wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K8 - ÔN TẬP GIỮA KỲ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Có mấy dạng cấu trúc lặp mà em đã học:
a)
1 dạng
b)
2 dạng
c)
3 dạng
d)
4 dạng
2.
Hoạt động thực hiện lặp đi lặp lại một hay nhiều hành động giống nhau nhiều lần gọi là gì?
a)
Hoạt động có điều kiện
b)
Hoạt động không điều kiện
c)
Hoạt động lặp
d)
Hoạt động tuần tự
3.
Trong các hoạt động sau hoạt động nào lặp với số lần biết trước?
a)
Học bài cho đến khi thuộc bài
b)
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho đến khi xong
c)
Nhặt từng cọng rau cho đến khi xong
d)
Sáng thứ 2 hàng tuần em đều dự lễ chào cờ
4.
Trong các hoạt động sau đây hoạt động nào lặp với số lần chưa biết trước?
a)
Sáng thứ 2 hàng tuần em đều dự lễ chào cờ
b)
Tính tổng các số từ 1 đên 20
c)
Mỗi ngày tập thể dục 2 lần
d)
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho đến khi nhập xong thì dừng
5.
Trong Pascal câu lệnh lặp với số lần biết trước có biến đếm là?
a)
Giá trị thực
b)
Giá trị nguyên
c)
Số thực
d)
Xâu ký tự
6.
Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước, sau mỗi vòng lặp biến đếm sẽ tăng lên:
a)
3 đơn vị
b)
2 đơn vị
c)
1 đơn vị
d)
0 đơn vị
7.
Cho biết số vòng lặp của câu lệnh sau: For i := 1 to 4 do Write( i );
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
8.
Đâu là từ khóa trong câu lệnh lặp với số lần biết trước:
a)
For,To,Do
b)
Var
c)
While, Do
d)
If,Then,Else
9.
Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước, số vòng lặp sẽ bằng:
a)
Giá trị đầu – giá trị cuối +1
b)
Giá trị đầu + giá trị cuối +1
c)
Giá trị cuối – giá trị đầu +1
d)
Giá trị cuối + giá trị đầu +1
10.
Giả sử biến S có giá trị 0 cho biết giá trị của biến S sau khi thực hiện câu lệnh sau: For i := 1 to 5 do S := S + 2;
a)
4
b)
6
c)
8
d)
10
11.
Giả sử biến S có giá trị 0 cho biết giá trị của biến S sau khi thực hiện câu lệnh sau: For i := 1 to 5 do S := S + i;
a)
15
b)
20
c)
25
d)
30
12.
Đâu là từ khóa trong câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
a)
For,To,Do
b)
Var
c)
While,Do
d)
If,Then,Else
13.
Kết thúc vòng lặp giá trị của X là bao nhiêu? X:= 5; For i:=1 to 10 do X:= X + 1;
a)
10
b)
15
c)
20
d)
25
14.
Cho biết tên biến đếm trong câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do X:= X + 1;
a)

i

b)

X

c)

1

d)

10

15.
Cho biết giá trị đầu trong câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do X:= X + 1;
a)

i

b)

X

c)

1

d)

10

16.
Cho biết giá trị cuối trong câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do X:= X + 1;
a)

i

b)

X

c)

3

d)

