wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LT TCTT

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

1. Lạm phát sẽ khiến cho:

a)

A. Người đi vay được lợi

b)

B. Chi phí thực đơn giảm đi

c)

C. Thu nhập thực tế tăng lên

d)

D. Người cho vay được lợi

2.

2. Dự trữ bắt buộc nhằm đảm bảo:

a)

A. Khả năng thanh toán của NHTM

b)

B. Tính thanh khoản của NHTM

c)

C. Duy trì sự ổn định trong hoạt động của hệ thống ngân hàng

d)

D. Nhu cầu thanh toán lẫn nhau giữa các NHTM

3.

3. Sự phân loại tài sản trong doanh nghiệp không dựa theo tiêu thức nào sau đây:

a)

A. Mục đích sử dụng

b)

B. Hình thái biểu hiện

c)

C. Hình thức sở hữu

d)

D. Tính chất, đặc điểm

4.

4. Cơ sở hạ tầng tài chính là gì?

a)

A. Bao gồm hệ thống luật pháp và quản lý nhà nước; thông tin; không bao gồm hệ thống thanh toán; nguồn lực và cơ chế giám sát.

b)

B. Bao gồm hệ thống luật pháp và quản lý nhà nước; không bao gồm thông tin; hệ thống thanh toán; nguồn lực và cơ chế giám sát.

c)

C. Bao gồm hệ thống luật pháp và quản lý nhà nước; thông tin; hệ thống thanh toán; không bao gồm nguồn lực và cơ chế giám sát.

d)

D. Bao gồm hệ thống luật pháp và quản lý nhà nước; hệ thống thanh toán; nguồn lực và cơ chế giám sát

5.

6. … được đo bằng thời gian và nguồn lực sử dụng để trao đổi hàng hóa dịch vụ.

a)

A. Chi phí giao dịch

b)

B. Chi phí đổi hàng

c)

C. Chi phí thương lượng

d)

C. Chi phí thương lượng

6.

7. Việc đưa ra định nghĩa về tiền trở nên khó khăn… vì tốc độ đổi mới tài chính …

a)

A. Ít hơn – nhanh hơn

b)

B. Ít hơn – chậm hơn

c)

C. Nhiều hơn – chậm hơn

d)

D. Nhiều hơn – nhanh hơn

7.

8. Thâm hụt ngân sách nhà nước khiến cho:

a)

A. Lãi suất giảm

b)

B. Thặng dư cán cân thương mại

c)

C. Cung trái phiếu chính phủ tăng

d)

D. Đầu tư sản xuất tăng

8.

12. Thu bù đắp của NSNN bao gồm các khoản:

a)

A. Các khoản vay tín dụng nước ngoài

b)

B. Các khoản vay trong nước và nước ngoài

c)

C. Các khoản vay tín dụng trong nước và tín dụng nước ngoài

d)

D. Các khoản vay tín dụng trong nước

9.

13. Một công ty huy động được nguồn vốn mới khi công ty đó phát hành chứng khoán trên:

a)

A. Thị trường sơ cấp bởi các ngân hàng đầu tư

b)

B. Thị trường sơ cấp bởi các NHTM

c)

C. Thị trường thứ cấp bởi các ngân hàng đầu tư

d)

D. Thị trường thứ cấp bởi các NHTM

10.

14. Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được hình thanh từ các nguồn nào sau đây:

a)

A. Nguồn vốn chủ sở hữu, các nguồn vốn vay

b)

B. Nguồn vốn chủ sở hữu, các khoản nợ phải thu

c)

C. Nguồn vốn chủ sở hữu, các khoản nợ phải thu, các nguồn vốn vay

d)

D. Nguồn vốn chủ sở hữu, vốn vay ngân hàng

11.

15. Các MQH trong lĩnh vực tà chính không bao gồm:

a)

A. Quan hệ kinh tế giữa các quốc gia trên thế giới

b)

B. Quan hệ kinh tế giữa Nhà nước với các cơ quan, đơn vị kinh tế, dân cư

c)

C. Quan hệ giữa các cá nhân với môi trường xung quanh

d)

D. Quan hệ giữa các cá nhân về quyền sử dụng vốn

12.

16. Công cụ linh hoạt nhất của chính sách tiền tệ là:

a)

A. Hạn mức tín dụng

b)

B. Nghiệp vụ thị trường mở

c)

C. Kiểm soát lãi suất

d)

D. Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc

13.

17. Hoạt động nào dưới đây được xem là tài chính trực tiếp:

a)

A. Mọi người mua cổ phiếu của quỹ tương hỗ

b)

B. Một doanh nghiệp phát hành cổ phiếu mới

c)

C. Một công ty bảo hiểm mua cổ phiếu thường trên thị trường OTC

d)

D. Quản lý quỹ hưu trí mua chứng khoán ngắn hạn công ty ở trên thị trường thứ cấp

14.

18. Trái phiếu không có ngày đáo hạn và không hoàn trả giá trị mệnh giá là:

a)

A. Trái phiếu coupon

b)

B. Trái phiếu consol

c)

C. Trái phiếu chiết khấu

d)

D. Trái phiếu chính phủ

15.

19. Trong các chức năng của NHTM, chức năng được coi là quan trọng nhất là:

a)

A. Chức năng trung gian thanh toán

b)

B. Chức năng tạo tiền (Chỉ có ở NHTM)

c)

C. Chức năng trung gian tài chính

d)

D. Các chức năng có tầm quan trọng như nhau

16.

20. Hoạt động KHÔNG thuộc về hoạt động của NHTM là:

a)

A. Dịch vụ ngắn quỹ

b)

B. Nhận ủy thác

c)

C. Phát hành trái phiếu

d)

D. Bảo lãnh phát hành chứng khoán

17.

21. Mệnh đề nào là đúng khi nói về cổ phiếu ưu đãi?

a)

A. Cổ phiếu ưu đãi không được phép chuyển đổi thành cổ phiếu thường

b)

B. Thị giá của cổ phiếu ưu đãi có mức dao động lớn

c)

C. Người nắm giữ cổ phiếu ưu đãi có thứ tự thanh toán sau người nắm giữ cổ phiếu thường

d)

D. Cổ phiếu ưu đãi được biết thu nhập ngay khi phát hành cổ phiếu

18.

*22. Khi lãi suất thị trường giảm:

a)

A. Giá trái phiếu dài hạn sẽ giảm nhiều hơn giá trái phiếu ngắn hạn

b)

B. Giá trái phiếu dài hạn sẽ giảm ít hơn giá trái phiếu ngắn hạn

c)

C. Giá trái phiếu dài hạn sẽ tăng nhiều hơn giá trái phiếu ngắn hạn

d)

D. Giá trái phiếu dài hạn sẽ tăng ít hơn giá trái phiếu ngắn hạn

19.

