wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTXT. Líp 9

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Máy biến thế có thể dùng để:

a)

Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi

b)

Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

c)

Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện

d)

Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi

2.

Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng?

a)

220 vòng

b)

240 vòng

c)

230 vòng

d)

250 vòng

3.

Khi tăng hiệu điện thế lên 3 lần thì công suất hao phí

a)

tăng lên 3 lần

b)

giảm đi 3 lần

c)

tăng lên 9 lần

d)

giảm đi 9 lần

4.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là          

a)

 U1U2 = N2N1\ \frac{U_1}{U_2}\ =\ \frac{N_2}{N_1}  

b)

 U1N1=U2N2\ \frac{U_1}{N_1}=U_2N_2  

c)

U1U2 = N1N2

d)

U1U2 = N1N2\frac{U_1}{U_2}\ =\ \frac{N_1}{N_2}  

5.

Máy biến điện áp làm việc theo nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý điện động

b)

Nguyên lý cảm ứng điện từ

c)

Nguyên lý cơ điện

d)

Nguyên lý nhiệt động lực học

6.

Khi tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây

a)

giảm 50 lần

b)

tăng 50 lần

c)

tăng 2500 lần

d)

giảm 2500 lần

7.

Máy biến thế dùng để

a)

tạo ra điện

b)

làm quay thiết bị

c)

thay đổi hiệu điện thế

d)

thay đổi cường độ dòng điện

8.

Về ph­ương diện tạo ảnh, giữa mắt và máy ảnh đều có chung đặc điểm là?

a)

tạo ra ảnh thật, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

b)

tạo ra ảnh ảo, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

c)

tạo ra ảnh thật, lớn hơn vật, cùng chiều với vật.

d)

tạo ra ảnh ảo, lớn hơn vật, ngược chiều với vật.

9.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng

a)

làm ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

làm tăng độ lớn của vật.

c)

làm tăng khoảng cách đến vật.

d)

làm giảm khoảng cách đến vật.

10.

Mắt bị tật cận thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường

11.

Bộ phận nào của mắt đóng vai trò như tấm cảm biến để thu ảnh của máy ảnh?

a)

Giác mạc

b)

Võng mạc

c)

Con ngươi

d)

Lòng đen

12.

Mắt điều tiết nhiều nhất khi quan sát vật đặt ở

a)

điểm cực viễn

b)

điểm cực cận

c)

trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

cách mắt 25cm

13.

Trong các trường hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy ở xa vô cực?

a)

Mắt không có tật, không điều tiết.

b)

Mắt cận thị, không điều tiết.

c)

Mắt viễn thị, không điều tiết.

d)

Mắt không có tật và điều tiết tối đa.

14.

Có thể coi con mắt là một dụng cụ quang học tạo ra

a)

Ảnh thật của vật, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật của vật, cùng chiều với vật

c)

Ảnh ảo của vật, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh ảo của vật cùng chiều với vật

15.

Trong trường hợp nào dưới đây. Mắt không phải điều tiết?

a)

Nhìn vật ở điểm cực viễn.

b)

Nhìn vật ở điểm cực cận

c)

Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn.

d)

Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận

16.

Một người có khả năng nhìn rõ các vật nằm trước mắt từ 50cm trở ra. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không?

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị

d)

Cả ba câu A, B, C đều sai

17.

Một người có khả năng nhìn rõ các vật từ 15cm trở ra đến 40cm. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không.

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị.

d)

Cả ba câu A, B, C đều sai

18.

(TH) Một người phải đeo kính phân kì để sửa tật khúc xạ. Mắt người này bị

a)

cận.

b)

viễn.

c)

lão.

d)

viễn hoặc lão.

19.

Chất liệu nào sau đây không thể dùng làm TKHT?

a)

Nhựa trong suốt.

b)

Thủy tinh.

c)

Inox.

d)

Nước đá

20.

Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành :

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.