10

17.
Đâu là cú pháp của câu lệnh lặp với số lần biết trước?
a)
For biến đếm:=giá trị đầu to giá trị cuối do câu lệnh;
b)
For biến đếm:=giá trị đầu do giá trị cuối to câu lệnh;
c)
For biến đếm:=giá trị cuối to giá trị đầu do câu lệnh;
d)
For biến đếm:=giá trị cuối do giá trị đầu to câu lệnh;
18.
Trong câu lệnh While ... Do việc đầu tiên chương trình sẽ thực hiện là
a)
Thực hiện câu lệnh
b)
Bỏ qua câu lệnh
c)
Kiểm tra điều kiện
d)
Bỏ qua điều kiện
19.
Câu lệnh While ... Do chương trình sẽ thoát khỏi vòng lặp khi:
a)
Thực hiện xong câu lệnh sau từ Do
b)
Kiểm tra xong điều kiện
c)
Điều kiện đúng
d)
Điều kiện sai
20.
Trong câu lệnh While ... Do lỗi lặp vô hạn lần xảy ra khi:
a)
Điều kiện luôn đúng
b)
Điều kiện đúng
c)
Điều kiện luôn sai
d)
Điều kiện sai
21.
Trong Pascal câu lệnh nào sau đây là đúng:
a)
While a := 5 Do a:=a + 1;
b)
While a<5 Do a:=a + 1;
c)
While a ≠ 5 Do a:=a + 1;
d)
Do a:=5 While a:=a + 1;
22.
Trong câu lệnh While ... Do nếu điều kiện ĐÚNG chương trình sẽ
a)
Bỏ qua câu lệnh
b)
Thoát khỏi vòng lặp
c)
Thực hiện câu lệnh
d)
Không làm gì cả
23.
Trong câu lệnh While ... Do nếu điều kiện SAI chương trình sẽ
a)
Bỏ qua câu lệnh
b)
Thoát khỏi vòng lặp
c)
Thực hiện câu lệnh
d)
Không làm gì cả
24.
Điều kiện trong câu lệnh lặp While … do thường là gì?
a)
Các phép toán
b)
Các phép so sánh
c)
Các câu lệnh
d)
Các phép tính
25.
Kết quả của các phép so sánh là gì?
a)
Đúng hoặc Sai
b)
1 hoặc 2
c)
Các số nguyên
d)
Các số thực
26.
Cho biết giá trị biến a sau khi thực hiện đoạn lệnh sau: a := 5; While a < 5 do a := a + 1;
a)
a = 8;
b)
a = 7;
c)
a = 6;
d)
a = 5;
27.
Giá trị của T là bao nhiêu khi kết thúc vòng lặp? A:=0; T:=0; While A<=5 do begin T:=T+1; A:= A+1; end;
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
28.
Cho đoạn chương trình sau: a:=1; While a<= 5 do a:=a+1; Sau khi kết thúc đoạn chương trình giá trị của a là bao nhiêu?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
29.
Cho biết giá trị biến b sau khi thực hiện đoạn lệnh sau: b := 0; While b < 5 do b := b + 2;
a)
b = 6;
b)
b = 7;
c)
b = 8;
d)
b = 9;
30.
Hoạt động lặp với số lần chưa biết trước phụ thuộc vào gì?
a)
Biến đếm
b)
Câu lệnh
c)
Điều kiện
d)
Từ khóa
31.
Cho biết tên mảng trong câu lệnh sau Var TB: Array[1..100] Of Real;
a)
TB
b)
Of
c)
Real
d)
Array
32.
Cho biết kiểu dữ liệu của mảng trong câu lệnh sau: Var TB: Array[1..100] Of Real;
a)
Số nguyên
b)
Số thực
c)
Kí tự
d)
Xâu
33.
Cho biết số phần tử của mảng trong câu lệnh sau: Var TB: Array[1..100] Of Real;
a)
1
b)
100
c)
99
d)
101
34.
Câu lệnh gán giá trị là 8 cho phần tử thứ 3 của của mảng A là?
a)
A(3):=8;
b)
A[3]:=8;
c)
A[8]:= 3;
d)
A(8):=3;
35.
Nhập giá trị cho mảng A có 100 phần tử ta sử dụng câu lệnh nào?
a)
For i:=1 to 100 do Readln(A[i]);
b)
Readln(A[1..100]);
c)
For i:=1 do 100 to Readln(A[i]);
d)
Writeln(A[1..100]);
36.
Chọn câu lệnh đúng?
a)
Var x:= Array[1..50] of integer;
b)
Var x: Array[1..50] of integer;
c)
Var x: Array[1.5 .. 50.5] of real;
d)
Var x: Array(1..50) of real;
37.
Câu lệnh For i:=1 to 20 do Readln(A[i]); Sẽ nhập dữ liệu cho bao nhiêu phần tử cho mảng A
a)
20 phần tử
b)
21 phần tử
c)
22 phần tử
d)
23 phần tử
38.
Chỉ số đầu và chỉ số cuối trong khai báo biến mảng là?
a)
Các giá trị nguyên
b)
Các số thực
c)
Các chuổi kí tự
d)
Bảng chữ cái
39.
Khi khai báo một biến mảng thì chỉ số đầu như thế nào với chỉ số cuối?
a)
Lớn hơn
b)
Bằng
c)
Không xác định
d)
Nhỏ hơn hoặc bằng
40.
Số phần tử trong cú pháp khai báp mảng e đã học bằng?
a)
Chỉ số đầu + chỉ số cuối - 1
b)
Chỉ số đầu - chỉ số cuối + 1
c)
Chỉ số cuối + chỉ số đầu - 1
d)
Chỉ số cuối - chỉ số đầu + 1