Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá gk2

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì gọi là nước cứng tạm thời

a)

Ca2+, Mg2+, SO42-

b)

Ca2+, Mg2+, Cl-

c)

Cl-, SO42+, HCO3-, Ca2+

d)

Mg2+, Ca2+, HCO3-

2.

Người ta thường cho phèn chua vào nước nhằm mục đích

a)

làm trong nước

b)

khử mùi

c)

làm mềm nước

d)

diệt khuẩn

3.

Dãy các kl nào sau đây đều phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường

a)

Be, Mg, Na

b)

Be, Ba, K

c)

Sr, Na, Ba

d)

Na, Mg, Ba

4.

Chất nào ko có tính lưỡng tính

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

NaHCO3

d)

Mg(OH)2

5.

Pt nào giải thích hình thành thạch nhũ

a)

Ca(HCO3)2 -> CaCO3 + H2O + CO2

b)

MgCO3 + H2O + CO2 -> Mg(HCO3)2

c)

CaCO3 + H2O + CO2 -> Ca(HCO3)2

d)

Ba(HCO3)2 -> BaCO3 + H2O + CO2

6.

Điều chế kl Ca

a)

Điện phân CaCl2 nóng chảy

b)

Cho K td với dd Ca(NO3)2

c)

Nhiệt phân CaCO3

d)

Điện phân dung dịch CaCl2

7.

Hợp chất dùng để đúc tượng, bó bột

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

b)

Thạch cao khan (CaSO4)

c)

Vôi sóng (CaO)

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

8.

chỉ dùng 1 dd nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3

a)

KOH

b)

NH3

c)

NaCl

d)

HCl

9.

Trong công nghiệp, natri hidroxit dc sx bằng

a)

cho kl Na td vs nước

b)

điện phân dung dịch NaCl, có vách ngăn giữa 2 điện cực

c)

điện phân dung dịch NaNO3, có vách ngăn giữa 2 điện cực

d)

cho NaO2 td với nước

10.

Nhôm hidroxit thu được từ cách làm nào sau đây

a)

Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

b)

Cho dư dd NaOH vào dd AlCl3

c)

Cho Al2O3 td vs nước

d)

Cho dư dd HCl vào dung dịch natri aluminat

11.

Cho dần từng giọt (đến dư) dung dịch NaOH vào ống nghiệm 1 chứa dd AlCl3 và cho dần từng giọt (đến dư) dung dịch NH3 vào ông nghiệm 2 chứa dung dịch AlCl3. Nhận thấy

a)

lúc đầu đều có kt keo trắng, sau đó kt đều ko tan

b)

lúc đầu đều có kt keo trắng, sau đó kt đều tan

c)

lúc đầu đều có kt keo trắng, sau đó ống 1 kt tan, 2 kt ko tan

d)

lúc đầu đều có kt keo trắng, sau đó ống 1 kt ko tan, 2 kt tan

12.

Phát biểu đúng về nhôm oxit

a)

bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao

b)

tan đc trong dd NH3

c)

là oxit ko tạo muối

d)

được sinh ra khi nhiệt phân Al(OH)3

13.

Điều chế Mg bằng điện phân MgCl2 nóng chảy, qt xảy ra ở catot

a)

Mg -> Mg2+ +2e

b)

Cl2 +2e -> 2Cl-

c)

2Cl- -> Cl2 +2e

d)

Mg2+ +2e -> Mg

14.

Đâu ko phải là đặc điểm chung các kl nhóm IA

a)

Bán kính ngtu

b)

số oxi hoá

c)

cấu tạo mạng tinh thể

d)

số electron lớp ngoài cùng

15.

Nhôm bền trong mtruong không khí và nước là do

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

có màng hidrooxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

c)

nhôm là kl kém hoạt động

d)

nhôm có tính thụ động với kk và nước

16.

Cặp chất nào ko xảy ra pứ

a)

dd NaOH + Al2O3

b)

K2O + H2O

c)

dd FeCl2 + Ag

d)

Cu + HNO3 đặc nguội

17.

