Font size
WorksheetsĐấu trường TV 4 tuần 26
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... tinh thần...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... hành động...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... xông lên...........
trước
sau
trước hay sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... người chiến sĩ...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... nữ du kích...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... em bé liên lạc...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... nhận khuyết điểm...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... cứu bạn...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... chống lại cường quyền...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... trước kẻ thù...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... nói lên sự thật...........
trước
sau
trước và sau đều được
Câu 1: Dòng nào gồm các từ cùng nghĩa với từ "dũng cảm"?
gan dạ, anh dũng, hèn nhát, can đảm
can trường, gan góc, bạ gan, lo sợ
quả cảm, gan lì, gan góc, can đảm
anh dũng, nhát gan, chuyên cần, khiếp nhược
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm:
khí thế ......................
anh dũng
dũng cảm
gan lì
dũng mãnh
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm:
chiến đấu ......................
gan góc
dũng cảm
anh hùng
gan dạ
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm:
...................... chống lại cường quyền
dũng cảm
quả cảm
dũng mãnh
gan lì
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm:
Phải ............................ lắm cả nhóm mới dám đi qua cánh đồng trong đêm tối.
anh dũng
can đảm
dũng mãnh
khiếp nhược
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm:
Mặc dù "điện giật, dùi đâm, dao cắt, lửa nung" nhưng Trần Thị Lý vẫn giữ vững tinh thần ...........................khiến quân thù khiếp đảm.
trung hậu
gan dạ
dũng mãnh
bất khuất
Chọn thành ngữ, tục ngữ nói về lòng dũng cảm, can đảm
Nhường cơm sẻ áo
Vào sinh ra tử
Người ta là hoa đất
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Thế nào là lòng dũng cảm?
Có sức mạnh tinh thần khác thường để vượt qua những việc khó khăn nguy hiểm làm những việc cao đẹp.
Có ý chí nghị lực, không nản lòng trước khó khăn.
Thông minh, mưu trí, luôn tìm ra cách giải quyết khó khăn.
Gan đến mức trơ ra.
Từ nào trái nghĩa với "dũng cảm":
Anh dũng
Nhát gan
Run sợ
Dũng sĩ
Câu thành ngữ, tục ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Đồng cam cộng khổ.
Vào sinh ra tử.
Máu chảy ruột mềm.
Gan vàng dạ sắt.
Câu văn sử dụng đúng nghĩa của từ "dũng cảm"?
Hùng được cô giáo khen vì hành động dũng cảm dám tố cáo việc làm xấu của bạn trong lớp.
Chú thỏ con dũng cảm chén sạch số cà rốt.
Ga-vrốt đã dũng cảm xông vào làn đạn của kẻ thù.
Tỏ ra bất chấp mọi nguy hiểm là nghĩa của từ:
Anh dũng
Táo bạo
Quả cảm
Bạo gan
Dám làm những việc mà người khác không dám làm là nghĩa của từ:
Táo bạo
Anh dũng
Bạo gan
Có quyết tâm và có dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm là nghĩa của từ?
Anh dũng
Quả cảm
Táo bạo
Bạo gan
Không sợ bất cứ một nguy hiểm nào là nghĩa của từ?
Táo bạo
Gan dạ
Bạo gan
Câu thành ngữ tục ngữ nào chỉ trạng thái tinh thần không sợ, dám đương đầu với nguy hiểm, dám chịu đựng?
Gan vàng dạ sắt.
Gan cùng mình.
Mặt sứa gan lim.
Gan chai phổi đá.
Gan cóc mặt công.
Gan vàng dạ sắt.
Gan cùng mình.
Mặt sứa gan lim.
Nhát như thỏ đế.
Gan chai phổi đá.
Gan vàng dạ sắt.
Gan cùng mình.
Gan thỏ đế.
Gan chai phổi đá.
Gan cóc mặt công.
Miệng hùm gan sứa.
Gan cùng mình.
Mặt sứa gan lim.
Gan chai phổi đá.
Gan cóc mặt công.
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành, thành ngữ nói về sự nhút nhát, sợ hãi:
Run như.............
Nhát như............
Cầy sấy
Tướng quân
Thỏ đế
Rùa
Từ cùng nghĩa với dũng cảm là:
A. Anh hùng
B. Thông minh
C. Hèn nhát
Từ trái nghĩa với dũng cảm là:
A.Kiên cường
B. Nhát gan
C. Quả cảm
Dũng cảm là :
A. Có dũng khí dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm
B. Không dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm
C. Lùi bước trước khó khăn, nguy hiểm
Thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm:
A.Gan vàng dạ sắt
B. Ba chìm bảy nổi
C. Cày sâu cuốc bẫm
Dũng cảm là gì?
