wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

STEM - Ôn tập HKI

Total questions: 114

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Cá heo được xếp vào loài động vật nào?

a)

Cá heo được xếp vào loài đông vật có vú

b)

Cá heo được xếp vào loài đông vật giáp xác

c)

Cá heo được xếp vào loài đông vật không xương

d)

Cá heo được xếp vào loài đông vật bò sát

2.

Cá heo giao tiếp và định vị mọi thứ dưới nước như thế nào?

a)

Cá heo giao tiếp và định vị bằng sóng âm.

b)

Cá heo giao tiếp và định vị bằng nói chuyện.

c)

Cá heo giao tiếp và định vị bằng âm thanh.

d)

Cá heo giao tiếp và định vị bằng hình ảnh.

3.

Ý nghĩa của dòng lệnh lập trình nào sau đây đúng?

a)

Khi bắt đầu động cơ sẽ chạy với tốc độ là 3 động cơ xoay trái trong vòng 8 giây thì dừng lại.

b)

Khi bắt đầu động cơ sẽ chạy với tốc độ là 8 động cơ xoay trái trong vòng 3 giây thì dừng lại.

c)

Khi bắt đầu động cơ sẽ chạy với tốc độ là 8 động cơ xoay phải trong vòng 3 giây thì dừng lại.

d)

Khi bắt đầu động cơ sẽ chạy với tốc độ là 3 động cơ xoay phải trong vòng 8 giây thì dừng lại.

4.

Rùa biển xuất hiện cách đây bao lâu?

a)

Chúng xuất hiện từ cuối kỷ Kura cách đây 150 triệu năm về trước.

b)

Chúng xuất hiện từ cuối kỷ Jura cách đây 50 triệu năm về trước.

c)

Chúng xuất hiện từ cuối kỷ Jura cách đây 150 triệu năm về trước.

d)

Chúng xuất hiện từ cuối kỷ Kura cách đây 50 triệu năm về trước.

5.

Rùa biển chúng sống ở đâu?

a)

Rùa biển sống ở tất cả các đại dương trên thế giới trừ Bắc Cực.

b)

Rùa biển sống ở tất cả các đại dương trên thế giới trừ Nam Cực.

c)

Rùa biển sống ở tất cả các đại dương trên thế giới trừ Đại Tây Dương.

d)

Rùa biển sống ở tất cả các đại dương trên thế giới trừ Ấn Độ Dương.

6.

Đặc điểm nào sau đây SAI khi nói về loài rùa biển?

a)

Rùa biển thuộc họ bò sát.

b)

Mai của chúng vừa là nhà vừa bảo vệ chúng.

c)

Rùa biển đẻ trứng trên bờ.

d)

Rùa biển đẻ trứng trên đất

7.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Môi trường sống bị đe dọa bởi săn bắt và buôn bán trái phép, thương tích do lượng lớn tàu thuyền, bị thương do bị mắc lưới.

b)

Ô nhiễm môi trường biển do rác thải nhựa, túi nilong và những vụ tràn dầu.

c)

Ngoài ra còn do các loài sinh vật khác: Cá mập, gấu, cáo, các loài chim biển.

d)

Chúng ta phải tuyên truyền và tìm ra các cách để bảo vệ loài rùa biển khỏi nguy hiểm.

8.

Khối lệnh xúc xắc có tác dụng gì?

a)

Khối lệnh xúc xắc đóng vai trò như 1 khối random ngẫu nhiên.

b)

Khối lệnh xúc xắc đóng vai trò như 1 khối đổi màu bộ não.

c)

Khối lệnh xúc xắc đóng vai trò như 1 khối động cơ.

d)

Khối lệnh xúc xắc đóng vai trò như 1 khối cảm biến.

9.

Khối này là?

a)

Tốc độ động cơ mức 8

b)

Thời gian hoạt động của động cơ là 8 giây

c)

Phát âm thanh số 8

d)

Thời gian chờ 8 giây

10.

