wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa hk2 Sử

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hiệp ước nào đánh dấu sự sụp đổ của nhà nước phong kiến Việt Nam?

a)

A. Nhâm Tuất.

b)

B. Pa-tơ-nốt.

c)

C. Giáp Tuất.

d)

D. Hác-măng

2.

Câu 2. Câu nói : “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là của ai?

a)

A. Trương Định.

b)

B. Nguyễn Đình Chiểu.

c)

C. Nguyễn Trung Trực.

d)

D. Phan Văn Trị.

3.

Câu 3. Khi Pháp đánh chiếm các tỉnh Nam Kì, có một số người đã dùng ngòi bút làm vũ khí chống giặc, họ là ai?

a)

A. Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Hữu Huân, Phan Thanh Giản.

b)

B. Nguyễn Đình Chiểu, Hồ Huân Nghiệp, Phan Văn Trị.

c)

C. Trương Định, Nguyễn Thông.

d)

D. Phan Văn Trị, Phan Tôn, Phan Liêm.

4.

Câu 4. Ngày 22/6/1867, thực dân Pháp đánh chiếm tỉnh nào?

a)

A. Hà Tiên.

b)

B. An Giang.

c)

C. Vĩnh Long.

d)

D. Định Tường.

5.

Câu 5. Căn cứ Láng Linh – Bảy Thưa, nổi tiếng với loại rừng cây nào?

a)

A. Rừng Tràm.

b)

B. Rừng Bảy Thưa.

c)

C. Rừng Đước.

d)

D. Rừng Dừa.

6.

Câu 6. Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Bảy Thưa là ai?

a)

A. Nguyễn Trung Trực.

b)

B. Trần Văn Thành.

c)

C. Nguyễn Hữu Cảnh

d)

D. Châu Văn Liêm

7.

Câu 7. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến thất bại của cuộc khởi nghĩa Bảy Thưa là

a)

A. nghĩa quân bị cô lập, không liên kết được với các phong trào khác.

b)

B. lực lượng nghĩa quân mạnh nhưng vũ khí thiếu thốn.

c)

C. bọn Việt gian làm tay sai đắc lực giúp Pháp đàn áp phong trào.

d)

D. lực lượng của Pháp lúc bấy giờ còn rất mạnh.

8.

Câu 8. Để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873), thực dân Pháp dựa vào cớ gì?

a)

A. Giúp triều đình Huế chống lại quân Thanh ở Bắc Kì.

b)

B. Giải quyết vụ tên lái buôn Đuy-puy đang gây rối ở Hà Nội.

c)

C. trả đũa việc triều đình Huế không thực hiện đúng cam kết vá bồi thường chiến phí.

d)

D. Bảo vệ giáo dân ở Bắc Kì bị triều đình đàn áp.

9.

Câu 9. Sau khi chiếm được các tỉnh Nam Kì, để củng cố quyền thống trị, thực dân Pháp đã thực hiện hàng loạt các chính sách, ngoại trừ

a)

A. xây dựng bộ máy cai trị từ trên xuống dưới.

b)

B. ra sức cướp đoạt ruộng đất, vơ vét lúa gạo để xuất khẩu.

c)

C. tăng cường chính sách bóc lột bằng tô thuế.

d)

D. mở trường học để khai hóa văn minh cho người Việt.

10.

Câu 10. Trong cuộc xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất quân Pháp gặp thất bại thảm hạị trong trận nào?

a)

A. Trong trận đánh thành Hà Nội (11-1873).

b)

B. Trong trận cầu Giấy (12-1873).

c)

C. Trong cuộc mở rộng chiếm đóng vùng đồng bằng Sông Hồng

d)

D. Trong trận chiến cửa ô Thanh Hà.

11.

Câu 11. Vì sao triều đình Huế lại kí với Pháp hiệp ước Giáp Tuất?

a)

A. Triều đình nhận thấy cơ mai chiến thắng Pháp của nhân dân ta không còn nữa.

b)

B. Vì lợi ích dòng họ, ảo tưởng vào con đường thương lượng.

c)

C. Lực lượng của thực dân Pháp được tăng cường và ngày càng mạnh hơn.

d)

D. Triều đình Huế không còn ai dám đứng lên lãnh đạo nhân dân chống Pháp.

12.

Câu 12. Âm mưu của Pháp đánh Bắc Kì lần thứ hai (1882) là

a)

A. Pháp muốn chiếm cả nước ta đế làm thuộc địa kiểu mới.

b)

B. Pháp lo sợ để lâu thì tìm lực của ta ngày càng lớn mạnh sẽ đánh thắng Pháp.

c)

C. triều đình Huế kiên quyết đánh Pháp.

d)

D. lấy cớ triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1874, tiếp tục giao thiệp với nhà Thanh.

13.

Câu 13. Thái độ của nhân dân ta khi triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Hác-măng (1883) là

a)

A. kiên quyết chống Pháp, bất chấp lệnh bãi binh của triều đình.

b)

B. không quan tâm đến.

c)

C. chấp hành lệnh bãi binh của triều đình, mong chờ cuộc đàm phán với Pháp.

d)

D. hợp tác với Pháp chống lại triều đình.

14.

Câu 14: Ai nhân danh vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần vương?

a)

A. Hoàng Diệu.

b)

B. Nguyễn Trung Trực

c)

C. Phan Đình Phùng

d)

D. Tôn Thất Thuyết

15.