23. Việc tăng chi phí giao dịch sẽ làm cho tài sản:

a)

A. Có giá trị hơn

b)

B. Giảm bớt giá trị

c)

C. Giảm tính thanh khoản

d)

C. Giảm tính thanh khoản

20.

24. Một ... trả cho người nắm giữ tiền lãi cố định hàng năm cho đến ngày đáo hạn cùng với giá trị ... của nó:

a)

A. Trái phiếu chiết khấu, mệnh giá

b)

B. Trái phiếu chiết khấu, chiết khấu

c)

C. Trái phiếu coupon, thị giá

d)

D. Trái phiếu coupon, mệnh giá

21.

25. Hệ thống tài chính là 1 bộ phận:

a)

A. Không thể tách rời Quốc hội

b)

B. Không thể tách rời nền kinh tế

c)

C. Không thể tách rời chính phủ

d)

D. Không thể tách rời NHTW

22.

26. Cả ... và ... đều là ài sản có của NHTW:

a)

A. Tiền lưu hành; tiền dự trữ

b)

B. Chứng khoán, tiền cho vay

c)

C. Tiền lưu hành, chứng khoán

d)

D. Chứng khoán, tiền dự trữ

23.

27. Nguyên nhân của thâm hụt NSNN:

a)

A. Kinh tế trong giai đoạn tăng trưởng

b)

B. Thiên tai, dịch bệnh

c)

C. Nhà nước cắt giảm chi tiêu

d)

D. Tăng hiệu quả hoạt động đầu tư công

24.

28. Mệnh đề nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về cổ phiếu thường:

a)

A. Cổ phiếu thường có thu nhập không cố định

b)

B. Thu nhập nhà đầu tư nhận được từ cổ phiếu chỉ gồm có cổ tức

c)

C. Cổ phiếu thường là công cụ tài chính mua bán trên thị trường vốn cổ phần

d)

D. Người nắm giữ cổ phiếu là chủ sở hữu của doanh nghiệp

25.

29. Khi nền kinh tế trong điều kiện trì trệ, nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, NHTW sẽ thực thi công cụ của chính sách tiền tệ theo hướng:

a)

A. Hạ lãi suất

b)

B. Bán giấy tờ có giá trên thị trường mở

c)

C. Tăng lãi suất

d)

D. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

26.

30. Khoản chi xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội không có khả năng thu hồi vốn cho TW quản lý (VD: đê điều,...) là khoản chi thuộc:

a)

A. Nhiệm vụ chi thường xuyên của NSTW

b)

B. Nhiệm vụ chi Đầu tư phát triển của NSTW

c)

C. Nhiệm vụ chi thường xuyên của NSĐP

d)

D. Nhiệm vụ chi Đầu tư phát triển của NSĐP, nơi có công trình

27.

31. NHTW quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc ở mức:

a)

A. Phụ thuộc vào đặc điểm khách hàng của NHTM

b)

B. 20% tổng tiền gửi của khách hàng tại NHTM

c)

C. 10% tổng tiền gửi của khách hàng tại NHTM

d)

D. Bằng tỷ lệ phần trăm tiền gửi của khách hàng tại NHTM được xác định vào thời kỳ mục tiêu của chính sách tiền tệ

28.

33. Tác động của thâm hụt NSNN đến lãi suất thị trường là:

a)

A. Lãi suất thị trường có thể giảm

b)

B. Lãi suất thị trường không đổi

c)

C. Lãi suất thị trường có thể tăng

d)

D. Lãi suất thị trường chắc chắn giảm

29.

34. Cổ phiếu ghi danh là loại:

a)

A. Cổ phiếu được quyền tự do chuyển nhượng

b)

B. Cổ phiếu có ghi tên người sở hữu

c)

C. Cổ phiếu không ghi tên người sở hữu

d)

D. Cổ phiếu được quyền chuyển sang cổ phiếu vô danh

30.

35. Một công cụ nợ ngắn hạn được phát hành bởi các công ty lớn được gọi là:

a)

A. Thương phiếu

b)

B. Khoản thế chấp thương mại

c)

C. Trái phiếu công ty

d)

D. Trái phiếu địa phương

31.

36. Với kênh tài chính trực tiếp, vốn được chuyển thông qua thị trường tài chính từ người ... trực tiếp sang ...

a)

A. Người tiêu dùng, người đầu tư

b)

B. Người đai vay, người tiết kiệm

c)

C. Người tiết kiệm, người tiêu dùng

d)

D. Người đầu tư, người tiết kiệm

32.

38. Cho vay ngắn hạn được xác định với thời hạn:

a)

A. Từ 12 tháng cho đến 36 tháng

b)

B. Dưới 12 tháng

c)

C. Từ 12 tháng cho đến 24 tháng

d)

D. Từ 5 năm trở lên

33.

39. Lạm phát lý tưởng của nền kinh tế theo quan điểm của Keynes là:

a)

A. Lạm phát ở mức 10%

b)

B. Lạm phát ở mức 20%

c)

C. Lạm phát ở mức 25%

d)

D. Lạm phát ở mức 5%

34.

40. Điều nào sau đây KHÔNG CHÍNH XÁC khi nói về lạm phát do lượng tiền cung ứng và lạm phát do chi phí đẩy?

a)

A. Đều làm tỷ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế giảm xuống thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

B. Đều làm mức giá trong nền kinh tế gia tăng liên tục

c)

C. Đều có sự tham gia của NHTW trong việc tạo ra lạm phát

d)

D. Đều có nguyên nhân sâu xa từ sự gia tăng lượng tiền cung ứng

35.

41. Trong các hình thức sau, hình thức tài trợ vốn chủ sở hữu của DN là

a)

A. Mua chịu hàng hóa

b)

B. Phát hành trái phiếu

c)

C. Phát hành cổ phiếu

d)

D. Vay từ ngân hàng

36.

42. Khi NHTW mua trái phiếu trị giá 100 tỷ đô la trên thị trường mở từ NHTM A, dự trữ trong hệ thống NH:

a)

A. Tăng thêm 100 đô

b)

B. Tăng hơn 100 đô

c)

C. Giảm hơn 100 đô

d)

D. Giảm 100 đô

37.

43. Lãi suất nào sau đây không do NHTW ban hành:

a)

A. Lãi suất tái cấp vốn

b)

B. Lãi suất cơ bản

c)

C. Lãi suất hoàn vốn

d)

D. Lãi suất tái chiếu khấu

38.

44. Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước tại NHTW sẽ là:

a)

A. Một tài sản của NHTW và 1 khoản nợ của Kho bạc Nhà nước

b)

B. Một tài sản của NHTW và tài sản của Kho bạc Nhà nước

c)

C. Một khoản nợ của NHTW

d)

D. Một khoản nợ của NHTW và 1 khoản nợ của Kho bạc Nhà nước

39.

45. 5. Chính Phủ (không bao gồm NHTW) có thể tạo ra lạm phát không?

a)

A. Không do Chính Phủ bị giới hạn về mặt ngân sách

b)

B. Không do Chính Phủ biết được việc theo đuổi tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên sẽ gây ra lạm phát

c)

C. Có do Chính Phủ có thể bù đắp thâm hụt NSNN bằng cách vay công chúng trên thị trường tài chính

d)

D. Có do Chính Phủ có nguồn ngân sách dồi dào

40.

46. Yếu tố nào sau đây không phải là bản vị?

a)

A. Dự trữ dầu mỏ

b)

B. Dự trữ ngoại hối

c)

C. Trái phiếu Chính Phủ

d)

D. Dự trữ vàng

41.

47. Thị trường UPCOM là thị trường như thế nào?

a)

A. Là thị trường giao dịch cổ phiếu chưa niêm yết

b)

B. Giống Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội

c)

C. Giống Sở giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh

d)

D. Là thị trường giao dịch cổ phiếu đã niêm yết

42.

NHTM cổ phần Nhà nước là:

a)

A. NH mà Nhà nước có nắm giữ cổ phần

b)

B. NH mà Nhà nước cung cấp 100% vốn điều lệ

c)

C. NH mà Nhà nước nắm trên 50% cổ phần

d)

D. NH mà Nhà nước mua lại với giá 0 đồng

43.

Mọi thị trường tài chính đều có đặc điểm nào dưới đây:

a)

A. Nó quyết định mọi mức lãi suất

b)

B. Nó cho phép cổ phiếu thường được giao dịch

c)

C. Chuyển giao vốn từ người thừa vốn sang người thiếu vốn

d)

D. Nó cho phép tạo các khoản vay

44.

12. Tài sản nào sau đây thuộc NHTM?

a)

A. CDs do ngân hàng phát hành

b)

B. Tòa nhà thuộc sở hữu của ngân hàng

c)

C. Tài khoản phát séc của ngân hàng mở cho khách hàng

d)

D. Khoản vay chiết khấu

45.

Phương pháp tiết kiệm cho quy mô giúp các trung gian tài chính trong việc:

a)

A. Giảm thiểu rủi ro đạo đức

b)

B. Tránh được vấn đề về thông tin không cân xứng

c)

C. Giảm các chi phí giao dịch

d)

D. Tránh được các vấn đề về sự lựa chọn đối nghịch

46.

Mệnh đề nào là đúng khi nói về cổ phiếu ưu đãi?

a)

A. Cổ phiếu ưu đãi không được phép chuyển đổi thành cổ phiếu thường

b)

B. Cổ phiếu ưu đãi được biết thu nhập ngay khi phát hành cổ phiếu

c)

C. Thị giá của cổ phiếu ưu đãi có mức độ dao động lớn

d)

D. Người nắm giữ cổ phiếu ưu đãi có thứ tự thanh toán sau người nắm giữ cổ phiếu thường

47.

Ưu điểm của chính sách chiết khấu là NHTW:

a)

A. Duy trì mức lãi suất ổn định

b)

B. Duy trì mức lãi suất cố định

c)

C. Kiểm soát 1 cách chính xác cơ số tiền tệ

d)

D. Thực hiện vai trò người cho vay cuối cùng đối với NHTM

48.

Tín dụng thuê mua là hình thức:

a)

A. Tổ chức tín dụng cho doanh nghiệp vay vốn dưới dạng hợp đồng thuê tài sản

b)

B. Tổ chức tín dụng cho doanh nghiệp vay để đi thuê hoặc mua tài sản

c)

C. Cho vay ngắn hạn giữa các doanh nghiệp

d)

D. Đối tác thuê doanh nghiệp mua hàng hóa dịch vụ

49.

* Khi lãi suất hoàn vốn trên thị trường tăng:

a)

A. Người nắm giữ trái phiếu ngắn hạn sẽ có lợi hơn người nắm giữ trái phiếu dài hạn

b)

B. Người nắm giữ trái phiếu ngắn hạn sẽ bị lỗ nhiều hơn người nắm giữ trái phiếu dài hạn

c)

C. Người nắm giữ trái phiếu dài hạn sẽ có lợi hơn người nắm giữ trái phiếu ngắn hạn

d)

D. Người nắm giữ trái phiếu dài hạn sẽ bị lỗ nhiều hơn người nắm giữ trái phiếu ngắn hạn

50.

 Giả sử các yếu tố khác không đổi, lượng tiền cung ứng giảm xuống khi:

a)

A. NHTW tăng hạn mức tín dụng

b)

B. Mua trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở

c)

C. Bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

d)

D. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

51.

Các công cụ tài chính bao gồm:

a)

A. Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi

b)

B. Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

c)

C. Thương phiếu và những món bảo lãnh của ngân hàng

d)

D. Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

52.

Chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng để đo lường lạm phát:

a)

A. GDP

b)

B. CPI

c)

C. CAR

d)

 D. PPP

53.

Đâu không phải là đặc điểm của các khoản chi NSNN:

a)

A. Gắn liền với chức năng, nhiệm vụ và quyền lực chính trị của nhà nước

b)

B. Mức độ, phạm vi chi tiêu ngân sách phụ thuộc vào tính chất, nhiệm vụ của nhà nước trong từng thời kỳ

c)

C. Phần lớn các khoản chi NSNN không hoàn trả trực tiếp và mang tính bao cấp

d)

D. Phản ánh các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân chia các nguồn lực tài chính quốc gia giữa nhà nước với các chủ thể trong xã hội

54.

Đặc điểm quan trọng của thị trường thứ cấp là:

a)

A. Tăng vốn cho doanh nghiệp bằng cách bán chứng khoán mới

b)

B. Tăng tính “lỏng” của các công cụ tài chính, giúp các công ty phát hành dễ dàng bán chúng tại thị trường sơ cấp

c)

C. Giúp các cá nhân dễ dàng kiểm tra số thuế phải nộp

d)

D. Giúp Chính phủ dễ dàng tăng thuế

55.

Giá trị của cổ phiếu bao gồm:

a)

A. Giá trị ghi sổ, giá trị vốn hóa, giá trị gia tăng, mệnh giá, giá trị thị trường

b)

B. Mệnh giá, giá trị ghi sổ, giá trị thị trường

c)

C. Mệnh giá, giá trị gia tăng, giá thị trường

d)

D. Giá trị ghi sổ, giá trị vốn hóa, giá trị gia tăng

56.

