wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

full de

Total questions: 172

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các vật có khả năng tự định hướng Bắc - Nam gọi là gì?

a)

A. La bàn

b)

B Nam châm

c)

C. Kim chỉ nam

d)

D. Vật liệu từ.

2.

Câu 2. Khi ở vị trí cân bằng, kim nam châm luôn chỉ hướng nào?

a)

A. Đông - Tây

b)

B. Tây - Bắc

c)

C. Đông - Nam

d)

D. Bắc - Nam

3.

Câu 3. Nam châm có thể hút vật nào sau đây?

a)

A. Nhôm

b)

B. Đồng

c)

C. Gỗ

d)

D. Thép

4.

Câu 4. Nam châm vĩnh cửu có mấy cực?

a)

A. 2 cực

b)

B. 3 cực

c)

C. 4 cực

d)

D. 1 cực

5.

Câu 5. Để phân biệt hai cực của nam châm người ta sơn hai màu khác nhau là màu gì?

a)

A. Màu vàng là cực nam ghi chữ S, màu đỏ là cực Bắc ghi chữ N.

b)

B. Màu xanh là cực nam ghi chữ S, màu vàng là cực Bắc ghi chữ N.

c)

C. Màu vàng là cực nam ghi chữ N, màu đỏ là cực Bắc ghi chữ S.

d)

D. Màu xanh là cực nam ghi chữ S, màu đỏ là cực Bắc ghi chữ N.

6.

Câu 6. Chọn đáp án đúng về tương tác giữa hai nam châm.

a)

A. Hai từ cực khác tên thì hút nhau

b)

B. Hai từ cực cùng tên đẩy nhau.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

7.

Câu 7. Trong bệnh viện, các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Dùng kéo

b)

B. Dùng nam châm

c)

C. Dùng kìm

d)

D. Dùng panh

8.

Câu 8. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

A. Khi hai cực Bắc để gần nhau

b)

B. Khi để hai cực cùng tên gần nhau

c)

C. Khi hai cực Nam để gần nhau

d)

D. Khi để hai cực khác tên gần nhau

9.

Câu 9. Vật liệu bị nam châm hút gọi là vật liệu gì?

a)

A. Vật liệu bị hút

b)

B. Vật liệu có từ tính

c)

C. Vật liệu có điện tính

d)

D. Vật liệu bằng kim loại

10.

Câu 1. Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì?

a)

A. Lực điện

b)

B. Lực hấp dẫn

c)

C. Lực ma sát

d)

D. Lực từ

11.

Câu 2. Từ trường tồn tại ở đâu?

a)

A. Xung quanh điện tích đứng yên

b)

B. Xung quanh nam châm

c)

C. Xung quanh dây dẫn mang dòng điện

d)

D. Cả B và C

12.

Câu 3.  Chọn đáp án sai.

a)

A. Từ phổ cho ta hình ảnh trực quan về từ trường.

b)

B. Đường sức từ chính là hình ảnh cụ thể của từ trường.

c)

C. Vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó yếu.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai.

13.

Câu 4. Ở bên ngoài thanh nam châm, đường sức từ là

a)

A. những đường thẳng đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.

b)

B. những đường thẳng đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm.

c)

C. những đường cong đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.

d)

D. những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm.

14.

Câu 5. La bàn là dụng cụ dùng để làm gì?

a)

A. Là dụng cụ để đo tốc độ

b)

B. Là dụng cụ để đo nhiệt độ

c)

C. Là dụng cụ để xác định độ lớn của lực

d)

D. Là dụng cụ để xác định hướng.

15.

Câu 6. Cấu tạo của la bàn gồm những bộ phận nào?

a)

A. Kim la bàn, vỏ la bàn

b)

B. Kim la bàn, vỏ la bàn, mặt la bàn

c)

C. Kim la bàn, mặt la bàn

d)

D. Vỏ la bàn, mặt la bàn

16.

Câu 7. Có thể tạo ra từ phổ bằng cách nào dưới đây?

a)

A. Rắc các hạt mạt sắt lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

b)

B. Rắc các hạt mạt đồng lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

c)

C. Rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

d)

D. Rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong điện trường và gõ nhẹ.

17.

Câu 8. Chọn đáp án sai về từ trường Trái Đất.

a)

A. Trái Đất là một nam châm khổng lồ.

b)

B. Ở bên ngoài Trái Đất, đường sức từ trường Trái Đất có chiều đi từ Nam bán cầu đến Bắc bán cầu.

c)

C. Cực Bắc địa lí và cực Bắc địa từ không trùng nhau.

d)

D. Cực Nam địa lí trùng cực Nam địa từ.

18.

Câu 9. Nam châm điện có cấu tạo gồm:

a)

A. Nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non

b)

B. Cuộn dây dẫn và lõi sắt non

c)

C. Cuộn dây dẫn và nam châm vĩnh cửu

d)

D. Nam châm

19.

Câu 10. Vì sao lõi của nam châm điện không làm bằng thép mà lại làm bằng sắt non?

a)

A. Vì lõi thép nhiễm từ yếu hơn lõi sắt non.

b)

B. Vì dùng lõi thép thì sau khi nhiễm từ sẽ biến thành một nam châm vĩnh cửu.

c)

C. Vì dùng lõi thép thì không thể làm thay đổi cường độ lực từ của nam châm điện.

d)

D. Vì dùng lõi thép thì lực từ bị giảm đi so với khi chưa có lõi.

20.

Câu 11. Từ trường của nam châm điện chỉ tồn tại trong thời gian nào?

a)

A. Chỉ tồn tại trong thời gian dòng điện chạy trong ống dây.

b)

B. Chỉ tồn tại trong thời gian sau khi ngắt dòng điện.

c)

C. Chỉ tồn tại trong thời gian trước lúc đóng nguồn điện.

d)

D. Cả B và C

21.

Câu 12. Đâu là ứng dụng của nam châm điện trong đời sống?

a)

A. Loa điện

b)

B. Chuông điện

c)

C. Bàn là

d)

D. Cả A và B

22.

.       Câu 1: Hình dưới đây cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Hãy xác định tên hai cực của nam châm dưới đây?

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

B. A là cực Nam, B là cực Bắc

c)

C. A và B đều là cực Bắc

d)

D. A và B đều là cực Nam

23.

Câu 2: Vì sao có thể nói Trái Đất là một thanh nam châm khổng lồ?

a)

A. Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

b)

B. Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt thép mạnh hơn các vật làm bằng vật liệu khác.

c)

C. Vì không gian bên trong và xung quanh Trái Đất tồn tại từ trường.

d)

D. Vì trên bề mặt Trái Đất có nhiều mỏ đá nam châm.

24.

Câu 3: Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các cực từ của nam châm là:

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

B. A là cực Nam, B là cực Bắc

c)

C. A và B là cực Bắc

d)

D. A và B là cực Nam

25.

Câu 4: La bàn là một dụng cụ dùng để xác định

a)

A. khối lượng của một vật.

b)

B. A là cực Nam, B là cực Bắc

c)

C. trọng lượng của vật

d)

D. A và B là cực Nam

26.

