wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cẩm nang sản phẩm dịch vụ thẻ

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Trong vòng bao nhiêu ngày từ ngày phát hành thẻ, khách hàng không đến nhận thẻ hoặc không thực hiện kích hoạt thẻ thì Chi nhánh sẽ chấm dứt sử dụng thẻ
a)
90 ngày
b)
180 ngày
c)
180 ngày làm việc
2.
Theo quy định nâng cấp smartbanking lần 5: Chi nhánh quản lý, chi nhánh hưởng phí mở tài khoản Chọn tên Như ý của khách hàng trên Smartbanking là chi nhánh nào?
a)
Là Chi nhánh quản lý cif của khách hàng
b)
Là Chi nhánh quản lý quản lý tài khoản thanh toán liên kết với tài khoản Chọn tên như ý
c)
Nếu khách hàng nhập mã giới thiệu thì chi nhánh quản lý là chi nhánh của mã cán bộ giới thiệu do khách hàng nhập. Nếu khách hàng không nhập mã giới thiệu, chi nhánh quản lý là chi nhánh quản lý tài khoản liên kết với tài khoản Chọn tên Như ý.
3.
Khi khách hàng sử dụng tính năng Chuyển đổi thẻ chip qua app, nếu khách hàng quên chọn xóa thẻ từ trong quá trình chuyển đổi, khách hàng có thực hiện lại sau ngay trên ứng dụng.
a)
Sai
b)
Đúng
4.
Khách hàng đăng ký tài khoản theo hình thức eKYC nhưng không chọn phát hành thẻ phi vật lý tại thời điểm đăng ký, sau đó khách hàng có nhu cầu phát hành thẻ phi vật lý, khách hàng có thể tự thao tác qua smartbanking
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Có mấy tính năng mới/nâng cấp Smartbanking lần 5 dành cho khách hàng
a)
4
b)
5
c)
6
6.
Khách hàng có thể sử dụng tính năng truy vấn thông tin thẻ GNNĐ/GNQT/TDQT qua
a)
App
b)
Web
c)
Cả 2
7.
Nhận định sau đúng hay sai: Khách hàng phát hành thẻ online hệ thống sẽ tự động thu phí phát hành nhưng nếu trạng thái thu phí là Lỗi, SmartBanking thực hiện thu phí nhưng không thành công thì SmartBanking không phát hành thẻ cho KH.
a)
Sai
b)
Đúng
8.
Trường hợp khách hàng có đăng ký, thẻ đã được phát hành nhưng chưa thu phí, BIDV sẽ thu phí bổ sung qua kênh nào?
a)
Qua chương trình Thu phí tích hợp
b)
Lập Phiếu xử lý gửi Ban Kế toán + TT DVKH
c)
Cả 2 đáp án trên
9.
Khi khách hàng truy vấn thông tin thẻ GNNĐ SmartBanking hiển thị các thông tin nào của thẻ?
a)
Số thẻ đầy đủ, họ tên của khách hàng, chi nhánh phát hành, ngày phát hành
b)
Số thẻ đầy đủ, họ tên của khách hàng, ngày phát hành, ngày hết hạn thẻ
c)
Số thẻ đầy đủ, họ tên của khách hàng, ngày phát hành thẻ
10.
Khi khách hàng truy vấn thông tin thẻ GNQT/TDQT SmartBanking hiển thị các thông tin nào của thẻ?
a)
Số thẻ đầy đủ, tên in trên thẻ, ngày hết hạn (theo định dạng yymm – năm tháng), số CVV2
b)
Số thẻ đầy đủ, tên in trên thẻ, ngày phát hành, ngày hết hạn (theo định dạng yymm – năm tháng), số CVV2
c)
Số thẻ đầy đủ, tên in trên thẻ, ngày hết hạn (theo định dạng mmyy – tháng năm), số CVV2
11.
Khách hàng có thể đặt phòng chờ, suất ăn, làm thủ tục ưu tiên... qua tính năng Vé máy bay bay ngay trên Smartbanking
a)
Sai
b)
Đúng
12.
Chi nhánh đầu mối dịch vụ Đặt hoa, Giao hàng, Vé máy bay trên Smartbanking là chi nhánh nào?
a)
Tây Hồ
b)
Thanh Xuân
c)
Hoàn Kiếm
13.
Nếu khách hàng đăng ký nhưng hệ thống chưa phát hành thẻ tuy nhiên đã thu phí của khách hàng, BIDV sẽ:
a)
Hoàn phí cho khách hàng
b)
Đề xuất phát hành thẻ bổ sung
14.
Nhận định “Khách hàng sử dụng tính năng Đặt hoa, Giao hàng khách hàng sẽ được điều hướng sang site VNPAY và thanh toán trực tiếp trên site VNPAY” là đúng hay sai?
a)
Sai
b)
Đúng
15.
