Font size
Worksheets[Tiếng Nhật] Ôn tập bài 7
Total questions: 15
Worksheet time: 20mins
Chọn từ khác loại
よみます
みます
ききます
かきます
きります
Chọn từ khác loại
あげます
もらいます
かします
かります
たべます
Chọn từ khác loại
あいます
おくります
かけます
おしえます
すいます
Ghép các cặp đôi sau
tay
て
thìa
スプーン
đũa
はし
dĩa
フォーク
bát
ちゃわん
Ghép các cặp đôi sau
máy tính xách tay
パソコン
cái dập ghim
ホッチキス
cái đục lỗ
パンチ
cuộn băng dính
セロテープ
cục tẩy
けしゴム
Ghép các cặp đôi sau
giấy
かみ
hoa
はな
quà tặng
プレゼント
hành lý
にもつ
tiền
おかね
Sắp xếp lại câu cho đúng ngữ pháp
ちち は
はさみ で
かみ を
きりました
Sắp xếp lại câu cho đúng ngữ pháp
インド人 は
なん で
ごはん を
たべますか。
Sắp xếp lại câu cho đúng ngữ pháp
"I love you" は
えいご で
なん
ですか。
Sắp xếp lại câu cho đúng ngữ pháp
わたし は
はは に
プレゼント を
あげました。
Sắp xếp lại câu cho đúng ngữ pháp
あなた の
たんじょうび に
なに を
もらいましたか。
Sắp xếp lại câu cho đúng ngữ pháp
もう
あさごはん
を
食べましたか。
シンさん (a) チュオンさん (b) おかね (c) かしました。
きのう (a) チュオンさん (b) おかあさん (c) でんわ (d) かけました。
あさって チュオンさん は (a) に てがみ (b) かきますか。
