wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 6 - Test 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phân số ab là phân số tối giản khi ƯC(a; b) bằng

a)

A. {1; -1}     

b)

B. {2}     

c)

C. {1; 2}   

d)

D. {1; 2; 3}

2.

Câu 2: Đâu là hình ảnh một mặt phẳng?

a)

A. Mặt bàn 

b)

B. Ô tô

c)

C. Quả bóng 

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

3.

Câu 3: Tìm số nguyên x biết 56.12025<x<715.94\frac{-5}{6}.\frac{120}{25}<x<-\frac{7}{15}.\frac{9}{4}

a)

A. x ∈ {−3; −2; −1}       

b)

B. x ∈ {−4; −3; −2; −1}

c)

C. x ∈ {−3; −2}         

d)

D. x ∈ {−3; −2; −1; 0}

4.

Câu 4: Phép nhân phân số có những tính chất nào ?

a)

A. Tính chất giao hoán

b)

B. Tính chất kết hợp

c)

C. Tính chất nhân phân phối

d)

D. Tât cả các tính chất trên

5.

Câu 7: Cho P =  122+132+....+120022+120032\frac{1}{2^2}+\frac{1}{3^2}+....+\frac{1}{2002^2}+\frac{1}{2003^2} . Chọn câu đúng.

a)

A. P > 1

b)

B. P > 2  

c)

C. P < 1 

d)

D. P < 0

6.

Câu 8: Tính hợp lí A =  (4517 345+81529)(351761429)\left(4\frac{5}{17}\ -3\frac{4}{5}+8\frac{15}{29}\right)-\left(3\frac{5}{17}-6\frac{14}{29}\right)   ta được

a)

A. 134513\frac{4}{5}

b)

B. 121512\frac{1}{5}

c)

C. 345-3\frac{4}{5}

d)

D. 104510\frac{4}{5}

7.

Câu 9: Cho ba điểm M; N; P không thẳng hàng nằm ngoài đường thẳng d. Biết rằng đường thằng d cắt đoạn MN nhưng không cắt đoạn MN. Kết luận nào sau đây đúng nhất?

a)

A. Hai điểm M; P nằm cùng phía đối với đường thẳng d.

b)

B. Hai điểm M; N nằm khác  phía  đối với đường thẳng d.

c)

C. Điểm N và P thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ d.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

8.

Câu 10: Cho ba vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi A chảy một mình thì sau 6 giờ sẽ đầy bể, vòi B chảy một mình thì mất 3 giờ đầy bể, vòi C thì mất 2 giờ đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cùng chảy một lúc thì trong bao lâu sẽ đầy bể?

a)

A. 4 giờ

b)

B. 3 giờ

c)

C. 1 giờ

d)

D. 2 giờ

9.

Câu 11: Có bao nhiêu phân số lớn hơn  16\frac{1}{6}  nhưng nhỏ hơn  14\frac{1}{4}  mà có tử số là 5.

a)

A. 9

b)

B. 10  

c)

C. 11

d)

D. 12

10.

Câu 12: Cho n điểm A1; A2; . . . ; An theo thứ tự trên đường thẳng xy và điểm M nằm ngoài đường thẳng xy. Nối M với n điểm đó ta đếm được 55 tam giác. Vậy giá trị của n là:

a)

A. 10     

b)

B. 11   

c)

C. 12   

d)

D. 15

11.

Câu 19: Một cửa hàng nhập về 42kg bột mì. Cửa hàng đã bán hết  57\frac{5}{7}  số bột mì đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam bột mì?

a)

A. 12kg

b)

B. 18kg   

c)

C. 25kg 

d)

D. 30kg

12.

Câu 20: Chọn câu sai:

a)

A.  314.2613=83\frac{1}{4}.2\frac{6}{13}=8

b)

B. 513:229=2255\frac{1}{3}:2\frac{2}{9}=2\frac{2}{5}

c)

C. 617.(3)=18376\frac{1}{7}.\left(-3\right)=-18\frac{3}{7}

d)

D. 1089:2=58910\frac{8}{9}:2=5\frac{8}{9}

13.

Câu 21: Viết phân số  1311000\frac{131}{1000} dưới dạng số thập phân ta được

a)

A. 0,131   

b)

B. 0,1331 

c)

C. 1,31 

d)

D. 0,0131

14.