Là có dũng khí, bản lĩnh, dám đối mặt với những việc nên làm.
Là (chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
Là gan đến mức trơ ra, không còn sợ là gì.
Là nhu nhược, thuận theo.
Các từ đồng nghĩa với từ dũng cảm ?
Bền gan, can đảm, e dè
Anh hùng, anh dũng, quả cảm
Gan góc, can trường, yếu đuối
Tận tụy, thông minh, can trường
Trái nghĩa với dũng cảm là những từ ngữ nào sau đây?
Gan góc, nhút nhát, lười biếng.
Yếu đuối, nhút nhát, e dè
Biếng nhác, yếu đuối, e dè
E dè, can trường, anh dũng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ ba chấm trong câu:
" Chị Võ Thị Sáu là một nữ .............. dũng cảm của dân tộc ta."
anh dũng
anh hùng
gan dạ
kiên cường
Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?
Gan vàng dạ sắt
Nhường cơm sẻ áo
Ba chìm bảy nổi
Cày sâu cuốc bẫm
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... hành động...........
Trước
Sau
Trước và sau đều được
Không có đáp án
xán lạn hay sáng lạng?
xán lạn
sáng lạng
Cô ấy giữ thái độ bàng quan/ bàng quang với mọi người.
bàng quan
bàng quang
Có bao nhiêu từ ghép trong câu sau:
"Vào mùa đông, cây bàng khẳng khiu trụi lá".
1
2
3
4
Tìm cụm tính từ trong câu sau:
"Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn",
màu son
cong cong như con tôm
dẫn vào đền Ngọc Sơn
Cầu Thê Húc
Tìm từ láy trong các từ sau:
mơ mộng
hoa hồng
lạnh lùng
hoan hỉ
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
"Bán ....... xa/ Mua ....... gần".
anh em/ láng giềng
chị em/ láng giềng
bạn bè/ họ hàng
họ hàng/ anh em
Trong câu ca dao: "Chẳng thơm cũng thể hoa nhài/ Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An", "người Tràng An" ở đây là người ở đâu?
Ninh Bình
Phú Thọ
Bắc Ninh
Hà Nội
Ghép thành từ có nghĩa (có dấu)
ư/n/l/t/i/ệ/ơ/g/n/h
(a)
Ghép thành câu đúng:
thuận/anh/là/phúc/em/hòa/có/nhà
(a)
Có bao nhiêu cụm danh từ trong câu sau:
"Ngày xưa, có hai vợ chồng nghèo đi ở cho một phú ông."
1
2
3
4
Từ nào viết ĐÚNG chính tả?
khoe khuang
ngờ ngệch
khuyênh hướng
lưu luyến
Sắp xếp thành từ có nghĩa:
ì/o/H/b/h/à/n
(a)
Có bao nhiêu danh từ trong câu sau:
Chiếc máy xúc của tôi hối hả điểm tâm những gầu chắc và đầy
1 từ
2 từ
3 từ
4 từ
Hoàn thành câu sau:
Bán anh em xa, mua ....... ....... gần
(a)
Từ nào viết SAI chính tả?
liên lạc
lúa nếp
nạo xạo
nơm nớp
Lắng nghe và viết từ sau:
(a)
Từ nào viết ĐÚNG chính tả?
truân truyên
truân chuyên
chuân chuyên
chuân truyên
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
của/ châu/ trẻ/ trẻ/ Trái/ bạn/ năm/ đất
(a)
Từ nào viết SAI chính tả?
súc tích
sải cánh
siêm y
soát vé
Sắp xếp thành từ có nghĩa:
c/ộ/h/C/g/ủ/t/n
(a)
"Su nịnh" hay " xu nịnh"?
Su nịnh
Xu nịnh
Có mấy động từ trong câu sau: "Thỉnh thoảng, muốn thử sự lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ."
2
3
4
5
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
sáng lạng
xán lạn
sáng lạn
xán lạng
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
thúc dụng
thúc dục
thúc giục
thức giục
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
Xác xuất
Sác suất
Sác xuất
Xác suất
Tìm Lỗi Chính tả trong câu
Lếu ngày mai tao không còn xống nữa thì sao
ai sẽ trăm sóc cho vợ tao???
1 lỗi
3 lỗi
2 lỗi
4 lỗi
điền vào chỗ trống
Đứng núi này (a) núi nọ.
trầm trồ là tự loại gì
ĐỘNG TỪ
TÍNH TỪ
ĐẠI TỪ
TỪ ĐỂ BỘC LỘ CẢM XÚC
Sắp xếp lại thành câu có nghĩa
(rận/trong/mới/Nằm/có/chăn/biết/cỏ)
(a)