Câu 5: Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở

a)

A. vùng xích đạo

b)

B. vùng địa cực

c)

C. vùng đại dương

d)

D. vùng có nhiều quặng sắt.

27.

Câu 6: Trái Đất là một nam châm khổng lồ. Ở bên ngoài Trái Đất, đường sức từ của từ trường Trái Đất có chiều

a)

A. đi từ Nam bán cầu đến Bắc bán cầu

b)

B. đi từ Bắc bán cầu đến Nam bán cầu

c)

C. đi từ Đông bán cầu đến Tây bán cầu

d)

D. đi từ Tây bán cầu đến Đông bán cầu

28.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Xung quanh nam châm có từ trường của nam châm đó.

b)

B. Ở hình ảnh từ phổ của nam châm, nơi nào mạt sắt dày thì từ trường mạnh, nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường yếu hơn.

c)

C. Trong từ trường của nam châm, nơi nào từ trường mạnh thì lực từ mạnh, nơi nào từ trường yếu hơn thì lực từ yếu hơn.

d)

D. Trong từ trường của nam châm, nơi nào từ trường yếu thì đường sức từ dày, nơi nào từ trường mạnh hơn thì đường sức từ thưa hơn.

29.

Câu 8: La bàn gồm các bộ phận là

a)

A. kính bảo vệ, mặt số

b)

B. kính bảo vệ, kim nam châm, mặt số

c)

C. kim nam châm, kính bảo vệ

d)

D. nút bấm, mặt số, kính bảo vệ

30.

Câu 9: Chiều của đường sức từ của một thanh nam châm cho ta biết

a)

A. Chiều chuyển động của thanh nam châm.

b)

B. Chiều của từ trường Trái Đất.

c)

C. Chiều quay của thanh nam châm khi treo vào sợi dây.

d)

D. Tên các từ cực của nam châm.

31.

Câu 10: Từ trường Trái Đất mạnh ở

a)

A. hai cực của Trái Đất

b)

B. đường xích đạo của Trái Đất

c)

C. cực Bắc của Trái Đất. 

d)

D. cực Nam của Trái Đất

32.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Mỗi thanh nam châm thẳng có hai cực.

b)

B. Ở thanh nam châm thẳng, lực từ mạnh nhất ở giữa thanh.

c)

C. Mỗi thanh nam châm chữ U chỉ có một cực.

d)

D. Ở thanh nam châm chữ U, lực từ mạnh nhất ở giữa chữ U (phần cong nhất).

33.

Câu 12: Vì sao có thể nói rằng Trái Đất giống như một thanh nam châm khổng lồ?

a)

A. Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

b)

B. Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt về phía nó.

c)

C. Vì Trái Đất hút các thanh nam châm về phía nó.

d)

D. Vì mỗi cực của thanh nam châm tự do luôn hướng về mỗi cực của Trái Đất.

34.

Câu 13: Các vật liệu từ khi đặt trong từ trường sẽ

a)

A. chịu tác dụng của lực từ

b)

B. chịu tác dụng của lực đàn hồi

c)

C. có dòng điện chạy qua

d)

D. phát sáng

35.

Câu 14: La bàn là dụng cụ dùng để

a)

A. xác định phương hướng

b)

B. xác định nhiệt độ.

c)

C. xác định vận tốc

d)

D. xác định lực

36.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí.

b)

B. Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí.

c)

C. Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lí.

d)

D. Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.

37.

Câu 1: Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

A. Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.

b)

B. Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ

c)

C. Con người, vật nuôi, cây trồng

d)

D. Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ

38.

Câu 2: Sự biến đổi các chất có kích thước phân tử lớn thành các chất có kích thước phân tử nhỏ trong quá trình tiêu hóa thức ăn ở cơ thể người được gọi là quá trình

a)

A. phân giải

b)

B. tổng hợp.

c)

C. đào thải

d)

D. chuyển hóa năng lượng

39.

Câu 3: Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?

a)

A. Khí carbon dioxide, nước tiểu, mô hôi.

b)

B. Khí oxygen, nước tiểu, mồ hôi, nước mắt.

c)

C. Khí oxygen, khí carbon dioxide, nước tiểu.

d)

D. Khí oxygen, phân, nước tiểu, mồ hôi.

40.

Câu 4: Trong quá trình trao đổi chất, luôn có sự

a)

A. giải phóng năng lượng

b)

B. tích lũy (lưu trữ) năng lượng

c)

C. giải phóng hoặc tích lũy năng lượng

d)

D. phản ứng dị hóa

41.

Câu 5: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với

a)

A. sự chuyển hóa của sinh vật

b)

B. sự biến đổi các chất

c)

C. sự trao đổi năng lượng

d)

D. sự sống của sinh vật

42.

Câu 6: Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

A. Cơ năng

b)

B. Quang năng

c)

C. Hóa năng

d)

D. Nhiệt năng

43.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?

a)

A. Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

B. Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.

c)

C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

D. Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.

44.

Câu 8: Em hãy cho biết trao đổi chất ở động vật gồm những hoạt động nào sau đây?

(1) Lấy thức ăn.

(2) Nghiền nhỏ thức ăn.

(3) Biến đổi thức ăn.

(4) Thải ra.

(5) Tăng nhiệt độ.

a)

A. (1), (2), (5)

b)

B. (1), (2), (4)

c)

C. (2), (3), (5)

d)

D. (1), (3), (4)

45.

Câu 9: Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình hình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

A. Oxygen

b)

B. Carbon dioxide

c)

C. Chất dinh dưỡng

d)

D. Vitamin

46.

Câu 10: Khi một người dùng tay nâng tạ, dạng năng lượng được biến đổi chủ yếu trong quá trình này là

a)

A. cơ năng thành hóa năng

b)

B. hóa năng thành cơ năng

c)

C. hóa năng thành nhiệt năng

d)

D. cơ năng thành nhiệt năng

47.

Câu 11: Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là

a)

A. nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

b)

B. nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.

c)

C. nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

d)

D. nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.

48.

Câu 12: Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

a)

A. Cơ năng

b)

B. Động năng

c)

C. Hóa năng

d)

D. Nhiệt năng

49.

Câu 13: Dạng năng lượng được dự trữ chủ yếu trong các tế bào của cơ thể sinh vật là

a)

A. nhiệt năng

b)

B. điện năng

c)

C. hóa năng

d)

D. quang năng

50.

Câu 14: Quá trình trao đổi chất là:

a)

A. Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

b)

B. Quá trình cơ thể trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

c)

C. Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.

d)

D. Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

51.

Câu 15: Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide được diễn ra tại hệ cơ quan nào trong cơ thể?

a)

A. Hệ tuần hoàn

b)

B. Hệ hô hấp

c)

C. Hệ tiêu hóa

d)

D. Hệ thần kinh

52.

Câu 1: Quang hợp là quá trình

a)

A. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.

b)

B. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.

c)

C. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như chất khoáng, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.

d)

D. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất vô cơ từ các chất hữu cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.

53.