Câu 23: Tìm x biết x -  15\frac{1}{5}  = 2 +  (34)\left(\frac{-3}{4}\right)

a)

A. x = 2120\frac{21}{20}

b)

B. x = 2920\frac{29}{20}

c)

C. x = 310\frac{-3}{10}

d)

D. x = 910\frac{-9}{10}

15.

Câu 27: Một người gửi tiết kiệm 15.000.000 đồng với lãi suất 0, 6% một tháng thì sau một tháng người đó thu được tất cả bao nhiêu tiền?

a)

A. 15.090.000 đồng 

b)

B. 15.080.000 đồng

c)

C. 15.085.000 đồng 

d)

D. 15.100.000 đồng.

16.

Câu 29: Cho các phân số  6n+8;7n+9;8n+10;...;35n+37\frac{6}{n+8};\frac{7}{n+9};\frac{8}{n+10};...;\frac{35}{n+37}  Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất để các phân số trên tối giản.

a)

A. 35   

b)

B. 34 

c)

C. 37 

d)

D. 36

17.

Câu 31: Phân số nào dưới đây bằng với phân số 25\frac{-2}{5} ?

a)

A.  410\frac{4}{10}

b)

B.  615-\frac{6}{15}

c)

C.  615\frac{6}{15}

d)

D. 410\frac{-4}{10}

18.

Câu 33: Cho các phân số:  1560\frac{15}{60} ; 75\frac{-7}{5} ; 615\frac{6}{15} ; 2820\frac{28}{-20} ; 312\frac{3}{12} . Số cặp phân số bằng nhau trong những phân số trên là:

a)

A. 4 

b)

B. 1 

c)

C. 3 

d)

D. 2

19.

Câu 34: Biết 35\frac{3}{5}  số học sinh giỏi của lớp 6A là 12 học sinh. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh giỏi?

a)

A. 12 học sinh giỏi   

b)

B. 15 học sinh giỏi

c)

C. 14 học sinh giỏi     

d)

D. 20 học sinh giỏi

20.

Câu 36: Mẫu số chung của các phân số  25\frac{2}{5} ; 2318\frac{23}{18} ; 575\frac{5}{75}

a)

A. 180   

b)

B. 500    

c)

C. 750 

d)

D. 450

21.

Câu 38: Tìm x biết 514\frac{-5}{14} = 2065x\frac{20}{6-5x}

a)

A. x = 10 

b)

B. x = −10       

c)

C. x = 5      

d)

D. x = 6

22.

Câu 40: Tổng các số a; b; c thỏa mãn  69=12a=b64=738c\frac{6}{9}=\frac{12}{a}=\frac{b}{-64}=\frac{-738}{c} là:

a)

A. 1161\frac{-11}{61}

b)

B. 1125\frac{-11}{25}

c)

C. 1053\frac{-10}{53}

d)

D. 1089\frac{10}{89}

23.

Câu 1: Sắp xếp các phân số 2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41} theo thứ tự tăng dần ta được

a)

A. 2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}

b)

B. 2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}

c)

C. 2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}

d)

D. 2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}

24.

Câu 3: Tính giá trị biểu thức M=60713.x+50813x11213xM=60\frac{7}{13}.x+50\frac{8}{13}x-11\frac{2}{13}x   biết x= 8710-8\frac{7}{10}

a)

A. -870

b)

B. -87

c)

C. 870

d)

D.  9271092\frac{7}{10}

25.

Câu 5: Tìm tập hợp các số nguyên n để n8n+1+n+3n+1\frac{n-8}{n+1}+\frac{n+3}{n+1}  là một số nguyên

a)

A. n ∈ {1; −1; 7; −7}

b)

B. n ∈ {0; 6}

c)

C. n ∈ {0; −2; 6; −8}     

d)

D. n ∈ {−2; 6; −8}

26.

Câu 7: Chọn đáp án đúng.

a)

A. Trang sách là hình ảnh của mặt phẳng   

b)

B. Sàn nhà là hình ảnh của mặt phẳng   

c)

C. Mặt bảng là hình ảnh của mặt phẳng

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

27.