 Mệnh đề nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về cổ phiếu thường:

a)

A. Cổ phiếu thường có thu nhập không cố định

b)

B. Cổ phiếu thường là công cụ tài chính mua bán trên thị trường vốn cổ phần

c)

C. Thu nhập nhà đầu tư nhận được từ cổ phiếu chỉ gồm có cổ tức

d)

D. Người nắm giữ cổ phiếu là chủ sở hữu của doanh nghiệp

57.

Điều nào sau đây là SAI khi nói về công cụ vốn cổ phần:

a)

A. Các công cụ trên thị trường vốn cổ phần là công cụ tài chính dài hạn

b)

B. Trái phiếu có thể chuyển đổi là 1 công cụ của thị trường vốn cổ phần

c)

C. MQH trên thị trường vốn cổ phần là MQH đồng sở hữu

d)

D. Thu nhập trên thị trường vốn cổ phần phụ thuộc vào kết quả HĐKD của doanh nghiệp phát hành

58.

Vấn đề gây ra bởi thông tin không cân xứng trước khi diễn ra các giao dịch được gọi là ..., trong khi vấn đề gây ra sau khi diễn ra các giao dịch được gọi là

a)

A. Vấn đề người ăn theo; rủi ro đạo đức

b)

B. Rủi ro đạo đức; sự lựa chọn đối nghịch

c)

C. Sự lựa chọn đối nghịch; rủi ro đạo đức

d)

D. Tốn kém trong việc giải trình với cơ quan Nhà nước; sự hưởng lợi tự do

59.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc:

a)

A. Được áp dụng như nhau với tất cả các loại tiền gửi

b)

B. Của tiền gửi ngắn hạn được quy định thấp hơn tiền gửi dài hạn

c)

C. Của tiền gửi dài hạn được quy định thấp hơn tiền gửi ngắn hạn

d)

D. Được áp dụng như nhau với tất cả các kỳ hạn gửi tiền

60.

Bộ phận cấu thành của chính sách tài chính quốc gia:

a)

A. Bao gồm chính sách tiền tệ và chính sách công

b)

B. Bao gồm chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa

c)

C. Bao gồm chính sách tiền tệ và chính sách kinh tế đối ngoại

d)

D. Bao gồm chính sách tiền tệ và chính sách kinh tế đối ngoại

61.

 Công cụ trao đổi trong chế độ tiền tệ của quốc gia là:

a)

A. Những công cụ được sử dụng để thực hiện mua bán hàng hóa, thanh toán các khoản nợ

b)

B. Các ký hiệu đơn vị tiền tệ quốc gia

c)

C. Cái gì được dùng để định giá đồng tiền quốc gia

d)

D. Hình thức lưu thông tiền tệ của 1 quốc gia được quy định bởi pháp luật

62.

Nguyên nhân sâu xa của lạm phát là:

a)

A. Do cung và cầu hàng háo của người dân trong nền kinh tế

b)

B. Do chính sách tài kháo của chính phủ

c)

C. Do lượng tiền cung ứng

d)

D. Do chính phủ theo đuổi mục tiêu mức công ăn việc làm cao

63.

Nếu có 10 hàng háo trong nền kinh tế trao đổi, số giá để trao đổi là:

a)

A. 30

b)

B. 25

c)

C. 20

d)

D. 45

64.

Với 1 số tiền gửi từ khách hàng, NHTM sẽ:

a)

A. Thực hiện cho vay 1 phần và dự trữ 1 phần theo tỷ lệ do NH quyết định

b)

B. Nắm giữ toàn bộ làm dự trữ

c)

C. Cho khách hàng có nhu cầu vay toàn bộ số tiền đó

d)

D. Thực hiện dự trữ 10%, còn lại cho vay

65.

Tác động của thâm hụt NSNN đến nợ công là:

a)

A. Mức nợ công không đổi

b)

B. Mức nợ công có thể tăng

c)

C. Mức nợ công có thể giảm

d)

D. Mức nợ công chắc chắn giảm

66.

Vốn CSH được liệt kê ở bên … của bảng cân đói tài sản của ngân hàng vì nó đại diện cho … vốn:

a)

A. Nguồn vốn; sử dụng

b)

B. Tài sản; sử dụng

c)

C. Nguồn vốn; nguồn hình thành

d)

D. Tài sản; nguồn hình thành

67.

Tỷ lệ thâm hụt NSNN ở VN được Quốc hội quyết định là không được vượt quá:

a)

A. 4% so với GDP

b)

B. 5% so với GDP

c)

C. 10% so với GDP

d)

D. 3% so với GDP

68.

Mọi người vẫn giữ tiền ngay cả khi các tài sản khác có khả năng sinh lời tốt hơn. Điều này được giải thích bởi tiền là:

a)

A. Tài sản có tính lỏng nhất

b)

B. Thứ duy nhất được chấp nhận trong trao đổi kinh tế

c)

C. Luôn được đảm bảo bởi vàng

d)

D. Một hàng hóa độc đáo mà không có sản phẩm thay thế

69.

Tín dụng là quan hệ:

a)

A. Vay mượn tiền giữa các chủ thể

b)

B. Cho thuê vốn giữa các chủ thể

c)

C. Đồng sở hữu vốn giữa các chủ thể

d)

D. Vay mượn vốn giữa các chủ thể

70.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của việc phát hành cổ phiếu so với trái phiếu:

a)

A. DN không tận dụng được lá chắn thuế

b)

B. DN không đối mặt với rủi ro lớn

c)

C. DN không phải trả lãi

d)

D. DN không có áp lực trả nợ gốc

71.

Loại hình tổ chức tài chính trung gian nào sau đây là tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng:

a)

A. Công ty bảo hiểm

b)

B. Công ty tài chính

c)

C. Công ty chứng khoán

d)

D. NHTM

72.

Chế độ bản vị mà Nhật Bản đang sử dụng hiện nay:

a)

A. NB đang theo chế độ song bản vị

b)

B. NB đang theo chế độ bản vị tiền vàng

c)

C. NB đang theo chế độ bản vị vàng thỏi

d)

D. NB đang theo chế độ bản vị tiền giấy không chuyển đổi ra vàng

73.

Thị trường tài chính thúc đẩy hiệu quả kinh tế bằng cách:

a)

A. Tạo ra lạm phát

b)

B. Chuyển giao vốn từ người tiết kiệm đến nhà đầu tư

c)

C. Giảm đầu tư

74.

