wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Khí Etylen có công thức hóa học là:

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H4

d)

C2H2

2.

Khí Etylen nặng hơn khí nào?

a)

Metan

b)

CO2

c)

SO2

d)

Không khí

3.

Đốt khí cháy hoàn toàn khí etylen rồi cho sản phẩm thu được qua bình đựng nước vôi trong ta thấy hiện tượng gì?

a)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong nóng lên

b)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong lạnh đi

c)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong bị đục

d)

Không có hiện tượng gì

4.

Phản ứng đặc trưng của khí etylen là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng oxi hóa - khử

d)

Phản ứng oxi hóa

5.

Cho khí etylen đi qua dung dịch nước Brom ta thấy hiện tượng gì?

a)

Dung dịch nước Brom bị mất màu

b)

Dung dịch nước Brom hóa đỏ

c)

Dung dịch nước Brom hóa xanh

d)

Dung dịch nước Brom bị đục

6.

Cho phản ứng

CH2 = CH2 + Br2 -------> Br- CH2- CH2-Br

Chất Br- CH2- CH2-Br có tên là

a)

Đi brom etan

b)

Đi brom etylen

c)

Tri brom etan

d)

Tri brom etylen

7.

Phân tử khối của Etylen là:

a)

28

b)

16

c)

24

d)

44

8.

Khí etylen cộng nước có xúc tác của H2SO4 loãng, to sẽ cho ra

a)
b)
c)
d)
9.

Khí Etylen + khí Hidro (xúc tác Ni/to) cho sản phẩm là

a)
b)
c)
d)
10.

Những ứng dụng của khí etylen là

a)

Điều chế rượu etylic, PVC, PE và điều chế axit axetic

b)

Điều chế etan, metan và axetilen

c)

Điều chế axit cacbonic, axit sulphuric, natri hidroxit

d)

Điều chế kalipemanganat

11.

Các phản ứng hóa học của etylen là

a)

Phản ứng cháy, phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng cháy, phản ứng cộng, phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy, phản ứng thế phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp

12.

Cho khí etylen tác dụng vừa đủ với dung dịch Brom. Sau phản ứng người ta cho giấy quỳ tím vào sản phẩm thì thấy hiện tượng

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím bốc cháy

d)

Không có hiện tượng gì

13.

Hãy điền vào dấu .....

...........là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome (phân tử nhỏ) giống nhau hoặc tương tự nhau thành polyme (phân tử rất lớn)

a)

Trùng hợp

b)

Phân hủy

c)

Kết hợp

d)

Hóa hợp

14.

Cho hỗn hợp khí metan và etylen đi qua dung dịch nước vôi trong thì có hiện tượng

a)

Dung dịch nước vôi trong hóa đỏ

b)

Dung dịch nước vôi trong hóa xanh

c)

Dung dịch nước vôi trong bị đục

d)

Không có phản ứng gì

15.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

16.

Công thức phân tử của khí etilen và phân tử khối tương ứng là:

a)

CH4 28đvCCH_{4_{ }}-\ 28đvC

b)

C2H4 28đvCC_2H_{4_{ }}-\ 28đvC

c)

CH4 16đvCCH_{4_{ }}-\ 16đvC

d)

C2H2 26đvCC_2H_{2_{ }}-\ 26đvC

17.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen.

18.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

a)

Phản ứng cháy với khí oxi.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

19.

Đâu không phải là ứng dụng của etien?

a)

Kích thích quả nhanh chín

b)

Sản xuất nhựa, chất dẻo PE

c)

Điều chế các chất hữu cơ: rượu etylic, axit axetic...

d)

Điều chế khí gaz

20.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

21.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br= 80)

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

22.

Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A người ta thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau. Vậy A là

a)

CH4CH_4

b)

C2H6C_2H_6

c)

C2H2C_2H_2

d)

C2H4C_2H_4

23.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

a)

lỏng và khí.

b)

rắn và lỏng.

c)

rắn và khí.

d)

rắn, lỏng, khí.

24.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là

a)

C, S, O, Fe.

b)

Cl, C, P, S.

c)

P, S, Si, Ca.

d)

K, N, P, Si.

25.

Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là

a)

oxi.

b)

brom.

c)

clo.

d)

nitơ.

26.