Câu 2: Sản phẩm của quang hợp là

a)

A. nước, carbon dioxide

b)

B. ánh sáng, diệp lục

c)

C. oxygen, glucose

d)

D. glucose, nước

54.

Câu 3: Với cây xanh, quang hợp có những vai trò nào sau đây?

(1) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cây. (2) Điều hòa không khí.

(3) Tạo chất hữu cơ và chất khí. (4) Giữ ấm cho cây.

a)

A. (1), (2)

b)

B. (1), (3)

c)

C. (2), (3)

d)

D. (3), (4)

55.

Câu 4: Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là

a)

A. Diệp lục

b)

B. Lục lạp

c)

C. Khí khổng

d)

D. Tế bào chất

56.

Câu 5: Đặc điểm nào của lá cây phù hợp với chức năng quang hợp?

1. Lá cây dạng bản dẹt giúp thu nhận được nhiều ánh sáng.

2. Các tế bào ở lớp giữa của lá có nhiều lục lạp.

3. Lục lạp chứa chất diệp lục thu nhận ánh sáng dùng cho tổng hợp chất hữu cơ của lá cây.

4. Khí khổng phân bố trên bề mặt của lá có vai trò chính trong quá trình trao đổi khí và thoát hơi nước.

5. Gân lá (mạch dẫn) có chức năng vận chuyển nước đến lục lạp và vận chuyển chất hữu cơ từ lục lạp về cuống lá, từ đó vận chuyển đến các bộ phận khác của cây.

Số đáp án đúng là:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

57.

Câu 6: Quang hợp ở cây xanh là quá trình chuyển hóa năng lượng từ

a)

A. hóa năng thành quang năng

b)

B. quang năng thành hóa năng

c)

C. hóa năng thành nhiệt năng

d)

D. quang năng thành nhiệt năng

58.

Câu 7: Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp khí oxygen.

(3) Điều hòa trực tiếp mực nước biển.

(4) Tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

59.

Câu 8: Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?

a)

A. Phiến lá có dạng bản mỏng

b)

B. Lá có màu xanh

c)

C. Lá có cuống lá

d)

D. Lá có tính đối xứng

60.

Câu 9: Nguồn gốc của Oxi thoát ra từ quang hợp là

a)

A. từ phân tử nước H2O

b)

B. từ Glucose

c)

C. từ phân tử CO2

d)

C. từ phân tử CO2

61.

Câu 10: Những sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp trong điều kiện có ánh sáng?

(1) Tảo lục. (2) Thực vật (3) Ruột khoang. (4) Nấm. (5) Trùng roi xanh.

a)

A. (1), (2), (5)

b)

B. (1), (2), (3)

c)

C. (1), (2), (4)

d)

D. (2), (4), (5)

62.

Câu 11: Quá trình quang hợp cần phải có bao nhiêu thành phần trong các thành phần sau: 1. Ánh sáng 2. CO2 3. H2O 4. O2 5. Bộ máy quang hợp

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

63.

Câu 12: Trên thực tế, để thích nghi với điều kiện sống tại môi trường sa mạc, lá của cây xương rồng đã biến đổi thành gai. Vậy cây xương rồng quang hợp chủ yếu bằng bộ phận nào sau đây?

a)

A. Lá cây

b)

B. Thân cây

c)

B. Thân cây

d)

D. Gai của cây

64.

Câu 13: Những nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?

a)

A. Thực vật và vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh

b)

B. Thực vật, vi khuẩn lam và tảo

c)

C. Thực vật và nấm

d)

C. Thực vật và nấm

65.

Câu 14: Quá trình quang hợp góp phần làm giảm lượng khí nào sau đây trong khí quyển?

a)

A. Hydrogen

b)

B. Oxygen

c)

C. Nitrogen

d)

D. Carbon dioxide

66.

Câu 15: Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Tổng hợp gluxit, các chất hữu cơ, oxi

b)

B. Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

c)

C. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

d)

D. Điều hòa tỷ lệ khí O2/CO2 của khí quyển

67.

Câu 16: Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

A. khí oxygen và glucose

b)

B. glucose và nước

c)

C. khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng

d)

D. khí carbon dioxide và nước

68.

Câu 17: Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

A. rễ cây

b)

B. thân cây

c)

C. lá cây

d)

D. hoa

69.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen.

d)

D. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

70.

Câu 1: Cho các đặc điểm sau:

1. Thường mọc ở những nơi quang đãng

2. Phiến lá thường nhỏ

3. Lá thường có màu xanh sẫm

4. Lá thường có màu xanh sáng

5. Thường mọc dưới tán cây khác

6. Phiến lá thường rộng

Những đặc điểm của cây ưa ánh sáng yếu là

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 4

c)

C. 3, 5, 6

d)

D. 2, 3, 5

71.

Câu 2: Chọn đáp án đúng khi nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng và cây ưa bóng.

a)

A. Các cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, các cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

b)

B. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

c)

D. Các cây ưa sáng không cần ánh sáng, cây ưa bóng cần ánh sáng mạnh.

d)

C. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần ánh sáng.

72.

Câu 3: Khi thực vật thiếu nước sẽ xảy ra hiện tượng

a)

A. Khí khổng đóng lại, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá giảm, tăng cường độ quang hợp của cây xanh.

b)

B. Khí khổng mở ra, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá tăng, quang hợp của cây gặp khó khăn.

c)

C. Khí khổng mở ra, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá tăng, tăng cường độ quang hợp của cây xanh.

d)

D. Khí khổng đóng lại, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá giảm, quang hợp của cây gặp khó khăn.

73.

Câu 4: Khi nuôi cá cảnh trong bể kính, có thể làm tăng dưỡng khí cho cá bằng cách nào?

a)

A. Thả rong hoặc cây thủy sinh khác vào bể cá

b)

B. Tăng nhiệt độ trong bể

c)

C. Thắp đèn cả ngày và đêm

d)

D. Đổ thêm nước vào bể cá

74.

Câu 5: Cho các yếu tố sau:

1. Ánh sáng 2. Nhiệt độ 3. Hàm lượng khí carbon dioxide 4. Nước

Trong các yếu tố kể trên, yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình quang hợp

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 1, 3, 4

c)

C. 1, 2, 4

d)

D. 2, 3, 4

75.

Câu 6: Vì sao trong nông nghiệp để tăng năng suất một số loại cây trồng người ta thường dùng đèn chiếu sáng vào ban đêm?

a)

A. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ tăng thời gian chiếu sáng từ đó tăng cường độ quang hợp của cây trồng → Góp phần tăng năng suất.

b)

B. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ tăng thời gian chiếu sáng từ đó giảm cường độ quang hợp của cây trồng → Góp phần tăng năng suất.

c)

C. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ góp phần làm giảm sự xuất hiện của sâu bệnh hại → Góp phần tăng năng suất cây trồng.

d)

D. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ góp phần làm giảm sự xuất hiện của sâu bệnh hại, giảm cường độ quang hợp → Góp phần tăng năng suất.

76.