Câu 8: Cho biểu thức C = 112n+1\frac{11}{2n+1} . Tìm tất cả các giá trị của n nguyên để giá trị của C là một số tự nhiên.

a)

A. n ∈ {−6; −1; 0; 5}  

b)

B. n ∈ {−1; 5}

c)

C. n ∈ {0; 5}

d)

D. n ∈ {1; 11}

28.

Câu 11: Chọn câu đúng.

a)

A. Hai tia chung gốc tạo thành một góc

b)

B. Hai tia chung gốc tạo thành góc vuông

c)

C. Góc nào có số đo lớn hơn thì nhỏ hơn

d)

D. Hai góc bằng nhau có số đo không bằng nhau

29.

Câu 12: Một hiệu sách có một số sách Văn và sách Toán. Biết  56\frac{5}{6}  số sách Văn là 50 quyển và số  79\frac{7}{9}  sách toán là 77 quyển. Tính tổng số sách Văn và Toán của hiệu sách.

a)

A. 128

b)

B. 159 

c)

C. 195 

d)

D. 99

30.

Câu 14: Một kho gạo có 900 tấn. Kho đã xuất ra  715\frac{7}{15}  số gạo. Hỏi kho còn lại bao nhiêu tấn gạo?

a)

A. 420 tấn 

b)

B. 440 tấn

c)

C. 460 tấn 

d)

D. 480 tấn

31.

Câu 15: Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn x312x=207x-3\frac{1}{2}x=\frac{-20}{7}

a)

A. 1171\frac{1}{7}

b)

B. 27\frac{2}{7}

c)

C. 67\frac{6}{7}

d)

D. 78\frac{7}{8}

32.

Câu 16: Lớp 6A có 48 học sinh. Số học sinh giỏi bằng 18,75% số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 300% số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá. Tính tỉ số phần trăm số học sinh giỏi so với số học sinh khá.

a)

A. 50% 

b)

B. 125% 

c)

C. 75% 

d)

D. 70%

33.

Câu 17: Tính hợp lý biểu thức 97+134+15+57+34\frac{-9}{7}+\frac{13}{4}+\frac{-1}{5}+\frac{-5}{7}+\frac{3}{4} ta được kết quả là

a)

A. 95\frac{9}{5}

b)

B. 115\frac{11}{5}

c)

C. 115\frac{-11}{5}

d)

D. 15\frac{-1}{5}

34.

Câu 18: Tìm chiều dài cuả một đoạn đường, biết rằng 47\frac{4}{7} đoạn đường đó dài 40km

a)

A. 75km  

b)

B. 48km     

c)

C. 70km     

d)

D. 80km

35.

Câu 19: Chọn đáp án đúng

a)

A. Trong hai phân số có cùng một tử số, phân số nào có mẫu lớn hơn thì lớn hơn

b)

B. Trong hai phân số có cùng một tử số, phân số nào có mẫu nhỏ hơn thì lớn hơn

c)

C. Trong hai phân số , phân số nào có mẫu lớn hơn thì lớn hơn

d)

D. Trong hai phân số , phân số nào có mẫu nhỏ hơn thì lớn hơn

36.

Câu 20: Hỗn số  234-2\frac{3}{4} được viết dưới dạng phân só là

a)

A. 214\frac{-21}{4}

b)

B. 114\frac{-11}{4}

c)

C. 104\frac{-10}{4}

d)

D. 54\frac{-5}{4}

37.

Câu 21: Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng nằm ngoài đường thẳng a. Biết rằng đường thằng a cắt đoạn AB nhưng không cắt đoạn AC. Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Hai điểm A; B nằm khác phía đối với đường thẳng a.

b)

B. Hai điểm B; C nằm khác phía đối với đường thẳng a.

c)

C. Điểm A và C thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.

d)

D. Hai điểm B; C thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.

38.

Câu 23: Tìm x biết  (x+1413)(2+1614)=746\left(x+\frac{1}{4}-\frac{1}{3}\right)\left(2+\frac{1}{6}-\frac{1}{4}\right)=\frac{7}{46}

a)

A. 964\frac{9}{64}

b)

B. 916\frac{9}{16}

c)

C. 524\frac{5}{24}

d)

D. 38\frac{3}{8}

39.

