wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bai 29,30 KHTN 7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ở thực vật có mạch nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?

a)

Mạch rây

b)

Tế bào chất

c)

Mạch gỗ

d)

Cả mạch gỗ và mạch rây

2.

Lực đóng vai trò chính cho dòng mạch gỗ là gì?

a)

Lực đẩy của áp suất rễ

b)

Lực hút của thoát hơi nước ở lá

c)

Lực liên kết giữa các phân tử

d)

Chênh lệch nồng độ

3.

Thành phần chính trong dòng mạch gỗ (dòng đi lên) là gì?

a)

Nước

b)

Vitamin

c)

Axit amin

d)

ATP

4.

Vai trò của thoát hơi nước là:

a)

Làm mát cho lá

b)

Làm ấm cho lá

c)

Làm cho cây khô ráo

d)

Làm cho cây dự trữ nước

5.

Thành phần chính trong dòng mạch rây (dòng đi xuống) là gì?

a)

Nước và muối khoáng.

b)

Vitamin và muối khoáng.

c)

Chất hữu cơ.

d)

Năng lượng.

6.

Hình ảnh trên mô tả

a)

con đường hấp thụ, vận chuyển nước và muối khoáng ở rễ.

b)

con đường hấp thụ, vận chuyển nước và muối khoáng ở thân.

c)

con đường hấp thụ, vận chuyển nước và muối khoáng ở lá.

d)

con đường hấp thụ, vận chuyển nước và muối khoáng ở quả.

7.

Đa số các thực vật trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu nhờ

a)

tế bào thịt vỏ.

b)

tế bào lông hút.

c)

tế bào trụ dẫn.

d)

tế bào mạch gỗ.

8.

Mạch gỗ vận chuyển chủ yếu là

a)

các chất hữu cơ được tổng hợp từ lá.

b)

các hormone được tổng hợp từ rễ.

c)

nước và muối khoáng.

d)

các vitamin được tổng hợp từ lá.

9.

Dòng đi xuống trong cây là

a)

dòng vận chuyển các chất hữu cơ do lá tổng hợp được đến các cơ quan khác nhờ mạch gỗ.

b)

dòng vận chuyển các chất hữu cơ do lá tổng hợp được đến các cơ quan khác nhờ mạch rây.

c)

dòng vận chuyển nước và muối khoáng do rễ hấp thụ được đến các cơ quan khác nhờ mạch gỗ.

d)

dòng vận chuyển nước và muối khoáng do rễ hấp thụ được đến các cơ quan khác nhờ mạch rây.

10.

Lượng nước cây hút vào bị mất đi qua quá trình thoát hơi nước ở lá chiếm khoảng

a)

90%.

b)

98%.

c)

56%.

d)

75%.

11.

Ở thực vật trên cạn, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua

a)

lục lạp của lá.

b)

mạch gỗ của thân.

c)

mạch gỗ của lá.

d)

khí khổng của lá.

12.

Cho các vai trò sau:

(1) Tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí ở thực vật.

(2) Giúp lá cây không bị nóng dưới tác động của ánh mặt trời.

(3) Tạo lực hút để vận chuyển nước và các chất từ rễ lên thân và lá trong mạch gỗ.

(4) Tạo lực hút để vận chuyển các chất dinh dưỡng được tổng hợp từ lá đến các bộ phận khác của cây.

Số vai trò của quá trình thoát hơi nước của cây là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Yếu tố chủ yếu điều chỉnh tốc độ thoát hơi nước qua khí khổng là

a)

kích thước của các tế bào hạt đậu.

b)

độ trương nước của tế bào hạt đậu.

c)

số lượng các tế bào nhu mô quanh khí khổng.

d)

kích thước của tế bào nhu mô quanh khí khổng.

14.

Trước khi trồng cây, người ta cần phải cày, xới làm cho đất tơi, xốp nhằm

a)

tăng hàm lượng khí oxygen trong đất, nhờ đó, rễ hô hấp mạnh, thúc đẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.

b)

tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong đất, nhờ đó, rễ hô hấp mạnh, thúcđẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.

c)

tăng hàm lượng chất dinh dưỡng trong đất, nhờ đó, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.

d)

tăng hàm lượng chất dinh dưỡng trong đất, nhờ đó, giảm thiểu tối đa lượng phân bón cần sử dụng trong quá trình trồng cây.

15.

Cho các loài sau đây: voi, cừu, trâu. Trình tự thể hiện nhu cầu nước giảm dần ở các loài trên là

a)

trâu → voi → cừu.

b)

voi → cừu → trâu.

c)

cừu → trâu → voi.

d)

voi → trâu → cừu.

16.

Đối với cơ thể người, trẻ em cần cung cấp khoảng 1 L nước, còn người trưởng thành khoảng 1,5 – 2 L nước mỗi ngày để duy trì các hoạt động sống diễn ra bình thường. Đây là ví dụ chứng minh nhu cầu sử dụng nước ở người phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Giới tính.

b)

Cường độ hoạt động.

c)

Tình trạng sức khỏe.

d)

Độ tuổi.

17.

Nguồn cung cấp nước cho cơ thể người và động vật là

a)

các loại hạt và nước uống.

b)

thức ăn và nước uống.

c)

các loại trái cây và nước uống.

d)

các loại rau và nước uống.

18.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện con đường vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa ở người?

a)

Miệng → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → trực tràng → ruột già → hậu môn.

c)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.

d)

Miệng → thực quản → ruột non → dạ dày → ruột già → trực tràng → hậu môn.

19.

Quá trình tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người được thực hiện thông qua các hoạt động gồm:

a)

thu nhận và biến đổi thức ăn.

b)

thu nhận, biến đổi thức ăn và hấp thụ các chất dinh dưỡng.

c)

thu nhận, biến đổi thức ăn, hấp thụ các chất dinh dưỡng và vận chuyển các chất.

d)

thu nhận, biến đổi thức ăn, hấp thụ các chất dinh dưỡng và thải các chất cặn bã.

20.

Trong cơ thể người, khí oxygen và các chất dinh dưỡng được vận chuyển đến các tế bào và các cơ quan trong cơ thể thông qua hoạt động của

a)

hệ hô hấp.

b)

hệ tuần hoàn.

c)

hệ bài tiết.

d)

hệ thần kinh.