Câu 15. Sau hiệp ước Pa-tơ-nốt, nội bộ triều đình Huế như thế nào?

a)

A. Lục đục, chia thành nhiều phe.

b)

B. Phân hóa thành hai phái: chủ hòa và chủ chiến.

c)

C. Phân hoá thành ba phái: chủ hoà, chủ chiến, phái chủ trương dựa vào nhà Thanh.

d)

D. Theo xu hướng cầu hoà, làm tay sai cho Pháp

16.

Câu 16. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cuộc phản công quân Pháp tại kinh thành Huế (7/1885) là

a)

A. thực dân Pháp ra lệnh bắt giam Tôn Thất Thuyết.

b)

B. Pháp bắt giam vua Hàm Nghi.

c)

C. Pháp tìm cách tiêu diệt phái chủ chiến.

d)

D. triều đình Huế chia thành nhiều phe.;

17.

Câu 17. Khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì?

a)

A. Đưa vua Hàm Nghi chạy ra căn cứ Tân Sở (Quảng Trị).

b)

B. Cầu cứu nhà Thanh.

c)

C. Điều động quân cứu viện cho kinh thành.

d)

D. Kêu gọi văn thân, sĩ phu giúp vua cứu nước.

18.

Câu 18. Nội dung cơ bản của chiếu Cần vương là

a)

A. kêu gọi văn thân, sĩ phu đứng lên cứu nước.

b)

B. kêu gọi văn thân và nhân dân chống phái chủ hòa.

c)

C. kêu gọi văn thân, sĩ phu lãnh đạo cuộc khởi nghĩa.

d)

D. kêu gọi văn thân và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước.

19.

Câu 19. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là cuộc khởi nghĩa nào?

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. Khởi nghĩa Yên Thế.

c)

C. Khởi nghĩa Trương Định.

d)

D. Cuộc phản công của phái chủ chiến ở kinh thành Huế.

20.

Câu 20. Vì sao cuộc khởi nghĩa Yên Thế được xem là khởi nghĩa nông dân?

a)

A. Cuộc khởi nghĩa có nông dân tham gia dưới sự chỉ huy của văn thân, sĩ phu.

b)

B. Cuộc khởi nghĩa mà mục tiêu chủ yếu là đòi ruộng đất cho nông dân.

c)

C. Cuộc khởi nghĩa mà lực lượng tham gia chủ yếu là nông dân.

d)

D. Khởi nghĩa mà lãnh đạo và lực lượng tham gia khởi nghĩa đều là nông dân.

21.

Câu 21. Cuộc khởi nghĩa Yên Thế nổ ra trong điều kiện nào?

a)

A. Nông dân Yên Thế phản đối sự nhu nhược của triều  đình Huế.

b)

B. Nông dân Yên Thế muốn thoát khỏi sự lệ thuộc vào Pháp.

c)

C. Tình hình nông nghiệp sa sút dưới triều Nguyễn.

d)

D. Nông dân muốn chống lại mục tiêu bình định Yên Thế của Pháp để bảo vệ cuộc sống của mình.

22.

Câu 22. Thành phần lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Yên Thế là

a)

A. thương nhân

b)

B. văn thân, sĩ phu.

c)

C. nông dân.

d)

D. tầng lớp trí thức mới.

23.

Câu 23. Tính chất của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là

a)

A. vì độc lập dân tộc.

b)

B. tính dân tộc, yêu nước sâu sắc.

c)

C. vì mục tiêu cơm áo và hòa bình.

d)

D. vì mục tiêu dân tộc dân chủ.

24.

Câu 24. Ai là người đã kiên trì gửi lên triều đình Huế 30 bản điều trần, đề cặp đến một loạt vấn đề cải cách?

a)

A. Đinh Văn Điền.

b)

B. Trần Đình Túc.

c)

C. Nguyễn Trường Tộ.

d)

D. Nguyễn Lộ Trạch.

25.

Câu 25. Lí do cơ bản nào khiến các đề nghị cải cách ở Việt Nam vào nửa cuối thế kỉ XIX không thực hiện được?

a)

A. Chưa hợp thời thế, không đề ra được những yêu cầu bức thiết của nhân dân.

b)

B. Rập khuôn hoặc mô phỏng nước ngoài, nhiều cải cách chưa phù hợp với hoàn cảnh của nước ta.

c)

C. Điều kiện nước ta có những điểm khác biệt.

d)

D. Triều đình bảo thủ, không thích ứng với hoàn cảnh, không chấp nhận mọi sự thay đổi.

26.

Câu 26. Vì sao nông dân Yên Thế lại đứng lên đấu tranh chống Pháp?

a)

A. Hưởng ứng chiếu Cần vương do vua Hàm Nghi ban ra.

b)

B. Chống lại chính sách bình định của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống.

c)

C. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình Nguyễn.

d)

D. Khôi phục lại chế độ phong kiến, thiết lập lại ngôi vua.

27.

Câu 27. Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của tư tưởng cải cách ở Việt Nam vào nửa cuối thế kỉ XIX là   

a)

A. đã gây được tiếng vang lớn trong khu vực và trên thế giới.

b)

B. tấn công vào hệ tư tưởng lỗi thời, bảo thủ cản trở bước tiến của dân tộc.

c)

C. phản ánh được nhu cầu thực tại khách quan của xã hội Việt Nam lúc bấy giờ.

d)

D. góp phần chuẩn bị cho sự ra đời của phong trào Duy Tân đầu thế kỉ XX.

28.

Câu 28. Phong trào yêu nước chống Pháp xâm lược đã dâng lên sôi nổi, kéo dài từ năm 1858 đến cuối thế kỉ XIX, được gọi là phong trào gì?

a)

A. Phong trào nông dân.

b)

B. Phong trào nông dân Yên Thế.

c)

C. Phong trào Cần vương.

d)

D. Phong trào Duy Tân