wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Adv and A an the

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

2.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

3.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

4.

I have ______ car. ________ car is red.

a)

a / the

b)

a / a

c)

the / the

d)

the / a

5.

_______ books on the shelf is mine.

a)

The

b)

A

c)

An

d)

6.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

7.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

8.

"the" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Danh từ số nhiều

e)

Một hay nhiều hơn một vật đã xác định

9.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

10.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

11.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

12.

_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.

e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

13.

"the" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Danh từ số nhiều

e)

Một hay nhiều hơn một vật đã xác định

14.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

15.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

16.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

17.

_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.

e.g. Life would be easier without _____ pandemic.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

18.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

19.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

20.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

21.

They go to the movies. (often)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

22.

_____ + danh từ đếm được số nhiềudanh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

23.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

24.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

25.

always

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

không bao giờ

d)

thường thường

26.

_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).

e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

27.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

28.

_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.

e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

29.

Adverbs of frequency

a)

Trạng từ

b)

Trạng từ chỉ tần xuất

c)

Động từ

d)

Tính từ

30.
What do you usually have for ___ breakfast?
a)
a
b)
an
c)
the
d)
zero article 
31.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

32.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

33.

He reads the newspaper. (sometimes)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

34.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

35.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

36.

Which picture/noun should NOT be used with "the"?

a)
b)
c)
d)
37.

Dịch nghĩa tiếng việt cho từ sau:


Sometimes

a)

thường thường

b)

thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

38.

Where is _____ pen that I lent you yesterday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

39.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

40.

Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

41.

Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:

Often

a)

thường thường

b)

thường xuyên

c)

không bao giờ

42.

A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?

B: It does, but _____ machine is broken down.

a)

The , an , the

b)

A , the , a

c)

The , the , the

d)

The, Ø, a

43.

I need ______ umbrella.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

44.

KHÔNG dùng mạo từ trước trường hợp nào sau đây?

a)

đảo

b)

sông

c)

quần đảo

d)

dãy núi

45.

Sara smiles. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

46.

Quốc gia KHÔNG có mạo từ "the" đứng trước là?

a)

United States

b)

Philippines

c)

Japan

d)

United Kingdom

47.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

48.

Đặt "an" ở phía trước danh từ nào sau đây?

a)

umbrella

b)

university

c)

uniform

d)

union

49.

Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:

never

a)

không bao giờ

b)

luôn luôn

c)

thường xuyên

50.

When I was_______student, I lived with _______American couple in ________ Florida.

a)

the / the / ∅

b)

a / an / the

c)

a / an / ∅

d)

the / an / the

51.

She is ____ beautiful girl.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

52.

"a/an" dùng trước danh từ như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Đếm được

b)

Không đếm được

c)

Số ít

d)

Số nhiều

e)

Nhắc đến lần đầu

53.

Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:

every day

a)

mỗi ngày

b)

thỉnh thoảng

c)

luôn luôn

54.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

55.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

56.

Dùng "the" trước từ nào sau đây?

a)

Hanoi

b)

Red River

c)

Japan

d)

Europe

57.

I drink coffee. (sometimes)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

58.

Không dùng mạo từ với _________.

a)

Hồ, núi, đồi, đảo

b)

Nhóm hồ, dãy núi, quần đảo

c)

Đại dương

d)

Kênh đào

59.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

60.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

61.

I drink coffee. (sometimes)

Điền từ (sometimes) trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

62.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

63.

RVEEN

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

64.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

65.

Frank is ill. (often)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

66.

a/an sử dụng trong lời nói chung chung hoặc để giới thiệu một điều ________ đến trước đó.

a)

hỗn lộn

b)

chung chung

c)

nhiều

d)

chưa được đề cập

67.

NTFOE

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

68.

“The” được dùng để chỉ sự việc mà chúng ta đã biết hoặc kiến thức chung phổ biến.

a)

đúng

b)

sai

69.

"the" dùng cho cả một người và nhiều người

a)

đúng

b)

sai

70.

không bao giờ

(a)  

71.

we use "the" before:

a)

rooms in the house (kitchen ...)

b)

shops (baker's) and places in the town (post office)

c)

family names in plural (the BUIS)

d)

the words: moon, sun, sky, country, mountains, seaside

e)

name of oceans, seas and rivers

the Hong river in Vietnam

72.

We watch television in the evening. (always)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

73.

"the" dùng với danh từ không đếm được khi danh từ đó nói về sự riêng biệt (nếu danh từ đó mà chung chung thì không dùng)

a)

đúng

b)

sai

74.

luôn luôn

(a)  

75.

thông thường "The" không dùng với các danh từ đếm được số nhiều nếu danh từ đó nói đến loại nào đó.

VD: Oranges colour orange

a)

đúng

b)

sai

76.

Look and choose the correct option:


(Monday - Tuesday - Wednesday - Thursday - Friday )

a)

He sometimes cleans the bathroom.

b)

He always cleans the bathroom.

77.

We don't use "the" before:

a)

name of singular countries, regions, mountains, islands and lakes (có 1 chữ: Canada)

b)

Name of languages, school subjects, sports, colours, meals

c)

Tên riêng titles or singular names (Mr.Clark)

d)

days, months, festivals, time (christmas is in December)

e)

Tất cả các đáp án trên là đúng

78.

thỉnh thoảng, đôi khi

(a)  

79.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I'd like _______ milk for breakfast.

a)

Some

b)

Any

c)

A

d)

An

80.

