wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường TV 4 tuần 26

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... tinh thần...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

2.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... hành động...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

3.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... xông lên...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước hay sau đều được

4.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... người chiến sĩ...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

5.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... nữ du kích...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

6.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... em bé liên lạc...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

7.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... nhận khuyết điểm...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

8.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... cứu bạn...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

9.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... chống lại cường quyền...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

10.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... trước kẻ thù...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

11.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... nói lên sự thật...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

12.

Câu 1: Dòng nào gồm các từ cùng nghĩa với từ "dũng cảm"?

a)

gan dạ, anh dũng, hèn nhát, can đảm

b)

can trường, gan góc, bạ gan, lo sợ

c)

quả cảm, gan lì, gan góc, can đảm

d)

anh dũng, nhát gan, chuyên cần, khiếp nhược

13.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm:

khí thế ......................

a)

anh dũng

b)

dũng cảm

c)

gan lì

d)

dũng mãnh

14.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm:

chiến đấu ......................

a)

gan góc

b)

dũng cảm

c)

anh hùng

d)

gan dạ

15.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm:

...................... chống lại cường quyền

a)

dũng cảm

b)

quả cảm

c)

dũng mãnh

d)

gan lì

16.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm:

Phải ............................ lắm cả nhóm mới dám đi qua cánh đồng trong đêm tối.

a)

anh dũng

b)

can đảm

c)

dũng mãnh

d)

khiếp nhược

17.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm:

Mặc dù "điện giật, dùi đâm, dao cắt, lửa nung" nhưng Trần Thị Lý vẫn giữ vững tinh thần ...........................khiến quân thù khiếp đảm.

a)

trung hậu

b)

gan dạ

c)

dũng mãnh

d)

bất khuất

18.

Chọn thành ngữ, tục ngữ nói về lòng dũng cảm, can đảm

a)

Nhường cơm sẻ áo

b)

Vào sinh ra tử

c)

Người ta là hoa đất

d)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

19.

Thế nào là lòng dũng cảm?

a)

Có sức mạnh tinh thần khác thường để vượt qua những việc khó khăn nguy hiểm làm những việc cao đẹp.

b)

Có ý chí nghị lực, không nản lòng trước khó khăn.

c)

Thông minh, mưu trí, luôn tìm ra cách giải quyết khó khăn.

d)

Gan đến mức trơ ra.

20.

Từ nào trái nghĩa với "dũng cảm":

a)

Anh dũng

b)

Nhát gan

c)

Run sợ

d)

Dũng sĩ

21.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào nói về lòng dũng cảm?

a)

Đồng cam cộng khổ.

b)

Vào sinh ra tử.

c)

Máu chảy ruột mềm.

d)

Gan vàng dạ sắt.

22.

Câu văn sử dụng đúng nghĩa của từ "dũng cảm"?

a)

Hùng được cô giáo khen vì hành động dũng cảm dám tố cáo việc làm xấu của bạn trong lớp.

b)

Chú thỏ con dũng cảm chén sạch số cà rốt.

c)

Ga-vrốt đã dũng cảm xông vào làn đạn của kẻ thù.

23.

Tỏ ra bất chấp mọi nguy hiểm là nghĩa của từ:

a)

Anh dũng

b)

Táo bạo

c)

Quả cảm

d)

Bạo gan

24.

Dám làm những việc mà người khác không dám làm là nghĩa của từ:

a)

Táo bạo

b)

Anh dũng

c)

Bạo gan

25.

Có quyết tâm và có dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm là nghĩa của từ?

a)

Anh dũng

b)

Quả cảm

c)

Táo bạo

d)

Bạo gan

26.

Không sợ bất cứ một nguy hiểm nào là nghĩa của từ?

a)

Táo bạo

b)

Gan dạ

c)

Bạo gan

27.

Câu thành ngữ tục ngữ nào chỉ trạng thái tinh thần không sợ, dám đương đầu với nguy hiểm, dám chịu đựng?

a)

Gan vàng dạ sắt.

Gan cùng mình.

Mặt sứa gan lim.

Gan chai phổi đá.

Gan cóc mặt công.

b)

Gan vàng dạ sắt.

Gan cùng mình.

Mặt sứa gan lim.

Nhát như thỏ đế.

Gan chai phổi đá.

c)

Gan vàng dạ sắt.

Gan cùng mình.

Gan thỏ đế.

Gan chai phổi đá.

Gan cóc mặt công.

d)

Miệng hùm gan sứa.

Gan cùng mình.

Mặt sứa gan lim.

Gan chai phổi đá.

Gan cóc mặt công.

28.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành, thành ngữ nói về sự nhút nhát, sợ hãi:

Run như.............

Nhát như............

a)

Cầy sấy

b)

Tướng quân

c)

Thỏ đế

d)

Rùa

29.

Từ cùng nghĩa với dũng cảm là:

a)

A. Anh hùng

b)

B. Thông minh

c)

C. Hèn nhát

30.

Từ trái nghĩa với dũng cảm là:

a)

A.Kiên cường

b)

B. Nhát gan

c)

C. Quả cảm

31.

Dũng cảm là :

a)

A. Có dũng khí dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm

b)

B. Không dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm

c)

C. Lùi bước trước khó khăn, nguy hiểm

32.

Thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm:

a)

A.Gan vàng dạ sắt

b)

B. Ba chìm bảy nổi

c)

C. Cày sâu cuốc bẫm

33.

