wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TIN HỌC 6

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sơ đồ tư duy là gì?

a)

A. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

b)

B. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.

c)

C. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

d)

D. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng,

2.

Câu 2: Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.

3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.

4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

A. 1 - 2 - 3 - 4.

b)

B. 1 - 3 - 2 - 4.

c)

C. 4 - 3 - 1 - 2.

d)

D. 4 - 1 - 2 - 3.

3.

Câu 3: Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?

a)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

b)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

c)

Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

d)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính

4.

Câu 4: Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:

 

a)

học các kiến thức mới

b)

không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập

c)

ghi nhớ tốt hơn

d)

bảo vệ thông tin cá nhân

5.

Câu 5: Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Ta thực hiện lệnh Format → Font … và chọn cỡ chữ trong ô:

a)

Font Style

b)

Font

c)

Size

d)

Small caps

6.

Câu 6: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

a)

File→ Page Setup…

b)

Edit → Page Setup…

c)

File → Print Setup…

d)

Format → Page Setup…

7.

Câu 7: Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

a)

Orientation 

b)

Size 

c)

Margins     

d)

Columns

8.

Câu 8: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

Chọn chữ màu xanh

c)

Căn giữa đoạn văn bản

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản

9.

Câu 9: Sắp xếp các bước để chọn hướng trang (Orientation)

a. Nháy chuột chọn Orientation và chọn hướng trang đứng Portrait

b. Tìm Page Setup

c. Nháy chuột chọn Page layout

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

c  - b - a

b)

c  - a - b

c)

b - c - a

d)

b - a – c

10.

Câu 10: Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?

a)

Nhập số trang cần in

b)

Chọn khổ giấy in

c)

Thay đổi lề của đoạn văn bản

d)

Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in

11.

Câu 11: Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Insert -> Clip Art

b)

Insert -> Shape

c)

Insert -> Picture

d)

Insert -> SmartArt

12.

Câu 12: Ý nghĩa của các nội dung được khoanh đỏ trong hình dưới đây là:

 

a)

Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm

b)

Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm

c)

Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm

d)

Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm

13.

Câu 13: Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào?

a)

Insert -> Table -> Insert Table

b)

Insert -> Table -> Quick Tables

c)

Insert -> Table -> Drawtable

d)

Insert -> Table -> Excel Speadsheet

14.

Câu 14: Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Delete Rows

b)

Delete Table

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells

15.

Câu 15: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

16.

Câu 16: Nút lệnh dưới đây có chức năng:

 

a)

Chèn thêm hàng, cột

b)

Điều chỉnh kích thước dòng, cột

c)

Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

d)

Gộp tách ô, tách bảng

17.

Câu 17: Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là:

a)

Tìm kiếm

b)

Thay thế

c)

Kết thúc

d)

Xóa bỏ

18.

Câu 18: Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

a)

Nháy nút Find Next

b)

Nhấn nút Next

c)

Nhấn phím Delete

d)

Nhấn nút Find what

19.

Câu 19: Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào?

a)

Format/Font

b)

Home /Paragraph

c)

File/Paragraph

d)

Format/Paragraph

20.

Câu 20: Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I 

b)

Ctrl + L

C.

c)

Ctrl + E   

d)

Ctrl + B

21.

Câu 22: Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+L

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I

c)

. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U

22.

Câu 23: Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

D.

d)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

23.

Câu 23: Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

24.

Câu 24: Phần mềm soạn thảo văn bản  có chức năng nào sau đây?

a)

Tìm kiếm thông tin internet

B.

b)

Thiết kế các trò chơi

c)

Tạo bảng và thực hiện tính toán, sắp xếp dữ liệu trong bảng

d)

Trình chiếu

25.

Muốn chọn hướng trang in đứng em chọn lệnh:

a)

insert/ picture

b)

Normal

c)

Portrait

d)

Margins