Câu 8: Vì sao trong thí nghiệm chứng minh tinh bột được tạo thành trong quang hợp lại sử dụng iodine làm thuốc thử?

a)

A. Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu tím đặc trưng.

b)

B. Chỉ có dung dịch iodine mới có tác dụng với tinh bột.

c)

C. Dung dịch iodine dễ tìm.

d)

D. Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu đỏ đặc trưng.

77.

Câu 9: Sau khi tháo băng giấy đen ở lá thí nghiệm, một bạn đã tiến hành thử tinh bột có trong lá thí nghiệm qua các bước sau:

(1) Cho lá cây thí nghiệm vào ống nghiệm chứa cồn và đun cách thủy.

(2) Đun sôi lá cây thí nghiệm.

(3) Nhỏ thuốc thử iodine vào lá cây.

(4) Rửa sạch lá cây trong cốc nước.

Hãy sắp xếp lại trình tự tiến hành cho đúng.

a)

A. (1) – (4) – (3) – (2)

b)

B. (1) – (4) – (2) – (3).

c)

C. (2) – (1) – (4) – (3)

d)

D. (2) – (1) – (3) – (4)

78.

Câu 10: Khi tăng nồng độ CO2 trong không khí quá cao

a)

A. Cây sẽ tăng cường độ quang hợp

b)

B. Cây sẽ chết vì ngộ độc

c)

C. Cây sẽ giảm cường độ quang hợp

d)

D. Cây quang hợp bình thường

79.

Câu 11: Việc đưa nhanh que diêm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm nhằm mục đích

a)

A. xác định loại khí có trong ống nghiệm

b)

B. cung cấp khí carbon dioxide

c)

C. loại bỏ vi khuẩn xung quanh ống nghiệm

d)

D. hong khô ống nghiệm

80.

Câu 12: Trong nhóm các loài thực vật dưới đây, đâu là nhóm thực vật ưa ánh sáng mạnh?

a)

A. Cây hoa giấy, cây lúa, cây cau, cây hoa sứ.

b)

B. Cây hoa giấy, cây lúa, cây vạn niên thanh, cây cam.

c)

C. Cây cam, cây chanh, cây sâm ngọc linh, cây ổi.

d)

D. Cây hoa giấy, cây lá bỏng, cây lúa, cây vạn niên thanh.

81.

Câu 14: Nước là nguyên liệu trong quá trình trao đổi chất và năng lượng nào ở thực vật

a)

A. Hô hấp

b)

B. Quang hợp

c)

C. Phân giải chất hữu cơ

d)

D. Sinh trưởng và phát triển

82.

Câu 15: Khi quang hợp, thực vật tạo ra những sản phẩm nào?

a)

A. Khí oxygen và chất dinh dưỡng

b)

B. Khí carbon dioxide và tinh bột.

c)

C. Khí carbon dioxide và chất dinh dưỡng

d)

D. Tinh bột và khí oxygen.

83.

Câu 16: Vì sao phải dùng băng giấy đen để che phủ một phần của lá cây trên cả hai mặt?

a)

A. Để hạn chế sự thoát hơi nước ở lá.

b)

B. Để phần bị che phủ không tiếp xúc với ánh sáng.

c)

C. Để xác định mẫu lá khảo sát thí nghiệm.

d)

D. Giúp lá cây không bám bụi cũng như dễ xác định mẫu thí nghiệm trên cây.

84.

Câu 17: Trước khi che phủ một phần của lá, tại sao chúng ta phải để cây vào chỗ tối ít nhất hai ngày?

a)

A. Để lá bị che phủ và lá không bị che phủ đều như nhau trước khi tiến hành thí nghiệm.

b)

B. Để lát tạm ngừng hoạt động quang hợp.

c)

C. Để tinh bột trong lá cây được vận chuyển đến bộ phận khác.

d)

D. Tất cả các ý trên.

85.

Câu 18: Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là

a)

A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.

b)

B. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.

c)

C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.

d)

D. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.

86.

Câu 19: Cho các đặc điểm sau:

1. Thường mọc ở những nơi quang đãng

2. Phiến lá thường nhỏ

3. Lá thường có màu xanh sẫm

4. Lá thường có màu xanh sáng

5. Thường mọc dưới tán cây khác

6. Phiến lá thường rộng

Những đặc điểm của cây ưa ánh sáng mạnh là

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 4

c)

C. 3, 5, 6

d)

D. 2, 3, 5

87.

Câu 1: Hô hấp tế bào là:

a)

A. quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

B. quá trình tế bào phân giải chất vô cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

C. quá trình tế bào tổng hợp chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

D. quá trình tế bào tổng hợp chất vô cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

88.

Câu 2: Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình nào?

a)

A. Quá trình trao đổi chất và sinh sản.

b)

B. Quá trình chuyển hoá năng lượng.

c)

C. Quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.

d)

D. Quá trình trao đổi chất và cảm ứng.

89.

Câu 4: Sản phẩm cuối cùng của quá trình hô hấp tế bào là:

a)

A. carbon dioxide và nước.

b)

B. carbon dioxide và oxygen

c)

C. oxygen và nước

d)

D. năng lượng, carbon dioxide và nước

90.

Câu 5: Trong tế bào của hầu hết các sinh vật nhân thực, quá trình hô hấp xảy ra trong loại bào quan nào?

a)

A. Không bào

b)

B. Lục lạp

c)

C.Ti thể

d)

D. Nhân tế bào

91.

Câu 6: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về quá trình quang hợp và hô hấp?

a)

Câu 6: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về quá trình quang hợp và hô hấp?

b)

B. Đây là các quá trình liên tiếp và thống nhất với nhau.

c)

C. Đây là các quá trình có nguyên liệu giống nhau nhưng kết quả khác nhau.

d)

D. Đây là các quá trình ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau.

92.

Câu 7: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với

a)

A. sự chuyển hoá của sinh vật

b)

B. sự biến đổi các chất

c)

C. sự trao đổi năng lượng

d)

D. sự sổng của sinh vật

93.

Câu 8: Cây xanh hô hấp vào thời gian nào trong ngày?

a)

A. Ban đêm.

b)

B. Buổi sáng.

c)

C.Cả ngày và đêm

d)

D. Ban ngày.

94.

Câu 9: Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

1. Tuỳ theo từng nhóm nông sản mà có cách bảo quản khác nhau.

2. Để bảo quản nông sản, cần làm ngưng quá trình hô hấp tế bào.

3. Cần lưu ý điểu chỉnh các yếu tố: hàm lượng nước, khí carbon dioxide, khí oxygen và nhiệt độ khi bảo quản nông sản.

4. Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước trong các các loại hạt.

5. Phơi khô nông sản sau thu hoạch là cách bảo quản nông sản tốt nhất.

a)

A. 2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

95.

Câu 10: Khí nuôi cá cảnh trong bể kính, có thể làm tăng dưỡng khí cho cá bằng cách nào?

a)

A. Thả rong hoặc cây thuỷ sinh khác vào bể cá.

b)

B. Tăng nhiệt độ trong bể.

c)

C. Thắp đèn cả ngày và đêm.

d)

D. Đổ thêm nước vào bể cá.

96.