Khối lệnh này là?

a)

Tốc độ động cơ

b)

Động cơ quay ngược chiều kim đồng hồ

c)

Động cơ quay cùng chiều kim đồng hồ

d)

Động cơ dừng

11.

Hình ảnh này chỉ thiết bị?

a)

Động cơ

b)

Bộ não

c)

Cảm biến nghiêng

d)

Cảm biến khoảng cách

12.

Hình ảnh này chỉ thiết bị?

a)

Động cơ

b)

Bộ não

c)

Cảm biến nghiêng

d)

Cảm biến khoảng cách

13.

Khối lệnh này là?

a)

Tốc độ động cơ ở mức 1

b)

Động cơ quay cùng chiều kim đồng hồ

c)

Đổi màu bộ não thành màu số 1

d)

Động cơ hoạt động 1 giây

14.

Khối lệnh này là?

a)

Tốc độ động cơ mức 1

b)

Động cơ quay cùng chiều kim đồng hồ

c)

Đổi màu bộ não thành màu số 1

d)

Động cơ hoạt động trong 1 giây

15.

Khối này là?

a)

Khối bắt đầu

b)

Khối kết thúc

c)

Khối động cơ

d)

Khối đổi màu

16.

Tên bộ phận giúp robot nhận biết môi trường xung quanh sau khi lập trình là?

a)

Cảm biến nghiêng

b)

Cảm biến khoảng cách

c)

Động cơ

d)

Bộ não

17.

Điền vào chỗ trống:

Các kỹ thuật, kỹ năng của STEM nhằm … vấn đề thực tế.

a)

Đáp ứng

b)

Nâng cao

c)

Giải quyết

d)

Tìm hiểu

18.

Ý nghĩa dòng lệnh sau là?

a)

Tốc độ động cơ ở mức 8 và quay cùng chiều kim đồng hồ trong vòng 3 giây thì dừng

b)

Tốc độ động cơ ở mức 8 và quay ngược chiều kim đồng hồ trong vòng 3 giây thì dừng

c)

Tốc độ động cơ ở mức 3 và quay cùng chiều kim đồng hồ trong vòng 8 giây thì dừng

d)

Tốc độ động cơ ở mức 3 và quay ngược chiều kim đồng hồ trong vòng 8 giây thì dừng

19.

Dòng lệnh nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
20.

Bộ phận giúp robot hoạt động và nhận biết môi trường xung quanh sau khi lập trình là?

a)

A. Cảm biến nghiêng

b)

B. Cảm biến khoảng cách

c)

C. Động cơ

d)

D. Câu A và B đúng

21.

Cho mẫu robot Pulling như hình bên. Nếu muốn robot kéo vật về phía robot trong thời gian 5s thì khối lệnh nào đúng?

a)
b)
c)
d)
22.

Bộ phận giúp robot hoạt động và nhận biết môi trường xung quanh sau khi lập trình là?

a)

A. Cảm biến nghiêng

b)

B. Cảm biến khoảng cách

c)

C. Động cơ

d)

D. Câu A và B đúng

23.

Khối này là?

a)

Khối màu số 9

b)

Động cơ mức 9

c)

Khối màu phát sáng 9 giây

d)

Thời gian 9 giây

24.

Khối này là?

a)

Động cơ dừng

b)

Động cơ quay cùng chiều kim đồng hồ

c)

Động cơ quay ngược chiều kim đồng hồ

d)

Khối đổi màu

25.

Khối này là?

a)

Khối dừng động cơ

b)

Khối động cơ

c)

Khối đổi màu

d)

Khối thời gian

26.

Khối này là?

a)

Khối đổi màu thành xúc xắc

b)

Khối đổi màu ngẫu nhiên

c)

Khối đổi màu số 1

d)

Khối đổi màu và xúc xắc

27.

Đây là?

a)

Smarthub

b)

Medium Motor

c)

Motion Sensor

d)

Tilt Sensor

28.

Đây là?

a)

Smarthub

b)

Medium Motor

c)

Tilt Sensor

d)

Motion Sensor

29.