Khi khách hàng đăng ký phát hành thẻ phi vật lý, khách hàng cần
a)
Kích hoạt và đặt PIN qua Smartbanking
b)
Hệ thống tự động kích hoạt thẻ, Khách hàng đặt PIN thẻ qua app để sử dụng
16.
Hạn mức giao dịch không tiếp xúc và không cần nhập PIN của thẻ ATM là
a)
1.000.000đ/GD và 5.000.000đ/ngày
b)
500.000đ/GD và 3.000.000đ/ngày
c)
500.000đ/GD và 1.000.000đ/ngày
17.
Thẻ ghi nợ quốc tế có hiệu lực sử dụng trong bao lâu
a)
4 năm
b)
5 năm
c)
6 năm
18.
Một thẻ liên kết được tối đa bao nhiêu tài khoản thanh toán
a)
6
b)
5
c)
8
19.
Tại CRM BIDV và CRM có biểu tượng các Tổ chức thẻ mà BIDV là thành viên (nếu Ngân hàng thanh toán thẻ cung cấp)/BIDV có hợp tác, thẻ GNQT thực hiện được các chứng năng nào?
a)
Rút tiền mặt bằng thẻ; Vấn tin số dư tài khoản; Rút tiền qua mã QR bằng thiết bị di động thông minh sử dụng ứng dụng BIDV SmartBanking (trường hợp thẻ liên kết tài khoản thấu chi: chỉ cho phép rút tiền trên số dư thực có của tài khoản thanh toán liên kết đến thẻ ghi nợ (không bao gồm hạn mức thấu chi)); Đổi PIN; Chuyển khoản nội bộ; In sao kê rút gọn, in hóa đơn giao dịch
b)
Rút tiền mặt bằng thẻ; Nộp tiền vào tài khoản, Vấn tin số dư tài khoản; Rút tiền qua mã QR bằng thiết bị di động thông minh sử dụng ứng dụng BIDV SmartBanking (trường hợp thẻ liên kết tài khoản thấu chi: chỉ cho phép rút tiền trên số dư thực có của tài khoản thanh toán liên kết đến thẻ ghi nợ (không bao gồm hạn mức thấu chi)); Đổi PIN; Chuyển khoản nội bộ; In sao kê rút gọn, in hóa đơn giao dịch
c)
Rút tiền mặt bằng thẻ; Vấn tin số dư tài khoản; Rút tiền qua mã QR bằng thiết bị di động thông minh sử dụng ứng dụng BIDV SmartBanking (trường hợp thẻ liên kết tài khoản thấu chi: chỉ cho phép rút tiền trên số dư thực có của tài khoản thanh toán liên kết đến thẻ ghi nợ (không bao gồm hạn mức thấu chi)); Đổi PIN; Chuyển khoản nội bộ; In sao kê rút gọn, in hóa đơn giao dịch; Thanh toán hóa đơn
20.
Thẻ ghi nợ BIDV Smart I8, I9 có liên kết được với tài khoản USD
a)
Sai
b)
Đúng
21.
Loại thẻ nào có thể sử dụng tính năng Thanh toán hóa đơn trên cây ATM
a)
Thẻ GNNĐ
b)
Thẻ GNQT
c)
Cả 2 loại thẻ
22.
Khách hàng có thể sử dụng thẻ GNQT để nộp tiền trên máy CRM
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Hiện tại BIDV đang dừng phát hành mới các thẻ nào?
a)
Thẻ từ GNNĐ, thẻ liên kết - thẻ từ, thẻ BIDV MasterCard Young Plus
b)
Thẻ từ GNNĐ, thẻ liên kết - thẻ từ, thẻ BIDV MasterCard Young Plus, thẻ đồng thương hiệu
c)
Thẻ từ GNNĐ, thẻ liên kết - thẻ từ, thẻ BIDV MasterCard Young Plus, thẻ đồng thương hiệu, thẻ GNQT Mastercard Premier
24.
Thẻ BIDV Visa Flexi low fee có thời gian miễn lãi tối đa trong bao lâu
a)
30 ngày
b)
35 ngày
c)
45 ngày
25.
Thẻ doanh nghiệp liên kết được tối đa bao nhiêu tài khoản thanh toán?
a)
10
b)
6
c)
4
26.
