wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm CN 11

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tính chất đặt trưng về cơ học trong vật liệu chế tạo cơ khí là:

a)

A. Độ dẻo, độ cứng

b)

B. Độ bền, độ dẻo

c)

C. Độ bền, độ dẻo, độ cứng

d)

D. Độ bền, độ cứng

2.

Câu 2: Vật liệu nào sau đây dùng để chế tạo đá mài, các mảnh dao cắt:

a)

A. Polieste không no

b)

B. Poliamit.

c)

C. Gốm côranhđông

d)

D. Êpoxi

3.

Câu 3: Khi đúc trong khuôn cát, vật nào có hình dáng và kích thước giống như vật đúc.

a)

A. Mẫu và lòng khuôn

b)

B. Khuôn đúc

c)

C. Lòng khuôn

d)

D. Mẫu

4.

Câu 4: Để hàn những chi tiết có chiều dày nhỏ (tấm mỏng) ta dùng phương pháp hàn:

a)

A. Hàn hơi

b)

B. Không thể hàn được

c)

C. Hàn điện

d)

D. Hồ quang tay

5.

Câu 5: Độ bền nén của vật liệu kí hiệu là:

a)

Α. 𝜎bk

b)

B. 𝜎bn

c)

C. 𝜎

d)

D. δ

6.

Câu 6: Độ dãn dài tương đối của vật liệu kí hiệu là:

a)

A. δ

b)

B. 𝜎bn

c)

C. 𝜎bk

d)

D. 𝜎

7.

Câu 7: Độ cứng chia ra mấy lọai:

a)

A. 5

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 3

8.

Câu 8: Độ cứng Rocven dùng khi đo độ cứng các loại vật liệu có độ cứng:

a)

A. Cao

b)

B. Thấp

c)

C. Khá cao

d)

D. Trung bình hoặc cao

9.

Câu 9: Muốn chọn vật liệu chúng ta phải căn cứ vào

a)

A. Cơ học

b)

B. Lý học, cơ học

c)

C. Hóa học, cơ học

d)

D. Cơ học, lý học, hóa học

10.

Câu 10: Độ bền là khả năng chống lại

a)

A. Biến dạng dẻo hay phá hủy vật liệu

b)

B. Biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu

c)

C. Cả A,B đúng

d)

D. A,B sai

11.

Câu 11: Giới hạn bền 𝜎b là

a)

A. Khả năng phá hủy của vật liệu

b)

B. Là tiêu chí cơ bản của vật liệu

c)

C. Giới hạn dãn dài của vật liệu

d)

D. Khả năng biến dạng dẻo của vật liệu

12.

Câu 12: 𝛿 (%) đặc trương cho.

a)

A. Độ bền kéo

b)

B. Độ bền nén

c)

C. khả năng chống biến dạng dẻo

d)

D. Độ dãn dài tương đối

13.

Câu 13: HB là

a)

A. Độ dẻo

b)

B. Độ bền

c)

C. Độ cứng

d)

D. Độ dãn dài

14.

Câu 14: HV dùng ở vật liệu có độ cứng

a)

A. Cao

b)

B. Thấp

c)

C. Trung bình

d)

D. Rất thấp

15.

Câu 15: Epoxi là

a)

A. Vật liệu compozit

b)

B. Vật liệu vô cơ

c)

C. Nhựa nhiệt dẻo

d)

D. Nhựa nhiệt cứng

16.

Câu 16: Compozit nền là kim loại dùng để chế tạo .

a)

A. Dụng cụ cắt gọt .

b)

B. Đá mài.

c)

C. Nắp cầu dao điện.

d)

D. Cánh tay robot.

17.

Câu 17: Quy trình đúc gồm có:

a)

A. 3 bước.

b)

B. 4 bước.

c)

C. 5 bước.

d)

D. 6 bước.

18.

Câu 18: Khi gia công áp lực khối lượng vật liệu

a)

A. Giảm xuống

b)

B. Tăng lên

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Giảm rồi tăn

19.

Câu 19: Hàn là phương pháp:

a)

A. Nối các chi tiết lại với nhau

b)

B. Nung chảy kim loại

c)

C. Sử dụng áp lực

d)

D. Cả A,B

20.

Câu 20: Có bao nhiêu phương pháp hàn

a)

A. Hai

b)

B. Ba

c)

C. Bốn

d)

D. Một

21.

Câu 21: Khuôn trong quá trình đúc bằng khuôn cát có thể được sử dụng mấy lần?

a)

A. 1 lần

b)

B. 2 lần

c)

C. 3 lần

d)

D. Nhiều lần tùy vào người sử dụng

22.

Câu 22: Tiền polime thuộc loại vật liệu nào

a)

A. Nhựa nhiệt cứng

b)

B. Nhựa nhiệt dẻo

c)

C. Vật liệu giấy

d)

D. Vật liệu vô cơ

23.