Đây là?

a)

Smarthub

b)

Medium Motor

c)

Tilt Sensor

d)

Motion Sensor

30.

Đây là?

a)

Smarthub

b)

Medium Motor

c)

Motion Sensor

d)

Tilt Sensor

31.

Cảm biến chuyển động (motion sensor) giúp robot nhận biết được?

a)

Nhận biết được khoảng cách

b)

Nhận biết được âm thanh

c)

Nhận biết được màu sắc

d)

Nhận biết được mật mã

32.

Ý nghĩa dòng lệnh trên là?

a)

Động cơ chạy cùng chiều kim đồng hồ ở mức 4, chờ đến khi thấy vật cản thì dừng và phát ra âm thanh số 1

b)

Động cơ chạy ngược chiều kim đồng hồ ở mức 4, chờ đến khi thấy vật cản thì dừng và phát ra âm thanh số 1

c)

Động cơ chạy cùng chiều kim đồng hồ trong 4 giây thì dừng và phát ra âm thanh số 1

d)

Động cơ chạy ngược chiều kim đồng hồ trong 1 giây và phát ra âm thanh số 4

33.

Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào có sử dụng cảm biến chuyển động.

a)

Cửa tự động

b)

Xe hơi

c)

Lò nướng bánh

d)

Tivi

34.

Stem là gì?

a)

Là một trò chơi trí tuệ

b)

Là sự kết hợp các môn học xã hội.

c)

Là sự kết hợp liên ngành các môn học khoa học công nghệ

d)

Là một trò chơi khám phá

35.

Các yếu tố S, T, E, M của giáo dục STEM là gì?

a)

Toán - lí - hoá - sinh

b)

Khoa học, Công nghệ, Kĩ thuật, Toán học.

c)

Khoa học, Kĩ thuật, Công nghệ, Mỹ thuật.

d)

Khoa học, Công nghệ, Kĩ thuật, Nghệ thuật, Toán học

36.

Đặc trưng học tập trong giáo dục STEM/STEAM là gì?

a)

Chú trọng thực hành.

b)

Tự khám phá, đề ra giải pháp.

c)

Chú trọng trải nghiệm.

d)

Cả 3 phương án trên.

37.

Chữ "S" trong STEM là viết tắt của môn học nào?

a)

Toán học

b)


Khoa học

c)

Công nghệ

d)

Kĩ thuật

38.

Lợi ích của STEM là gì?

a)


Biết thêm nhiều cách để giải bài tập

b)

Trang bị kĩ năng để trở thành công dân toàn cầu

c)

Thêm tư duy

d)


Có thêm thu nhập từ việc tạo ra sản phẩm

39.

Từ “T” là viết tắt của môn học nào?


a)

Khoa học

b)

Kĩ thuật

c)

Công nghệ

d)

Toán học

40.

Trong giáo dục STEM học sinh phải làm gì?


a)

Giải quyết các vấn đề thực tiễn trong đời sống

b)


Giải một bài toán trong môn toán

c)

Không cần phải làm gì hết

d)

Trả lời các câu hỏi hàn lâm giáo viên đưa ra

41.

Từ “E” là viết tắt của môn học nào

a)

Kĩ thuật

b)

Khoa học

c)

Công nghệ

d)

Toán

42.

Đây là chi tiết gì?

a)

Bánh xe

b)

Bánh lăn

c)

Bánh răng

43.

Khối lệnh này dùng để làm gì?

a)

Bắt đầu

b)

Tốc độ

c)

Dừng lại

44.

Đoạn chương trình nào lập trình cho mô hình di chuyển với tốc độ 8 trong 5 giây?

a)
b)
c)
45.

Đâu là cảm biến chuyển động?

a)
b)
c)
46.

Đoạn chương trình nào lập trình cho mô hình thay đổi màu sắc 2 lần khi có vật lại gần cảm biến chuyển động?

a)
b)
c)
47.

Đoạn chương trình nào lập trình cho mô hình đi thẳng nếu gặp vật chuyển động phía trước thì dừng lại?

a)
b)
c)
48.

