WorksheetsAdv and A an the
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 8mins
"an" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.
a
an
the
Ø
"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)
hour
honest
bee
house
university
I have ______ car. ________ car is red.
a / the
a / a
the / the
the / a
_______ books on the shelf is mine.
The
A
An
∅
"an" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
"a" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
"the" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Một hay nhiều hơn một vật đã xác định
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.
a
an
the
Ø
"a" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.
a
an
the
Ø
_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.
e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.
a
an
the
Ø
"the" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Một hay nhiều hơn một vật đã xác định
_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.
e.g. Did you listen to _____ song I told you?
a
an
the
Ø
_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.
e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.
a
an
the
Ø
There was _______ piano in the corner of the room.
a
an
the
None
_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.
e.g. Life would be easier without _____ pandemic.
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.
e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...
a
an
the
Ø
Are they _________ students?
a
an
the
None
_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.
e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.
a
an
the
Ø
They go to the movies. (often)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
_____ + danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.
e.g. _____ cosmetics are expensive.
a
an
the
Ø
Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?
a
an
the
None
_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.
e.g. I started the course in _______ January.
a
an
the
Ø
always
luôn luôn
thường xuyên
không bao giờ
thường thường
_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).
e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...
a
an
the
Ø
We only have _______ hour to complete the test.
a
an
the
None
_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.
e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...
a
an
the
Ø
Adverbs of frequency
Trạng từ
Trạng từ chỉ tần xuất
Động từ
Tính từ
I like _______ rice with my curry.
a
an
the
None
I want to be an astronaut and travel to _______ moon.
a
an
the
0
He reads the newspaper. (sometimes)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
I have _____cat. ____cat is fluffy.
the/a
a/the
Ø/the
Ø/a
He is ______ Vietnamese man.
a
an
the
None
Which picture/noun should NOT be used with "the"?
Dịch nghĩa tiếng việt cho từ sau:
Sometimes
thường thường
thỉnh thoảng
không bao giờ
Where is _____ pen that I lent you yesterday?
a
an
the
Ø
She has ______ long hair.
a
an
the
None
Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?
a
an
the
Ø
Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:
Often
thường thường
thường xuyên
không bao giờ
A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?
B: It does, but _____ machine is broken down.
The , an , the
A , the , a
The , the , the
The, Ø, a
I need ______ umbrella.
a
an
the
None
KHÔNG dùng mạo từ trước trường hợp nào sau đây?
đảo
sông
quần đảo
dãy núi
Sara smiles. (never)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Quốc gia KHÔNG có mạo từ "the" đứng trước là?
United States
Philippines
Japan
United Kingdom
I will pass ____ exam to go to university.
a
an
the
None
Đặt "an" ở phía trước danh từ nào sau đây?
umbrella
university
uniform
union
Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:
never
không bao giờ
luôn luôn
thường xuyên
When I was_______student, I lived with _______American couple in ________ Florida.
the / the / ∅
a / an / the
a / an / ∅
the / an / the
She is ____ beautiful girl.
a
an
the
None
"a/an" dùng trước danh từ như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)
Đếm được
Không đếm được
Số ít
Số nhiều
Nhắc đến lần đầu
Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:
every day
mỗi ngày
thỉnh thoảng
luôn luôn
"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)
hour
honest
bee
house
university
There is _________ cat in the table.
a
an
the
None
Dùng "the" trước từ nào sau đây?
Hanoi
Red River
Japan
Europe
I drink coffee. (sometimes)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Không dùng mạo từ với _________.
Hồ, núi, đồi, đảo
Nhóm hồ, dãy núi, quần đảo
Đại dương
Kênh đào
I go to _______ school every day.
a
an
the
None
Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?
A/an + N (đếm được, số nhiều)
A/an + N (đếm được, số ít)
A/an + N (không đếm được, số ít)
Tất cả đều đúng
I drink coffee. (sometimes)
Điền từ (sometimes) trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Điền vào chỗ trống
................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges
the - a - a - an
the - a - a - a
the - a - an - X
the - an - an - X
RVEEN
Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh
(a)
Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The
Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.
Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách
Không dùng trước các bữa ăn
Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi
Frank is ill. (often)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
a/an sử dụng trong lời nói chung chung hoặc để giới thiệu một điều ________ đến trước đó.
hỗn lộn
chung chung
nhiều
chưa được đề cập
NTFOE
Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh
(a)
“The” được dùng để chỉ sự việc mà chúng ta đã biết hoặc kiến thức chung phổ biến.