Câu 28: Cho x là số thỏa mãn x+45.9+49.13+413.17+...+441.45=3745x+\frac{4}{5.9}+\frac{4}{9.13}+\frac{4}{13.17}+...+\frac{4}{41.45}=\frac{-37}{45}  Chọn kết luận đúng:

a)

A. x nguyên âm 

b)

B. x = 0 

c)

C. x nguyên dương

d)

D. x là phân số dương

40.

Câu 29: Cho đường thẳng d, điểm O thuộc d và điểm A không thuộc d. Gọi B là điểm bất kì thuộc tia đối của tia OA ( B khác O). Chọn câu đúng. 

a)

A. M; N nằm cùng phía so với đường thẳng d.

b)

B. M; N nằm khác phía so với đường thẳng d.

c)

C. Đoạn thẳng MN cắt đường thẳng d.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

41.

Câu 30: Tìm phân số tối giản  ab\frac{a}{b}  biết rằng lấy tử cộng với 6, lấy mẫu cộng với 14 thì ta được phân số bằng  37\frac{3}{7}

a)

A. 45\frac{4}{5}

b)

B. 73\frac{7}{3}

c)

C. 37\frac{3}{7}

d)

D. 73\frac{-7}{3}

42.

Câu 33: Trên đĩa có 64 quả táo. Hoa ăn hết 25% số táo. Sau đó Hùng ăn  38\frac{3}{8}  số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn bao nhiêu quả táo?

a)

A. 30 quả 

b)

B. 48 quả 

c)

C. 18 quả 

d)

D. 36 quả

43.

Câu 40: Biết 35\frac{3}{5}  số học sinh giỏi của lớp 6A là 12 học sinh . Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh giỏi?

a)

A. 12 học sinh giỏi   

b)

B. 15 học sinh giỏi

c)

C. 14 học sinh giỏi   

d)

D. 20 học sinh giỏi

44.

Câu 1: Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số  3.44.76.5+9\frac{3.4-4.7}{6.5+9}  và 6.92.1763.3119\frac{6.9-2.17}{63.3-119}  ta được

a)

A. 2191;2691\frac{-21}{91};\frac{26}{91}

b)

B. 313;27\frac{-3}{13};\frac{2}{7}

c)

C. 2191;2691\frac{21}{91};\frac{26}{91}

d)

D. 3191;3691\frac{-31}{91};\frac{36}{91}

45.

Câu 4: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi thứ nhất chảy riêng trong 10 giờ đầy bể, vòi thứ hai chảy riêng trong 8 giờ đầy bể. Vòi thứ ba tháo nước ra sau 5 giờ thì bể cạn. Nếu bể đang cạn, ta mở cả ba vòi thì sau 1 giờ chảy được bao nhiêu phần bể?

a)

A. 1740\frac{17}{40}

b)

B. 140\frac{1}{40}

c)

C. 113\frac{1}{13}

d)

D. 1

46.

Câu 6: Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:

a)

A. Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

b)

B. Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó

c)

C. Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

47.

Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của n để  94n+1\frac{9}{4n+1} đạt giá trị nguyên.

a)

A. 1

b)

B. 0

c)

C. 2

d)

D. 3

48.

Câu 10: Cho A=25.925.178.808.10A=\frac{25.9-25.17}{-8.80-8.10}  và B=48.1448.153.2703.30B=\frac{48.14-48.15}{-3.270-3.30} . Chọn câu đúng

a)

A. A < B

b)

B. A = B  

c)

C. A > 1; B < 0

d)

D. A > B

49.

Câu 12: Tính giá trị biểu thức  A=(114.5949.114).833A=\left(\frac{11}{4}.\frac{-5}{9}-\frac{4}{9}.\frac{11}{4}\right).\frac{8}{33}

a)

A. A=23A=\frac{-2}{3}

b)

B. A=23A=\frac{2}{3}

c)

C. A=32A=\frac{-3}{2}

d)

D. A=32A=\frac{3}{2}

50.

Câu 14: Một người đi xe máy, đi đoạn đường AB với vận tốc 40 km/h hết  54\frac{5}{4}  giờ. Lúc về, người đó đi với vận tốc 45 km/h. Tính thời gian lúc về người đó đi?

a)

A. 109\frac{10}{9}

b)

B. 910\frac{9}{10}

c)

C. 119\frac{11}{9}

d)

D. 2