BIDV kết lô cho ĐVCNT 2 lần/ngày theo khung thời gian nào?
a)
Đối với giao dịch tổng kết lô trước 08h00 trong ngày, BIDV thực hiện thanh toán cho ĐVCNT trong khoảng thời gian từ 09h00 -12h00 cùng ngày. Đối với giao dịch tổng kết lô từ sau 08h00 đến 15h00 trong ngày, BIDV thực hiện thanh toán cho ĐVCNT trong khoảng thời gian từ 18h00 – 23h00 cùng ngày.
b)
Đối với giao dịch tổng kết lô trước 08h30 trong ngày, BIDV thực hiện thanh toán cho ĐVCNT trong khoảng thời gian từ 09h00 -12h00 cùng ngày. Đối với giao dịch tổng kết lô từ sau 08h30 đến 15h30 trong ngày, BIDV thực hiện thanh toán cho ĐVCNT trong khoảng thời gian từ 18h00 – 23h00 cùng ngày.
c)
Đối với giao dịch tổng kết lô trước 08h00 trong ngày, BIDV thực hiện thanh toán cho ĐVCNT trong khoảng thời gian từ 09h00 -12h00 cùng ngày. Đối với giao dịch tổng kết lô từ sau 08h00 đến 15h30 trong ngày, BIDV thực hiện thanh toán cho ĐVCNT trong khoảng thời gian từ 18h00 – 23h00 cùng ngày.
27.
Số tiền rút tối thiểu/lần của thẻ ATM trên POS BIDV là bao nhiêu?
a)
5.000 VNĐ/giao dịch
b)
50.000 VNĐ/giao dịch
c)
100.000 VNĐ/giao dịch
28.
Hạn mức rút ngoại tệ tiền mặt tại nước ngoài của thẻ tín dụng (trừ thẻ tín dụng doanh nghiệp Visa Business) tối đa là bao nhiêu?
a)
20 triệu đồng/ngày
b)
30 triệu đồng/ngày
c)
50 triệu đồng/ngày
29.
Điều kiện của giao dịch đủ điều kiện đăng ký chuyển đổi thẻ góp là gì?
a)
Thẻ không trong tình trạng nợ quá hạn, hiệu lực còn lại của thẻ lớn hơn thời hạn trả góp đăng ký; giao dịch có giá trị tối thiểu từ 3.000.000 VNĐ, chưa lên sao kê; chủ thẻ có thể đăng ký trả góp một phần giá trị giao dịch của thẻ
b)
Thẻ không trong tình trạng nợ quá hạn, hiệu lực còn lại của thẻ lớn hơn thời hạn trả góp đăng ký; giao dịch có giá trị tối thiểu từ 3.000.000 VNĐ, đã lên sao kê; chủ thẻ đăng ký trả góp toàn bộ giá trị giao dịch của thẻ
c)
Thẻ không trong tình trạng nợ quá hạn, hiệu lực còn lại của thẻ lớn hơn thời hạn trả góp đăng ký; giao dịch có giá trị tối thiểu từ 3.000.000 VNĐ, chưa lên sao kê; chủ thẻ đăng ký trả góp toàn bộ giá trị giao dịch của thẻ
30.
Khách hàng đăng ký BSMS nhận được tin nhắn báo sao kê thẻ tín dụng khi nào?
a)
1 ngày trước ngày sao kê
b)
Ngày sao kê
c)
1 ngày sau ngày sao kê
31.
"Chỉ khách hàng đăng ký BSMS mới nhận được tin nhắn thông báo kích hoạt ecom". Nhận định trên đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Khách hàng nhận được tin nhắn báo gia hạn thẻ khi nào?
a)
59 ngày trước khi thẻ hết hạn
b)
60 ngày trước khi thẻ hết hạn
c)
30 ngày trước khi thẻ hết hạn
33.
Có bao nhiêu ngân hàng chấp nhận thanh toán thẻ GNNĐ của BIDV trên ATM?
a)
45
b)
37
c)
42
34.
Đâu là tin nhắn thông báo đến hạn thanh toán thẻ tín dụng?
a)
Sao ke the xxx tu dd/m den dd/mm. Du no cuoi ky: aaa VND;So tien thanh toan toi thieu: bbb VND; Ngay den han thanh toan: dd/mm/yyyy
b)
The xxx tai BIDV den han thanh toan vao dd/mm/yyyy. Quy khach thanh toan so tien aaa VND de tranh bi qua han. Xin cam on quy khach
c)
Quy khach thanh toan so tien aaa VND de tranh bi qua han trên the xxx. Xin cam on quy khach
35.
Khái niệm đầy đủ và chính xác nhất của trả góp qua thẻ tín dụng là gì?
a)
Là dịch vụ cho phép chủ thẻ tín dụng thanh toán số tiền dư nợ đối với 1 giá trị giao dịch (bao gồm cả gốc và lãi) đã thực hiện bằng thẻ tín dụng trong một khoảng thời gian được xác định trước ; giá trị giao dịch chủ thẻ cần thanh toán được chia đều nhau theo từng tháng trong thời hạn trả góp.
b)
Là dịch vụ cho phép chủ thẻ tín dụng thanh toán số tiền dư nợ đối với 1 hoặc nhiều giao dịch (bao gồm cả gốc và lãi) đã thực hiện bằng thẻ tín dụng trong một khoảng thời gian được xác định trước ; giá trị giao dịch chủ thẻ cần thanh toán được chia đều nhau theo từng tháng trong thời hạn trả góp.
c)
Là dịch vụ cho phép chủ thẻ tín dụng thanh toán số tiền dư nợ đối với giao dịch đã thực hiện bằng thẻ tín dụng trong một khoảng thời gian được xác định trước ; giá trị giao dịch chủ thẻ cần thanh toán được chia đều nhau theo từng tháng trong thời hạn trả góp.