* Việc phân định nguồn thu của NSNN được quy định trong luật NSNN. Cụ thể: Khoản thu từ việc không hoàn lại của các CP các nước, các tổ chức quốc tế và các cá nhân ở nước ngoài cho CP VN:

(Trong luật)

a)

A. Khoản thu của NSĐP cấp Tỉnh/ TP được hưởng 100%

b)

B. Khoản thu phân chia tỷ lệ % giữa NSTW và NSĐP

c)

C. Khoản thu của NSTW được hưởng 100%

d)

D. Khoản thu phân chia tỷ lệ % giữa NS cấp Tỉnh/ TP và NS cấp Huyện/ Quận

75.

Thuế suất xác định mức độ động viên trên mỗi đối tượng chịu thuế. Ở VN, các sắc thuế thường áp dụng thuế suất:

a)

A. Thuế suất lũy tiến toàn phần

b)

B. Thuế suất tỷ lệ cố định

c)

C. Thuế suất lũy tiến từng phần

d)

D. Thuế cố định 1 mức (kiểu mức khoán)

76.

Loại hình doanh nghiệp do 1 số người góp vốn, cùng đứng ra tổ chức quản lí kinh doanh, chia sẻ lợi ích và rủi ro trong kinh doanh là:

a)

A. Doanh nghiệp nhà nước

b)

B. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

c)

C. Kinh doanh hợp vốn

77.

Siêu lạm phát là lạm phát ở mức?

a)

A. Lạm phát ở mức một con số

b)

B. Lạm phát có thể dự đoán được

c)

C. Lạm phát ở mức 2 con số

d)

D. Lạm phát ở mức 3 con số

78.

Lựa chọn đối nghịch trong các thị trường cho vay đòi hỏi các NHTM rất nhiều thông tin về khách hàng vay vốn:

a)

A. Đây là quy định đòi hỏi phải tuân thủ chặt chẽ

b)

B. Chỉ cần tập trung khách hàng cá nhân có ít rủi ro

c)

C. Chỉ cần tập trung khách hàng DN liên doanh có ít rủi ro

d)

D. Chỉ cần tập trung khách hàng DN ngoài có ít rủi ro

79.

Lạm phát tác động như thế nào đến hiệu quả kinh tế:

a)

A. Phản ánh đúng tín hiệu của giá

b)

B. Kích thích đầu tư nước ngoài

c)

C. Làm biến dạng cơ cấu đầu tư

d)

D. Làm giảm giá hàng hóa trong nước

80.

Điều nào sau đây là KHÔNG đúng về các trung gian tài chính:

a)

A. Các trung gia tài chính giúp làm giảm chi phí giao dịch giữa người có vốn và người cần vốn trên thị trường

b)

B. Các trung gian tài chính có vai trò rất quan trọng trong việc giảm thiểu các rủi ro gây ra bởi vấn đề thông tin không đối xứng

c)

C. Các trung gian tài chính không thực hiện các hoạt động tài chính trực tiếp

d)

D. Các trung gian tài chính bao gồm NHTM và các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng

81.

Vốn chủ sở hũu;

a)

A. Giảm rủi ro thông tin bất cân xứng

b)

B. Luôn nhỏ hơn 9%

c)

C. Có ảnh hưởng đến quy mô hoạt động của NH

d)

D. Luôn lớn hơn 10,5%

82.

Chính sách tài khoá của VN được hoạch định theo hướng:

a)

A. CSTK thắt chặt

b)

B. CSTK mở rộng

c)

C. CSTK trung lập

d)

D. CSTK thắt chặt có kiểm soát

83.

Giấy đòi nợ do người bán phát hành yêu cầu người mua thanh toán một khoản tiền vào một thời gian được gọi là

a)

A.   Lệnh phiếu

b)

B. Hối phiếu

c)

C.    Tín phiếu kho bạc

d)

D.   Chứng chỉ tiền gửi do ngân hàng thương mại phát hành

84.

Khi khách hàng A gửi tiền mặt vào tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của mình tại NHTM thì:

a)

A.   M1 tăng và M2 tăng

b)

B. M1 không đổi và M2 tăng

c)

C.    M1 tăng và M2 không đổi

d)

D.   M1 không đổi và M2 không đổi

85.

Với kênh tài chính trực tiếp, vốn được chuyển thông qua thị trường tài chính từ người…… trực tiếp sang……

a)

A.   người đầu tư, người tiết kiệm

b)

B. người tiết kiệm, người tiêu dùng

c)

C.    người tiêu dùng, người đầu tư

d)

D.   người đi vay, người tiết kiệm

86.

Cổ phiếu ghi danh là loại

a)

A.   cổ phiếu có ghi tên người sở hữu 

b)

B.    cổ phiếu được quyền tự do chuyển nhượng

c)

C.    cổ phiếu không ghi tên người sở hữu

d)

D.   cổ phiếu được quyền chuyển sang cổ phiếu vô danh

87.

Việc tăng chi phí giao dịch sẽ làm cho tài sản

a)

A.   tăng tính thanh khoản

b)

B.    giảm bớt giá trị

c)

C.    có giá trị hơn

d)

D.   giảm tính thanh khoản

88.

 Công cụ nào sau đây KHÔNG được giao dịch trên thị trường tiền tệ:

a)

A.   tín phiếu Kho bạc Mỹ

b)

B. chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng:

c)

C. vàng

d)

D.   thương phiếu

89.

Tài sản có tính thanh khoản cao nhất trong bảng CĐKT rút gọn của  NHTM là

a)

A.   Dự trữ vượt mức

b)

B.    Các món cho vay

c)

C.    dự trữ bắt buộc

d)

D.   chứng khoán

90.

Cả…… và …….. đều là tài sản có của NHTW

a)

A.   chứng khoán; tiền dự trữ

b)

B.    tiền lưu hành; tiền dự trữ

c)

C.    tiền lưu hành; chứng khoán

d)

D.   chứng khoán; tiền cho vay

91.

Sở giao dịch chứng khoán

a)

A.   Chỉ giao cổ phiếu

b)

B.    Giao dịch các loại chứng khoán đủ điều kiện niêm yết

c)

C.    Giao dịch các loại chứng khoán không đủ điều kiện niêm yết

d)

D.   Giao dịch cổ phiếu của các công ty cổ phần có vốn điều lệ 500 triệu đồng trở lên

92.

 Mệnh đề nào sau đây là đúng khi nói về vốn lưu động của DN

a)

A.   giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của DN

b)

B.    giá trị của công cụ lao động và nguyên nhiên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn

c)

C.    giá trị cảu tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ 5 đến 10 năm

d)

D.   giá trị của tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán khác

93.

Hình thức cho vay của NHTM căn cứ vào mục đích vay vốn KHÔNG bao gồm

a)

A.   Cho vay từng lần (phương thức cho vay)

b)

B.    Cho vay nông nghiệp

c)

C.    Cho vay thương mại

d)

D.   Tài trợ thuê mua

94.

