wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 10 - SESSION 3 - 20

Total questions: 84

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

interruption (N)

a)

sự gián đoạn

b)

sự giám sát

c)

sự cải tạo

d)

sự ưu tiên

2.

frightening (adj)

a)

khủng khiếp

b)

bao la

c)

chật hẹp

d)

sơ bộ

3.

entry (N)

a)

bài báo

b)

bài dự thi

c)

bài thơ

d)

truyện

4.

elegant (Adj)

a)

vui vẻ

b)

thanh lịch , tao nhã

c)

bao la

d)

chật hẹp

5.

preserve (V)

a)

bảo tồn

b)

đặt chỗ

c)

phục vụ

d)

phục hồi

6.

vast (adj)

a)

chật hẹp

b)

rộng lớn, bao la

c)

khủng khiếp

d)

nhanh chóng

7.

kick off (V)

a)

bắt đầu

b)

kết thúc

c)

trì hoãn

d)

duy trì

8.

insight (N)

a)

chữ ký

b)

sự sáng suốt

c)

biển báo

d)

sự hiểu biết

9.

sketch (N)

a)

bản tóm tắt

b)

báo cáo

c)

biểu đồ

d)

tài liệu

10.

recover (V)

a)

bao phủ , bao gồm

b)

phục hồi

c)

giảm

d)

tiết lộ

11.

accelerate (V)

a)

tăng nhanh

b)

giảm mạnh

c)

không thay đổi

d)

duy trì

12.

interest rate (N)

a)

tỷ lệ lãi suất

b)

giá cả

c)

sự quan tâm

d)

chi phí

13.

summary (N)

a)

sự sáng suốt

b)

sự phân công

c)

bản tóm tắt

d)

bản thảo

14.

dispute (V)

a)

tranh cãi

b)

tăng nhanh

c)

tổng kết

d)

phục hồi

15.

Milestone (N)

a)

dặm

b)

sự kiện quan trọng

c)

bản tóm tắt

d)

tỷ lệ

16.

manually (Adv)

a)

thủ công

b)

hàng năm

c)

có triển vọng

d)

lạc quan

17.

disabled (Adj)

a)

tàn tật

b)

có thể làm gì

c)

không thể làm gì

d)

thanh lịch

18.

disability (n)

a)

khả năng

b)

sự tàn tật

c)

sự kiện quan trọng

d)

sự phát triển

19.

offering (N)

a)

sản phẩm, dịch vụ

b)

sự kiện

c)

tỷ lệ

d)

sự phân công

20.

Institution (N)

a)

sự thành lập

b)

đại lý

c)

tổ chức

d)

nhân viên

21.

Institute (n)

a)

học viện

b)

sự kiện quan trọng

c)

bản tóm tắt

d)

sản phẩm

22.

Clinic (n)

a)

phòng khám

b)

sự phát triển

c)

học viện

d)

bản tóm tắt

23.

Semester (n)

a)

học viện

b)

học kỳ

c)

sự kiện quan trọng

d)

phòng khám

24.

dormitory (N)

a)

khuôn viên

b)

ký túc xá

c)

trường học

d)

sự kiện

25.

successor (n)

a)

người kế vị

b)

người kỳ cựu

c)

nhân viên

d)

nhà tư vấn

26.

occasional (Adj)

a)

luôn luôn

b)

thỉnh thoảng

c)

hiếm khi

d)

chưa bao giờ

27.

a tank of gas (N)

a)

bình xăng

b)

nhiên liệu

c)

nguyên liệu thô

d)

cái bình

28.

mat (n)

a)

cái thảm

b)

lỗ thủng

c)

bình xăng

d)

đồ dùng

29.

hose (n)

a)

lỗ thủng

b)

cái cột

c)

cái thảm

d)

bình xăng

30.

exhausted (adj)

a)

kiệt sức

b)

vui vẻ

c)

thất vọng

d)

ngạc nhiên

31.

apparel (n)

a)

quần áo

b)

đồ trang điểm

c)

đồ dùng

d)

thiết bị

32.

revenue (N)

a)

doanh thu

b)

lợi nhuận

c)

thuế

d)

sự phân phối

33.

priority (n)

a)

sự ưu tiên

b)

sự linh hoạt

c)

sự cải tạo

d)

sự phát triển

34.

alleviate (V)

a)

làm tăn nhanh

b)

làm giảm bớt, dịu nhẹ

c)

thông báo

d)

yêu cầu

35.

cope with (v)

a)

phát triển

b)

trì hoãn

c)

đương đầu, đối phó

d)

làm giảm bớt

36.

gratitude (N)

a)

sự trì hoãn

b)

sự hài lòng

c)

sự biết ơn

d)

sự tốt nghiệp

37.

prospective (Adj)

a)

triển vọng, tiềm năng

b)

lạc quan

c)

tích cực

d)

tiêu cực

38.

pointless (Adj)

a)

vô nghĩa

b)

có ý nghĩa

c)

triển vọng

d)

lạc quan

39.

grasp = understand (V)

a)

đối phó

b)

hiểu

c)

phát triển

d)

nhắc nhở

40.

verbal instruction (N)

a)

Sự hướng dẫn

b)

Hướng dẫn bằng miệng

c)

sự phát triển

d)

sự phân phát

41.

triple (V)

a)

hiểu

b)

giảm mạnh

c)

tăng gấp ba

d)

tăng gấp đôi

42.

subtitle (n)

a)

phụ đề

b)

sự biết ơn

c)

sự ưu tiên

d)

doanh thu

43.

acclaim (v)

a)

đòi hỏi, yêu cầu

b)

hoan hô, hoan nghênh

c)

đối phó

d)

làm giảm bớt

44.

revolutionize (v)

a)

cách mạng hóa

b)

cá nhân hóa

c)

giải quyết

d)

tăng

45.

revolution (n)

a)

cuộc cách mạng

b)

sự giải quyết

c)

giải pháp

d)

sự biết ơn

46.

glance (V)

a)

định vị

b)

liếc nhìn

c)

khẳng định

d)

yêu cầu

47.

