khấu

Myristica fragrans

Myristicaceae

nhân hạt

75.

Đây là gì ?

a)

Phan tả diệp

Senna angustifolia

Fabaceae

Lá chét

b)

Nhân trần tía

Adenosma bracteosum

Plantaginaceae

Toàn cây trên mặt đất

c)

Nhàu

Morinda citrifolia

Rubiaceae

Rễ, quả

d)

Nhục đậu khấu

Myristica fragrans

Myristicaceae

nhân hạt

76.

Đây là gì ?

a)

Phan tả diệp

Senna angustifolia

Fabaceae

Lá chét

b)

Nhân trần tía

Adenosma bracteosum

Plantaginaceae

Toàn cây trên mặt đất

c)

Nhàu

Morinda citrifolia

Rubiaceae

Rễ, quả

d)

Nhục đậu khấu

Myristica fragrans

Myristicaceae

nhân hạt

77.

Tp và CD ?

a)

Nhục đậu khấu

Chất béo, tinh dầu, myristicin

Tiêu chảy lâu ngày do lạnh bụng, đau trướng bụng

b)

Nhàu

Anthraglycosid phẩm nhuộm (morindin)

Rễ: Đau nhức xương khớp, huyết áp cao. Quả: táo bón, lợi tiểu

c)

Nhân trần tía

Tinh dầu (cineol), flavonoid (apigenin), coumarin (scopoletin),

trị viêm gan vàng da, tiểu vàng

d)

Phan tả diệp

Anthraglycosid (sennosid A, B và aloe emodin)

chữa táo bón, ăn không tiêu, đầy bụng

78.

Tp và CD ?

a)

Nhục đậu khấu

Chất béo, tinh dầu, myristicin

Tiêu chảy lâu ngày do lạnh bụng, đau trướng bụng

b)

Nhàu

Anthraglycosid phẩm nhuộm (morindin)

Rễ: Đau nhức xương khớp, huyết áp cao. Quả: táo bón, lợi tiểu

c)

Nhân trần tía

Tinh dầu (cineol), flavonoid (apigenin), coumarin (scopoletin),

trị viêm gan vàng da, tiểu vàng

d)

Phan tả diệp

Anthraglycosid (sennosid A, B và aloe emodin)

chữa táo bón, ăn không tiêu, đầy bụng

79.

Tp và CD ?

a)

Nhục đậu khấu

Chất béo, tinh dầu, myristicin

Tiêu chảy lâu ngày do lạnh bụng, đau trướng bụng

b)

Nhàu

Anthraglycosid phẩm nhuộm (morindin)

Rễ: Đau nhức xương khớp, huyết áp cao. Quả: táo bón, lợi tiểu

c)

Nhân trần tía

Tinh dầu (cineol), flavonoid (apigenin), coumarin (scopoletin),

trị viêm gan vàng da, tiểu vàng

d)

Phan tả diệp

Anthraglycosid (sennosid A, B và aloe emodin)

chữa táo bón, ăn không tiêu, đầy bụng

80.

Tp và CD ?

a)

Nhục đậu khấu

Chất béo, tinh dầu, myristicin

Tiêu chảy lâu ngày do lạnh bụng, đau trướng bụng

b)

Nhàu

Anthraglycosid phẩm nhuộm (morindin)

Rễ: Đau nhức xương khớp, huyết áp cao. Quả: táo bón, lợi tiểu

c)

Nhân trần tía

Tinh dầu (cineol), flavonoid (apigenin), coumarin (scopoletin),

trị viêm gan vàng da, tiểu vàng

d)

Phan tả diệp

Anthraglycosid (sennosid A, B và aloe emodin)

chữa táo bón, ăn không tiêu, đầy bụng

81.

Đây là gì ?

a)

Tâm sen

Nelumbo nucifera

Nelumbonaceae

Cây mầm

b)

Quế

Cinnamomum cassia

Lauraceae

Vỏ thân, vỏ cành

c)

Qua lâu

Trichosanthes kirilowii

Cucurbitaceae

Quả, hạt

d)

Táo nhân

Ziziphus mauritiana

Rhamnaceae

Nhân hạt

82.

Đây là gì ?

a)

Tâm sen

Nelumbo nucifera

Nelumbonaceae

Cây mầm

b)

Quế

Cinnamomum cassia

Lauraceae

Vỏ thân, vỏ cành

c)

Qua lâu

Trichosanthes kirilowii

Cucurbitaceae

Quả, hạt

d)

Táo nhân

Ziziphus mauritiana

Rhamnaceae

Nhân hạt

83.