Chọn phát biểu sai

a)

Trong nhóm IA, từ Li -> Cs khả năng pứ với nước tăng dần

b)

Trong nhóm IA, từ Li -> Cs bk kl giảm dần

c)

để bảo quản kiềm, ta ngâm chúng trong dầu hoả

d)

Na+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag+

18.

Trong các chất sau NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, chất nào làm mềm nước cứng tạm thời

a)

Ca(OH)2, Na2CO3, HCl

b)

NaCl, Ca(OH)2

c)

NaCl, Na2CO3, HCl

d)

Ca(OH)2, Na2CO3

19.

trường hợp ion kl ko bị khử

a)

cho Cu vào dd Fe2(SO4)3

b)

đun nóng dd Ca(HCO3)2

c)

đun nóng ZnO với CO

d)

Điện phân dd AgNO3

20.

Trường hợp nào ko có pứ xảy ra

a)

dd NaCl và dd HNO3

b)

dd NaHCO3 và dd NaOH

c)

CO2 và dd K2CO3

d)

Na và dd KNO3

21.

dùng h2o để nhận biết dãy chất

a)

các chất bột K2O, FeO, Al2O3

b)

các chất bột Na2O, K2O, Al2O3

c)

các kl Ca, Cu, Al, Ag

d)

các kl Na, Al, Ba, Fe

22.

cho từng kim loại Mg, Cu vào dd H2SO4 loãng, FeCl2, HNO3 loãng, AgNO3. Số trường hợp xảy ra pứ

a)

5

b)

7

c)

8

d)

6

23.

ngân lá sắt trong các dd: MgSO4, Pb(NO3)2, Fe(SO4)3, Ni(NO3)2, HCL. số trường hợp khối lượng lá sắt giảm

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

24.

Trường hợp nào ko thu dc kt

a)

dd NH3 dư vào dd AlCl3

b)

dd HCl dư vào dd NaAlO2

c)

dd AgNO3 dư vào dd AlCl3

d)

dẫn CO2 dư vào dd NaAlO2

25.

nước cứng gây tác hại gì

a)

gây ngộ độc nước uống

b)

làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

làm thực phẩm màu chín, giảm mùi vị

d)

gây hao tốn nhiên liện và ko an toàn cho các nồi hơi, làm nghẽn đường ống

26.

cho các ion Ni2+, Zn2+, Ag+, Sn2+, Au3+, Pb2+. ion có tính oxi hoá mạnh và yếu nhất

a)

Zn2+, Ag+

b)

Zn2+, Au3+

c)

Sn2+, Au3+

d)

Ni2+, Ag+

27.

chọn phát biểu sai

a)

Al2O3.2H2O là thành phần chủ yếu của quặng boxit

b)

Al2O3 là oxit lưỡng tính

c)

Al(OH)3 là bazo lương tính

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O là phèn chua

28.

chọn phát biểu đúng

a)

có thể làm mềm nước cứng vĩnh cữu bằng đun sôi nước

b)

Ca(OH)2 là đá vôi

c)

Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 sẽ có kt trắng

d)

để nặng tượng, đúc khung bó bột ngta dùng thạch cao sống

29.

chọn phát biểu đúng

a)

nhôm bền trong kk do có màng Al2O3 bảo vệ

b)

nhôm dẫn điện tốt hơn đồng nền dc dùng làm dây dẫn điện

c)

công thức criolit là Na3AlF6

d)

Al (Z=13) thuộc nhóm IIIA, chu kỳ 2

30.

cho pứ Mg + HNO3 -> Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O. tỉ lệ số ptu HNO3 bị khử và số ptu HNO3 đóng vai trò môi trường

a)

10:1

b)

1:8

c)

1:9

d)

1:4

31.

cho các dd: Cu(NO3)2, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2, K2SO3, H2SO4, NaOH. số dd ko tạo kt khi cho Ba vào

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

32.

phương pháp điều chế Na

a)

cho K td dd NaCl

b)

cho oxit natri td với Al nung nóng

c)

điện phân nóng chảy NaCl

d)

điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn giữa 2 điện cực

33.

chất nào sau đây ko bị phân huỷ khi đun nóng

a)

CaCO3

b)

Mg(NO3)2

c)

Mg(OH)2

d)

CaSO4

34.

