wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

!>!>BTTN 32

Total questions: 27

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nào sau đây?

a)

Trồng cây LTTP

b)

Trồng cây ăn quả nhiệt đới.

c)

Trồng cây công nghiệp nhiệt đới

d)

Trồng cây ăn quả và cây dược liệu

2.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Hải Dương.  

b)

Tuyên Quang.   

c)

Thái nguyên. 

d)

Hà Giang.

3.

Dựa vào atlat Việt Nam trang 26, em hãy cho biết tỉnh nào thuộc tiểu vùng Tây Bắc có ngành công nghiệp khai thác than ?

a)

Hoà Bình 

b)

Sơn La 

c)

Điện Biên.  

d)

Lào Cai. 

4.

Ý nào sau đây không đúng khi nói tới vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Vùng có diện tích lớn nhất cả  nước.

b)

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất cả nước.

c)

Gồm 15 tỉnh chia thành 2 tiểu vùng.

d)

Có thế mạnh về trồng cây lương thực.

5.

Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng thuận lợi hơn trong việc giao lưu, hợp tác với các vùng khác trong cả nước là nhờ?

a)

Vùng có nhiều danh lam thắng cảnh.

b)

Mạng lưới GTVT đã và đang được đầu tư nâng cấp.

c)

Vùng có nhiều tiềm năng phát triển.

d)

Mạng lưới  y tế, văn hóa được mở rộng.

6.

Trung du và miền núi Bắc Bộ đã và đang thu hút đầu tư của trong và ngoài nước nhờ?

a)

Điều kiện khai thác khoáng sản thuận lợi.

b)

Có nhiều thành phần dân tộc sinh sống.

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật đã có nhiều tiến bộ.

d)

Nguồn lao động dồi dào.

7.

Căn cứ vào Atlat trang 15, hãy cho biết tỉnh có mật độ dân số từ 101-200 người/km2 ở TDMNBB là?

a)

Thái Nguyên.

b)

Lai Châu.

c)

Bắc Kạn.

d)

Điện Biên.

8.

Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do

a)

chính sách phát triển của nhà nước trong đa dạng hóa nông sản.

b)

nguồn lao động có kinh nghiệm.

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh và phân hóa đai cao.

d)

diện tích đất feralit rộng lớn.

9.

Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

  Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.

b)

Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn).

c)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.

d)

Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

10.

Khoáng sản nào không tập trung nhiều ở Trung du và miền núi Bắc bộ?

a)

Bôxit

b)

Dầu khí

c)

Đồng.

d)

Sắt.

11.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nào dưới đây?

a)

Trồng cây lương thực, đặc biệt là trồng lúa nước.

b)

Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu.   

c)

Chăn nuôi gia súc.

d)

Khai thác, chế biến khoáng sản, thủy điện.    

12.

Cây công nghiệp quan trọng nhất của Trung du và miền núi Bắc bộ là

a)

Đậu tương

b)

Cà phê

c)

Chè.

d)

Thuốc lá

13.

Thế mạnh về phát triển công nghiệp năng lượng của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chính là

a)

nhiệt điện vùng Tây Bắc, thủy điện vùng Đông Bắc.

b)

thủy điện vùng Tây Bắc, dầu khí vùng Đông Bắc.

c)

thủy điện vùng Tây Bắc, than vùng Đông Bắc.

d)

than và dầu khí.

14.

TDMNBB có tài nguyên đa dạng, có khả năng

a)

Đa dạng hoá nền kinh tế.

b)

Phát triển vùng chuyên canh cây CN

c)

Phát triển công nghiệp

d)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển

15.

Trâu được nuôi ở Trung du  và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ nước ta là do

a)

nhu cầu thị trường lớn.

b)

nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

điều kiện sinh thái thích hợp.   

d)

truyền thống chăn nuôi. 

16.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của Trung du và miền núi Bắc Bộ bị suy thoái là

a)

Khí hậu toàn cầu nóng dần lên

b)

Độ dốc của địa hình lớn.

c)

Lượng mưa ngày càng giảm sút

d)

Nạn du canh, du cư.

17.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có Sắt tập trung chủ yếu ở

a)

Sơn La

b)

Yên Bái

c)

Lai Châu

d)

Cao Bằng

18.

. Ở khu vực trung du và miền núi, có lực lượng lao động

a)

Đông và có trình độ cao.

b)

Năng động, thích ứng nhanh với cơ chế thị trường.

c)

Đông và phân bố không đều.

d)

Có kinh nghiệm trong sản xuất, chinh phục thiên nhiên.

19.

Thế mạnh nổi bật của vùng TDMN Bắc Bộ so với các vùng kinh tế khác là    

a)

  trồng cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc.

b)

phát triển kinh tế biển tổng hợp

c)

phát triển kinh tế liên hoàn nông – lâm – ngư.

d)

khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.

20.

Nhà máy thủy điện  có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Tuyên Quang.

b)

Thác Bà.

c)

Sơn La.

d)

Hòa Bình.

21.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 26, xác định tỉnh nào sau đây không thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Bắc Ninh.

b)

Bắc Giang.

c)

Hòa Bình.

d)

Thái Nguyên.

22.

. Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 26 - 27, xác định khu kinh tế biển nào sau đây thuộc vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Vân Đồn.

b)

Đình Vũ – Cát Hải.

c)

Nghi Sơn.

d)

Vũng Áng.

23.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 26, trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng Trung du miền núi Bắc bộ là

a)

Hạ Long.

b)

Tuyên Quang.

c)

Cẩm Phả.

d)

Thái Nguyên.

24.

Đặc điểm chung nổi bật của thiên nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chịu sự ảnh hưởng lớn của vĩ độ do nằm gần đường chí tuyến bắc.

b)

chịu sự tác động lớn của biển Đông.

c)

chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

d)

chịu tác động mạnh mẽ của mạng lưới sông ngòi dày đặc.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Trung Du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có đường bờ biển với nhiều đảo ven bờ.

b)

Có sự phân hóa thánh 2 tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc.

c)

Là vùng có dân số đông thứ 2 cả nước, sau vùng Đồng bằng sông Hồng.

d)

Là vùng đất có diện tích lớn nhất cả nước.

26.

Đặc điểm đặc trưng về dân cư – dân tộc của Trung du và miền núi Bắc bộ là

a)

vùng thưa dân nhất cả nước nhưng có nền kinh tế khá phát triển.

b)

vùng thưa dân, có nhiều dân tộc ít người, đồng bào có kinh nghiệm trong sản xuất và chinh phục tự nhiên.

c)

vùng thưa dân còn phổ biến tình trạng du canh, du cư.

d)

vùng đông dân và có ít dân tộc ít người sinh sống .

27.

Than Quảng Ninh là vùng than lớn và tốt nhất Đông Nam Á, đang được?

a)

Khai thác chủ yếu phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt của người dân.

b)

Khai thác chủ yếu cho ngành công nghiệp luyện kim.

c)

Khai thác chủ yếu phục vụ CN nhiệt điện và xuất khẩu.

d)

Khai thác chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.