NEW
Font size
Worksheetstừ vựng bài 14-16
Total questions: 65
Worksheet time: 11mins
けします
bật (điện, máy điều hòa)
tắt (điện, máy điều hòa)
mở (cửa, cửa sổ)
vội, gấp
いそぎます
あけます
しめます
あけます
tắt (điện, máy điều hòa)
vội, gấp
mở (cửa, cửa sổ)
đợi, chờ
あけます
しめます
まちます
とめます
てつだいます
mang, cầm
lấy (muối)
giúp (làm việc)
よびます
giúp (làm việc)
gọi (taxi, tên)
nói, nói chuyện
dừng (băng, ôt ô), đỗ (ôtô)
まちます
とめます
もちます
cho xem, trình
しめます
みせます
おしえます
はなします
gọi (taxi, tên)
giúp (làm việc)
cho xem, trình
nói, nói chuyện
rẽ, quẹo
おしえます
とめます
まがります
ふります
rơi [mưa, tuyết~]
nói, cho biết
gọi (taxi, tên)
おしえます
cho xem, trình
nói, cho biết
bắt đầu
エアコン
máy điều hòa
hộ chiếu
tên
bản đồ
エアコン
パスポート
じゅうしょ
ちず
địa chỉ
じゅうしょ
ちず
なまえ
パスポート
すみませんが、ボールペンを ( )ください。
急いで
貸して
来て
持ち
あめが( )いますね。タクシーを よびましょうか。
ふる
ふって
ふった
ふります
ようじが ありますから、きょうは ( )かえります。
ゆっくり
はやく
よく
あまり
このちずを( )1まいコピーしてください。
もう
だいたい
ずっと
( )おおきいかばんが ほしいです。
よく
もう
もうすこし
今、いそがしいですから、( )おちゃを のみます。
すぐ
ゆっくり
あとで
どうぞ ( )あそびに きてください。
はじめて
また
まっすぐ
じかんが ありますから、( )しょくじ しましょう。
すぐ
ゆっくり
はやく
今、でんわを かけましたから、タクシーは( )来ます
すぐ
また
よく
こんばん、でんわを ( )ましょうか。
かけます
かけ
かけて
かける
đứng
たちます
すわります
つかいます
おきます
すわります
dùng, sử dụng
đứng
ngồi
chế tạo, sản xuất
sử dụng
すわります
たちます
おきます
つかいます
(置きます)おきます
làm, chế tạo
đặt, để
dùng
ngồi
chế tạo, sản xuất
つかいます
おきます
つくります
うります
知ります(しります)
sử dụng
chế tạo, sản xuất
bán
biết
sống, ở
うります
しります
すみます
けんきゅうします
しりょう
tài liệu
ca-ta-lô
bảng giờ tàu chạy
quần áo
bảng giờ tàu chạy
カタログ
しりょう
じこくひょう
ふく
ふく
quần áo
sản phẩm
phần mềm
chuyên môn
sản phẩm
ソフト
ふく
せいひん
せんもん
せんもん
sản phẩm
quần áo
chuyên môn
phần mềm
nha sĩ
とこや
せんもん
はいしゃ
プレイガイド
とこや
quầy bán vé
nha sĩ
độc thân
hiệu cắt tóc
quầy bán vé (trong nhà hát)
せんもん
プレイガイド
はいしゃ
ふく
độc thân
ふく
せんもん
どくしん
ソフト
nhớ
おぼえます
わすれます
なくします
出します
わすれます
nộp
nhớ
quên
trả tiền
đánh mất, mất
なくします
だします
はらいます
かえします
はらいます
cởi
ra ngoài
trả lại
trả tiền
trả lại
でかけます
かえします
はらいます
ぬぎます
ぬぎます
cởi
mang theo, mang đi
ra ngoài
trả lại
mang theo, mang đi
しんぱいします
もってきます
もっていきます
ざんぎょうします
しんぱいします
lo lắng
đi công tác
làm thêm, làm quá giờ
mang đến
đi công tác
しんぱいします
ざんぎょうします
しゅっちょうします
のみます
のみます
đi công tác
tắm bồn
uống
làm thêm
tắm bồn
たいせつ
のみます
はいります
だいじょうぶ
だいじょうぶ
nguy hiểm
quan trọng, quý giá
không sao
vấn đề
nguy hiểm
あぶない
だいじょうぶ
もんだい
こたえ
もんだい
quan trọng
câu trả lời
vấn đề
nguy hiểm
câu trả lời
だいじょうぶ
あぶない
もんだい
こたえ
きんえん
thẻ bảo hiểm
cấm hút thuốc
sốt
cảm, cúm
thẻ bảo hiểm
あぶない
こたえ
きんえん
ほけんしょう
かぜ
ốm, bệnh
thuốc
cảm, cúm
sốt
ốm, bệnh
かぜ
ねつ
びょうき
くすり
くすり
ốm, bệnh
thuốc
sốt
cảm, cúm
bồn tắm
うわぎ
おふろ
したぎ
せんせい
したぎ
bồn tắm
áo khoác
quần áo lót
bác sĩ
vì vậy, do đó
おふろ
うわぎ
したぎ
それから
うわぎ
vì vậy
bồn tắm
quần áo lót
áo khoác