đúng
sai
"the" dùng cho cả một người và nhiều người
đúng
sai
không bao giờ
(a)
we use "the" before:
rooms in the house (kitchen ...)
shops (baker's) and places in the town (post office)
family names in plural (the BUIS)
the words: moon, sun, sky, country, mountains, seaside
name of oceans, seas and rivers
the Hong river in Vietnam
We watch television in the evening. (always)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
"the" dùng với danh từ không đếm được khi danh từ đó nói về sự riêng biệt (nếu danh từ đó mà chung chung thì không dùng)
đúng
sai
luôn luôn
(a)
thông thường "The" không dùng với các danh từ đếm được số nhiều nếu danh từ đó nói đến loại nào đó.
VD: Oranges colour orange
đúng
sai
Look and choose the correct option:
(Monday - Tuesday - Wednesday - Thursday - Friday )
He sometimes cleans the bathroom.
He always cleans the bathroom.
We don't use "the" before:
name of singular countries, regions, mountains, islands and lakes (có 1 chữ: Canada)
Name of languages, school subjects, sports, colours, meals
Tên riêng titles or singular names (Mr.Clark)
days, months, festivals, time (christmas is in December)
Tất cả các đáp án trên là đúng
thỉnh thoảng, đôi khi
(a)
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I'd like _______ milk for breakfast.
Some
Any
A
An
I eat meat. (never)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
thường thường
(a)
5. Do you have any science_____?
A. a book
B. book
C. books
Look and choose the correct option:
(Monday - Tuesday - Wednesday)
She always cleans her room.
She sometimes cleans her room.
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
Adverbs of frequency
Trạng từ
Trạng từ chỉ tần xuất
Động từ
Tính từ
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Tom is very friendly. (usually)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định
câu đề nghị lịch sự
luôn luôn
always
never
sometimes
usually
We meet _____ at the Annual General Meeting.
never
every day
yearly
không bao giờ
usually
sometimes
never
always
Ramon and Frank are hungry. (often)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
thỉnh thoảng
never
always
usually
sometimes
Andrea lives next door so we _____ see her.
never
often
rarely
thường thường
always
usually
never
sometimes
brush/I/always/teeth/my
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
I _____.
always go
go always
Chọn các đáp án có trạng từ tần suất
Go
Never
Always
Usually
Goes
go/most/bus/by/usually/school/children/to
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
không bao giờ
usually
sometimes
never
always
thỉnh thoảng
never
always
usually
sometimes
all/on/normally/the/sofa/day/I'm
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
thường thường
always
usually
never
sometimes
Elena...eats crocodiles.(không bao giờ)
Sometimes
Usually
Never
a/breakfast/have/I/sometimes/big
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
Jason...drinks milkshakes.(thỉnh thoảng)
Always
Somtimes
Rarely
It _____ rains here in the summer.
always
seldom
never
sometimes
Hana...loves Ms Doan.(luôn luôn)
Rarely
Always
Usually
online/always/I/dinner/chat/dinner/after
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
Bill...blows online class.(thường xuyên)
Usually
Somtimes
Never
I ...... drink tea. I love it so much.
always
never
rarely
don't
Ms Doan is...angry. (hiếm khi)
Usually
Never
Rarely
ETEOSIMSM
Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh
(a)
Find an adverb of Frequency
(Hãy tìm 01 trạng từ chỉ mức độ thường xuyên)
always
also
already
altogether
I'm never late for my English class. I'm ......... on time.
always
often
sometimes
seldom
We _________________ at school.
practice sometimes volleyball
sometimes practice volleyball.
practice volleyball sometimes
WYSALA
Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh
(a)
Mr Tharshan ______________ because he is a vegetarian.
doesn't never eat meat
meat never eats
never eats meat
I (100%) take a shower.
I always take a shower.
I never take a shower.
I sometimes take a shower.
LNOLAMYR
Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh
(a)
He (0%) drinks coffee.
He sometimes drinks coffee.
He never drinks coffee.
He rarely drinks coffee.
RVEEN
Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh
(a)
NTFOE
Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh
(a)
1. Các từ "always, usually, often, sometimes, never" được gọi là
Chủ ngữ
Trạng từ chỉ tần suất
Động từ
Trạng từ chỉ thời gian
She listens to classical music. (normally)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Từ nào sau đây có nghĩa là " luôn luôn"
often
never
always
usually
Từ nào sau đây có nghĩa là "thường" làm gì
never
sometimes
often
usually
Từ sao sau đây có nghĩa là "thỉnh thoảng"
sometimes
some time
sometime
Chọn câu đúng
I often get up at 6.00
I get up often at 6.00
I get up at 6.00 often
I .................. go to school in the morning.
at 7.00
do
in the afternoon
usually
