wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN: Mắt và các tật của mắt

Total questions: 22

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây là đúng

a)

Mắt hoàn toàn không giống máy ảnh

b)

Mắt hoàn toàn giống với máy ảnh

c)

Mắt tương đối giống máy ảnh nhưng không tinh vi bằng máy ảnh

d)

Mắt tương đối giống máy ảnh nhưng tinh vi hơn máy ảnh nhiều

2.

Có thể coi con mắt là một dụng cụ quang học tạo ra

a)

Ảnh thật của vật, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật của vật, cùng chiều với vật

c)

Ảnh ảo của vật, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh ảo của vật cùng chiều với vật

3.

Thể thủy tinh khác các thấu kính hội tụ thường dùng ở các điểm sau đây

a)

Tạo ra ảnh thật nhỏ hơn vật

b)

Không làm bằng thủy tinh

c)

Làm bằng chất trong suốt, mềm

d)

Có tiêu cự thay đổi được

4.

Trong trường hợp nào dưới đây. Mắt không phải điều tiết?

a)

Nhìn vật ở điểm cực viễn.

b)

Nhìn vật ở điểm cực cận

c)

Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn.

d)

Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận

5.

Trong trường hợp nào dưới đây mắt phải điều tiết mạnh nhất?

a)

Nhìn vật ở điểm cực viễn.

b)

Nhìn Vật ở điểm cực cận

c)

Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn

d)

Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận

6.

Biết tiêu cự của kính cận bằng khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn của mắt. Thấu kính nào trong số bốn thấu kính dưới đây có thể làm kính cận

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 5cm

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 40cm

7.

Một người có khả năng nhìn rõ các vật nằm trước mắt từ 50cm trở ra. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không?

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị

d)

Cả ba câu A, B, C đều sai

8.

Một người có khả năng nhìn rõ các vật nằm trước mắt từ 25cm trở ra. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không.

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị.

d)

Cả ba câu A, B, C đều sai

9.

Một người có khả năng nhìn rõ các vật từ 15cm trở ra đến 40cm. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không.

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị.

d)

Cả ba câu A, B, C đều sai

10.

Một người khi nhìn các vật ở xa thì không cần đeo kính, khi đọc sách thì phải đeo kính hội tụ. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không.

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị.

d)

Cả ba câu A, B, C đều sai

11.

Khi nói về sự điều tiết của mắt, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt

b)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của mắt cong dần lên

c)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của mắt xẹp dần xuống.

d)

Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thể thuỷ tinh của mắt xẹp dần xuống.

12.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

Tiêu cự của mắt luôn giảm xuống

b)

Ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc

c)

Tiêu cự của mắt luôn tăng lên

d)

Ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạc

13.

Khi nói về các tật của mắt, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần

b)

Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa

c)

Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần cũng không nhìn rõ được vật ở xa

d)

Mắt lão có khả năng quan sát hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.

14.

(NB) Bộ phận nào sau đây của mắt không trong suốt?

a)

Thủy tinh thể.

b)

Thủy dịch.

c)

Giác mạc.

d)

Võng mạc.

15.

(NB) Bộ phận nào sau đây của mắt có tác dụng tạo ra ảnh của vật cần quan sát.

a)

Thủy tinh thể.

b)

Dịch thủy tinh.

c)

Giác mạc.

d)

Võng mạc.

16.

(NB) Bộ phận nào sau đây của mắt có tác dụng hứng ảnh của vật cần quan sát?

a)

Màng mống mắt.

b)

Dịch thủy tinh.

c)

Giác mạc.

d)

Võng mạc.

17.

(NB) Bộ phận nào sau đây của mắt có tác dụng điều chỉnh cường độ ánh sáng đi vào mắt?

a)

Màng mống mắt.

b)

Con ngươi.

c)

Giác mạc.

d)

Võng mạc.

18.

(NB) Sự điều tiết của mắt là

a)

sự điều chỉnh đường kính của con ngươi nhằm thay đổi cường độ sáng đi vào mắt.

b)

điều chỉnh tiêu cự của thủy tinh thể để thay đổi cường độ sáng đi vào mắt.

c)

điều chỉnh tiêu cự của thủy tinh thể để ảnh của vật cần quan sát hiện trên võng mạc.

d)

điều chỉnh của mi mắt để mắt không bị tác động xấu từ môi trường.

19.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

độ tụ của mắt luôn giảm xuống

b)

ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc

c)

độ tụ của mắt luôn tăng lên

d)

ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạc

20.

Điểm cực viễn (Cv) của mắt là

a)

Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

b)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

c)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

d)

Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

21.

Điểm cực cận (Cc) của mắt là

a)

Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

b)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

c)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

d)

Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

22.

Xét về phương diện quang hình, mắt có tác dụng tương đương với hệ quang học nào sau đây?

a)

hệ lăng kính

b)

hệ thấu kính hội tụ

c)

thấu kính phân kì

d)

hệ gương cầu.