Dũng cảm là gì?

a)

Là có dũng khí, bản lĩnh, dám đối mặt với những việc nên làm.

b)

Là (chống chọi) kiên cường, không lùi bước.

c)

Là gan đến mức trơ ra, không còn sợ là gì.

d)

Là nhu nhược, thuận theo.

34.

Các từ đồng nghĩa với từ dũng cảm ?

a)

Bền gan, can đảm, e dè

b)

Anh hùng, anh dũng, quả cảm

c)

Gan góc, can trường, yếu đuối

d)

Tận tụy, thông minh, can trường

35.

Trái nghĩa với dũng cảm là những từ ngữ nào sau đây?

a)

Gan góc, nhút nhát, lười biếng.

b)

Yếu đuối, nhút nhát, e dè

c)

Biếng nhác, yếu đuối, e dè

d)

E dè, can trường, anh dũng

36.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ ba chấm trong câu:

" Chị Võ Thị Sáu là một nữ .............. dũng cảm của dân tộc ta."

a)

anh dũng

b)

anh hùng

c)

gan dạ

d)

kiên cường

37.

Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?

a)

Gan vàng dạ sắt

b)

Nhường cơm sẻ áo

c)

Ba chìm bảy nổi

d)

Cày sâu cuốc bẫm

38.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... hành động...........

a)

Trước

b)

Sau

c)

Trước và sau đều được

d)

Không có đáp án

39.

xán lạn hay sáng lạng?

a)

xán lạn

b)

sáng lạng

40.

Cô ấy giữ thái độ bàng quan/ bàng quang với mọi người.

a)

bàng quan

b)

bàng quang

41.

Có bao nhiêu từ ghép trong câu sau:

"Vào mùa đông, cây bàng khẳng khiu trụi lá".

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Tìm cụm tính từ trong câu sau:

"Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn",

a)

màu son

b)

cong cong như con tôm

c)

dẫn vào đền Ngọc Sơn

d)

Cầu Thê Húc

43.

Tìm từ láy trong các từ sau:

a)

mơ mộng

b)

hoa hồng

c)

lạnh lùng

d)

hoan hỉ

44.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Bán ....... xa/ Mua ....... gần".

a)

anh em/ láng giềng

b)

chị em/ láng giềng

c)

bạn bè/ họ hàng

d)

họ hàng/ anh em

45.

Trong câu ca dao: "Chẳng thơm cũng thể hoa nhài/ Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An", "người Tràng An" ở đây là người ở đâu?

a)

Ninh Bình

b)

Phú Thọ

c)

Bắc Ninh

d)

Hà Nội

46.

Ghép thành từ có nghĩa (có dấu)

ư/n/l/t/i/ệ/ơ/g/n/h

(a)  

47.

Ghép thành câu đúng:

thuận/anh/là/phúc/em/hòa/có/nhà

(a)  

48.

Có bao nhiêu cụm danh từ trong câu sau:

"Ngày xưa, có hai vợ chồng nghèo đi ở cho một phú ông."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Từ nào viết ĐÚNG chính tả?

a)

khoe khuang

b)

ngờ ngệch

c)

khuyênh hướng

d)

lưu luyến

50.

Sắp xếp thành từ có nghĩa:

ì/o/H/b/h/à/n

(a)  

51.

Có bao nhiêu danh từ trong câu sau:

Chiếc máy xúc của tôi hối hả điểm tâm những gầu chắc và đầy

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

52.

Hoàn thành câu sau:

Bán anh em xa, mua ....... ....... gần

(a)  

53.

Từ nào viết SAI chính tả?

a)

liên lạc

b)

lúa nếp

c)

nạo xạo

d)

nơm nớp

54.

Lắng nghe và viết từ sau:

(a)  

55.

Từ nào viết ĐÚNG chính tả?

a)

truân truyên

b)

truân chuyên

c)

chuân chuyên

d)

chuân truyên

56.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

của/ châu/ trẻ/ trẻ/ Trái/ bạn/ năm/ đất

(a)  

57.

Từ nào viết SAI chính tả?

a)

súc tích

b)

sải cánh

c)

siêm y

d)

soát vé

58.

Sắp xếp thành từ có nghĩa:

c/ộ/h/C/g/ủ/t/n

(a)  

59.

"Su nịnh" hay " xu nịnh"?

a)

Su nịnh

b)

Xu nịnh

60.

Có mấy động từ trong câu sau: "Thỉnh thoảng, muốn thử sự lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ."

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

sáng lạng

b)

xán lạn

c)

sáng lạn

d)

xán lạng

62.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

thúc dụng

b)

thúc dục

c)

thúc giục

d)

thức giục

63.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Xác xuất

b)

Sác suất

c)

Sác xuất

d)

Xác suất

64.

Tìm Lỗi Chính tả trong câu

Lếu ngày mai tao không còn xống nữa thì sao

ai sẽ trăm sóc cho vợ tao???

a)

1 lỗi

b)

3 lỗi

c)

2 lỗi

d)

4 lỗi

65.

điền vào chỗ trống

Đứng núi này (a)   núi nọ.

66.

trầm trồ là tự loại gì

a)

ĐỘNG TỪ

b)

TÍNH TỪ

c)

ĐẠI TỪ

d)

TỪ ĐỂ BỘC LỘ CẢM XÚC

67.

Sắp xếp lại thành câu có nghĩa

(rận/trong/mới/Nằm/có/chăn/biết/cỏ)

(a)