Câu 11: Trong thí nghiệm chứng minh hô hấp tế bào cần tiêu thụ khí oxygen, sử dụng hạt đã nảy nầm vì:

a)

A. Hạt đã nảy mầm thì quá trình hô hấp đang diễn ra mạnh mẽ nhất.

b)

B. Hạt đã nảy mầm thì trọng lượng lớn.

c)

C. Hạt đã nảy mầm thì không còn nhu cầu về nước.

d)

D. Hạt đã nảy mầm thì nhu cầu nước và khí carbon dioxide cao.

97.

Câu 12: Sắp xếp các bước làm sau theo đúng tiến trình làm thí nghiệm chứng minh

hô hấp ở hạt nảy mẩm.

1.Chọn những hạt chắc, mẩy, không sâu mọt.

2.Cho hạt ra đĩa Petri có lót bông ẩm hoặc giây thấm ẩm.

3.Để đĩa trong tủ ấm hoặc nơi có ánh sáng mặt trời để hạt nảy mấm.

4.Ngâm hạt vào nước ấm.

5.Quan sát hiện tượng xảy ra ở cốc nước vôi trong.

6. Đặt đĩa Petri có hạt nảy mầm cùng cốc nước vôi trong vào trong chuông A.

Đặt cốc nước vôi trong vào trong chuông B.

a)

A. (1); (4); (2); (3); (5); (6)

b)

B. (1); (2); (4); (3); (6); (5)

c)

C.(1); (4); (2); (3); (6); (5).

d)

D. (1); (2); (3); (4); (5); (6).

98.

Câu 13: Nhiệt độ thuận lợi cho quá trình hô hấp tế bào ở các sinh vật là khoảng:

a)

A. 100C – 250C

b)

B.350C – 450C

c)

C.300C – 350C

d)

D.200C – 300C.

99.

Câu 14: Năng lượng được sản sinh ra từ quá trình hô hấp tế bào là:

a)

A. ATP và nhiệt năng.

b)

B. ATP và hóa năng.

c)

B. ATP và hóa năng.

d)

D. Nhiệt năng và điện năng

100.

Câu 1: Sau khi cho hạt vào bình chứa bông ẩm, tại sao nên để bình vào chỗ tối?

a)

A. Để tránh va chạm làm bình đổ, vỡ.

b)

B. Khi hạt nảy mầm, hô hấp tế bào diễn ra mạnh trong môi trường thiếu ánh sáng.

c)

C. Trong bóng tối, thực vật mới hô hấp.

d)

D. Tất cả các ý kiến trên.

101.

Câu 2: Việc luộc chín hạt trong bình để làm gì?

a)

A. Để hạt không hút thêm nước

b)

A. Để hạt không hút thêm nước

c)

C. Để làm cho hạt đồng đều

d)

D. Để làm hạt chết, hạt sẽ không hô hấp được

102.

Câu 3: Một vận động viên cử tạ đang tập luyện để thi đấu. Do cơ thể cần rất nhiều năng lượng (ATP) nhưng các tế bào cơ không thể hấp thụ đủ oxygen, vận động viên đó bắt đầu mỏi cơ. Quá trình nào sau đây có nhiều khả năng xảy ra trong cơ của người này?

a)

A. Khi tế bào hết oxygen, chúng chuyển sang hô hấp kị khí, cho phép tế bào tạo ra một lượng nhỏ ATP trong điều kiện thiếu oxygen.

b)

B. Khi hết oxygen, tế bào chết dần và cơ của vận động viên cử tạ có ít tế bào cơ co hơn.

c)

C. Các tế bào sẽ không bao giờ hết oxygen nếu vận động viên cử tạ đang thở.

d)

D. Khi các tế bào hết oxygen, chúng sẽ tiếp tục tạo ra cùng một lượng ATP, vì oxygen không cần thiết để tạo ATP.

103.

Câu 4: Trong quá trình hô hấp tế bào Oxygen đóng vai trò

a)

A. Sản phẩm

b)

B. Dung môi

c)

C. Nguyên liệu

d)

D. Năng lượng

104.

Câu 5: Dựa vào kiến thức đã học em hãy cho biết nồng độ oxygen trong không khí chiếm bao nhiêu %?

a)

A. 20%

b)

B. 21%

c)

C. 30%

d)

D. 31%

105.

Câu 6: Khi trồng trọt cần xới tơi đất giúp

a)

A. Giúp nước mưa dễ thấm vào đất, cây không bị mất nước.

b)

B. Giúp cây hấp thu tốt phân bón.

c)

C. Giúp đất thoáng khí, tăng khả năng hô hấp của cây trồng.

d)

D. Tạo điều kiện thuận lợi giúp các loài động vật có lợi cho cây trồng phát triển (VD: giun đất, trùn quế).

106.

Câu 7: Quá trình hô hấp có ý nghĩa

a)

A. đảm bảo sự cân bằng oxygen và carbon dioxide trong khí quyển.

b)

B. cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật.

c)

C. làm sạch môi trường, đảm bảo môi trường sống cho các loài sinh vật.

d)

D. chuyển hóa chất hữu cơ thành carbon dioxide, nước và năng lượng.

107.

Câu 8: Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

A. Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

b)

B. Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP

c)

C. Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

d)

D. Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

108.

Câu 9: Khi đưa nến đang cháy vào bình C chứa hạt và bông ẩm, tại sao phải mở nắp nhẹ nhàng và không được nghiêng lọ?

a)

A. Để lượng không khí bên trong bình không bị khuếch tán ra ngoài.

b)

B. Để hạn chế không khí bên ngoài tràn vào lọ chứa.

c)

C. Cả hai ý đều đúng.

d)

D. Cả hai ý đều sai.

109.

Câu 10: Cây xanh hô hấp vào thời gian nào trong ngày?

a)

A. Ban đêm

b)

B. Buổi sáng

c)

C. Cả ngày và đêm

d)

D. Ban ngày

110.

Câu 11: Nồng độ khí Oxygen mà ở đó thực vật giảm hô hấp tế bào là

a)

A. < 5%

b)

A. < 5%

c)

C. < 0,5%

d)

D. > 15%

111.

Câu 13: Tại sao cần để bình thí nghiệm trong mùn cưa hoặc cho hạt vào bình giữ nhiệt?

a)

A. Giúp nhiệt độ trong bình không thoát ra ngoài môi trường.

b)

B. Giúp nhiệt độ bên ngoài không làm cho môi trường trong các bình thí nghiệm tăng lên.

c)

C. Giúp cách nhiệt giữa môi trường bên trong và bên ngoài bình thí nghiệm.

d)

D. Giúp cho hạt đậu ấm hơn.

112.

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không có ở hô hấp tế bào?

a)

A. Phân giải chất hữu cơ đến sản phẩm cuối cùng là CO2 và H2O

b)

B. Quá trình phân giải chất tạo ra nhiều sản phẩm trung gian

c)

C. Toàn bộ năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt

d)

D. Phần lớn năng lượng giải phóng ra được tích lũy trong ATP

113.