Câu 1: Máy tiện có bao nhiêu chuyển động chính

a)

A. Hai

b)

B. Ba

c)

C. Bốn

d)

D. Năm

24.

Câu 2: Chuyển động tiến dao phối hợp để tiên các mặt nào sau đây:

a)

A. Các lọai ren

b)

B. Các mặt đầu

c)

C. Côn, định hình

d)

D. Trụ

25.

Câu 3: Thế nào là cắt got kim loại?

a)

A. Gia công kim loại bằng cắt gọt là lấy đi một phần dư của phôi dưới dạng phôi để có hình dạng, kích thước theo yêu cầu

b)

B. Gia công kim loại bằng cắt gọt là lấy đi một phần dư của phôi dưới dạng PHOI để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

c)

C. Gia công kim loại bằng cắt gọt là phương pháp gia công có phôi

d)

D. Gia công kim loại bằng cắt gọt là phương pháp gia công có phoi

26.

Câu 4: Để cắt gọt được bằng kim loại dao phải đảm bảo yêu cầu gì?

a)

A. Độ cứng của bộ phận cắt phải thấp hơn độ cứng của phôi.

b)

B. Độ cứng của bộ phận cắt bằng độ cứng của phôi

c)

C. Độ cứng của bộ phận cắt lớn hơn độ cứng của phôi

d)

D. Độ cứng của bộ phận cắt phải lớn hơn hoặc bằng độ cứng của phôi.

27.

Câu 5: Khi cắt kim loại bằng máy tiện có các chuyển động nào?

a)

A. Chuyển động quay

b)

B. Chuyển động tịnh tiến

c)

C. Chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay

d)

D. Không có chuyển động nào.

28.

Câu 6: Tiện mặt côn của phôi bằng máy tiện có các chuyển động nào của các bàn xe dao và phôi?

a)

A. Chuyển động quay phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao ngang

b)

B. Chuyển động quay phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao dọc

c)

C. Chuyển động tịnh tiến của bàn dao dọc và chuyển động tịnh tiến của bàn dao ngang.

d)

D. Chuyển động quay của phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao dọc, chuyển động tịnh tiến bàn dao ngang.

29.

Câu 7: Tiện mặt đầu của phôi bằng máy tiện có các chuyển động nào của bàn xe dao và phôi?

a)

A. Chuyển động quay phối và chuyển động tịnh tiến của bàn dao ngang.

b)

B. Chuyển động quay phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao dọc

c)

C. Chuyển động tịnh tiến của bàn dao dọc và chuyển động tịnh tiến của bàn dao ngang.

d)

D. Chuyển động quay của phôi và chuyển động tịnh tiến phối hợp

30.

Câu 8: “Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất” là khái niệm:

a)

A. Người máy công nghiệp

b)

B. Dây chuyển tự động

c)

C. Máy tự động

d)

D. Đáp án khác

31.

Câu 9: Máy tiện CNC là:

a)

A. Máy tự động

b)

B. Máy tự động cứng

c)

C. Máy tự động mềm

d)

D. Người máy công nghiệp

32.

Câu 10: Chọn phát biểu đúng: Phát triển bền vững là cách phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ:

a)

A. Tương lai, không ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại.

b)

B. Tương lai nhưng ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại.

c)

C. Hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai.

d)

D. Hiện tại nhưng ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai.

33.

Câu 11: Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó:

a)

A. Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

B. Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

C. Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

D. Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người

34.

Câu 12: Máy tự động được chia làm mấy loại?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

35.

Câu 13: Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí là:

a)

A. Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất

b)

B. Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường

c)

C. Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân

d)

D. Cả 3 đáp án trên .

36.

Câu 14: Môi trường bị ô nhiễm có thể là:

a)

A. Dát

b)

B. Nước

c)

C. Không khí

d)

D. Cả 3 đáp án trên

37.

Câu 15. Người máy công nghiệp là?

a)

A. Thiết bị có khả năng thay đổi chuyển động, xử lý thông tin

b)

B. Máy tự động cứng.

c)

C. Thiết bị tự động mềm đa chức năng

d)

D. Một thiết bị tự động mềm đa chức năng có khả năng thay đổi chuyển động, xử lý thông tin.

38.

Câu 1: Cấu tạo của ĐCĐT (động cơ Diesel) gồm bao nhiêu cơ cấu và hệ thống?

a)

A. 6

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 8

39.

Câu 2: ĐCĐT là động cơ biến đổi

a)

A. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài ĐC

b)

B. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong ĐC

c)

C. Cơ năng thành nhiệt năng xảy ra bên ngoài ĐC

d)

D. Cơ năng thành nhiệt năng xảy ra bên trong ĐC

40.