Cách sử dụng và bảo quản các thiết bị điện tử trong bộ Lego Wedo:

a)

Ném, xoay dây

b)

Gỡ đầu bấm bằng cách giật mạnh dây

c)

Rút đầu bấm nhẹ nhàng, không xoay dây, cẩn thận khi sử dụng

49.

Để mở các thiết kế mẫu, ta chọn biểu tượng:

a)

b)

c)

50.

Để kết nối mô hình với iPad, ta chọn biểu tượng:

a)

b)

c)

51.

Lego Wedo 2.0 là gi?

a)

Sản phẩm đồ chơi của công ty Lego

b)

Công cụ học tập STEM - Robotics

c)

Bộ sản phẩm giáo dục STEM - Robotics dành cho học sinh tiểu học

d)

Bộ đồ chơi robot

52.

Cho biết tên và công dụng của bộ phận trong hình?

a)

Cảm biến chuyển động, dùng để phát hiện chuyển động và khoảng cách từ vật thể đến robot

b)

Cảm biến nghiêng, dùng để robot định vị trong không gian.

c)

Pin của robot.

d)

Bộ não của robot, là nơi điều khiển robot hoạt động.

53.

Cho biết công dụng của khối lệnh?

a)

Tắt robot

b)

Khởi động robot

c)

Bắt đầu chuỗi lập trình điều khiển robot

d)

Kết thúc chuỗi lập trình

54.

Cho biết công dụng của khối lệnh?

a)

Ngừng động cơ

b)

Xóa động cơ

c)

Nhân đôi động cơ

d)

Tăng tốc độ cho động cơ

55.

Cho biết công dụng của khối lệnh?

a)

Tăng tốc độ của động cơ

b)

Giảm tốc độ của động cơ

c)

Thay đổi tốc độ động cơ

d)

Ngừng động cơ

56.

Cho biết công dụng của khối lệnh?

a)

Thay đổi chiều xoay của động cơ

b)

Đặt động cơ xoay theo chiều kim đồng hồ

c)

Đặt động cơ xoay ngược chiều kim đồng hồ

d)

Thay đổi tốc độ của động cơ

57.

Cho biết công dụng của khối lệnh?

a)

Điều khiển robot phát ra âm thanh

b)

Điều khiển robot bằng âm thanh

c)

Tạo âm thanh cho robot

d)

Xóa âm thanh trên robot

58.

Cho biết công dụng của khối lệnh?

a)

Phát hiện chuyển động

b)

Ghi nhận giá trị mà cảm biến chuyển động thu nhận được

c)

Cảm biến khoảng cách và chuyển động

d)

Cảm biến nghiêng

59.

Trong các ứng dụng và thiết bị có sử dụng cảm biến chuyển động?

a)

Cửa tự động.

b)

Xe hơi

c)

Lò nướng bánh

d)

Máy chiếu

60.

Cho biết ý nghĩa của khối lệnh

a)

Lệnh điều kiện giúp robot chọn lựa.

b)

Điều khiển robot xoay vòng.

c)

Câu lệnh được lặp lại nhiều lần

d)

Lặp lại các câu lệnh được đặt bên trong thân của nó

61.

Chọn các đặc điểm đúng của robot.

a)

Có sẵn trong tự nhiên, được con người tìm thấy và thuần hóa.

b)

Có khả năng nhận biết được môi trường xung quanh.

c)

Có thể tương tác với môi trường xung quanh.

d)

Hoạt động một cách tự động.

62.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào được gọi là robot?

a)

Đồ chơi điều khiển từ xa.

b)

Xe tự hành.

c)

Máy công nghiệp.

d)

Lò vi sóng.

63.

Để tương tác với môi trường xung quanh robot sử dụng?

a)

Cảm biến.

b)

Dây kết nối.

c)

Bộ xử lý.

d)

Cánh tay robot.

64.

Chức năng của cảm biến khoảng cách là

a)

dùng để phát hiện vật cản

b)

dùng để đo khoảng cách

c)

dùng để phát hiện âm thanh

d)

cả 3 đáp án đều đúng

65.