Đây là gì ?

a)

Tâm sen

Nelumbo nucifera

Nelumbonaceae

Cây mầm

b)

Quế

Cinnamomum cassia

Lauraceae

Vỏ thân, vỏ cành

c)

Qua lâu

Trichosanthes kirilowii

Cucurbitaceae

Quả, hạt

d)

Táo nhân

Ziziphus mauritiana

Rhamnaceae

Nhân hạt

84.

Đây là gì ?

a)

Tâm sen

Nelumbo nucifera

Nelumbonaceae

Cây mầm

b)

Quế

Cinnamomum cassia

Lauraceae

Vỏ thân, vỏ cành

c)

Qua lâu

Trichosanthes kirilowii

Cucurbitaceae

Quả, hạt

d)

Táo nhân

Ziziphus mauritiana

Rhamnaceae

Nhân hạt

85.

Tp và CD ?

a)

Tâm sen

Alkaloid (Nuciferin, roemerin)

An thần, trị mất ngủ, tim hồi hộp

b)

Quế

Tinh dầu (aldehyd cinnamic)

Lưng gối đau lạnh, bụng đau do lạnh

c)

Qua lâu

Dầu béo, cucurbitacin, sterol

Ho có đờm dính (do nhiệt), táo bón

d)

Táo nhân

Dầu béo, protein, vitamin

An thần, trị mất ngủ

86.

Tp và CD ?

a)

Tâm sen

Alkaloid (Nuciferin, roemerin)

An thần, trị mất ngủ, tim hồi hộp

b)

Quế

Tinh dầu (aldehyd cinnamic)

Lưng gối đau lạnh, bụng đau do lạnh

c)

Qua lâu

Dầu béo, cucurbitacin, sterol

Ho có đờm dính (do nhiệt), táo bón

d)

Táo nhân

Dầu béo, protein, vitamin

An thần, trị mất ngủ

87.

Tp và CD ?

a)

Tâm sen

Alkaloid (Nuciferin, roemerin)

An thần, trị mất ngủ, tim hồi hộp

b)

Quế

Tinh dầu (aldehyd cinnamic)

Lưng gối đau lạnh, bụng đau do lạnh

c)

Qua lâu

Dầu béo, cucurbitacin, sterol

Ho có đờm dính (do nhiệt), táo bón

d)

Táo nhân

Dầu béo, protein, vitamin

An thần, trị mất ngủ

88.

Tp và CD ?

a)

Tâm sen

Alkaloid (Nuciferin, roemerin)

An thần, trị mất ngủ, tim hồi hộp

b)

Quế

Tinh dầu (aldehyd cinnamic)

Lưng gối đau lạnh, bụng đau do lạnh

c)

Qua lâu

Dầu béo, cucurbitacin, sterol

Ho có đờm dính (do nhiệt), táo bón

d)

Táo nhân

Dầu béo, protein, vitamin

An thần, trị mất ngủ

89.

Đây là gì ?

a)

Thiên môn đông

Asparagus cochinchinensis

Asparagaceae

Rễ củ

b)

Thiên ma

Gastrodia elata

Orchidaceae

Thân rễ

c)

Thảo quả

Amomum aromaticum

Zingiberaceae

Quả

d)

Thảo quyết minh

Senna tora

Fabaceae

Hạt

90.

Đây là gì ?

a)

Thiên môn đông

Asparagus cochinchinensis

Asparagaceae

Rễ củ

b)

Thiên ma

Gastrodia elata

Orchidaceae

Thân rễ

c)

Thảo quả

Amomum aromaticum

Zingiberaceae

Quả

d)

Thảo quyết minh

Senna tora

Fabaceae

Hạt

91.

Đây là gì ?

a)

Thiên môn đông

Asparagus cochinchinensis

Asparagaceae

Rễ củ

b)

Thiên ma

Gastrodia elata

Orchidaceae

Thân rễ

c)

Thảo quả

Amomum aromaticum

Zingiberaceae

Quả

d)

Thảo quyết minh

Senna tora

Fabaceae

Hạt

92.

