wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỆ CƠ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

1. Cơ nào thuộc thành trong hố nách?

a)

A. Cơ dưới vai

b)

B. Cơ dưới vai, cơ dưới đòn

c)

C. Cơ ngực bé, cơ răng trước

d)

D. Cơ răng trước

2.

2. Thần kinh giữa không vận động cho cơ nào?

a)

A. Cơ dạng ngón cái dài, cơ gấp ngón cái dài

b)

B. Đầu dài cơ nhị đầu cánh tay, cơ sấp tròn

c)

C. Cơ gấp các ngón nông, cơ sấp vuông

d)

D. Cơ cánh tay quay, cơ giun 3

3.

3. Bệnh nhân bị vết thương đi qua hõm lào giải phẫu, gây đứt gân kèm tổn thương xương ở đáy. Những thành phần nào có thể bị tổn thương?

a)

A. Gân cơ dạng ngón cái dài, xương nguyệt

b)

B. Gân cơ duỗi ngón cái ngắn, xương thang

c)

C. Gân cơ duỗi ngón trỏ, xương thuyền

d)

D. Gân cơ duỗi ngón cái ngắn, xương thê

4.

4. Trong gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay, cơ nào có khả năng mất hoạt động?

a)

A. Cơ răng trước

b)

B. Cơ đenta

c)

C. Cơ tròn lớn

d)

D. Cơ dưới vai

5.

5. Cơ tùy hành của động mạch nách, động mạch cánh tay, động mạch quay và động mạch trụ lần lượt là?

a)

A. Cơ nhị đầu cánh tay, cơ quạ cánh tay, cơ cánh tay quay, cơ gấp cổ tay trụ

b)

B. Cơ nhị đầu cánh tay, cơ quạ cánh tay, cơ gấp cổ tay trụ, cơ cánh tay quay

c)

C. Cơ quạ cánh tay, cơ nhị đầu cánh tay, cơ cánh tay quay, cơ gấp cổ tay trụ

d)

D. Cơ quạ cánh tay, cơ nhị đầu cánh tay, cơ gấp cổ tay trụ, cơ cánh tay quay

6.

6. Cơ dài nhất cơ thể?

a)

A. Cơ may

b)

B. Cơ căng mạc đùi

c)

C. Cơ rộng trong

d)

D. Cơ thon

7.

7. Dải chậu chày là sự hợp nhất của gân?

a)

A. Cơ mông lớn & cơ mông nhỡ

b)

B. Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ & cơ mông bé

c)

C. Cơ mông nhỡ & cơ căng mạc đùi

d)

D. Cơ mông lớn & cơ căng mạc đùi

8.

8. Cơ nào chịu sự chi phối của TK mông trên?

a)

A. Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ

b)

B. Cơ căng mạc đùi, cơ mông nhỡ

c)

C. Cơ căng mạc đùi, cơ mông lớn

d)

D. Cơ căng mạc đùi, cơ hình lê

9.

9. Lớp nông của khu cơ trong thuộc vùng đùi trước có những cơ nào?

a)

A. Cơ thon, cơ lược, cơ khép dài

b)

B. Cơ thon, cơ lược, cơ khép lớn

c)

C. Cơ thon, cơ lược, cơ khép ngắn

d)

D. Cơ khép dài, cơ khép ngắn, cơ khép lớn

10.

10. Cơ nào tham gia vào giới hạn của Trám khoeo/hố khoeo?

a)

A. Cơ thon

b)

B. Cơ bán gân

c)

C. Cơ rộng ngoài

d)

D. Cơ may

11.

11. Cơ dưới sườn thuộc lớp nào của các cơ thành ngực?

a)

A. Lớp ngoài

b)

B. Lớp giữa

c)

C. Lớp trong

d)

D. Lớp trong cùng

12.

12. Ở đoạn 1/3 dưới, lá trước bao cơ thẳng bụng được tạo bởi?

a)

A. Gân kết hợp

b)

B. Cân cơ chéo bụng ngoài và cân cơ chéo bụng trong

c)

C. Cân cơ chéo bụng ngoài, cân cơ chéo bụng trong và cân cơ ngang bụng

d)

D. Mạc ngang và cân cơ ngang bụng

13.

13. Lỗ thực quản của cơ hoành ngang mức nào và có thành phần nào đi qua?

a)

A. N10 & nhánh nối ĐM hoành trên – ĐM hoành dưới

b)

B. N8 & TK lang thang

c)

C. N12 & TK tạng

d)

D. N8 & ống ngực

14.

14. Ở vùng lưng, cơ nào sau đây nằm cùng lớp với cơ nâng vai?

a)

A. Cơ thang

b)

B. Cơ răng sau trên

c)

C. Cơ lưng rộng

d)

D. Cơ trám

15.

15. Thành phần nào sau đây chui qua lỗ động mạch chủ của cơ hoành?

a)

A. Thần kinh hoành

b)

B. Thần kinh lang thang

c)

C. Ống ngực

d)

D. Nhánh nối giữa động mạch hoành trên & động mạch hoành dưới

16.

16. Khi nói về cơ vùng đầu mặt, ý kiến sai là?

a)

A. Gồm cơ bám da và các cơ nhai mà đa số là cơ bám da

b)

B. Cơ bám da co tạo nên nếp nhăn & biểu lộ cảm xúc

c)

C. Do dây TK mặt chi phối

d)

D. Cơ cắn là cơ nhai khỏe nhất

17.

17. Nhóm cơ dưới móng, ngoại trừ cơ?

a)

A. Ức móng

b)

B. Giáp móng

c)

C. Giáp nắp

d)

D. Vai móng

18.

18. Nhận định sai khi nói về cơ ức đòn chũm?

a)

A. Là một cơ rất quan trọng

b)

B. Do TK sọ số X chi phối

c)

C. Là cơ tùy hành của động mạch cảnh

d)

D. Có nguyên ủy từ xương đòn và xương ức

19.

19. Cơ nào không thuộc nhóm cơ miệng?

a)

A. Mảnh khảnh

b)

B. Mút

c)

C. Cười

d)

D. Cằm

20.

20. ĐM nào đi giữa 2 cơ bậc thang trước & giữa?

a)

A. Đốt sống

b)

B. Cảnh chung trái

c)

C. Thân ĐM cánh tay đầu

d)

D. Dưới đòn