Câu 3: Điểm chết trên là:

a)

A. Điểm tại đó Pittong đổi chiều chuyển động

b)

B. Điểm pittong gần tâm trục khuỷu nhất

c)

C. Điểm pittong xa tâm trục khuỷu nhất

d)

D. A, C đúng

41.

Câu 4: Khi Pittong ở ĐCT kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích

a)

A. Buồng cháy

b)

B. Công tác

c)

C. Toàn phần

d)

D. không gian làm việc ĐC

42.

Câu 5: ĐC 4 kỳ, kỳ nén xupap

a)

A. Nạp mở, thải đóng

b)

B. Nạp mở, thải mở

c)

C. Nạp đóng, thải đóng

d)

D. Nạp đóng, thải mở

43.

Câu 6: Pittông nằm ở ĐCT (động cơ 4 kì):

a)

A. Cuối nén đầu nổ.

b)

B. Cuối nổ đầu thải.

c)

C. Cuối nạp đầu nén

d)

D. Tất cả các ý đều sai.

44.

Câu 7: Pittông nằm ở ĐCD (động cơ 4 kì):

a)

A. Cuối nổ đầu thải.

b)

B. Cuối nén đầu nổ

c)

C. Cuối thải đầu nạp

d)

D. Tất cả các ý đều sai

45.

Câu 8: Theo chu trình làm việc của động cơ Diesel (chu trình lí thuyết). Vòi phun, phun nhiên liệu vào buồng cháy khi:

a)

A. Pittông ở ĐCT

b)

B. Pittông ở ĐCD

c)

C. Gần tới ĐCT

d)

D.Gần tới ĐCD

46.

Câu 9: Theo nguyên tắc hoạt động của động cơ DIESEL 4 kì (thực tế) Xupap nạp mở sớm ở kì nào?

a)

A. Thải

b)

B. Nạp

c)

C.Nén

d)

D. Nổ

47.

Câu 10: Chu trình làm vệc của động cơ là:

a)

A. Khoảng thời gian mà pittông di chuyển từ ĐCT đến ĐCD

b)

B. Tổng hợp của 4 quá trình nạp, nén, nổ, xả

c)

C. Hai vòng quay trục khuỷu

d)

D. Số hành trình mà pittông di chuyển trong xi lanh

48.

Câu 11: Chọn câu sai:

a)

A. Kì là chu trình diễn ra trong thời gian một hành trình của Pittông

b)

B. Chu trình là tổng hợp các quá trình nạp, nén, nổ và thải khi động cơ làm việc.

c)

C. Hành trình của pittông là quãng đường đi được giữa hai điểm chết.

d)

D. Động cơ 2 kì là trong một chu trình làm việc pittông thực hiện hai hành trình.

49.

Câu 12: Động cơ xăng ở đầu kì nạp, động cơ nạp gì vào Xilanh?

a)

A. Hòa khí

b)

B. Xăng

c)

C. Không khí.

d)

D. Dầu

50.

Câu 13: Chọn câu đúng nhất:

a)

A. Đối với ĐCĐT quá trình cháy và chuyển đổi nhiệt thành công diễn ra trong xilanh động cơ.

b)

B. ĐCĐT gồm có động cơ 2 kì và 4 kì

c)

C. ĐCĐT là động cơ nhiệt

d)

D. Tất cả các ý đều đúng.

51.

Câu 14: Đối với động cơ 4 kì, chi tiết nào có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và thải?

a)

A. Xupap

b)

B. Pittông

c)

C. Cả Xupap và Pitông

d)

D. Xupap hoặc Pittông

52.

Câu 15: ĐCĐT (xăng) mấy hệ thống?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

53.

Câu 16: ĐCĐT (xăng) mấy cơ cấu?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.1

d)

D.4

54.

Câu 17: Trong một chu trình làm việc của ĐCĐT 4 kì trục khuỷu quay bao nhiêu độ?

a)

A. 1440 độ

b)

B. 720 độ

c)

C. 360 độ

d)

D. 180 độ

55.

Câu 18: Một ĐCĐT có Vtp=48π cm3, bán kính xilanh là 2cm, khoảng cách giữa 2 điểm chết là 9cm. Hãy tính thể tích buồng cháy của động cơ

a)

А. 12 π cm³

b)

В. 39π cm³

c)

С. 36π cm³

d)

D. 27π cm³

56.

Câu 19: Một động cơ có Vtp=50π cm3, Vbc=5π cm3. Hỏi tỉ số nén của động cơ là bao nhiêu?

a)

A. 10

b)

B. 10π

c)

C. 1,1

d)

D. 9

57.

Câu 20: Trong một chu trình làm việc của ĐCĐT 4 kì trục cam quay bao nhiêu độ?

a)

A. 7200

b)

B. 3600

c)

C. 1800

d)

D. 900