Thị trường mà công chúng đầu tư ít có thông tin và cơ hội tham gia là

a)

A.   thị trường bất động sản

b)

B. thị trường sơ cấp

c)

C.    thị trường thứ cấp

d)

D.   thị trường ngoại hối

95.

Khi nền kinh tế trong điều kiện trì trệ, nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, NHTW sẽ thực thi công cụ của chính sách tiền tệ theo hướng

a)

A.   bán giấy tờ có giá trên thị trường mở

b)

B. hạ lãi suất

c)

C.    tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

D.   tăng lãi suất

96.

Khi NHTW mua tín phiếu kho bạc từ NHTM, nếu các điều kiện khác không đổi, dự trữ trong hệ thống ngân hàng…… và cơ số tiền tệ……

a)

A.   giảm; giảm

b)

B. tăng; tăng

c)

C.    giảm; tăng

d)

D.   tăng; giảm

97.

Điều nào sau đây KHÔNG CHÍNH XÁC khi nói về lạm phát do lượng tiền cung ứng và lạm phát do chi phí đẩy

a)

A.   đều làm thất nghiệp trong nền kinh tế giảm xuống thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

B.    đều có nguyên nhân sâu xa từ sự gia tăng lượng tiền cung ứng

c)

C.    đều làm mức giá trong nền kinh tế gia tăng liên tục

d)

D.   đều có sự tham gia của NHTW trong việc tạo ra lạm phát

98.

 Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của thu NSNN:

a)

A.   phản ánh các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân chia các nguồn lực tài chính quốc gia giữa các chủ thể trong xã hội

b)

B. phần lớn các khoản thu NSNN không hoàn trả trực tiếp và mang tính bao cấp

c)

C.    gắn chặt với các quá trình kinh tế

d)

D.   gắn liền với chức năng, nhiệm vụ và quyền lực chính trị của nhà nước

99.

Sự phân loại tài sản trong doanh nghiệp KHÔNG dựa theo tiêu thức nào sau đây

a)

A.   hình thức sở hữu

b)

B.    mục đích sử dụng

c)

C.    hình thái biểu hiện

d)

D.   tính chất, đặc điểm

100.

* Một trái phiếu có tỷ suất coupon bằng với lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào

a)

A.   cao hơn mệnh giá

b)

B. bằng mệnh giá

c)

C.    thấp hơn mệnh giá

d)

D.   không xác định được giá

101.

* Đâu là nhận định đúng

a)

A.   tính lãi theo lãi suất đơn luôn lớn hơn so với tính theo lãi suất kép

b)

B.    tính lãi theo lãi suất đơn luôn nhỏ hơn so với tính theo lãi suất kép

c)

C.    tính lãi theo lãi suất đơn luôn lớn hơn hoặc bằng so với tính theo lãi suất kép

d)

D.   tính lãi theo lãi suất đơn luôn nhỏ hơn hoặc bằng so với tính theo lãi suất kép

102.

* Vốn chủ sở hữu của NHTM tăng nếu NHTM phát hành

a)

A.   cổ phiếu

b)

B.    chứng chỉ tiền gửi

c)

C.    kì phiếu

d)

D.   trái phiếu

103.

Chu trình ngân sách

a)

A.   bắt đầu và kết thúc trong vòng 1 năm

b)

B.    bao gồm: lập dự toán ngân sách, phê duyệt và giao dự toán NSNN

c)

C. dài hơn thời gian một năm ngân sách

d)

D.   bao gồm: lập dự toán ngân sách, quyết toán NSNN

104.

Căn cứ nguồn hình thành các khoản thu, thì Thu từ học phí ở các cơ sở Giáo dục đào tạo công lập là

a)

A.   khoản thu từ hoạt động lưu thông, phân phối

b)

B.    khoản thu từ hoạt động SXKD

c)

C.    khoản thu đóng góp tự nguyện

d)

D.   khoản thu từ hoạt động dịch vụ

105.

 * Giao dịch nào trong số giao dịch liệt kê dưới đây KHÔNG phải là quan hệ tín dụng

a)

A.   bà B mua chứng chỉ tiền gửi của ngân hàng ACB

b)

B.    công ty Samsung bán chịu sản phẩm cho công ty FPT

c)

C. ông H mua cổ phiếu của ngân hàng SHB

d)

D.   sinh viên A sử dụng dịch vụ cầm đồ của cửa hàng cầm đồ F8

106.

* Zimbabwe đã thực hiện biện pháp nào để vượt qua siêu lạm phát 2008

a)

A.   đông kết giá cả

b)

B. cải cách tiền tệ

c)

C.    tăng cường công tác dự báo

d)

D.   vận dụng chính sách tiền tệ thắt chặt

107.

Tài chính là:

a)

a.                  Là hình thức vay mượn giữa người có vốn và người cần vốn

b)

b.                 Là các quỹ tiền tệ của các chủ thể khác nhau trong xã hội 

c)

c.                  Bất cứ thứ gì được chấp nhận chung trong trao đổi, lưu thông hàng hóa và dịch vụ

d)

d.                 Là các quan hệ kinh tế trong phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị

108.

Khi một người gửi tiền mặt vào một tài khoản tiền gửi không kỳ hạn thì:

a)

a.                  M1 không đổi và M2 cũng không đổi

b)

b.                 M1 tăng và M2 không đổi

c)

c.                  M1 không đổi và M2 tăng

d)

d.                 M1 giảm và M2 không đổi

109.

Trong chế độ tiền tệ, yếu tố thường thay đổi là:

a)

a.                  Khối tiền tệ

b)

b.                 Đơn vị tiền tệ

c)

c.                  Bản vị tiền tệ

d)

d.                 Công cụ trao đổi

110.

Đối tượng giám sát của tài chính là:

a)

a.                  Quá trình tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ

b)

b.                 Quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ

c)

c.                  Quá trình tạo ra các quỹ tiền tệ

d)

d.                 Quá trình luân chuyển các quỹ tiền tệ

111.

Đâu không phải là ưu điểm của đầu tư qua các trung gian tài chính so với thị trường tài chính:

a)

a.                  Tạo khả năng sinh lời

b)

b.                 Tăng tính an toàn 

c)

c.                  Giảm thiểu rủi ro

d)

d.                 Tiết kiệm chi phí giao dịch

112.

  Rủi ro đạo đức là rủi ro:

a)

a.                  Xảy ra trước khi giao dịch

b)

b.                 Xảy ra khi người đi vay sử dụng vốn vay sai mục đích làm gia tăng khả năng mất vốn

c)

c.                  Xảy ra khi người có rủi ro vỡ nợ cao là người có khả năng được lựa chọn để cho vay

d)

d.                 Làm gia tăng chi phí giao dịch của khoản vay

113.