Câu 15: Cho các yếu tố sau:

1. Ánh sáng 2. Nhiệt độ 3. Độ ẩm và nước

4. Nồng độ khí oxygen 5. Nồng độ khí carbon dioxide

Số yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hô hấp tế bào là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

114.

Câu 17: Nồng độ khí carbon dioxide khoảng bao nhiêu thì thuận lợi cho hô hấp tế bào?

a)

A. Khoảng 0,02%

b)

B. Khoảng 0,01%

c)

C. Khoảng 0,03%

d)

D. Khoảng 0,04%

115.

Câu 19: Cho các điều kiện sau:

1. Nhiệt độ thấp 2. Hàm lượng nước trong tế bào giảm

3. Nhiệt độ cao trong giới hạn cho phép 4. Nồng độ khí oxygen trong tế bào cao

5. Nồng độ khí oxygen trong tế bào thấp 6. Nồng độ khí carbon dioxide cao

7. Nồng độ khí carbon dioxide thấp

Trong các điều kiện kể trên, điều kiện làm cho hô hấp tế bào giảm là

a)

A. 1, 2, 5, 6

b)

B. 2, 3, 4, 7

c)

C. 2, 3, 4, 6

d)

D. 1, 2, 4, 6

116.

Câu 20: Trong quá trình hô hấp tế bào nước đóng vai trò

a)

A. Dung môi và môi trường

b)

B. Nguyên liệu và môi trường

c)

C. Dung môi và nguyên liệu

d)

D. Môi trường và sản phẩm

117.

Câu 1:Trao đổi khí ở sinh vật là:

a)

A. sự trao đổi các chất ở cơ thể với môi trường.

b)

B. sự trao đổi các chất ở môi trường với cơ thể.

c)

C. sự trao đổi các chất ở thể khí giữa cơ thể và môi trường.

d)

D. sự trao đổi các chất ở thể rắn giữa cơ thể và môi trường.

118.

Câu 2: Sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường tuân theo cơ chế:

a)

A. khuếch tán

b)

B. vận chuyển chủ động

c)

C. vận chuyển thụ động

d)

D. ngược chiều gradien nồng độ

119.

Câu 3: Bề mặt trao đổi khí thường có xu hướng:

a)

A. rộng và mỏng

b)

B. dài và hẹp

c)

C. mỏng và hẹp

d)

D. dài và mỏng

120.

Câu 4: Cho các nhận định sau:

1. Khi hô hấp, sinh vật hấp thụ khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide.

2. Khi quang hợp, thực vật thu nhận oxygen và thải ra khí carbon dioxide.

3. Khuếch tán là sự di chuyển các phân tử khí từ vùng có nồng độ phân tử khí cao sang vùng có nồng độ phân tử khí thấp.

4. Trao đổi khí diễn ra nhanh khi diện tích khuếch tán lớn.

5. Bề mặt trao đổi khí thường có xu hướng hẹp và mỏng.Số nhận định đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

121.

Câu 5: Cơ quan thực hiện quá trình trao đổi khí chủ yếu ở thực vật là:

a)

A. khí khổng

b)

B. lục lạp

c)

C. ti thể

d)

D. ribosome

122.

Câu 6: Thí nghiệm quan sát khí khổng bao gồm các bước sau:

1. Mô tả và vẽ hình dạng khí khổng quan sát được

2. Nhỏ một giọt nước lên mảnh biểu bì, đặt lamen lên

3. Đặt tiêu bản lên kính hiển vi, quan sát ở vật kính 10x, rồi tăng lên 40x, tìm các khí khổng

4. Lấy một lá cây thài lài tía, gấp một phần lá ở gần một đầu

5. Dùng kim mũi mác cẩn thận tách lớp biểu bì dưới

6. Đặt mảnh biểu bì vừa tách lên một lam kính

Quy trình thí nghiệm đúng là:

a)

A. 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6

b)

B. 4 – 5 – 6 – 1 – 2 – 3

c)

C. 4 – 5 – 6 – 3 – 2 – 1

d)

D. 4 – 5 – 6 – 2 – 3 – 1

123.

Câu 7: Cho các mệnh đề sau:

1. Khí khổng có chức năng chính là trao đổi khí và thoát hơi nước cho cây.

2. Khí khổng có thể đóng và mở hoàn toàn.

3. Các loại cây khác nhau thì đều có mật độ khí khổng như nhau.

4. Ở khí khổng có hai tế bào hình hạt đậu, xếp úp vào nhau tạo nên khe khí khổng.

5. Các tế bào hạt đậu chứa nhiều lục lạp có vai trò đóng mở khe khí khổng.

Số mệnh đề đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

124.

Câu 8: Quá trình trao đổi khí qua khí khổng ở lá cây trong quang hợp diễn ra như thế nào?

a)

A. Khí carbon dioxide khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí oxygen khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.

b)

B. Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá.

c)

C. Khí oxygen khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí carbon dioxide khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.

d)

D. Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.

125.

Câu 9: Quá trình trao đổi khí qua khí khổng ở lá cây trong hô hấp diễn ra như thế nào?

a)

A. Khí carbon dioxide khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí oxygen khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.

b)

B. Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá.

c)

C. Khí oxygen khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí carbon dioxide khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.

d)

D. Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.

126.

Câu 10: Quá trình trao đổi khí ở châu chấu được thực hiện qua:

a)

A. mang

b)

B. da

c)

C. hệ thống ống khí

d)

D. phổi

127.

Câu 12: Cho các mệnh đề sau:

1. Ở người, trao đổi khí diễn ra ở phổi.

2. Ở người, trao đổi khí diễn ra theo cơ chế khuếch tán.

3. Khi ta hít vào, khí oxygen cùng các khí khác có trong không khí được đưa từ phổi ra môi trường.

4. Khi ta thở ra, khí oxygen cùng các khí khác có trong không khí được đưa vào phổi đến các phế nang.

Số mệnh đề đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

128.

Câu 13:Ở người, trao đổi khí oxygen và carbon dioxide giữa cơ thể với môi trường được thực hiện thông qua hệ cơ quan nào say đây?

a)

A. Hệ tuần hoàn

b)

B. Hệ thần kinh

c)

C. Hệ hô hấp

d)

D. Hệ tiêu hóa

129.

Câu 14: Vì sao mở nắp mang cá có thể biết cá còn tươi hay không?

a)

A. Vì khi cá còn tươi, hệ hô hấp vẫn hoạt động, khi đó mang cá có màu đỏ tươi. Ngược lại, mang cá có màu đỏ sẫm.

b)

B. Vì khi cá còn tươi, hệ hô hấp vẫn hoạt động, khi đó mang cá có màu đỏ sẫm. Ngược lại, mang cá có màu đỏ tươi.

c)

C. Vì khi cá còn tươi, mang cá vẫn đóng mở bình thường. Ngược lại mang cá khép kín.

d)

D. Vì khi cá còn tươi, mang cá khép lại. Ngược lại, mang cá mang cá vẫn đóng mở bình thường.

130.