Đây là gì ?

a)

Thiên môn đông

Asparagus cochinchinensis

Asparagaceae

Rễ củ

b)

Thiên ma

Gastrodia elata

Orchidaceae

Thân rễ

c)

Thảo quả

Amomum aromaticum

Zingiberaceae

Quả

d)

Thảo quyết minh

Senna tora

Fabaceae

Hạt

93.

Tp và CD ?

a)

Thiên môn đông

Saponin steroid, polysaccharid

Ho khan, đờm dính, họng khô, miệng khát

b)

Thảo quả

Tinh dầu (cineol, geraniol)

Vùng ngực đau trướng, nôn mửa do lạnh bụng

c)

Thảo quyết minh

Anthranoid (emodin, rhein và chrysophanol)

Đau mắt đỏ, an thần, táo bón

d)

Thiên ma

Hợp chất phenol (gastrodin), gastrodiosid

Đau đầu chóng mặt, trẻ em kinh phong, động kinh.

94.

Tp và CD ?

a)

Thiên môn đông

Saponin steroid, polysaccharid

Ho khan, đờm dính, họng khô, miệng khát

b)

Thảo quả

Tinh dầu (cineol, geraniol)

Vùng ngực đau trướng, nôn mửa do lạnh bụng

c)

Thảo quyết minh

Anthranoid (emodin, rhein và chrysophanol)

Đau mắt đỏ, an thần, táo bón

d)

Thiên ma

Hợp chất phenol (gastrodin), gastrodiosid

Đau đầu chóng mặt, trẻ em kinh phong, động kinh.

95.

Tp và CD ?

a)

Thiên môn đông

Saponin steroid, polysaccharid

Ho khan, đờm dính, họng khô, miệng khát

b)

Thảo quả

Tinh dầu (cineol, geraniol)

Vùng ngực đau trướng, nôn mửa do lạnh bụng

c)

Thảo quyết minh

Anthranoid (emodin, rhein và chrysophanol)

Đau mắt đỏ, an thần, táo bón

d)

Thiên ma

Hợp chất phenol (gastrodin), gastrodiosid

Đau đầu chóng mặt, trẻ em kinh phong, động kinh.

96.

Tp và CD ?

a)

Thiên môn đông

Saponin steroid, polysaccharid

Ho khan, đờm dính, họng khô, miệng khát

b)

Thảo quả

Tinh dầu (cineol, geraniol)

Vùng ngực đau trướng, nôn mửa do lạnh bụng

c)

Thảo quyết minh

Anthranoid (emodin, rhein và chrysophanol)

Đau mắt đỏ, an thần, táo bón

d)

Thiên ma

Hợp chất phenol (gastrodin), gastrodiosid

Đau đầu chóng mặt, trẻ em kinh phong, động kinh.

97.

Đây là gì ?

a)

Thổ phục linh

Smilax glabra

Smilacaceae

Thân rễ

b)

Thiên niên kiện

Homalomena occulta

Araceae

Thân rễ

c)

Thục địa

Rehmannia glutinosa

Plantaginaceae

Rễ củ

d)

Tiểu hồi

Foeniculum vulgare

Apiaceae

Quả

98.

Đây là gì ?

a)

Thổ phục linh

Smilax glabra

Smilacaceae

Thân rễ

b)

Thiên niên kiện

Homalomena occulta

Araceae

Thân rễ

c)

Thục địa

Rehmannia glutinosa

Plantaginaceae

Rễ củ

d)

Tiểu hồi

Foeniculum vulgare

Apiaceae

Quả

99.

Đây là gì ?

a)

Thổ phục linh

Smilax glabra

Smilacaceae

Thân rễ

b)

Thiên niên kiện

Homalomena occulta

Araceae

Thân rễ

c)

Thục địa

Rehmannia glutinosa

Plantaginaceae

Rễ củ

d)

Tiểu hồi

Foeniculum vulgare

Apiaceae

Quả

100.

Đây là gì ?

a)

Thổ phục linh

Smilax glabra

Smilacaceae

Thân rễ

b)

Thiên niên kiện

Homalomena occulta

Araceae

Thân rễ

c)

Thục địa

Rehmannia glutinosa

Plantaginaceae

Rễ củ

d)

Tiểu hồi

Foeniculum vulgare

Apiaceae

Quả

101.