I eat meat. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

81.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

82.

thường thường

(a)  

83.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

84.

Look and choose the correct option:


(Monday - Tuesday - Wednesday)

a)

She always cleans her room.

b)

She sometimes cleans her room.

85.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

86.

Adverbs of frequency

a)

Trạng từ

b)

Trạng từ chỉ tần xuất

c)

Động từ

d)

Tính từ

87.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

88.

Tom is very friendly. (usually)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

89.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định

d)

câu đề nghị lịch sự

90.

luôn luôn

a)

always

b)

never

c)

sometimes

d)

usually

91.

We meet _____ at the Annual General Meeting.

a)

never

b)

every day

c)

yearly

92.

không bao giờ

a)

usually

b)

sometimes

c)

never

d)

always

93.

Ramon and Frank are hungry. (often)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

94.

thỉnh thoảng

a)

never

b)

always

c)

usually

d)

sometimes

95.

Andrea lives next door so we _____ see her.

a)

never

b)

often

c)

rarely

96.

thường thường

a)

always

b)

usually

c)

never

d)

sometimes

97.

brush/I/always/teeth/my

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

98.

I _____.

a)

always go

b)

go always

99.
They .... visit their grandparents on weekends but this Saturday they won't be able to go.
a)
usually
b)
never
c)
rarely
100.

Chọn các đáp án có trạng từ tần suất

a)

Go

b)

Never

c)

Always

d)

Usually

e)

Goes

101.

go/most/bus/by/usually/school/children/to

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

102.

không bao giờ

a)

usually

b)

sometimes

c)

never

d)

always

103.
I take very good care of my health so I .... eat organic food.
a)
never
b)
rarely
c)
always
104.

thỉnh thoảng

a)

never

b)

always

c)

usually

d)

sometimes

105.

all/on/normally/the/sofa/day/I'm

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

106.

thường thường

a)

always

b)

usually

c)

never

d)

sometimes

107.
She .... goes to the beach, but not so often as she has very pale skin.
a)
always
b)
never
c)
sometimes
108.

Elena...eats crocodiles.(không bao giờ)

a)

Sometimes

b)

Usually

c)

Never

109.

a/breakfast/have/I/sometimes/big

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

110.

Jason...drinks milkshakes.(thỉnh thoảng)

a)

Always

b)

Somtimes

c)

Rarely

111.

It _____ rains here in the summer.

a)

always

b)

seldom

c)

never

d)

sometimes

112.

Hana...loves Ms Doan.(luôn luôn)

a)

Rarely

b)

Always

c)

Usually

113.

online/always/I/dinner/chat/dinner/after

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

114.

Bill...blows online class.(thường xuyên)

a)

Usually

b)

Somtimes

c)

Never

115.

I ...... drink tea. I love it so much.

a)

always

b)

never

c)

rarely

d)

don't

116.

Ms Doan is...angry. (hiếm khi)

a)

Usually

b)

Never

c)

Rarely

117.

ETEOSIMSM

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

118.

Find an adverb of Frequency

(Hãy tìm 01 trạng từ chỉ mức độ thường xuyên)

a)

always

b)

also

c)

already

d)

altogether

119.

I'm never late for my English class. I'm ......... on time.

a)

always

b)

often

c)

sometimes

d)

seldom

120.

We _________________ at school.

a)

practice sometimes volleyball

b)

sometimes practice volleyball.

c)

practice volleyball sometimes

121.

WYSALA

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

122.

Mr Tharshan ______________ because he is a vegetarian.

a)

doesn't never eat meat

b)

meat never eats

c)

never eats meat

123.

I (100%) take a shower.

a)

I always take a shower.

b)

I never take a shower.

c)

I sometimes take a shower.

124.

LNOLAMYR

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

125.

He (0%) drinks coffee.

a)

He sometimes drinks coffee.

b)

He never drinks coffee.

c)

He rarely drinks coffee.

126.

RVEEN

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

127.
Which sentence is correct?
a)
I often do judo after school.
b)
I do often judo after school.
c)
Often I do judo after school.
d)
I do judo after school often.
128.

NTFOE

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

129.

1. Các từ "always, usually, often, sometimes, never" được gọi là

a)

Chủ ngữ

b)

Trạng từ chỉ tần suất

c)

Động từ

d)

Trạng từ chỉ thời gian

130.

She listens to classical music. (normally)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

131.

Từ nào sau đây có nghĩa là " luôn luôn"

a)

often

b)

never

c)

always

d)

usually

132.

Từ nào sau đây có nghĩa là "thường" làm gì

a)

never

b)

sometimes

c)

often

d)

usually

133.

Từ sao sau đây có nghĩa là "thỉnh thoảng"

a)

sometimes

b)

some time

c)

sometime

134.

Chọn câu đúng

a)

I often get up at 6.00

b)

I get up often at 6.00

c)

I get up at 6.00 often

135.

I .................. go to school in the morning.

a)

at 7.00

b)

do

c)

in the afternoon

d)

usually