36.
Quy trình sử dụng dịch vụ Samsungpay đối với chủ thẻ là gì?
a)
Bước 1: Đăng ký tài khoản Samsung (Samsung Account) Bước 2: Cài đặt ứng dụng Samsung Pay trên thiết bị di động Bước 3: Đăng ký dịch vụ tại BIDV Bước 4: Đăng ký Token (Số thẻ kỹ thuật số) cho thẻ trên thiết bị Bước 5: Xác thực và kích hoạt Token (Số thẻ kỹ thuật số) Bước 6: Thực hiện giao dịch thanh toán trên POS
b)
Bước 1: Cài đặt ứng dụng Samsung Pay trên thiết bị di động Bước 2: Đăng ký tài khoản Samsung (Samsung Account) Bước 3: Đăng ký dịch vụ tại BIDV Bước 4: Đăng ký Token (Số thẻ kỹ thuật số) cho thẻ trên thiết bị Bước 5: Xác thực và kích hoạt Token (Số thẻ kỹ thuật số) Bước 6: Thực hiện giao dịch thanh toán trên POS
c)
Bước 1: Cài đặt ứng dụng Samsung Pay trên thiết bị di động Bước 2: Đăng ký tài khoản Samsung (Samsung Account) Bước 4: Đăng ký dịch vụ tại BIDV Bước 3: Đăng ký Token (Số thẻ kỹ thuật số) cho thẻ trên thiết bị Bước 5: Xác thực và kích hoạt Token (Số thẻ kỹ thuật số) Bước 6: Thực hiện giao dịch thanh toán trên POS
37.
Tính năng dịch vụ Tokenization áp dụng cho thẻ nào?
a)
Thẻ GNQT
b)
Thẻ GNNĐ
c)
Cả 2 thẻ
38.
Mã QR online là gì?
a)
Là mã QR tĩnh gắn theo terminal do BIDV cấp cho ĐVCNTT. Khách hàng quét mã QR, nhập số tiền và xác nhận để thanh toán.
b)
Là mã QR gắn theo từng sản phẩm của ĐVCNT. Mã QR này đã có thông tin số tiền, mã sản phẩm, ghi chú… khách hàng chỉ cần quét mã QR, kiểm tra thông tin và xác nhận thanh toán.
c)
Là mã QR do ĐVCNTT tự tạo theo đặc tả kỹ thuật BIDV cung cấp hoặc gọi tới hệ thống BIDV để tạo mã QRCode. Mã QR đã có thông tin số tiền, số hóa đơn,….khách hàng chỉ cần quét mã QR, kiểm tra thông tin và xác nhận thanh toán
39.
Loại thẻ nào có thể vấn tin số dư trên POS tại chi nhánh BIDV?
a)
Thẻ ghi nợ nội địa BIDV
b)
Thẻ quốc tế do BIDV phát hành
c)
Thẻ quốc tế VISA, MasterCard, JCB do ngân hàng khác phát hành
40.
Đối với kết lô tự động, các giao dịch đã tổng kết sẽ không thể hủy được.
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Khách hàng doanh nghiệp có thể nhận sao kê thẻ tín dụng theo hình thức nào?
a)
Qua email chủ thẻ chính (sao kê tổng của doanh nghiệp)
b)
Qua email chủ thẻ phụ (sao kê của thẻ phụ đó)
c)
Qua email chủ thẻ chính (sao kê tổng của doanh nghiệp), qua email chủ thẻ phụ (sao kê của thẻ phụ đó) hoặc qua địa chỉ thư tín (nếu đăng ký)
42.
Có những cách nào để thanh toán dư nợ thẻ tín dụng doanh nghiệp?
a)
Thanh toán tự động từ tài khoản của doanh nghiệp tại BIDV thông qua trích nợ tự động, thanh toán tại quầy (ủy nhiệm chi, nộp tiền mặt)
b)
Thanh toán tự động từ tài khoản của doanh nghiệp tại BIDV thông qua trích nợ tự động, thanh toán tại quầy (ủy nhiệm chi, nộp tiền mặt),thanh toán qua kênh iBank
c)
Thanh toán tự động từ tài khoản của doanh nghiệp tại BIDV thông qua trích nợ tự động, thanh toán tại quầy (ủy nhiệm chi, nộp tiền mặt),thanh toán qua kênh iBank , chuyển tiền từ ngân hàng khác qua số thẻ
43.
