wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ICT NHÓM 10

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

a)

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

b)

   B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.

c)

   B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.

d)

   D. Cả A, B, C.

2.

Chu kì là gì ?

a)

Dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

b)

Dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được theo chiều số khối tăng dần

c)

Dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần

d)

Dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều nơtron tăng dần

3.

Nhóm nguyên tố là gì

a)

Tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được xếp ở cùng một cột.

b)

Tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hóa học giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

Tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp thành một cột.

d)

Tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hóa học giống nhau và được xếp cùng một cột.

4.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là:

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

4 và 4

d)

3 và 4

5.

Trong hệ thống bảng tuần hoàn hóa học, chu kỳ nhỏ là những chu kì nào sau đây

a)

1 và 3

b)

2 và 3

c)

3 và4

d)

4 và 5

e)

5

6.

Nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Số nguyên tố thuộc chu kỳ 3 là

a)

18

b)

8

c)

32

d)

50

8.

Nguyên tử các nguyên tố thuộc nhóm VA có số lớp electron lớp ngoài cùng là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

5

9.

Nguyên tử các nguyên tố thuộc nhóm IIIA có số electron độc thân là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

0

10.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ gồm các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau

b)

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được xếp theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

c)

Các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau xếp thành một hàng

d)

Các nguyên tử có số electron hóa trị bằng nhau xếp cùng một cột

11.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na ( Z= 11) là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p43s1

d)

1s22s22p63s1

12.

Một nguyên tố thuộc nhóm VIA, chu kỳ 3. ĐIện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố đó là:

a)

13+

b)

14+

c)

15+

d)

16+

13.

Nguyên tố Se ( Z=34). Vị trid của Se là

a)

Ô 34, chu kì 4, nhóm VIA

b)

Ô 34, chu kì 4, nhóm VIB

c)

Ô 34, chu kì 4, nhóm VA

d)

Ô 34, chu kì 4, nhóm VB

14.

Cho cấu hình electron của Mn [Ar]3d54s2 . Mn thuộc nguyên tố nào?

a)

nguyên tố s

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố f

15.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

b)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

c)

Tăng theo chiều tăng của tính kim loại

d)

A và C đều đúng

16.

Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIA có cấu hình electron hóa trị là

a)

…4s24p6

b)

…4s24p4

c)

…5s25p5

d)

…5s25p4

17.

Cho nguyên tố có STT là 17, vị trị của nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA

b)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm IA

c)

Ô số 17, chu kì 4, nhóm IIA

d)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm IIA

18.

Cho nguyên tố có STT là 19 có bao nhiêu electron độc thân

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

19.

Nhận định nào sau đây nói đúng khi nói về 3 nguyên tử sau

a)

X và Z có cùng số khối

b)

X,Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học

c)

X,Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học

d)

X và Y có cùng số nơtron

20.

Nguyên tố R thuộc nhóm VIA. Công thức oxit cao nhất của R và công thức hợp chất với hiđro là

a)

R2O5 và RH

b)

RO2 và RH4

c)

R2O7 và RH

d)

RO3 và RH2

21.

Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IA là

a)

R2O

b)

RO2

c)

RO

d)

R2O3

22.

Cation R+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

Ô thứ 20, nhóm IIA, chu kỳ 4

b)

Ô thứ 19, nhóm IB, chu kỳ 4

c)

Ô thứ 19, nhóm IA, chu kỳ 4

d)

Ô thứ 17, nhóm VIIA, chu kỳ 3

23.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bảng của nguyên tử nguyên tố X có tổng sô electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

OXI

b)

Clo

c)

Nhôm

d)

SILIC

24.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12

b)

11

c)

13

d)

14

25.

Nguyên tố hóa học X có Z = 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Số electron trên lớp vỏ là 20

b)

Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và có 2 lớp electron lớp ngoài cùng

c)

Hạt nhân nguyên tử có 20 proton

d)

Nguyên tố hóa học này là phi kim