Tp và CD ?

a)

Thục địa

iridoid glucoside (Catalpol)

Bổ huyết, chữa suy nhược, hạ đường huyết

b)

Thổ phục linh

Flavonoid, diosgenin, tinh bột

Trị đau nhức xương khớp

c)

Thiên niên kiện

Tinh dầu (l-linalol)

Thắt lưng và đầu gối lạnh đau, chân co rút tê bại, tốt cho người già

d)

Tiểu hồi

Tinh dầu (anethol), 4-Anisaldehyde

Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị

102.

Tp và CD ?

a)

Thục địa

iridoid glucoside (Catalpol)

Bổ huyết, chữa suy nhược, hạ đường huyết

b)

Thổ phục linh

Flavonoid, diosgenin, tinh bột

Trị đau nhức xương khớp

c)

Thiên niên kiện

Tinh dầu (l-linalol)

Thắt lưng và đầu gối lạnh đau, chân co rút tê bại, tốt cho người già

d)

Tiểu hồi

Tinh dầu (anethol), 4-Anisaldehyde

Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị

103.

Tp và CD ?

a)

Thục địa

iridoid glucoside (Catalpol)

Bổ huyết, chữa suy nhược, hạ đường huyết

b)

Thổ phục linh

Flavonoid, diosgenin, tinh bột

Trị đau nhức xương khớp

c)

Thiên niên kiện

Tinh dầu (l-linalol)

Thắt lưng và đầu gối lạnh đau, chân co rút tê bại, tốt cho người già

d)

Tiểu hồi

Tinh dầu (anethol), 4-Anisaldehyde

Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị

104.

Tp và CD ?

a)

Thục địa

iridoid glucoside (Catalpol)

Bổ huyết, chữa suy nhược, hạ đường huyết

b)

Thổ phục linh

Flavonoid, diosgenin, tinh bột

Trị đau nhức xương khớp

c)

Thiên niên kiện

Tinh dầu (l-linalol)

Thắt lưng và đầu gối lạnh đau, chân co rút tê bại, tốt cho người già

d)

Tiểu hồi

Tinh dầu (anethol), 4-Anisaldehyde

Đau bụng do lạnh, nôn mửa, tiêu chảy, làm gia vị

105.

Đây là gì ?

a)

Viễn chí

Polygala tenuifolia

Polygalaceace

Rễ

b)

Tô mộc

Caesalpinia sappan

Fabaceae (họ Đậu)

Lõi gỗ

c)

Tục đoạn

Dipsacus japonicus

Caprifoliaceae

Rễ

d)

Tỳ giải

Dioscorea septemloba

Dioscoreaceae

Thân rễ

106.

Đây là gì ?

a)

Viễn chí

Polygala tenuifolia

Polygalaceace

Rễ

b)

Tô mộc

Caesalpinia sappan

Fabaceae (họ Đậu)

Lõi gỗ

c)

Tục đoạn

Dipsacus japonicus

Caprifoliaceae

Rễ

d)

Tỳ giải

Dioscorea septemloba

Dioscoreaceae

Thân rễ

107.

Đây là gì ?

a)

Viễn chí

Polygala tenuifolia

Polygalaceace

Rễ

b)

Tô mộc

Caesalpinia sappan

Fabaceae (họ Đậu)

Lõi gỗ

c)

Tục đoạn

Dipsacus japonicus

Caprifoliaceae

Rễ

d)

Tỳ giải

Dioscorea septemloba

Dioscoreaceae

Thân rễ

108.

Đây là gì ?

a)

Viễn chí

Polygala tenuifolia

Polygalaceace

Rễ

b)

Tô mộc

Caesalpinia sappan

Fabaceae (họ Đậu)

Lõi gỗ

c)

Tục đoạn

Dipsacus japonicus

Caprifoliaceae

Rễ

d)

Tỳ giải

Dioscorea septemloba

Dioscoreaceae

Thân rễ

109.

Tp và CD ?

a)

Tô mộc

Neoflavonoid (brazilin), coumarin

Sản hậu ứ huyết, giảm sưng đau do sang chấn

b)

Tục đoạn

Asperosaponin IV, alkaloid

Yếu thắt lưng và đầu gối; sang chấn, gãy xương

c)

Tỳ giải

Cholestane glycoside, dioseptemloside, spirostane glycoside

Trị tiểu đục, tiểu gắt, sưng đau khớp

d)

Viễn chí

Saponin triterpenoid (tenuifolin), tinh dầu

Mất ngủ, hay quên, suy giảm trí nhớ

110.