  Khối lượng vốn luân chuyển qua kênh tài chính gián tiếp:

a)

a.                  Nhỏ hơn kênh tài chính trực tiếp

b)

b.                 Bằng kênh tài chính trực tiếp

c)

c.                  Lớn hơn kênh tài chính trực tiếp

d)

d.                 Không thể so sánh với kênh tài chính trực tiếp vì cách thức luân chuyển vốn khác nhau.

114.

  Mệnh đề nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của chế độ bản vị vàng:

a)

a.                  Nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng.

b)

b.                 Đáp ứng được đủ nhu cầu về tiền của nền kinh tế

c)

c.                  Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng với số lượng không hạn chế.

d)

d.                 Tiền giấy và tiền vàng cùng được lưu thông không hạn chế.

115.

Số lượng tiền tệ trong lưu thông không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

a.                  Giá cả hàng hóa và dịch vụ trong lưu thông cao hay thấp

b)

b.                 Tốc độ lưu thông trung bình của tiền tệ

c)

c.                  Số lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất và trao đổi trên thị trường

d)

d.                 Sự hình thành của các quỹ phúc lợi

116.

Nguyên nhân chủ quan của thâm hụt NSNN có thể là:

a)

a.                  Do Nhà nước huy động vốn để kích cầu

b)

b.                 Do chiến tranh

c)

c.                  Do chu kỳ kinh tế

d)

d.                 Do thiên tai

117.

  * Nguồn thu quan trọng nhất cho NSNN là:

a)

a.                  Thu từ hoạt động dịch vụ

b)

b.                 Thu từ khâu sản xuất

c)

c.                  thu từ khâu lưu thông phân phối

d)

d.                 Thu từ nước ngoài

118.

Việc nghiên cứu những tác động của thuế có tác dụng:

a)

Để xây dựng chính sách thuế tối ưu, đảm bảo doanh thu Thuế cho Ngân sách Nhà nước

b)

Để xây dựng kế hoạch cắt giảm thuế nhằm giảm thiểu gánh nặng thuế cho các doanh nghiệp và công chúng

c)

Để kích thích xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài và giảm thiểu gánh nặng thuế cho công chúng.

d)

Để kích thích nhập khẩu hàng hóa ra nước ngoài và giảm thiểu gánh nặng thuế cho công chúng

119.

Thuế trực thu là:

a)

     Thuế có người nộp thuế và người chịu thuế là cùng 1 đối tượng

b)

Thuế đánh trên thu nhập của các cá nhân

c)

Thuế đánh trên giá cả hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế

d)

  Thuế có thuế suất tỷ lệ

120.

Trong giai đoạn nền kinh tế tăng trưởng, khi thu nhập và của cải tăng lên:

a)

    Cung vốn vay sẽ tăng và đường cung vốn vay dịch phải

b)

Cung vốn vay sẽ giảm và đường cung vốn vay dịch phải

c)

Cung vốn vay sẽ tăng và đường cung vốn vay dịch trái

d)

   Cung vốn vay sẽ giảm và đường cung vốn vay dịch trái

121.

Yếu tố nào không được coi là nguồn cung ứng nguồn vốn cho vay:

a)

Các khoản đầu tư của doanh nghiệp

b)

Quỹ khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp

c)

Tiết kiệm của hộ gia đình

d)

Thặng dư ngân sách của Chính phủ và địa phương

122.

  Mệnh đề nào đúng khi nói về sự điều hành của chính phủ đối với hệ thống tài chính:

a)

NHTM và các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng không gặp phải vấn đề bất cân xứng thông tin trên thị trường tài chính

b)

Đối với các trung gian tài chính, sự cần thiết phải điều chỉnh hoạt động của các tổ chức này còn quan trọng hơn nữa so với thị trường tài chính

c)

   Chính phủ không cần phải điều chỉnh hoạt động của các trung gian tài chính

d)

  Sự điều hành của chính phủ đối với hệ thống tài chính nhằm đảm bảo lợi nhuận cho các doanh nghiệp phát hành chứng khoán

123.

*   Trong các giải pháp nhằm khắc phục thâm hụt NSNN sau đây, giải pháp nào sẽ có ảnh hưởng đén mức cung tiền tệ?

a)

Vay dân cư trong nước thông qua phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc

b)

  Tăng thuế, cắt giảm chi tiêu

c)

Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông, phát hành và bán trái phiếu chính phủ cho các NHTM

d)

Phát hành Trái phiếu quốc tế

124.

Dựa trên phương thức chuyển nhượng, thương phiếu không bao gồm loại nào sau đây:

a)

   Thương phiếu đích danh

b)

  Thương phiếu vô danh

c)

Thương phiếu ký danh

d)

       Hối phiếu

125.

Cho thuê tài chính thường:

a)

Là ngắn hạn

b)

Là trung hạn

c)

Là dài hạn

d)

   Là ngắn hạn, hiếm khi là trung và dài hạn

126.

   Mệnh đề nào sau đây đúng với các khoản vay đơn:

a)

Người đi vay trả gốc và lãi vào ngày đáo hạn

b)

Không có phương án đúng

c)

Người đi vay hoàn trả lãi cố định vào các kỳ và trả gốc vào ngày đáo hạn

d)

Người đi vay hoàn trả khoản vay bằng việc trả những khoản cố định hàng tháng

127.

   * Tín dụng nhà nước khi nhà nước là người cho vay thường có:

a)

Mức độ rủi ro cao

b)

  Thời hạn cho vay ngắn

c)

Điều kiện cho vay chặt chẽ

d)

Nhiều tài sản đảm bảo

128.

  Tín dụng thương mại là hình thức tín dụng:

a)

Ít rủi ro vì các doanh nghiệp thường biết rõ về nhau

b)

  Phức tạp, cần nhiều thời gian để giải ngân

c)

Ẩn chứa nhiều rủi ro

d)

       Các ngân hàng thường áp dụng để tài trợ cho các doanh nghiệp thương mại

129.

  Tín dụng thương mại là hình thức tín dụng:

a)

Ít rủi ro vì các doanh nghiệp thường biết rõ về nhau

b)

  Phức tạp, cần nhiều thời gian để giải ngân

c)

Ẩn chứa nhiều rủi ro

d)

       Các ngân hàng thường áp dụng để tài trợ cho các doanh nghiệp thương mại

130.

Điều nào sau đây là đúng khi nói tới thị trường tài chính và công cụ tài chính giao dịch trên thị trường?

a)

Trái phiếu là chứng khoán dài hạn và hứa trả những khoản tiền theo kì được gọi là cổ tức cho những người yêu cầu bồi thường còn lại của công ty

b)

Công cụ nợ là công cụ trung hạn có thời gian đáo hạn nhỏ hơn một năm (ngắn hạn)

c)

  Công cụ nợ là công cụ trung hạn có thời gian đáo hạn từ 10 năm trở lên (dài hạn)

d)

Cổ phiếu được giao dịch trên thị trường vốn

131.