ở nhiệt độ thường CO2 ko pứ với chất nào

a)

CaO

b)

dd Ba(OH)2

c)

dd Na2CO3

d)

KNO3

35.

hợp chất nào sau đây ko phải muối

a)

CaSO4

b)

CaO

c)

KOH

d)

Na2O

36.

để bảo quản kl kiềm, ta

a)

giữ chúng trong lọ có nắp đậy kín

b)

ngâm chúng vào nước

c)

ngâm chúng trong ancol nguyên chất

d)

ngâm chúng trong dầu hoả

37.

chất x td với dd HCl tạo khí. Khi chất X td với dd Ca(OH)2 sinh ra kt. Chất x là

a)

Ca(HCO3)2

b)

CaCO3

c)

BaCl2

d)

AlCl3

38.

cation R+ có cấu hình 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. vị trí ngto r

a)

chu kì 4 nhóm IIA

b)

chu kì 2 nhóm VIIA

c)

chu kì 3 nhóm IA

d)

chu kì 3 nhóm VIIIA

39.

pứ nào ko đúng

a)

NaOH + HCl -> NaCl + H2O

b)

2Na2SO4 -> 2Na2O + 2SO2 + O2

c)

2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2

d)

2KNO3 -> 2KNO2 + O2

40.

kl nhôm ko tan trong dd nào

a)

HCl

b)

NaHSO4

c)

NaCl

d)

FeCl3

41.

kl Mg ko td với dd nào

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

K2SO4

d)

FeCl3

42.

khi phân huỷ canxi cacbonat ở nhiệt độ khoảng 1000 thì thu dc sp gồm CO2 và

a)

Ca(OH)3

b)

Ca

c)

CaO

d)

O2

43.

quặng có tphan chính là Al2O3

a)

boxit

b)

criolit

c)

manhetit

d)

hemantit đỏ

44.

chất nào ko td với dd KOH

a)

AlCl3

b)

MgSO4

c)

ZnCl2

d)

NaNO3

45.

kl Al ko tan dc trong dd

a)

NaOH

b)

BaCl2

c)

HCl

d)

Ba(OH)2

46.

để điều chế nước giaven ngta

a)

cho Na td với nước

b)

cho khí clo vào dd NaOH ở nhiệt độ thường

c)

điện phân dd NaCl có màn ngăn, điện cực trơ

d)

cho khí clo vào dd NaOH, đun nóng

47.

cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl3. dd thu dc có chất tan

a)

NaCl, NaOH

b)

NaCl, NaAlO2

c)

NaCl, NaAlO2, AlCl3

d)

NaCl, NaOH, NaAlO2

48.

cho sơ đồ pứ: NaCl -> X -> NaHCO3 -> Y -> NaNO3. X,Y?

a)

NaOH, Na2CO3

b)

NaClO3, Na2CO3

c)

NaOH, NaClO

d)

Na2CO3, NaClO3

49.

cho dd Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dd: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCL. số trường hợp tạo kt

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

50.

nhỏ từ từ cho đến dư dd NaOH vào dd AlCl3. hiện tượng:

a)

có kt keo trắng và có khí bay lên

b)

ko có kt, có khí bay lên

c)

chỉ có kt keo trắng

d)

có kt keo trắng, sau đó kt tan

51.

phân biệt 4 chất rắn: NaOH, Al, Mg, Al2O3

a)

H2O

b)

dd KOH

c)

dd HNO3 đặc nguội

d)

dd HCl

52.

Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Các chất trong Z gồm:

a)

MgO, Fe, Cu

b)

Mg, Fe, Cu

c)

MgO, Fe3O4, Cu

d)

Mg, Al, Fe, Cu