Khi cho clo hoặc lưu huỳnh tác dụng với sắt thì sản phẩm thu được là:

a)

A. FeCl2 và FeS.

b)

B. FeCl2 và Fe2S3.

c)

C. FeCl3 và FeS.

d)

D. FeCl3 và Fe2S3.

27.

Phi kim nào sau đây không tác dụng được với khí O2?

a)

S

b)

P

c)

H2

d)

Cl2

28.

Than gỗ, than xương… mới điều chế có tính hấp phụ cao (dùng làm mặt nạ phòng hơi độc, chất khử màu, khử mùi) được gọi là

a)

than hoạt tính.

b)

than cốc.

c)

than chì.

d)

than bùn.

29.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn hóa học được sắp xếp theo chiều 

a)

tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

b)

giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

c)

tăng dần khối lượng riêng của nguyên tử

d)

ngẫu nhiên

30.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CaCO3

c)

H2CO3

d)

CH4

31.

Hợp chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

CH4

b)

C2H6O

c)

C3H8O

d)

CO2

32.

Hợp chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon

a)

CH4

b)

CO2

c)

CaCO3

d)

C2H6O

33.

Biết C màu đen, H màu trắng, O màu đỏ. Công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất trên là?

a)

CH2 - O - CH2

b)

CH3 - O - CH3

c)

CH3 - CH2 - OH

d)

CH2 - O - CH3

34.

Xác định loại mạch cacbon trong hợp chất hữu cơ sau?

a)

Mạch thẳng

b)

Mạch nhánh

c)

Mạch vòng

35.

Số liên kết xung quang C, O và H lần lượt là

a)

4, 1, 2

b)

2, 4, 1

c)

4, 2, 1

d)

1, 2, 4

36.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

C2H6O; C3H10N; CH4; C4H8; CO2; C6H12O6; C2H5Cl.

b)

C2H5Cl; C6H12O6;CH3COONa; C2H2Br4; CH4 ; C2H6O; C4H8

c)

C2H6O; C4H8; H2S; C3H10N; C6H12O6; C2H2Br4

d)

C2H6O; C4H8; CH4; C3H10N; C2H5Cl; C6H12O6; CO2.

37.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
38.

Trong phân tử metan CH4 có bao nhiêu liên kết đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Dùng khí nào sau đây để kích cho quả mau chín (câu hỏi thực tế):

a)

CH4.

b)

Cl2.

c)

C2H4.

d)

H2.

40.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

41.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

42.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là

a)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

43.

Để có hỗn hợp nổ mạnh nhất giữa khí CH4 và khí oxi cần phải trộn chúng theo tỷ lệ thể tích phù hợp là:

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:2

d)

2:2

44.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

45.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

a)

A: metan.

b)

B: etilen.

c)

C: axetilen.

d)

D: etan.

46.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

47.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

48.

Công thức hóa học của etilen là:

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

CH4

49.

Công thức hóa học của metan là:

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

CH4

50.

Trong công thức cấu tạo của etilen có:

a)

4 liên kết đơn

b)

1 liên kết đôi

c)

2 liên kết đôi

51.

Đặc trưng cho phản ứng của etilen là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy

52.

công thức nào là hợp chất hữu cơ?

a)

C2H4

b)

Na2CO3

c)

CO2

53.

công thức nào là công thức của hiđro cacbon

a)

C3H7Cl

b)

CH4

c)

C2H6O

d)

K2CO3

54.

công thức nào chỉ có liên kết đơn trong phân tử

a)
b)
c)
55.

công thức nào có liên kết đôi trong phân tử?

a)
b)
c)
56.

phản ứng cháy của CH4 với oxi tạo ra sản phẩm:

a)

CO2 + H2O

b)

CO + H2O

c)

CH3Cl + HCl

57.

công thức cấu tạo phân tử của etilen là

a)
b)
c)
58.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C6H5Cl

59.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?

a)

C2H6, CH4, C6H6, C2H4

b)

CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH

c)

C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2

d)

C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8

60.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
61.

Trong phân tử metan CH4 có bao nhiêu liên kết đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Dùng khí nào sau đây để kích cho quả mau chín (câu hỏi thực tế):

a)

CH4.

b)

Cl2.

c)

C2H4.

d)

H2.

63.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon ?

a)

CH2O

b)

C2H5Br

c)

C6H6

d)

CH3COOH

64.

