wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính tả và toán lớp 1

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Điền l hoặc n

Giọt sương …..ong …..anh

a)

l....l

b)

n....n

c)

l....n

2.

Điền l hoặc n

Gấu đi …..ặc ..…è

a)

l...l

b)

l.....n

c)

n.....n

3.

Ăn uống …..o ..…ê.

a)

n.....n

b)

l.......l

c)

n.....l

4.

Điền vào chỗ trống an hoặc ang:

Dây khoai l….. l..… khắp vườn.

a)

an......ang

b)

ang......an

5.

Điền s hay x

Ngay ..…át dưới chân đồi, con …..ông Vạn nước …..anh ngắt chảy qua. Chiều chiều người ..…uống quảy nước làm bến Đăng nhộn nhịp hẳn lên.

a)

s...s.....x...x

b)

x........x.....s....s

6.

Điền vào chỗ trống ăn hoặc ăng:

Chiếc kh….. tr....… tinh.

a)

ăn.....ắng

b)

ăng......ăn

7.

Dệt từ sợi bông mà lại có công giúp người rửa mặt

là cái gì?

a)

cái khăn mặt

b)

cái áo

c)

cái tay

8.

Vài hàng cước trăng. Có cán cầm tay. Giúp bé hằng ngày .Đánh răng sạch bóng

là cái gì?

a)

cái tay

b)

cái bàn chải

c)

cái bàn chải đánh răng.

9.

Điền g hoặc gh vào chỗ trống:

…..ế gỗ

a)

g

b)

gh

10.

g hoặc gh

nhà …..a

a)

g

b)

gh

11.

g hoặc gh

..…i bài

a)

g

b)

gh

12.

g hoặc gh

con ..…à

a)

g

b)

gh

13.

g hoặc gh

…..ửi thư

a)

g

b)

gh

14.

g hoặc gh

a)

g

b)

gh

15.

Lâp la lấp lánh.Treo ở trên tường. Trước khi đến trường .Bé soi chải tóc.

là cái gì?

a)

cái lược

b)

cái gương

c)

tờ tranh

16.

buổi ..…..

a)

triều

b)

chiều

17.

.........đình

a)

triều

b)

chiều

18.

..… thu

a)

chung

b)

trung

19.

Chú Quảng ….. (kể, ke) cho tôi nghe cách đánh cá đèn

a)

kể

b)

ke

20.

cái bàn đặt ….. (giữa, giửa) phòng bếp

a)

giữa

b)

giửa

21.

Điền vào chỗ trống ân hay âng :

Gần mực thì đen g..… đèn thì sáng.

a)

ần

b)

âng

22.

Quan sát tranh, chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm để có bài toán

Đàn vịt có ....... con trên bờ và .......... con dưới ao. Hỏi đàn vịt có tất cả bao nhiêu con?

a)

5, 3

b)

3, 5

c)

3,4

d)

4,3

23.

Đây có phải là bài toán có lời văn không?

Tổ em có 5 bạn nam và 4 bạn nữ.

a)

không

b)

24.

Một cửa hàng có 12 chiếc xe máy, đã

bán

10 xe máy. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu xe máy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Bình có 8 nhãn vở, cô cho Bình thêm 2 nhãn vở. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu nhãn vở?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

26.

Tìm lời giải thích hợp:

a)

Trên cây còn lại số con chim là:

b)

Còn lại số con mèo là:

c)

Còn lại số con chim bay đi là:

d)

Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con:

27.

Tìm phép tính thích hợp:

a)

8 + 2 = 10 (con)

b)

8 - 2 = 6 (con)

c)

8 - 8 = 0 (con)

d)

8 - 6 = 2 (con)

28.

Trong vườn có 12 cây chuối, bố trồng thêm 3 cây chuối. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây chuối?

a)

32

b)

15

c)

5

d)

9

29.

Trên tường có 14 bức tranh, người ta treo thêm 2 bức tranh nữa.Hỏi trên tường có tất cả bao nhiêu bức tranh?

a)

16

b)

17

c)

6

d)

24

30.

Một ngày có bao nhiêu giờ?

a)

12 giờ

b)

24 giờ

31.

Trên mặt đồng hồ có bao nhiêu số?

a)

24 chữ số

b)

12 chữ số

32.

Đồng hồ nào chỉ 6 giờ?

a)
b)
c)
33.

Vào lúc mấy giờ đúng trong một ngày thì kim giờ và kim phút thẳng hàng với nhau?

a)

12 giờ đúng

b)

8 giờ đúng

c)

6 giờ đúng

34.

Bình thả diều lúc mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

4 giờ

c)

5 giờ

35.

Buổi sáng, bạn Lan thức dậy lúc mấy giờ?

a)

6 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

36.

Lúc kim giờ chỉ vào số 4, kim phút chỉ vào số 12, lúc đó đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

1 giờ

b)

4 giờ

c)

12 giờ

37.

13 giờ + 5 giờ - 10 giờ = ?

a)

10 giờ

b)

9 giờ

c)

8 giờ

38.

Đồng hồ nào dưới đây chỉ 5 giờ?

a)
b)
c)
d)