Navigate (v)

a)

định vị

b)

tìm kiếm

c)

đối phó

d)

liếc nhìn

48.

preliminary (Adj)

a)

sơ bộ

b)

phức tạp

c)

lạc quan

d)

chưa từng xảy ra

49.

expedite (V)

a)

xúc tiến, tiến hành

b)

định vị

c)

bắt đầu

d)

kết thúc

50.

itemized bill

a)

hóa đơn chi tiết ( ghi rõ từng khoản )

b)

hóa đơn tổng

c)

hóa đơn

d)

sự thanh toán

51.

around the clock

a)

suốt ngày đêm

b)

nửa ngày

c)

đồng hồ

d)

thời gian

52.

vegetarian (n,adj):

a)

người ăn chay

b)

nhân viên

c)

người thừa kế

d)

sự phản hồi

53.

cutlery (N)

a)

hóa đơn

b)

dao kéo ( nói chung )

c)

thiết bị nhà bếp

d)

công cụ

54.

cutlery (N)

a)

hóa đơn

b)

dao kéo ( nói chung )

c)

thiết bị nhà bếp

d)

công cụ

55.

cutlery (N)

a)

hóa đơn

b)

dao kéo ( nói chung )

c)

thiết bị nhà bếp

d)

công cụ

56.

inherit (v)

a)

thừa kế

b)

tiến hành

c)

bắt đầu

d)

trì hoãn

57.

incomplete (adj)

a)

đầy đủ

b)

không đầy đủ

c)

biết ơn

d)

sơ bộ

58.

enthusiastic (Adj)

a)

lạc quan

b)

nhiệt tình

c)

không đầy đủ

d)

biết ơn

59.

enthusiast (N)

a)

người nhiệt tình

b)

người từng trải

c)

chuyên gia

d)

nhà tư vấn

60.

grateful (Adj)

a)

duyên dáng

b)

biết ơn

c)

vui vẻ

d)

không đầy đủ

61.

gracefully (Adv)

a)

không đầy đủ

b)

sơ bộ

c)

duyên dáng

d)

biết ơn

62.

neatly (AdV)

a)

bừa bộn

b)

gọn gàng

c)

sạch sẽ

d)

gần

63.

controversial (Adj)

a)

có thể gây tranh cãi

b)

nhiệt tình

c)

kiên quyết

d)

lạc quan

64.

theory (n)

a)

lý thuyết

b)

sự thực hành

c)

bài giảng

d)

sự phản đối

65.

resolute (Adj)

a)

kiên quyết

b)

lạc quan

c)

gọn gàng

d)

biết ơn

66.

optimistic (Adj)

a)

khác biệt

b)

kiên quyết

c)

lạc quan

d)

giống nhau

67.

Distinct (Adj )

a)

giống nhau

b)

lạc quan

c)

khác biệt

d)

có thể gây tranh cãi

68.

Fragrance = perfume (N)

a)

nước hoa

b)

đồ vật

c)

đồ trang điểm

d)

tài sản

69.

physician (n)

a)

giáo viên

b)

bác sỹ

c)

nhà báo

d)

họa sỹ

70.

asset (N )

a)

thiên nhiên

b)

tài sản

c)

lý thuyết

d)

cơ ngơi

71.

attorney (N)

a)

luật sư

b)

bác sỹ

c)

giáo viên

d)

nhân viên

72.

typically (adV)

a)

luôn luôn

b)

thông thường

c)

điển hình

d)

lạc quan

73.

fairly (adv)

a)

nhiều hơn

b)

công bằng

c)

ít hơn

d)

nhanh hơn

74.

aspire (V)

a)

khao khát làm gì

b)

có kế hoạch làm gì

c)

trì hoãn việc gì

d)

cố gắng làm gì

75.

aspiring chef (N)

a)

đầu bếp

b)

đầu bếp trưởng

c)

đầu bếp khao khát thành công

d)

đầu bếp mới

76.

persist (V)

a)

kiên trì ,cố chấp

b)

sở hữu

c)

bảo tồn

d)

giảm

77.

instant (Adj)

a)

nhanh chóng, ngay lập tức

b)

chậm chạp

c)

đúng giờ

d)

công bằng

78.

punctual (adj)

a)

khao khát

b)

chậm chạp

c)

đúng giờ

d)

nhanh chóng

79.

even (adj,adv)

a)

trong trường hợp

b)

thậm chí

c)

vì vậy

d)

bằng nhau

80.

Circulate (v)

a)

sở hữu

b)

lưu hành, lưu thông

c)

truyền tín hiệu

d)

kiên trì

81.

ventilation system (N)

a)

hệ thống thông gió

b)

hệ thống điện

c)

hệ thống nước

d)

hệ thống

82.

Reimbursement (n )

a)

sự trả góp

b)

sự hoàn trả, bồi hoàn

c)

sự thay thế

d)

sự sở hữu

83.

bylaw (N)

a)

sự vi phạm

b)

luật

c)

sự trả góp

d)

sự cống hiến

84.

Intent (N)

a)

bản tóm tắt

b)

kế hoạch

c)

ý định, mục đích

d)

sự trì hoãn