Công thức nào dưới đây là công thức của hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

NaHCO3

c)

KClO3

d)

C2H2

65.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?

a)

C2H6O, CH4, C2H2.

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4.

c)

CH4, C2H5, C5H12.

d)

C6H6, C6H5Cl, C4H9Cl.

66.

What is the chemotherapy for H?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

67.

What is the composition of hydrocarbons?

a)

C, H,O.

b)

C, H.

c)

Many chemical elements.

d)

C, O.

68.

Trong các chất sau chất nào là dẫn xuất hidrocacbon?

a)

C2H6O

b)

CH4

c)

C2H6Cl

d)

Cả C2H6O và C2H6Cl.

69.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

70.

Khí metan có nhiều ở đâu

a)

Mỏ khí thiên nhiên, khí bùn ao, mỏ dầu, mỏ than đá

b)

Mỏ khí ga, mỏ khí dưới miệng núi lửa

c)

Mỏ than đá, mỏ quặng

d)

Mạch khí ngầm trong lòng đất

71.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba.

d)

hai liên kết đôi.

72.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

73.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

74.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cháy.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

75.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là

a)

dung dịch brom mất màu

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

không hiện tượng gì xảy ra

76.

Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố:

a)

A. cacbon

b)

A. hidro

c)

A. nito

d)

A. oxi

77.

Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành

a)

A. hiđrocacbon và phi hiđrocacbon

b)

A. hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi

c)

A. hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon

d)

A. hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức

78.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5OH có bao nhiêu hợp chất hữu cơ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

79.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng cộng?

a)

CH3 – CH = CH2

b)

CH3 – CH3

c)

CH3 – CH2 – CH3

d)

CH4

80.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

CH3 – CH = CH2

b)

CH3 – CH3

c)

CH3 – CH2 – CH3

d)

CH4

81.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là

a)

A. dung dịch brom mất màu

b)

A. có khí màu vàng thoát ra

c)

A. có kết tủa trắng

d)

A. không hiện tượng gì xảy ra

82.

Ứng dụng của than chì là

a)

làm điện cực, ruột bút chì

b)

Làm mũi khoan, dao cắt kính

c)

Dùng làm nhiên liệu

d)

Làm mặt lạ phòng độc, khủ mùi

83.

Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước ?

a)

Than hoạt tính dễ cháy

b)

Than hoạt tính có cấu trúc lớp.

c)

Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao.

d)

Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi.

84.

Tủ lạnh dùng lâu ngày thường có mùi hôi. Để khử mùi người ta thường cho vào tủ lạnh một mẩu than gỗ. Than gỗ lại có khả năng khử mùi hôi là vì

a)

than gỗ có tính khử mạnh.

b)

than gỗ xúc tác cho quá trình chuyển hóa các chất khí có mùi hôi thành chất không mùi.

c)

than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất không mùi.

d)

than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hôi

85.

Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì ?

a)

Chì.

b)

Than đá.

c)

Than chì

d)

Than vô định hình.

86.

Công thức hóa học của axetilen là:

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

CH4

87.

Hiđrocacbon nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn:

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

88.

Chất nào sau đây phản ứng cộng với brom dư với tỉ lệ với brom là 1:2.

a)

Metan

b)

Etien

c)

Axetilen

d)

Benzen

89.

Dãy chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch Brom:

a)

CH4; CO2CH_4;\ CO_2  

b)

C2H4; C2H2C_2H_4;\ C_2H_2  

c)

CH4; C2H2CH_4;\ C_2H_2  

d)

C2H4; CH4C_2H_4;\ CH_4  

90.

Để thu được metan từ hỗn hợp khí metan và etilen ta làm thế nào.

a)

Dẫn hỗn hợp khí qua dd nước vôi trong

b)

Dẫn hỗn hợp qua dd brom dư

c)

Đốt cháy hỗn hợp

d)

Dẫn hỗn hợp qua nước.

91.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng thế với brom khi chiếu sáng.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

92.

Chất đề điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm:

a)

Metan

b)

Rượu etylic

c)

Canxi cacbua (đất đèn)      

d)

Cacbon

93.

Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp:

a)

phun nước vào ngọn lửa.

b)

phủ cát vào ngọn lửa.

c)

thổi oxi vào ngọn lửa

d)

phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa

94.

Thành phần chính của khí đồng hành (hay khí mỏ dầu) là

a)

Metan

b)

Cacbon đioxit

c)

Cacbon oxit

d)

Axetilen

95.