Mệnh đề nào sau đây không đúng khi nói về cổ phiếu thường:

a)

   Người nắm giữ cổ phiếu là chủ sở hữu của doanh nghiệp

b)

  Cổ phiếu thường có thu nhập không cố định

c)

Cổ phiếu thường là công cụ tài chính mua bán trên thị trường vốn cổ phần

d)

     Thu nhập nhà đầu tư nhận được từ cổ phiếu chỉ gồm có cổ tức

132.

Loại công cụ nợ phát hành bởi ngân hàng cho những người gửi tiền khi người gửi tiền có nhu cầu và được giao dịch trên thị trường chứng khoán là:

a)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

b)

Thương phiếu

c)

Trái phiếu địa phương

d)

     Quỹ liên bang

133.

  * Các công cụ vốn cổ phần được giao dịch trên thị trường?

a)

  Hàng hoá

b)

Trái phiếu

c)

  Tiền tệ

d)

      Vốn

134.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại được tính

a)

   bằng tỷ lệ %Doanh số cho vay.

b)

    bằng tỷ lệ % Tiền gửi không kỳ hạn.

c)

bằng tỷ lệ % Nguồn vốn

d)

bằng tỷ lệ % số dư tiền gửi của NHTM

135.

Tại sao các nhà đầu tư lựa chọn đầu tư vào các công cụ tài chính thuộc thị trường tiền tệ?

a)

Vì mục tiêu lợi nhuận

b)

Vì mục tiêu đầu tư dài hạn

c)

      Vì mục tiêu hưởng lợi từ lãi suất cao

d)

    Vì mục tiêu thanh khoản

136.

  Khoản mục có rủi ro cao nhất trong các tài sản của NHTM là:

a)

Các món cho vay

b)

  Chứng khoán chính phủ

c)

     Dự trữ vượt mức

d)

Tài sản cố định

137.

Giả sử bạn nộp tiền vào tài khoản mở tại ngân hàng CYN, tài sản của ngân hàng CYN …… và các khoản nợ của nó …… 

a)

tăng; giảm

b)

     tăng; tăng

c)

giảm; tăng

d)

giảm; giảm

138.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

  tăng

c)

Không có cơ sở xác định

d)

giảm

139.

Khi tỷ lệ sinh lời từ việc nắm giữ trái phiếu tăng lên so với các tài sản khác:

a)

Cầu về vốn vay giảm

b)

Cung về vốn vay tăng

c)

Cầu về vốn vay tăng

d)

Cung về vốn vay giảm

140.

Đặc trưng nào không đúng đối với cổ đông ưu đãi:

a)

Quyền nhận lại phần giá trị tài sản còn lại khi doanh nghiệp phá sản đứng trước cổ đông thường

b)

Có quyền chuyển đổi cổ phiếu ưu đãi thành cổ phiếu thường

c)

Thu nhập thường được biết trước

d)

Có quyền biểu quyết chi phối

141.

Để được ngân hàng đóng dấu chấp nhận lên tờ hối phiếu, công ty mua hàng phải?

a)

Phải có trụ sở công ty ở Mỹ

b)

Phải tham gia trên thị trường ngoại hối

c)

Phải tham gia trên thị trường chứng khoán

d)

Ký quỹ toàn bộ hoặc một phần giá trị tờ hối phiếu tùy theo mức độ uy tín của công ty

142.

Các ngân hàng thương mại nhất thiết phải có tỷ lệ dự trữ vượt quá ở mức:

a)

10% trên tổng nguồn vốn

b)

8% trên tổng tài sản 

c)

40% trên tổng nguồn vốn

d)

  tuỳ theo các điều kiện kinh doanh từng ngân hàng.

143.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở:

a)

Theo giá cả của thị trường quốc tế

b)

Theo cung cầu hàng hoá

c)

Một cách ngẫu nhiên

d)

Theo cung cầu hàng hoá và sự điều tiết của Chính phủ

144.

Mức độ thanh khoản của 1 tài sản được xác định bởi:

a)

Thời gian và tài chính để chuyển đổi tài sản thành tiền mặt

b)

Tài chính để chuyển đổi tài sản đó thành tiền mặt

c)

Khả năng tài sản có thể được bán 1 cách dễ dàng với giá thị trường

d)

Thời gian để chuyển đổi tài sản đó thành tiền mặt

145.

 Chế độ tiền tệ được xác định không dựa trên căn bản nào sau đây:

a)

Công cụ tiền tệ

b)

Đơn vị tiền tệ

c)

Khối tiền tệ

d)

  Bản vị tiền tệ

146.

Trong thời kỳ chế độ bản vị vàng:

a)

Chế độ tỷ giá có điều chỉnh và xác định dựa trên cơ sở “ngang giá vàng

b)

Thương mại giữa các nước được khuyến khích

c)

Các NHTM được phép in thêm tiền cùng NHTW

d)

NHTW hoàn toàn có thể ấn định được lượng tiền cung ứng

147.

Năm NSNN của VN:

a)

Bao gồm 3 giai đoạn của cùng 1 năm ngân sách

b)

Dài hơn 1 năm dương lịch

c)

Kéo dài trong 3 năm

d)

Trùng với năm dương lịch

148.

Theo nguyên tắc cân đối NSNN:

a)

Chi đầu tư phát triển phải nhỏ hơn thu trong cân đối

b)

Chi thường xuyên phải nhỏ hơn thu ngân sách nhà nước

c)

Thu trong cân đối của NSNN phải lớn hơn chi thường xuyên

d)

Chi thường xuyên phải lớn hơn chi đầu tư phát triển

149.

Trong tín dụng thương mại, người mua chịu hàng hoá lập ra giấy cam kết trả nợ, còn gọi là:

a)

Hoá đơn

b)

Hối phiếu

c)

Lệnh phiếu

d)

Biên lai mua hàng

150.
  1. 10. Xét 3 biến vào tháng 6 năm 2019 của các HGĐ tại HN với các biến:

  2. - Số lượng máy điều hòa nhiệt độ

  3. - Tiền điện sinh hoạt

  4. - Thu nhập

  5. Nếu xây dựng MH KTL 1 biến phụ thuộc vào các biến còn lại thì biến nào là biến phụ thuộc thích hợp nhất?

a)

A. Tiền điện sinh hoạt

b)

B. Thu nhập

c)

C. Số lượng máy điều hòa

d)

D. Cả 3 biến thích hợp như nhau