Câu 15: Vì sao sơn kín da ếch thì ếch sẽ chết sau một thời gian?

a)

A. Vì không khí không thể khuếch tán qua da khiến hô hấp của ếch bị hạn chế.

b)

B. Vì không khí không thể khuếch tán qua da khiến hô hấp của ếch bị ngừng hẳn.

c)

C. Vì sơn là một chất độc gây chết đối với ếch.

d)

D. Vì nước không thể đi vào cơ thể ếch khiến ếch thiếu nước mà chết dần.

131.

Câu 2: Cây trồng nào dưới đây cần nhiều phân đạm hơn những cây còn lại?

a)

A. Củ đậu

b)

B. Lạc

c)

C. Cà rốt

d)

D. Rau muống

132.

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là không đúng về hàm lượng nước trong cơ thể người?

a)

A. Nước là thành phần có hàm lượng lớn nhất trong cơ thể người.

b)

B. Tổng lượng nước trong cơ thể trung bình bằng 60 – 70% trọng lượng cơ thể.

c)

C. Hàm lượng nước của các cơ quan khác nhau dao động từ 10% trong mô mỡ đến 83% trong máu.

d)

D. Tim là cơ quan chứa hàm lượng nước lớn nhất trong cơ thể người.

133.

Câu 6: Phân tử nước được tạo thành từ

a)

A. Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

b)

B. Một nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

c)

C. Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết ion.

d)

D. Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen.

134.

Câu 7: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật?

(1) Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào sinh vật.

(2) Cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hoá diễn ra.

(3) Cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể.

(4) Giúp tái tạo các tế bào và làm lành vết thương.

(5) Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển.

(6) Giúp điều hoà nhiệt độ cơ thể sinh vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

135.

Câu 8: Sữa, phô mai và sữa chua thuộc nhóm thực phẩm nào sau đây?

a)

A. Thịt động vật

b)

B. Chất bột đường

c)

C. Sản phẩm từ sữa

d)

D. Chất xơ

136.

Câu 9: Trong cơ thể người, nước không có vai trò là

a)

A. tạo nước bọt

b)

B. điều chỉnh thân nhiệt

c)

C. cung cấp năng lượng cho cơ thể

d)

D. tạo nên môi trường trong cơ thể

137.

Câu 10: Cơ thể sẽ gặp nguy hiểm nếu không được bổ sung nước kịp thời trong những trường hợp nào dưới đây?

(1) Sốt cao. (2) Đi dạo.

(3) Hoạt động thể thao ngoài trời với cường độ mạnh.

(4) Ngồi xem phim. (5) Nôn mửa và tiêu chảy.

a)

A. (1), (3), (5).

b)

B. (1), (2), (3)

c)

C. (1), (3), (4).

d)

D. (2), (4), (5).

138.

Câu 12: Trứng, đậu nành (đỗ tương) và cá thuộc nhóm thực phẩm nào sau đây?

a)

A. Sản phẩm bơ sữa

b)

B. Chất đạm

c)

C. Hạt

d)

D. Chất bột đường

139.

Câu 13: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

A. nước được cấu tạo từ các nguyên tố quan trọng là oxygen và hydrogen.

b)

B. nước là thành phần chủ yếu của mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.

c)

C. nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

D. nước là môi trường sống của nhiều loài sinh vật.

140.

Câu 14: Chất nào sau đây hòa tan được trong nước?

a)

A. Muối ăn

b)

B. Dầu ăn

c)

C. Mỡ

d)

D. Cát

141.

Câu 16: Cho các tính chất sau:

1. Là một chất lỏng không màu, không mùi, không vị.

2. Sôi ở 100oC, đông đặc ở 0oC.

3. Có thể hòa tan được nhiều chất như muối ăn, đường …

4. Có thể hòa tan được dầu, mỡ.

5. Có thể tác dụng với nhiều chất hóa học để tạo thành các hợp chất khác.

Các tính chất của nước là

a)

A. 1, 2, 3, 5

b)

B. 1, 2, 3, 4, 5

c)

C. 1, 2, 4, 5

d)

D. 1, 3, 4, 5

142.

Câu 19: Chất dinh dưỡng nào có tên gọi thông thường là chất béo?

a)

A. Protein

b)

B. Lipid

c)

C. Carbohydrate

d)

D. Vitamin

143.

Câu 20: Trong quá trình quang hợp ở thực vật, nước đóng vai trò

a)

A. là dung môi hoà tan khí carbon dioxide

b)

B. là nguyên liệu cho quang hợp

c)

C. làm tăng tốc độ quá trình quang hợp

d)

D. làm giảm tốc độ quá trình quang hợp

144.

Câu 21: Loài thực vật nào sau đây có thể thích nghi với môi trường khô hạn, thiếu nước kéo dài?

a)

A. Sen.

b)

B. Hoa hồng

c)

C. Ngô

d)

D. Xương rồng

145.

Câu 1: Cho mệnh đề sau: … vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên thân, đến lá và các phần khác của cây.

Từ cần điền vào chỗ … là:

a)

A. Mạch gỗ

b)

B. Mạch rây

c)

C. Lông hút ở rễ

d)

D. Lá cây

146.

Câu 2: Khi đưa cây đi trồng nơi khác, người ta thường làm gì để tránh cho cây không bị mất nước?

a)

A. Nhúng ngập cây vào nước

b)

B. Tỉa bớt cành, lá

c)

C. Cắt ngắn rễ

d)

D. Tưới đẫm nước cho cây

147.

Câu 3: Phân bón có vai trò gì đối với thực vật?

a)

A. Cung cấp các nguyên tố khoáng cho các hoạt động sống của cây.

b)

B. Đảm bảo cho quá trình thoát hơi nước diễn ra bình thường.

c)

C. Tạo động lực cho quá trình hấp thụ nước ở rễ.

d)

D. Cung cấp chất dinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triển.

148.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây giúp rễ cây tăng khả năng hút nước và muối khoáng?

a)

A. Rễ cây tạo thành mạng lưới phân nhánh trong đất.

b)

B. Rễ cây phân chia thành rễ cọc và rễ chùm.

c)

C. Rễ cây thường phình to ra để dự trữ chất dinh dưỡng.

d)

D. Rễ cây thường phát triển mọc thêm các rễ phụ trên mặt đất.

149.

Câu 5: Thực vật thủy sinh hấp thụ nước qua

a)

A. lông hút rễ

b)

B. lá

c)

C. thân

d)

D. bề mặt cơ thể

150.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạch rây?

a)

A. Mạch rây có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá.

b)

B. Mạch rây gồm các tế bào sống, thiếu đi một số các bào quan.

c)

C. Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá cung cấp cho các cơ quan của cây.

d)

D. Trong cây, mạch rây vận chuyển các chất theo dòng đi xuống.

151.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạch gỗ?

a)

A. Mạch gỗ là các tế bào sống, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.

b)

B. Mạch gỗ gồm các tế bào chết, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.

c)

C. Mạch gỗ gồm các tế bào chết, vận chuyển chất hữu cơ và nước cung cấp cho các cơ quan.

d)

D. Mạch gỗ là các tế bào sống, có thành tế bào dày, có đầy đủ các bào quan.

152.