Chất nào sau đây  được dùng trực tiếp để điều chế Polietilen (PE)

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Etan

96.

Nguyên tố X ở ô thứ 11, chu kì 3, nhóm I. Nhận xét nào sau đây Sai:

a)

Nguyên tử X có 11 e

b)

Nguyên tử X có 3 lớp e

c)

Nguyên tử X có 1 e ở lớp ngoài cùng

d)

Nguyên tủ X có 12 proton

97.

Cặp chất nào sau đây Không thể phản ứng với nhau?

a)

HCl vaˋ NaHCO3HCl\ và\ NaHCO_3  

b)

K2CO3 vaˋ KOHK_2CO_3\ và\ KOH  

c)

CaCl2 vaˋ Na2CO3CaCl_2\ và\ Na_2CO_3  

d)

Ba(OH)2vaˋ K2CO3Ba\left(OH\right)_2và\ K_2CO_3  

98.

Khí cacbon oxit (CO) khử được những oxit nào sau đây để thành kim loại tương ứng:

a)

CuO

b)

Na2ONa_2O  

c)

MgO

d)

Fe2O3Fe_2O_3  

99.

Câu nào sau đây mô tả Sai?

a)

Dầu mở là hỗn hợp phức tạp của nhiều hidrocacbon

b)

Để chế biến dầu mỏ ta dùng phương pháp chưng cất

c)

Để tăng lượng xăng ta chưng cất dầu nặng.

d)

Để tăng lượng xăng ta crăckinh dầu nặng.

100.

Chọn các cách đúng để sử dụng nhiên liệu có hiệu quả

a)

Cung cấp không khí hoặc oxi vừa đủ

b)

Cung cấp không khí hoặc oxi thiếu

c)

Cung cấp không khí hoặc oxi dư

d)

Luôn duy trì ngọn lửa vừa phải để tiết kiệm nhiên liệu

101.

Với C3H6C_3H_6 có số CTCT phù hợp là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Để quá trình cháy của nhiên liệu nhanh, hoàn toàn, hiệu quả người ta có thể thực hiện các cách nào sau đây?

a)

Tạo các hàng lỗ trong các viên than tổ ong

b)

Quạt gió vào bếp lò khi nhóm lửa

c)

Chế tạo mâm chia lửa trong khi đun ga

d)

Đậy bớt cửa lò khi đun than

103.

Dẫn hỗn hợp khí metan và etilen qua dd brom thấy hết 100 ml dd brom 2M. Thể tích khí etlien trong hỗn hợp là bao nhiêu lit?

(a)  

104.

Dẫn 10,08 lít hỗn hợp khí metan và etien qua dd brom dư thấy có 32 gam brom tham gia phản ứng. Thể tích metan trong hỗn hợp là bao nhiêu lit?

(a)  

105.

Etilen có những tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cháy

b)

Phản ứng cộng: Br2; H2; HCl

c)

Phản ứng trùng hợp thành PE

d)

Phản ứng thế với clo/ánh sáng

106.

Axetilen có những tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cháy

b)

Phản ứng cộng brom, hidro

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng thế với clo/ánh sáng

107.

Biết 0,02mol hidrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml ddbrom 0,2M. X là hidrocacbon nào trong các chất sau đây?

a)

Metan CH4

b)

Etilen C2H4

c)

Axetilen C2H2

d)

Benzen C6H6

108.

Biết 0,01 mol hidrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml ddbrom 0,2M. X là hidrocacbon nào trong các chất sau đây?

a)

Metan CH4

b)

Etilen C2H4

c)

Axetilen C2H2

d)

Benzen C6H6

109.

Đốt cháy khí metan xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

CH4+2O2CO2+2H2OCH_4+2O_2\rightarrow CO_2+2H_2O  

b)

C2H4+3O22CO2+2H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow2CO_2+2H_2O  

c)

2C2H2+5O24CO2+2H2O2C_2H_2+5O_2\rightarrow4CO_2+2H_2O  

d)

CH4+O2CO2+H2OCH_4+O_2\rightarrow CO_2+H_2O  

110.

Đốt cháy 2,24 lít khí etilen cần số lít oxi ở đktc là:

(a)  

111.

Etilen và axetilen đều có khả năng làm mất màu dd brom vì trong phân tử đều chứa liên kết (a)