Cảm biến khoảng cách trong wedo 2.0 có mấy chế độ?

a)

4 chế độ

b)

3 chế độ

c)

2 chế độ

d)

5 chế độ

66.

Đâu là câu lệnh đợi cho đến khi trong wedo 2.0?

a)

b)

c)

d)

67.

Đây là hình ảnh của thiết bị gì trong bộ dụng cụ lego wedo 2.0?

a)

A: Động cơ

b)

B: Lego

c)

C: Bộ não

d)

C: Cảm biến

68.

Tốc độ lớn nhất của động cơ là bao nhiêu?

a)

A: 9

b)

B: 11

c)

C: 10

d)

D: 100

69.

Khối lệnh của động cơ có màu gì?

a)

A: Màu xanh

b)

B: Màu đỏ

c)

C: Màu vàng

d)

D: Màu tím

70.

Robot có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau đúng hay sai ?

a)

A: Đúng

b)

B: Sai

71.

STEAM là môn học tích hợp của mấy môn học ?

a)

A: 4

b)

B: 3

c)

C: 6

d)

D: 5

72.

Cá heo là loài đẻ trứng. Đúng hay sai?

a)

A: Đúng

b)

B: Sai

73.

Cầm chuột bằng tay nào?

a)

Tay trái

b)

Tay phải

c)

Cả 2 tay

74.

Cách cầm chuột sau đây đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

75.

"Nháy đúp chuột" là nháy mấy lần nút chuột trái?

a)

1

b)

2

c)

3

76.

Phím dài nhất trên bàn phím tên là gì?

a)

Phím Enter

b)

Phím Shift

c)

Phím Ctrl

d)

Phím cách

77.

Phím dùng để xuống dòng trên bàn phím tên là gì?

a)

Phím Enter

b)

Phím Shift

c)

Phím Ctrl

d)

Phím cách

78.

Hai phím có gai trên bàn phím là

a)

G và H

b)

F và G

c)

F và J

d)

J và H

79.

Chuột máy tính gồm những bộ phận nào?

a)

Nút trái, nút phải

b)

Nút phải, con lăn

c)

Nút trái, con lăn

d)

Nút trái, nút phải, nút cuộn

80.

Em hãy nêu các bộ phận cơ bản của máy tính để bàn.

a)

Loa, bàn phím, chuột, màn hình

b)

Thân máy, màn hình, chuột, máy in

c)

Màn hình, thân máy, tivi, bàn phím

d)

Màn hình, thân máy, bàn phím và chuột

81.

Khi vào phòng máy phát hiện dây chuột máy tính không được cắm vào máy tính em sẽ làm gì?

a)

Tự ý cắm vào máy tính

b)

Gọi thầy, cô giáo đến giúp đỡ.

c)

Hướng dẫn cho bạn cắm chuột vào máy vi tính

d)

Ngồi im không làm gì cả.

82.

Tại sao phải ngồi đúng tư thế khi sử dụng máy vi tính?

a)

Ngồi đúng tư thế sẽ ít bị hư hỏng máy tính

b)

Ngồi đúng tư thế sẽ ít hỏng bàn ghế và các thiết bị khác

c)

Ngồi đúng tư thế và giữ đúng khoảng cách để bảo vệ sức khỏe

83.

Chuột máy tính có mấy bộ phận cơ bản?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

84.

Khi hoạt động thành phần nào giúp điều khiển máy tính thuận tiện?

a)

Màn hình        

b)

Chuột

c)

Thân máy           

d)

Bàn phím  

85.

Máy tính để bàn có những bộ phận quan trọng nào?

a)

Màn hình, thân máy

b)

Màn hình, thân máy, chuột, bàn phím

c)

Màn hình, loa, bàn phím

d)

Màn hình, bàn phím, chuột

86.

Để chọn một biểu tượng trên màn hình máy tính thì em phải?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng

b)

Nháy chuột vào biểu tượng

c)

Di chuyển chuột vào biểu tượng

d)

Kéo thả chuột vào biểu tượng

87.