Tp và CD ?

a)

Tô mộc

Neoflavonoid (brazilin), coumarin

Sản hậu ứ huyết, giảm sưng đau do sang chấn

b)

Tục đoạn

Asperosaponin IV, alkaloid

Yếu thắt lưng và đầu gối; sang chấn, gãy xương

c)

Tỳ giải

Cholestane glycoside, dioseptemloside, spirostane glycoside

Trị tiểu đục, tiểu gắt, sưng đau khớp

d)

Viễn chí

Saponin triterpenoid (tenuifolin), tinh dầu

Mất ngủ, hay quên, suy giảm trí nhớ

111.

Tp và CD ?

a)

Tô mộc

Neoflavonoid (brazilin), coumarin

Sản hậu ứ huyết, giảm sưng đau do sang chấn

b)

Tục đoạn

Asperosaponin IV, alkaloid

Yếu thắt lưng và đầu gối; sang chấn, gãy xương

c)

Tỳ giải

Cholestane glycoside, dioseptemloside, spirostane glycoside

Trị tiểu đục, tiểu gắt, sưng đau khớp

d)

Viễn chí

Saponin triterpenoid (tenuifolin), tinh dầu

Mất ngủ, hay quên, suy giảm trí nhớ

112.

Tp và CD ?

a)

Tô mộc

Neoflavonoid (brazilin), coumarin

Sản hậu ứ huyết, giảm sưng đau do sang chấn

b)

Tục đoạn

Asperosaponin IV, alkaloid

Yếu thắt lưng và đầu gối; sang chấn, gãy xương

c)

Tỳ giải

Cholestane glycoside, dioseptemloside, spirostane glycoside

Trị tiểu đục, tiểu gắt, sưng đau khớp

d)

Viễn chí

Saponin triterpenoid (tenuifolin), tinh dầu

Mất ngủ, hay quên, suy giảm trí nhớ

113.

Đây là gì ?

a)

Xạ can

Iris domestica

Iridaceae

Thân rễ

b)

Xuyên khung

Ligusticum triatum

Apiaceae

Thân rễ

c)

Ý dĩ

Coix lacryma-jobi

Poaceae

Hạt

114.

Đây là gì ?

a)

Xạ can

Iris domestica

Iridaceae

Thân rễ

b)

Xuyên khung

Ligusticum triatum

Apiaceae

Thân rễ

c)

Ý dĩ

Coix lacryma-jobi

Poaceae

Hạt

115.

Đây là gì ?

a)

Xạ can

Iris domestica

Iridaceae

Thân rễ

b)

Xuyên khung

Ligusticum triatum

Apiaceae

Thân rễ

c)

Ý dĩ

Coix lacryma-jobi

Poaceae

Hạt

116.

TP và CD ?

a)

Xạ can

Flavonoid, isoflavonoid (irisflorentin)

Họng sưng đau, ho đờm, suyễn tức.

b)

Xuyên khung

Tinh dầu, acid ferulic, coumarin

Chữa nhức đầu hoa mắt, điều kinh, trừ phong thấp (đau nhức chân tay)

c)

Ý dĩ

Tinh bột, Coixenolid, Benzoxazolon, Coixan A, B và C

Giúp tiêu hoá (bồi dưỡng cơ thể), thông tiểu trong phù thũng, tiểu đục

117.

TP và CD ?

a)

Xạ can

Flavonoid, isoflavonoid (irisflorentin)

Họng sưng đau, ho đờm, suyễn tức.

b)

Xuyên khung

Tinh dầu, acid ferulic, coumarin

Chữa nhức đầu hoa mắt, điều kinh, trừ phong thấp (đau nhức chân tay)

c)

Ý dĩ

Tinh bột, Coixenolid, Benzoxazolon, Coixan A, B và C

Giúp tiêu hoá (bồi dưỡng cơ thể), thông tiểu trong phù thũng, tiểu đục

118.

TP và CD ?

a)

Xạ can

Flavonoid, isoflavonoid (irisflorentin)

Họng sưng đau, ho đờm, suyễn tức.

b)

Xuyên khung

Tinh dầu, acid ferulic, coumarin

Chữa nhức đầu hoa mắt, điều kinh, trừ phong thấp (đau nhức chân tay)

c)

Ý dĩ

Tinh bột, Coixenolid, Benzoxazolon, Coixan A, B và C

Giúp tiêu hoá (bồi dưỡng cơ thể), thông tiểu trong phù thũng, tiểu đục