Mỗi khách hàng tổ chức có thể phát hành tối đa bao nhiêu thẻ ghi nợ?
a)
3
b)
5
c)
Không giới hạn
44.
Mỗi chủ thẻ chính (thẻ GNQT/TDQT) được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
3
b)
5
c)
Không giới hạn
45.
Mỗi chủ thẻ chính (thẻ GNNĐ) được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
2
b)
3
c)
5
46.
Giao dịch thu phí dịch vụ không thu trên tài khoản được cấp hạn mức thấu chi là đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Trường hợp hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán thông thường đã chấm dứt, sau đó, khách hàng có đề nghị cấp mới hạn mức thấu chi trên chính tài khoản này, chi nhánh sẽ xử lý như nào?
a)
Chi nhánh thực hiện cấp mới hạn mức thấu chi trên chính tài khoản đó
b)
Chi nhánh thực hiện cấp mới hạn mức thấu chi trên một tài khoản mới
c)
Chi nhánh thực hiện cấp mới hạn mức thấu chi trên chính tài khoản đó hoặc mở một tài khoản cấp hạn mức thấu chi mới
48.
Nếu tài khoản có phát sinh lãi thấu chi trong kỳ trường hợp: 0 < Số dư sổ cái (CBAL) < Lãi thấu chi, hệ thống xử lý như thế nào?
a)
Hệ thống SIBS không thu lãi thấu chi
b)
Hệ thống SIBS thực hiện thu lãi thấu chi
c)
Hệ thống SIBS thực hiện thu lãi thấu chi đúng bằng số dư sổ cái (CBAL)
49.
Ngày thu lãi thấu chi hàng tháng với khách hàng cá nhân là ngày bao nhiêu?
a)
25 hàng tháng
b)
27 hàng tháng
c)
24 hàng tháng
50.
Sau khi SIBS hạch toán thu lãi thấu chi cá nhân vào đêm ngày 27, chương trình tiếp tục hỗ trợ thu mấy lần/ngày đối với số tiền lãi còn lại chưa thu được?
a)
1 lần/ngày
b)
2 lần/ngày
c)
3 lần/ngày
51.
Sau khi SIBS hạch toán thu lãi thấu chi của khách hàng tổ chức vào đêm ngày 24, chương trình sẽ thực hiện thu lãi thấu chi tự động mấy lần/ngày đối với số tiền lãi còn lại chưa thu được?
a)
1 lần/ngày
b)
2 lần/ngày
c)
3 lần/ngày
52.
Chi nhánh cấp hạn mức thấu chi trên loại tài khoản nào?
a)
Tài khoản thanh toán thông thường
b)
Tài khoản tiền gửi được mở với mục đích đầu tư/kinh doanh: tài khoản kinh doanh chứng khoán, tiền gửi chuyên dùng vốn đầu tư…
c)
Cả 2 đáp án trên
53.
Trường hợp khách hàng đề nghị đóng tài khoản quản lý thấu chi trước ngày thu lãi, chi nhánh kiểm tra và hướng dẫn khách hàng như thế nào?
a)
Kiểm tra số lãi thấu chi cộng dồn cần thu trên tài khoản đến ngày dự định tất toán.
b)
Kiểm tra số lãi thấu chi cộng dồn cần thu trên tài khoản đến ngày dự định tất toán; chi nhánh đề nghị khách hàng chuyển tiền/nộp tiền mặt vào tài khoản đảm bảo số dư tiền gửi lớn hơn hoặc bằng số lãi cộng dồn cần thu. Hệ thống SIBS sẽ hạch toán thu toàn bộ lãi thấu chi ngay trong giao dịch tất toán
c)
Kiểm tra số lãi thấu chi cộng dồn cần thu trên tài khoản đến ngày dự định tất toán; chi nhánh đề nghị khách hàng chuyển tiền/nộp tiền mặt vào tài khoản đảm bảo số dư tiền gửi lớn hơn hoặc bằng số lãi cộng dồn cần thu. Hệ thống SIBS sẽ hạch toán thu toàn bộ lãi thấu chi ngay trong giao dịch tất toán. Trường hơp khách hàng chuyển tiền/nộp tiền mặt vào tài khoản làm số dư dương nhưng nhỏ hơn số lãi cộng dồn, hệ thống SIBS sẽ hạch toán thu một phần lãi thấu chi đến số dư tài khoản bằng 0.
54.
Sau khi SIBS hạch toán thu lãi thấu chi cá nhân vào ngày đến hạn nhưng chưa thu đủ, hệ thống sẽ hỗ trợ thu trong bao nhiêu ngày nữa?
a)
09 ngày bắt đầu từ ngày 28 hàng tháng
b)
03 ngày bắt đầu từ ngày 28 hàng tháng
c)
01 ngày bắt đầu từ ngày 28 hàng tháng
55.