Bạn Minh chơi trò chơi trong giờ Tin học. Nếu em phát hiện em sẽ làm gì?

a)

Chơi cùng bạn

b)

Khuyên bạn tắt trò chơi và làm bài thầy giao

c)

Giới thiệu với bạn về trò chơi khác hay hơn

d)

Im lặng và kệ bạn

88.

Khi hoạt động thành phần nào giúp điều khiển máy tính thuận tiện?

a)

Màn hình        

b)

Chuột

c)

Thân máy           

d)

Bàn phím  

89.

Trước khi tắt máy tính cần đóng các phần mềm đang mở?

a)

đúng

b)

sai

90.

Tư thế ngồi khi sử dụng máy tính đúng sẽ giúp em tránh nguy cơ mắc những bện nào sau đây?

a)

vẹo cột sống

b)

đau tai

c)

cận thị

d)

đau chân

91.

Để đóng cửa sổ đang mở, em nháy chuột vào nút lệnh nàot?

a)
b)
c)
d)
92.

Chọn hình ảnh máy tính bảng ?

a)
b)
c)
d)
93.

Chuột máy tính có những thành phần cơ bản nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Chọn hình ảnh máy tính để bàn ?

a)
b)
c)
d)
95.

Chọn thao tác nhấp chuột trái ?

a)
b)
c)
96.

Chọn thao tác nhấp chuột phải ?

a)

b)

c)

97.

Chọn thao tác kéo thả chuột ?

a)

b)

c)

98.

Tư thế ngồi học nào sau đây là chưa đúng ?

a)
b)
c)
99.

Hãy chọn câu thích hợp với câu sau: “Nếu em chăm chỉ học tập,…………………”

a)

thì em được ba mẹ khen.

b)

vậy em được ba mẹ khen.

c)

thì em đi tắm biển.

d)

vậy em không được đi chơi.

100.

Chọn thao tác nháy đúp chuột?

a)
b)
c)
d)
101.

Chọn thao tác nháy phải chuột?

a)
b)
c)
d)
102.

Thao tác nào sau đây là kéo thả chuột ?

a)

b)

c)

d)

103.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Em có thể truy cập internet bao lâu tùy thích.

b)

Truy cập internet luôn an toàn.

c)

Em nên xin phép bố mẹ trước khi truy cập internet để học tập hoặc giải trí.

d)

Tất cả trang web đều phù hợp với lứa tuổi trẻ em.

104.

Em thực hiện thao tác nào sau đây để tắt máy tính đúng cách?

a)

Nhấn, giữ nút nguồn trên thân máy tính.

b)

Thực hiện lệnh Restart từ bảng chọn Start.

c)

Ngắt hoặc tắt nguồn điện của máy tính.

d)

Thực hiện lệnh Shut down từ bảng chọn Start.

105.

Nháy đúp chuột là?

a)

Dùng ngón tay trỏ nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay

b)

Thực hiện nhanh việc nháy chuột hai lần liên tiếp.

c)

Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra.

d)

Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang

106.

Để tắt máy tính, em chọn vào nút lệnh nào?

a)

b)

c)

107.

Máy vi tính sử dụng nguồn năng lượng nào?

a)

Gió

b)

Xăng

c)

Điện

108.

Chuột máy tính có mấy nút?

a)

2

b)

3

c)

4

109.

Đâu là bộ phận chuột máy tính?

a)
b)
c)
d)
110.
Chuột máy tính thường có các thành phần nào?
a)
Bánh lăn (phím cuộn)
b)
Nút trái chuột
c)
Nút phải chuột
d)
Tất cả cá đáp án nêu trên.
111.
Đâu là máy tính để bàn?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
112.
Đâu là máy tính xách tay (Laptop) ?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
113.
Đâu là máy tính bảng (Tablet) ?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
114.
Máy tính để bàn gồm những bộ phận chính nào?
a)
A
b)
B
c)
D
d)
E
e)
C

Similar Resources on Wayground