Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMy busy week As2
Total questions: 16
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
"Thứ năm" được viết thế nào?
a)
Tuesday
b)
Wednesday
c)
Thursday
d)
Friday
2.
Chủ nhật là ......
a)
Monday
b)
Tuesday
c)
Saturday
d)
Sunday
3.
Ngày tiếp theo là thứ mấy?
Monday, Tuesday, ________________
a)
Wednesday
b)
Sunday
c)
Thursday
4.
Điền vào chỗ trống:
M_nday
a)
o
b)
a
c)
u
d)
i
5.
What day is it today?
Today is (a)
6.
Thứ Ba
(a)
7.
What day is it today ? - có nghĩa là ?
Hãy đọc to câu này lên
a)
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
b)
Hôm nay là thứ mấy?
c)
Hôm nay thời tiết như thế nào?
8.
Thứ tư
(a)
9.
Thứ năm
(a)
10.
Thứ sáu
(a)
11.
Chủ nhật
(a)
12.
Choose the correct spelling (Chọn từ được đánh vần đúng)
a)
Wednday
b)
Wedsday
c)
Wdnesday
d)
Wednesday
13.
Sau Friday là ..............
a)
Saturday
b)
Monday
c)
Wednesday
14.
Ngày tiếp theo là thứ mấy?
Wednesday , Thursday , ______
a)
Monday
b)
Saturday
c)
Friday
d)
Wednesday
15.
Chọn từ được đánh vần đúng
a)
Tuseday
b)
Teusday
c)
Daystue
d)
Tuesday
16.
Điền vào chỗ trống:
T_ursday
a)
o
b)
h
c)
u
d)
e
Reset