Sau khi SIBS hạch toán thu lãi thấu chi tổ chức vào ngày đến hạn nhưng chưa thu đủ, hệ thống sẽ hỗ trợ thu trong bao nhiêu ngày?
a)
01 từ sau ngày 25
b)
03 từ sau ngày 25
c)
Chỉ hỗ trợ thu trong ngày 25
56.
Cơ cấu khối bán lẻ bao gồm các đơn vị nào?
a)
Ban bán lẻ, Trung tâm thẻ, Trung tâm CSKH, Trung tâm Khách hàng cá nhân cao cấp
b)
Ban bán lẻ, Trung tâm thẻ và vận hành, Trung tâm CSKH, Trung tâm Khách hàng cá nhân cao cấp
c)
Ban Khách hàng bán lẻ,Ban Sản phẩm bán lẻ, Trung tâm thẻ và vận hành, Trung tâm CSKH, Trung tâm Khách hàng cá nhân cao cấp
57.
Nghị quyết 36/NQ-BIDV thành lập lại khối Ngân hàng bán lẻ và cơ cấu lại các đơn vị trong Khối có hiệu lực từ ngày nào?
a)
2023-01-02 00:00:00
b)
15/02/2023
c)
2023-05-02 00:00:00
58.
Đâu không phải là chức năng của Ban Khách hàng bán lẻ?
a)
Tham mưu giúp Ban lãnh đạo xây dựng cơ chế chính sách, quy trình, các văn bản chế độ về sản phẩm dịch vụ NHBL.
b)
Tham mưu giúp Ban lãnh đạo thiết kế trải nghiệm khách hàng.
c)
Tham mưu giúp Ban lãnh đạo trong xây dưng, triển khai, đánh giá giám sát thực thi mục tiêu chiến lược, kế hoạch kinh doanh NHBL toàn hệ thống từng thời kỳ.
59.
Nhiệm vụ của Ban Khách hàng bán lẻ?
a)
Phát triển kinh doanh ngân hàng bán lẻ; Triên khai phân khúc khách hàng và định vị giá trị khách hàng; Quản lý, phát triển mạng lưới/kênh phân phối của ngân hàng và kênh đối tác; Quản lý trải nghiệm khách hàng; Quản lý, triển khai công tác Marketing khối NHBL; Quản lý sản phẩm tín dụng bán lẻ và triển khai cơ chế chính sách sản phẩm tín dụng bán lẻ
b)
Phát triển kinh doanh ngân hàng bán lẻ; Triên khai phân khúc khách hàng và định vị giá trị khách hàng; Quản lý, phát triển mạng lưới/kênh phân phối của ngân hàng và kênh đối tác; Quản lý trải nghiệm khách hàng; Quản lý, triển khai công tác Marketing khối NHBL; Quản lý, tổ chức triển khai kinh doanh phân khúc KHCC trên toàn hệ thống
c)
Phát triển kinh doanh ngân hàng bán lẻ; Triên khai phân khúc khách hàng và định vị giá trị khách hàng; Quản lý, phát triển mạng lưới/kênh phân phối của ngân hàng và kênh đối tác; Quản lý trải nghiệm khách hàng; Quản lý, triển khai công tác Marketing khối NHBL; Quản lý, tổ chức triển khai kinh doanh phân khúc KHCC trên toàn hệ thống; Quản lý sản phẩm tín dụng bán lẻ và triển khai cơ chế chính sách sản phẩm tín dụng bán lẻ
60.
Ban sản phẩm bán lẻ có nhiệm vụ xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển sản phẩm, dịch vụ bán lẻ gồm?
a)
Tín dụng (bao gồm cả chính sách cấp tín dụng cho thẻ tín dụng, tiền gửi, SPDV thẻ
b)
Tín dụng (bao gồm cả chính sách cấp tín dụng cho thẻ tín dụng, tiền gửi, SPDV thẻ, dịch vụ NHBL
c)
Tín dụng (bao gồm cả chính sách cấp tín dụng cho thẻ tín dụng, tiền gửi, dịch vụ NHBL
61.
Nhiệm vụ xây dựng chiến lược, triển khai cơ chế, chính sách sách sản phẩm, dịch vụ thẻ của Trung tâm thẻ gồm các hoạt động nào?
a)
Nghiên cứu, xây dựng chiến lược sản phẩm, dịch vụ thẻ; Quản lý danh mục sản phẩm, dịch vụ thẻ; Đầu mối văn bản chế độ sản phẩm dịch vụ thẻ; Phát triển sản phẩm, dịch vụ thẻ
b)
Nghiên cứu, xây dựng chiến lược sản phẩm, dịch vụ thẻ; Quản lý danh mục sản phẩm, dịch vụ thẻ; Đầu mối văn bản chế độ sản phẩm dịch vụ thẻ; Phát triển sản phẩm, dịch vụ thẻ; Quản lý, phát triển mạng lưới máy giao dịch tự động, autobank
c)
Nghiên cứu, xây dựng chiến lược sản phẩm, dịch vụ thẻ; Quản lý danh mục sản phẩm, dịch vụ thẻ; Đầu mối văn bản chế độ sản phẩm dịch vụ thẻ; Phát triển sản phẩm, dịch vụ thẻ; Quản lý rủi ro thẻ
62.
