wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng bài 14-16

Total questions: 65

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

けします

a)

bật (điện, máy điều hòa)

b)

tắt (điện, máy điều hòa)

c)

mở (cửa, cửa sổ)

2.

vội, gấp

a)

いそぎます

b)

あけます

c)

しめます

3.

あけます

a)

tắt (điện, máy điều hòa)

b)

vội, gấp

c)

mở (cửa, cửa sổ)

4.

đợi, chờ

a)

あけます

b)

しめます

c)

まちます

d)

とめます

5.

てつだいます

a)

mang, cầm

b)

lấy (muối)

c)

giúp (làm việc)

6.

よびます

a)

giúp (làm việc)

b)

gọi (taxi, tên)

c)

nói, nói chuyện

7.

dừng (băng, ôt ô), đỗ (ôtô)

a)

まちます

b)

とめます

c)

もちます

8.

cho xem, trình

a)

しめます

b)

みせます

c)

おしえます

9.

はなします

a)

gọi (taxi, tên)

b)

giúp (làm việc)

c)

cho xem, trình

d)

nói, nói chuyện

10.

rẽ, quẹo

a)

おしえます

b)

とめます

c)

まがります

11.

ふります

a)

rơi [mưa, tuyết~]

b)

nói, cho biết

c)

gọi (taxi, tên)

12.

おしえます

a)

cho xem, trình

b)

nói, cho biết

c)

bắt đầu

13.

エアコン

a)

máy điều hòa

b)

hộ chiếu

c)

tên

14.

bản đồ

a)

エアコン

b)

パスポート

c)

じゅうしょ

d)

ちず

15.

địa chỉ

a)

じゅうしょ

b)

ちず

c)

なまえ

d)

パスポート

16.

すみませんが、ボールペンを (  )ください。

a)

急いで

b)

貸して

c)

来て

d)

持ち

17.

あめが(  )いますね。タクシーを よびましょうか。

a)

ふる

b)

ふって

c)

ふった

d)

ふります

18.

ようじが ありますから、きょうは (  )かえります。

a)

ゆっくり

b)

はやく

c)

よく

d)

あまり

19.

このちずを(  )1まいコピーしてください。

a)

もう

b)

だいたい

c)

ずっと

20.

(  )おおきいかばんが ほしいです。

a)

よく

b)

もう

c)

もうすこし

21.

今、いそがしいですから、(  )おちゃを のみます。

a)

すぐ

b)

ゆっくり

c)

あとで

22.

どうぞ (  )あそびに きてください。

a)

はじめて

b)

また

c)

まっすぐ

23.

じかんが ありますから、( )しょくじ しましょう。

a)

すぐ

b)

ゆっくり

c)

はやく

24.

今、でんわを かけましたから、タクシーは(  )来ます

a)

すぐ

b)

また

c)

よく

25.

こんばん、でんわを (  )ましょうか。

a)

かけます

b)

かけ

c)

かけて

d)

かける

26.

đứng

a)

たちます

b)

すわります

c)

つかいます

d)

おきます

27.

すわります

a)

dùng, sử dụng

b)

đứng

c)

ngồi

d)

chế tạo, sản xuất

28.

sử dụng

a)

すわります

b)

たちます

c)

おきます

d)

つかいます

29.

(置きます)おきます

a)

làm, chế tạo

b)

đặt, để

c)

dùng

d)

ngồi

30.

chế tạo, sản xuất

a)

つかいます

b)

おきます

c)

つくります

d)

うります

31.

知ります(しります)

a)

sử dụng

b)

chế tạo, sản xuất

c)

bán

d)

biết

32.

sống, ở

a)

うります

b)

しります

c)

すみます

d)

けんきゅうします

33.

しりょう

a)

tài liệu

b)

ca-ta-lô

c)

bảng giờ tàu chạy

d)

quần áo

34.

bảng giờ tàu chạy

a)

カタログ

b)

しりょう

c)

じこくひょう

d)

ふく

35.

ふく

a)

quần áo

b)

sản phẩm

c)

phần mềm

d)

chuyên môn

36.

sản phẩm

a)

ソフト

b)

ふく

c)

せいひん

d)

せんもん

37.

せんもん

a)

sản phẩm

b)

quần áo

c)

chuyên môn

d)

phần mềm

38.

nha sĩ

a)

とこや

b)

せんもん

c)

はいしゃ

d)

プレイガイド

39.

とこや

a)

quầy bán vé

b)

nha sĩ

c)

độc thân

d)

hiệu cắt tóc

40.

quầy bán vé (trong nhà hát)

a)

せんもん

b)

プレイガイド

c)

はいしゃ

d)

ふく

41.

độc thân

a)

ふく

b)

せんもん

c)

どくしん

d)

ソフト

42.

nhớ

a)

おぼえます

b)

わすれます

c)

なくします

d)

出します

43.

わすれます

a)

nộp

b)

nhớ

c)

quên

d)

trả tiền

44.

đánh mất, mất

a)

なくします

b)

だします

c)

はらいます

d)

かえします

45.

はらいます

a)

cởi

b)

ra ngoài

c)

trả lại

d)

trả tiền

46.

trả lại

a)

でかけます

b)

かえします

c)

はらいます

d)

ぬぎます

47.

ぬぎます

a)

cởi

b)

mang theo, mang đi

c)

ra ngoài

d)

trả lại

48.

mang theo, mang đi

a)

しんぱいします

b)

もってきます

c)

もっていきます

d)

ざんぎょうします

49.

しんぱいします

a)

lo lắng

b)

đi công tác

c)

làm thêm, làm quá giờ

d)

mang đến

50.

đi công tác

a)

しんぱいします

b)

ざんぎょうします

c)

しゅっちょうします

d)

のみます

51.

のみます

a)

đi công tác

b)

tắm bồn

c)

uống

d)

làm thêm

52.

tắm bồn

a)

たいせつ

b)

のみます

c)

はいります

d)

だいじょうぶ

53.

だいじょうぶ

a)

nguy hiểm

b)

quan trọng, quý giá

c)

không sao

d)

vấn đề

54.

nguy hiểm

a)

あぶない

b)

だいじょうぶ

c)

もんだい

d)

こたえ

55.

もんだい

a)

quan trọng

b)

câu trả lời

c)

vấn đề

d)

nguy hiểm

56.

câu trả lời

a)

だいじょうぶ

b)

あぶない

c)

もんだい

d)

こたえ

57.

きんえん

a)

thẻ bảo hiểm

b)

cấm hút thuốc

c)

sốt

d)

cảm, cúm

58.

thẻ bảo hiểm

a)

あぶない

b)

こたえ

c)

きんえん

d)

ほけんしょう

59.

かぜ

a)

ốm, bệnh

b)

thuốc

c)

cảm, cúm

d)

sốt

60.

ốm, bệnh

a)

かぜ

b)

ねつ

c)

びょうき

d)

くすり

61.

くすり

a)

ốm, bệnh

b)

thuốc

c)

sốt

d)

cảm, cúm

62.

bồn tắm

a)

うわぎ

b)

おふろ

c)

したぎ

d)

せんせい

63.

したぎ

a)

bồn tắm

b)

áo khoác

c)

quần áo lót

d)

bác sĩ

64.

vì vậy, do đó

a)

おふろ

b)

うわぎ

c)

したぎ

d)

それから

65.

うわぎ

a)

vì vậy

b)

bồn tắm

c)

quần áo lót

d)

áo khoác