Câu 17: Thực vật trên cạn hấp thụ nước và chất khoáng từ đất chủ yếu qua bộ phận nào?

a)

A. Qua các tế bào lông hút ở rễ

b)

B. Qua bề mặt tế bào biểu bì của cây

c)

C. Qua các tế bào mô mềm ở rễ

d)

D. Qua các tế bào mạch dẫn của cây

153.

Câu 18: Cho các đặc điểm sau:

(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

(2) Tốc độ thoát hơi nước nhanh.

(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khống.

(4) Tốc độ thoát hơi nước chậm.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có những đặc điểm nào?

a)

A. (1), (2)

b)

B. (2), (3)

c)

C. (3), (4)

d)

D. (1), (4).

154.

Câu 19: Sự hấp thụ khoáng của cây theo cơ chế chủ động cần

a)

A. có sự chênh lệch nồng độ

b)

B. cung cấp năng lượng

c)

C. có sự thẩm thấu

d)

D. có sự trao đổi chất của tế bào

155.

Câu 20: Hiện tượng nào dưới đây cho thấy sự vận chuyển chất hữu cơ theo mạch rây từ lá đến các bộ phận khác của cây?

a)

A. Mép lá có các giọt nước nhỏ vào những ngày độ ẩm không khí cao.

b)

B. Khi cắt bỏ một khoanh vỏ ở thân cây thì sau một thời gian, phần mép vỏ phía trên bị phình to.

c)

C. Lá cây bị héo quắt do Mặt Trời đốt nóng.

d)

D. Nhựa rỉ ra từ gốc cây bị chặt bỏ thân.

156.

Câu 21: Một cành hoa bị héo sau khi được cắm vào nước một thời gian thì cành hoa tươi trở lại. Cấu trúc nào sau đây có vai trò quan trọng trong hiện tượng trên?

a)

A. Mạch rây

b)

B. Mạch gỗ

c)

C. Lông hút

d)

D. Vỏ rễ

157.

Câu 23: Nước vận chuyển ở thân cây chủ yếu

a)

A. từ mạch rây sang mạch gỗ

b)

B. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

c)

C. từ mạch gỗ sang mạch rây

d)

D. qua mạch gỗ từ dưới lên

158.

Câu 1: Trong hệ mạch, máu vận chuyển nhờ

a)

A. dòng máu chảy liên tục.

b)

B. sự va đẩy của các tế bào máu

c)

C. sự co bóp của mao mạch

d)

D. sự co bóp của tim

159.

Câu 2: Vận chuyển chất dinh dưỡng đi khắp cơ thể là chức năng của hệ cơ quan nào?

a)

A. Hệ tiêu hóa

b)

B. Hệ tuần hoàn

c)

C. Hệ bài tiết

d)

D. Hệ thần kinh

160.

Câu 3: Tĩnh mạch là những mạch máu đi từ

a)

A. mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim.

b)

B. động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

c)

C. mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

d)

D. mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim.

161.

Câu 4: Trung bình mỗi ngày một người nặng 50 kg cần khoảng bao nhiều nước?

a)

A. 2,5 lít

b)

B. 2 lít

c)

B. 2 lít

d)

D. 1 lít.

162.

Câu 6: Các chất nào sau đây được hệ tuần hoàn vận chuyển đến các cơ quan bài tiết?

a)

A. Nước, CO2, kháng thể

b)

B. CO2, các chất thải, nước

c)

C. CO2, hormone, chất dinh dưỡng

d)

D. Nước, hormone, kháng thể

163.

Câu 8: Cho các yếu tố sau:

1. Loài 2. Kích thước cơ thể 3. Độ tuổi 4. Thức ăn 5. Nhiệt độ của môi trường

Trong các yếu tố kể trên, yếu tố nào ảnh hưởng đến nhu cầu nước của cơ thể động vật và người.

a)

A. 1, 2, 3, 4, 5

b)

A. 1, 2, 3, 4, 5

c)

C. 1, 3, 4, 5

d)

D. 1, 2, 3, 4

164.

Câu 9: Ý nghĩa chủ yếu của việc ra mồ hôi ở cơ thể người là

a)

A. giảm nhịp tim

b)

B. bài tiết chất thải

c)

C. điều hòa thân nhiệt

d)

D. giảm cân

165.

Câu 11: Cách tốt nhất để giảm cân là

a)

A. ăn kiêng chất đạm và chất béo.

b)

B. tránh tất cả chất béo và đường càng nhiều càng tốt.

c)

C. ăn uống lành mạnh và tập thể dục.

d)

D. chỉ ăn những khẩu phần nhỏ hơn những gì bạn đã ăn.

166.

Câu 12: Chất dinh dưỡng được biến đổi trong hệ tiêu hóa sẽ được hấp thụ vào cơ thể người qua

a)

A. Máu

b)

B. Thành dạ dày

c)

C. Dịch tiêu hóa

d)

D. Ruột già

167.

Câu 13: Động mạch là những mạch máu

a)

A. xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

b)

B. xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

c)

C. chảy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

d)

D. xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan.

168.

Câu 14: Hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ tim và mạch máu?

(1) Hạn chế ăn thức ăn nhiều dầu mỡ.

(2) Thường xuyên sử dụng các chất kích thích như rượu, bia, thuốc lá.

(3) Lao động vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí. (4) Giữ tinh thần lạc quan, vui vẻ.

(5) Thường xuyên kiểm tra huyết áp. (6) Kiểm tra sức khoẻ định kì.

a)

A. (1), (3), (4), (5), (6)

b)

B. (1), (2), (3), (5), (6)

c)

.C. (1), (2), (4)

d)

D. (1), (2), (5), (6).

169.

Câu 16: Chức năng của ruột già là

a)

A. hấp thụ các sản phẩm của quá trình tiêu hóa.

b)

B. tiếp tục tiêu hóa protein, carbohydrate và chất béo.

c)

C. giải phóng các enzyme tiêu hóa.

d)

D. hấp thụ lại nước.

170.

Câu 17: Các hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ hệ tiêu hoá khoẻ mạnh?

(1) Rửa tay trước khi ăn. (2) Ăn chín, uống sôi.

(3) Ăn thịt, cá tái để không bị mất chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến.

(4) Không ăn thức ăn đã bị ôi thiu.

(5) Vừa ăn vừa tranh thủ đọc sách, xem ti vi để tiết kiệm thời gian.

(6) Ăn tối muộn để cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể khi ngủ.

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5), (6).

b)

B. (1), (2), (3), (5), (6).

c)

C. (1), (2), (4)

d)

D. (1), (2), (5), (6).

171.

Câu 18: Cơ thể chúng ta thông thường bổ sung nước bằng cách

a)

A. qua thức ăn và đồ uống

b)

B. qua tiêu hóa và hô hấp

c)

C. qua sữa và trái cây

d)

D. qua thức ăn và sữa

172.

Câu 19: Quá trình tiêu hóa thức ăn hoàn thành ở

a)

A. gan

b)

B. dạ dày

c)

C. ruột non

d)

D. ruột già