Các nhiệm vụ chính của Trung tâm thẻ là gì?
a)
Quản lý chất lượng dịch vụ NHBL; Xây dựng chiến lược, triển khai cơ chế, chính sách sách sản phẩm, dịch vụ thẻ; Quản lý hệ thống công nghệ thẻ; Quản lý rủi ro gian lận thẻ và dịch vụ ngân hàng điện tử; Tra soát khiếu nại giao dịch thẻ và ngân hàng điện tử; Thanh quyết toán giao dịch thẻ và ngân hàng điện tử; Vận hành sản phẩm dịch vụ thẻ và NHBL; Quản lý phát hành thẻ
b)
Xây dựng chiến lược, triển khai cơ chế, chính sách sách sản phẩm, dịch vụ thẻ; Quản lý hệ thống công nghệ thẻ; Quản lý rủi ro gian lận thẻ và dịch vụ ngân hàng điện tử; Tra soát khiếu nại giao dịch thẻ và ngân hàng điện tử; Thanh quyết toán giao dịch thẻ và ngân hàng điện tử; Vận hành sản phẩm dịch vụ thẻ và NHBL; Quản lý phát hành thẻ
c)
Quản lý chất lượng dịch vụ NHBL; Xây dựng chiến lược, triển khai cơ chế, chính sách sách sản phẩm, dịch vụ thẻ; Quản lý hệ thống công nghệ thẻ; Quản lý rủi ro gian lận thẻ và dịch vụ ngân hàng điện tử; Tra soát khiếu nại giao dịch thẻ và ngân hàng điện tử; Thanh quyết toán giao dịch thẻ và ngân hàng điện tử; Quản lý phát hành thẻ
63.
Trung tâm Chăm sóc khách hàng có mấy chức năng chính?
a)
3
b)
4
c)
5
64.
Nhiệm vụ Tư vấn, hỗ trợ, xử lý các yêu cầu của khách hàng của Trung tâm CSKH cần thực hiện những gì?
a)
Tiếp nhận yêu cầu, tư vấn, hỗ trợ xử lý, phản hồi kết quả, ghi nhận đánh giá của khách hàng; Tập hợp phản hồi từ khách hàng để nâng cao chất lượng SPDV, Ghi nhận các tình huống mới, phức tạp và phương thức xử lý chuyển tiếp ĐVLQ phân tích, cập nhật nội dung trong kịch bản cuộc gọi; triển khai chăm sóc khách hàng
b)
Tiếp nhận yêu cầu, tư vấn, hỗ trợ xử lý, phản hồi kết quả, ghi nhận đánh giá của khách hàng; Tập hợp phản hồi từ khách hàng để nâng cao chất lượng SPDV, Ghi nhận các tình huống mới, phức tạp và phương thức xử lý chuyển tiếp ĐVLQ phân tích, cập nhật nội dung trong kịch bản cuộc gọi; triển khai chăm sóc khách hàng; bán chéo SPDV
c)
Tiếp nhận yêu cầu, tư vấn, hỗ trợ xử lý, phản hồi kết quả, ghi nhận đánh giá của khách hàng; Tập hợp phản hồi từ khách hàng để nâng cao chất lượng SPDV, Ghi nhận các tình huống mới, phức tạp và phương thức xử lý chuyển tiếp ĐVLQ phân tích, cập nhật nội dung trong kịch bản cuộc gọi
65.
Nhiệm vụ Quản lý chất lượng hoạt động nghiệp vụ tại TTCSKH cần thực hiện những gì?
a)
Giám sát online, offline các hoạt động tư vấn, liên hệ khách hàng để đảm bảo chất lượng, hiệu quả hỗ trợ; Phân tích, đánh giá chất lượng hỗ trợ, chăm sóc khách hàng; Tổng hợp đánh giá chất lượng các hoạt động nghiệp vụ hỗ trợ.
b)
Giám sát online, offline các hoạt động tư vấn, liên hệ khách hàng để đảm bảo chất lượng, hiệu quả hỗ trợ; Phân tích, đánh giá chất lượng hỗ trợ, chăm sóc khách hàng; Kiểm tra, rà soát các thông tin liên quan đám bảo công tác hỗ trợ; Tổng hợp đánh giá chất lượng các hoạt động nghiệp vụ hỗ trợ.
c)
Giám sát online, offline các hoạt động tư vấn, liên hệ khách hàng để đảm bảo chất lượng, hiệu quả hỗ trợ; Phân tích, đánh giá chất lượng hỗ trợ, chăm sóc khách hàng; Kiểm tra, rà soát các thông tin liên quan đám bảo công tác hỗ trợ; Tổng hợp đánh giá chất lượng các hoạt động nghiệp vụ hỗ trợ; Xây dựng kịch bản hỗ trợ
66.
"Trung tâm Khách hàng cá nhân cao cấp có nhiệm vụ báo cáo và chịu sự quản lý theo ngành dọc về nghiệp vụ của Ban Khách hàng bán lẻ" là đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
67.
Nhiệm vụ chính của Trung tâm Khách hàng cá nhân cao cấp là gì?
a)
Thực thi chiến lược, kế hoạch kinh doanh đối với phân khúc Khách hàng cá nhân giàu có; Trực tiếp triển khai các hoạt động kinh doanh với phân khúc Khách hàng cá nhân giàu có quan hệ trực tiếp tại Trụ sở chính; Thực hiện các hoạt động tác nghiệp phục vụ khách hàng và quản lý nội bộ; Tham mưu, đề xuất các giải pháp phát triển kinh doanh với nhóm KHCC
b)
Thực thi chiến lược, kế hoạch kinh doanh đối với phân khúc Khách hàng cá nhân giàu có; Trực tiếp triển khai các hoạt động kinh doanh với phân khúc Khách hàng cá nhân giàu có quan hệ trực tiếp tại Trụ sở chính; Tham gia hỗ trợ chi nhánh trong quá trình thiết lập, phát triển quan hệ và phục vụ Khách hàng cá nhân giày có, phối hợp chi nhánh giới thiệu, bán các sản phẩm chuyên biệt cho KHCC
c)
Thực thi chiến lược, kế hoạch kinh doanh đối với phân khúc Khách hàng cá nhân giàu có; Trực tiếp triển khai các hoạt động kinh doanh với phân khúc Khách hàng cá nhân giàu có quan hệ trực tiếp tại Trụ sở chính; Tham gia hỗ trợ chi nhánh trong quá trình thiết lập, phát triển quan hệ và phục vụ Khách hàng cá nhân giày có, phối hợp chi nhánh giới thiệu, bán các sản phẩm chuyên biệt cho KHCC; Thực hiện các hoạt động tác nghiệp phục vụ khách hàng và quản lý nội bộ; Tham mưu, đề xuất các giải pháp phát triển kinh doanh với nhóm KHCC
68.
"Nhiệm vụ Nghiên cứu, đè xuất và triển khai số hóa sản phẩm, dịch vụ NHBL, chuẩn hóa, tinh giản quy trình cung cấp sản phẩm bán lẻ của Ban Sản phẩm bán lẻ là: Triển khai, ứng dụng CNTT trong số hóa các SPDV BHBL và nghiên cứu thị trường, nhu cầu khách hàng, đề xuất của chi nhánh để tinh giản, số hóa các quy trình cung cấp sản phẩm dịch vụ NHBL đến khách hàng". Nhận định trên đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
69.
Quản lý rủi ro gian lận thẻ và dịch vụ ngân hàng điện tử, Trung tâm thẻ cần thực hiện các hoạt động nào?
a)
Nghiên cứu các loại hình, thủ đoạn rủi ro gian lận thẻ, ngân hàng điện tử và đề xuất biện pháp phòng ngừa; Nghiên cứu, tổ chức triển khai các yêu cầu về quản lý rủi ro gian lận thẻ, NHĐT; Tổ chức giám sát giao dịch thẻ, NHĐT có dấu hiệu nghi ngờ
b)
Nghiên cứu các loại hình, thủ đoạn rủi ro gian lận thẻ, ngân hàng điện tử và đề xuất biện pháp phòng ngừa; Nghiên cứu, tổ chức triển khai các yêu cầu về quản lý rủi ro gian lận thẻ, NHĐT; Tổ chức giám sát giao dịch thẻ, NHĐT có dấu hiệu nghi ngờ, điều tra và báo cáo câp có thẩm quyền xử lý
c)
Nghiên cứu các loại hình, thủ đoạn rủi ro gian lận thẻ, ngân hàng điện tử và đề xuất biện pháp phòng ngừa; Nghiên cứu, tổ chức triển khai các yêu cầu về quản lý rủi ro gian lận thẻ, NHĐT; Tổ chức giám sát giao dịch thẻ, NHĐT có dấu hiệu nghi ngờ, điều tra và báo cáo câp có thẩm quyền xử lý; Đề xuất các kế hoạch CNTT nhằm phát triển, nâng cao bảo mật hệ thống thẻ
70.
Tư vấn, hỗ trợ, xử lý các yêu cầu của khách hàng là nhiệm vụ của Ban/Trung tâm nào?
a)
Trung tâm Khách hàng cá nhân cao cấp
b)
Ban Khách hàng bán lẻ
c)
Trung tâm CSKH